Để làm đợc những công việc trên ta phải nắm vững phơng hớng và toạ độ địa lý của các điểm trên bản đồ.. Gv : Giới thiệu khi xỏc định phương hướng trờn bản đồ chỳ ý - Trả lời -Học sinh th
Trang 1Lớp 6 Tiết 5 Ngày giảng :……….Sĩ số :………Vắng:……….
Bài 4
Phơng hớng trên Bản đồ
Kinh độ, Vĩ độ và toạ độ địa lý
I Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Giúp học sinh nhớ đợc các quy định về phơng hớng trên bản đồ
- Thế nào là Kinh độ, Vĩ độ, toạ độ địa lý của 1 điểm
- Biết cách tìm phơng hớng, kinh độ, Vĩ độ, toạ độ địa lý của 1 điểm trên bản đồ và trên quả địa cầu
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng xác địng phơng hớng Kinh độ, Vĩ độ, toạ độ trên bản đồ
3 Thái độ:
- Tự giác tích cực trong học tập
II Ph ơng tiện dạy học
1.Giáo viên: - Quả địa cầu
- Bản đồ khí hậu khu vực Đông Nam á
2.Học sinh: - Tranh ảnh, tài liệu có liên quan
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Tỉ lệ Bản đồ là gì? Làm bài tập 2 SGK
2 Dạy nội dung bài mới:
Mở bài : Khi nghe đài báo cơn bão mới hình thành , để làm công việc phòng chống bão
và theo dõi diễn biến cơn bão chuẩn xác , phải xác định đợc vị trí đờng di chuyển của cơn bão , hoạc một con tàu bị nạn ngoài khơi cần cấp cứu cần phải xác định vị trí của con tàu đó Để làm đợc những công việc trên ta phải nắm vững phơng hớng và toạ độ
địa lý của các điểm trên bản đồ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh Nội dung ghi bài
*Hoạt động 1
? Trái đất là một quả cầu tròn,
làm thế nào để xác định đợc
ph-ơng hớng trên mặy quả địa cầu?
Gv : Giới thiệu khi xỏc định
phương hướng trờn bản đồ (chỳ ý
- Trả lời
-Học sinh theo
1.Phơng hớng trên bản đồ
Trang 2phần chớnh giữa bản đồ được coi
là phần trung tõm, từ trung tõm
xỏc định phớa trờn là hướng Bắc,
dưới là hướng Nam, trỏi là hướng
Tõy, phải là hướng Đụng)
G/v hớng dẫn cho H/s điền vào
các mũi tên hớng
- Gọi học sinh lên xác định ở
bảng rồi cho vẽ vào vở
dừi
Học sinh lên điền các hớng trên hình
B
TB ĐB
T Đ
TN ĐN N
Dựa vào sgk? Nêu khái niệm của
Kinh Tuyến, Vĩ Tuyến
? Cơ sở xác định phơng hớng trên
bản đồ dựa vào yếu tố nao ?
- Xỏc định cỏc h ướng sau
- Hs nêu khái niệm
Học sinh trả lời
-Kinh tuyến:
+Đầu trờn: hướng Bắc +Đầu dưới: hướng Nam -Vĩ tuyến
+Bờn phải: hướng Đụng +Bờn trỏi: hướng Tõy -Dựa vào cỏc đường kinh vĩ tuyến để xỏc định phương hướng trờn bản đồ
- Chỳ ý: Cú những bản đồ, lược đồ khụng thể hiện cỏc đường kinh tuyến, vĩ tuyến thỡ dựa vào mũi tờn chỉ hướng Bắc rồi tỡm cỏc hướng cũn lại
*Hoạt động 2
200 Kinh tuyến gốc
00
C 100
?
00xớch đạo
?Hãy tìm điểm C(Trên H11) Đó
là chỗ gặp nhau của Kinh tuyến
và Vĩ tuyến nào ?
Gv;-Khoảng cỏch từ C đến kinh
tuyến gốc xỏc định kinh độ của
Học sinh quan sát
và tìm chỗ gặp nhau
Học sinh trả lời Dựa vào đờng kinh vĩ tuyến gốc
Điểm C trờn hỡnh
11 là chổ gặp nhau của kinh tuyến 200T và vĩ tuyến 100B
2 Kinh độ vĩ độ và toạ
độ địa lí
-Kinh độ và vĩ độ của một địa điểm là số độ chỉ khoảng cỏch
từ kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua địa điểm đú đến kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc
Trang 3điểm C
-Khoảng cỏch từ điểm C đến xớch
đạo (vĩ tuyến gốc) xỏc định vĩ độ
của điểm C
?Vậy kinh độ, vĩ độ của địa điểm
là gỡ? toạ độ địa lớ của một điểm
là gỡ?
