Về kiến thức: Học sinh cần nắm cách giải các dạng bài tập sau: - Viết PTTS và PTTQ của đường thẳng thỏa mãn một số điều kiện nào đó.. - Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng.. - Xá
Trang 1Trường THPT Phước Long Giáo án Hình Học 10
Ngày soạn :05/03/2011 Tuần : 27 Tiết :54+55
Tự chọn: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I.Mục tiêu
1 Về kiến thức:
Học sinh cần nắm cách giải các dạng bài tập sau:
- Viết PTTS và PTTQ của đường thẳng thỏa mãn một số điều kiện nào đó
- Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
- Xác định góc giữa hai đường thẳng
- Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
2.Về kĩ năng:
- Viết được PTTQ,PTTS của đường thẳng d đi qua điểm M x y và có phương ( ; )0 0 cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước
- Tính được tọa độ của vecto pháp tuyến,nếu biết tọa độ của vtcp của một đường
thẳng và ngược lại
-Biết chuyển đổi từ PTTS sang PTTQ và ngược lại
II Chuẩn bị
1 Thầy : Chuẩn bị nội dung bài tập SGK và một số bài tập thêm ngoài SGK.
2 Trò : Làm bài tập trước ở nhà.
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Bài tập
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung luyện tập
GV HD và gọi HS lên bảng
a) ∆ vtpt nr= (1; 4) và có vtcp ur= (4; 1) −
PTTS của ( ) : 2 4 ,
3
t
= +
∆ = − ∈ ¡
b) Vì ∆ có hsg k= -2 nên vtcp uuur∆ = − (1; 3)
Vậy PTTS của ∆ là: 1 ,
2 3
t
= +
= − −
c) Vì ∆đi qua hai điểm A ,B nên ∆ nhận
uuurAB=(1;5) làm vtcp⇒vtpt nuurd =(5; 1)−
Vậy PTTQ của d là:
5(x− −5) 1(y+ =4) 0
hay 5x - y - 29 = 0
GV HD và gọi HS lên bảng
a) Đường thẳng AB đi qua hai điểm A ,B
nên nhận uuurAB=(2; 1)− làm vtcp Vậy
PTTS của AB là:
1 2 ,
2
t
= +
= −
b)Vì d //BC nên d nhận BCuuur= − − ( 2; 4) làm
Bài 1:Lập PTTS của đường thẳng ∆ đi qua:
a) M(2;3) và có vtpt nr=(1;4) b) A(1;-2) và có hệ số góc k = -3
c) Đi qua hai điểm A(5;-4) và B(6;1)
Bài 2: Cho ∆ABC có A(1;2);B(3;1) ; C(1;-3)
a) Lập PTTQ của đường thẳng AB
b) Viết PT đường thẳng d đi qua A(1;2) và
Trang 2Trường THPT Phước Long Giáo án Hình Học 10
vtcp.Vậy PTTS của d là: 1 2 ,
2 4
t
= −
= −
c) Vì d ⊥ AC nên d nhận uuurAC= (0; 5) − làm
vtpt⇒vtcp của d là ur=(5;0).Vậy PTTS
của d là: 3 5 ,
1
t y
= +
=
d) đt d đi qua hai điểm A và có vtpt
( ; )
nr= a b với (a2 + ≠b2 0)có pt:
(a x− +1) b y( − =2) 0
Theo gt :d C( , ) 5 52b 2 5
+
⇔ a2 +b2 = ⇔ =b a 0
Vậy: :∆ y− =2 0
e) đt d đi qua hai điểm A và có vtpt
( ; )
nr= a b với (a2 + ≠b2 0)có pt:
(a x− +1) b y( − =2) 0
Theo gt : ( , )d B ∆ =d C( , )∆
⇔ 2a b− = −5b
⇔a2 −ab−6b2 =0
chọn b =1 ,ta được:
3
a
a
= −
Vậy: ∆ − + − =1: 2x y 4 0
∆2: 3x y+ − =5 0
song song với BC
c) Viết PT đường thẳng d đi qua B(3;1) và
vuông góc với AC
d) Viết PT đường thẳng d đi qua A(1;2) và
cách C một khỏang bằng 5
e) Viết PT đường thẳng d đi qua A(1;2) và
cách đều B,C
3.Củng cố : Cho học sinh làm bài tập sau:
Viết PTTQ của dường thẳng d đi qua hai điểm A(2;0) và B(0;-3)
4.Hướng dẫn về nhà : Làm các bài tập SGK
5 Rút kinh nghiệm
Kí duyệt tuần 28
05/05/2011