- G/v treo bản đồ, khu vực Đông
Nam á để học sinh xác định
- Trả lời -Toạ độ địa lớ của một điểm
chớnh là kinh độ, vĩ độ của điểm đú trờn bản đồ.
Hoạt động 3:(10 phút)
? Hãy xác định bay
- Từ Hà Nội -> Viêng Chăn
- Từ Hà Nội ->Gia cỏc ta
- Từ Hà Nội ->Ma ni la
? Hãy xác định toạ độ địa lớ của
cỏc điểm A,B,C
Học sinh xác
định đợc
- TN -ĐN -Nam
- Xác định
1300 Đ A{
100 B
1100 Đ B{
100 B
1300 Đ
3 Bài tập a.Cỏc tuyến bay từ Hà Nội đi: -Viờn Chăn: hướng Tõy Nam -Gia cỏc ta: hướng Nam -Manila: hướng đụng Nam b.Toạ độ địa lớ của cỏc điểm A,B,C như sau:
1300 Đ A{
100 B
1100 Đ B{
100 B
1300 Đ C{
00
3.Củng cố
- Giảng viên cho học sinh luyện tập phần xác định phơng hóng?
- Xác định toạ độ địa lý một điểm
- Xác định hớng bay
4 Dặn dò
- Học các câu hỏi và làm bài tập cuối sách giáo khoa
- Đọc kỹ bài 5
Trang 4Lớp 6 Tiết 6 Ngày giảng :……….Sĩ số :………Vắng:……….
Bài 5
Ký hiệu bản đồ
cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
I Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Hiểu rõ khái niệm ký hiệu bản đồ là gì?
- Biết các loại ký hiệu đợc sử dụng trên bản đồ
- Biết dựa vào bảng chú giải để tìm hiểu đặc điểm các đối tợng địa lý trên bản đồ
2 Kỹ năng:
- Kỹ năng đọc và phân tích trên bản đồ
3 Thái độ:
- Bồi dỡng cho học sinh về các đối tợng thể hiện trên bản đồ
II Ph ơng tiện dạy học
1.Giáo viên: - Bản đồ khoáng sản Việt Nam
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam
2.Học sinh: - Su tầm các kí hiệu bản đồ
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Vẽ một hình xác định phơng hớng trên bản đồ?
? Hãy xác định toạ độ địa lý trên bản đồ?
2.Dạy nội dung bài mới:
Mở bài: Kí hiệu bản đồ là những dấu hiệu quy ớc, dùng để thể hiện các đối tợng địa lí trên bản đồ Muốn đọc và sử dụng bản đồ, chúng ta cần đọc bảng chú giải để hiểu ý nghĩa của những kí hiệu đó
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh Nội dung ghi bảng
* Hoạt động 1
GV treo bản đồ GTVT và hớng
dẫn học sinh quan sát bản đồ qua
bảng chú giải để:
HS quan sát bản
đồ trả lời
1 Các loại ký hiệu trên bản đồ
? Kể tên một số đối tợng địa lý
đ-ợc biểu hiện bằng các ký hiệu?
?Tại sao muốn hiểu kớ hiệu phải
Học sinh kể
- Trả lời -Cỏc kớ hiệu dựng cho bản đồ
Trang 5đọc chỳ giải rất đa dạng và cú tớnh quy ước
-Bảng chỳ giải giải thớch nội dung và ý nghĩa của kớ hiệu
? Quan sỏt H14 hóy kể tờn một số
đối tượng địa lớ được biểu hiện
bằng cỏc loại kớ hiệu
?Cú mấy dạng kớ hiệu ?
Dựa vào sgk? Cho biết ý nghĩa
thể hiện các loại ký hiệu?
Học sinh trả lời
Có 3 loại ký hiệu
- Trả lời
- Nêu ý nghĩa
Có 3 loại ký hiệu:
- Ký hiệu điểm
- Ký hiệu đờng
- Ký hiệu diện tích
*Ba dạng kớ hiệu:
-Kớ hiệu hỡnh học, -Kớ hiệu chữ, -Kớ hiệu tượng hỡnh
? Qua H14, 15 cho biết mối quan
hệ giữa các loại ký hiệu và dạng
ký hiệu ?
HS quan sát H14,15 Học sinh trả lời
? Đặc điểm quan trọng nhất của
ký hiệu là gì?
- Trả lời *Kết luận:
Kớ hiệu phản ỏnh vị trớ, sự phõn bố đối tượng địa lớ trong khụng gian
* Hoạt động 2
G/v giới thiệu quy ớc dùng thang
màu biểu hiện độ cao
Thảo luận 3 nhóm
?Quan sỏt H16 cho biết:
- Chia nhóm Thảo luận nhóm
2 Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
Nhóm 1: ? Mỗi lát cắt cách nhau
bao nhiêu m? Học sinh trả lời - 100m
Dựa vào khoảng cách các đờng
đồng mức ở hai sờn núi phía
Đông và Phía Tây hãy cho biết
s-ờn nào có độ dốc lớn hơn?
Học sinh trả lời
- Sờn Tây có độ dốc lớn hơn
Nhóm 2:
? Thực tế qua một số bản đồ địa
lý tự nhiên trên thế giới, châu lục
quốc gia, độ cao còn đợc thể hiện
bằng yếu tố gì? Xác định trên bản
đồ?
Học sinh trả lời Ngoài ra một số bản đồ thể hiện bằng các yếu tố thang màu Nhóm 3:
Để biểu hiện độ cao địa hình ngời Học sinh trả lời -Biểu hiện độ cao địa hỡnh
Trang 6ta làm thế nào?
Để biểu hiện độ sâu ta làm thế
nào?
Giáo viên chuẩn xác ý kiến
Chỳ ý: GV giới thiệu quy ước
dựng thang màu biểu hiện độ cao
GV lưu ý HS:Cỏc đường đồng
mức và đường đẳng sõu cựng
dạng kớ hiệu, song biểu hiện
ngược nhau
Vớ dụ: -Độ cao dựng số dương:
100m; 500m…
-Đường đẳng sõu dựng số õm;
(-100)m; (-500)m…
Thang màu hoặc bằng đờng đông mức
Học sinh đại diện trả lời
- Hs qsát
bằng thang màu hoặc đường đồng mức
-Quy ước trong cỏc bản đồ giỏo khoa địa hỡnh Việt Nam: -Từ 0m-200m màu xanh lỏ cõy;
-Từ 200m-500m màu vàng hay hồng nhạt;
-Từ 500m-1000m màu đỏ; -Từ 2000m trở lờn màu nõu
3 Củng cố:
? Tại sao khi sử dụng bản đồ trớc tiên phải dùng bản chú giải
*Khoanh tròn câu trả lời đúng
? Kí hiệu bản đồ gồm có:
a, 3 loại c, 6 loại
b, 9 loại d, Tất cả đều sai
4.Dăn dò:
- Xem lại bài 3, 4
- Chuẩn bị địa bàn, thớc dây
Trang 7Lớp 6 Tiết 7 Ngày giảng :……….Sĩ số :………Vắng:……….
Bài 6
Thực hành Tập sử dụng địa bàn và thớc đo để vẽ sơ đồ lớp học
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết cách sử dụng địa bàn, tìm phơng hớng của các đối tợng địa lý trên bản đồ
- Biết đo các khoảng cách trên thực tế và tính tỉ lệ khi đa lên lợc đồ
2 Kỹ năng:
- Kỹ năng đo, tính tỉ lệ
- Biết vẽ sơ đồ đơn giản của một lớp học trên giấy
3 Thái độ:
II Ph ơng tiện dạy học
1 Giáo viên: - Địa bàn: 4 chiếc
- Thớc dây: 4 chiếc
2 Học sinh: - Giấy, bút màu, thớc chia thang
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
*Khoanh tròn câu trả lời đúng
? Kí hiệu bản đồ gồm có:
a, 3 loại c, 6 loại
b, 9 loại d, Tất cả đều sai
2 Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh Nội dung ghi bảng
G/v giới thiệu địa bàn
Quan sát địa bàn? Cho biết địa
bàn gồm những bộ phận nào? Học sinh quan sát trả lời Kim nam
châm Vòng chia độ
a/ Kim Nam châm Bắc: Màu xanh Nam: Màu đỏ
Trang 8b/ Vòng chia độ.
Số độ từ 0 ->3600
? Dựa vào địa bàn? Vòng chia độ
thể hiện nh thế nào? - Qsát trả lời Hớng Bắc: 0
0 -3600 Nam: 1800
Tây: 2700
Đông: 900
G/v hớng dẫn cách sử dụng địa
bàn:
HS quan sát c/ Cách sử dụng
Xoay hộp đầu xanh trùng vạch
số 0
Đỳng hướng đường 00-1800 là đường Bắc Nam
GV chia lớp làm 4 nhúm HS
phõn cụng cho nhúm viờn cụ thể
cụng việc đo chiều dài, chiều
rộng
Phân công mỗi nhóm vẽ 1 sơ đồ
4 nhóm đo và vẽ sơ đồ, đo chiều dài, chiều rộng
Phõn cụng mỗi nhúm vẽ một
sơ đồ
*Hoạt động 2
Công việc: Đo và vẽ sơ đồ lớp học Học sinh đo theo
hớng dẫn của giáo viên
2.Đo và vẽ sơ đồ lớp học
1 Đo: hớng
- Khung lớp học và chi tiết trong
lớp
1 Đo: hớng
- Khung lớp học
và chi tiết trong lớp
1 Đo: hớng
- Khung lớp học và chi tiết trong lớp
2 Vẽ sơ đồ, yêu cầu:
Tên sơ đồ
Tỉ lệ
Mũi tên chỉ hớng Bắc
2 Vẽ sơ đồ, yêu cầu:
Tên sơ đồ
Tỉ lệ Mũi tên chỉ hớng Bắc
2 Vẽ sơ đồ, yêu cầu:
Tên sơ đồ
Tỉ lệ Mũi tên chỉ hớng Bắc
3.Củng cố
-Kiểm tra bài thực hành
4.Dặn dò
Trang 9- VÒ nhµ hoµn thµnh bµi thùc hµnh
- ¤n l¹i kiÕn thøc tiÕt sau kiÓm tra 1 tiÕt
- Ôn về vị trí hình dang, kích thước của Trái Đất
- Ôn phân biệt kinh tuyến và vĩ tuyến vẽ hình minh hoạ
- Bản đồ là gì? Vai trò của bản đồ trong việc học địa lí?
- Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì?
- Xác định phương hướng trên bản đồ, toạ độ địa lí
- Tại sao khi sử dụng bản đồ, việc đầu tiên phải là xem bảng chú giải Bài tập : 1,2 (tr1) 1,2 (tr17)
2,3(tr14) 3(tr19)
Trang 10Lớp 6 Tiết 8 Ngày giảng :……….Sĩ số :………Vắng:……….
Kiểm tra 1 tiết
Thời gian:45 phút I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Nắm vững hệ thống kinh vĩ tuyến
- Xác định phơng hớng trên bản đồ
- Xác định toạ độ địa lí trên bản đồ
2.Kỹ năng:
-Kỹ năng xác định trên bản đồ, xác định kinh vĩ tuyến, phơng hớng, toạ độ địa lí 3.Thái độ:
- ý thức trách nhiệm bảo vệ Trái Đất mình đang sống
II ph ơng tiện dạy học
1.Giáo viên: -Đề kiểm tra
2.Học sinh: - Giấy, bút
III tiến trình dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: không
2.Dạy nội dung bài mới:
Giáo viên phát đề kiểm tra
Đề bài
I – Trắc nghiệm :
Cõu 1 Em hóy khoanh trũn ý em cho là đỳng :
-Trỏi đất của chỳng ta cú vị trớ
A Rất hợp lớ
B Khụng xa lắm so với mặt trời
C Thứ 3 trong số 9 hành tinh trong hệ mặt trời theo thứ tự xa dần Mặt trời Cõu 3 sắp xếp cỏc ý ở cột A với cột B sao cho đỳng
-Trờn bản đồ và quả địa cầu :
1.Đầu trờn KT chỉ hướng a.Tõy
2.Đầu dưới KT chỉ hướng b.Đụng
3.Bờn phải VT chỉ hướng c.Nam
4.Bờn trỏi VT chỉ hướng d.Bắc
5.Kinh độ của 1 điểm e.là khoảng cỏch tớnh bằng độ từ điểm đú đến
xớch đạo 6.Toạ độ của 1điểm g.là kinh độ vĩ độ của điểm đú
Trang 117.Toạ độ địa lí của 1 điểm h.là khoảng cách tính bằng độ từ điểm đó đến
kinh tuyến gốc
II – Tự luận
Câu1 Bản đồ là gì ? nêu một số công việc khi vẽ bản đồ ?
Câu2 Kinh độ vĩ độ của một địa điểm là gì ? toạ độ địa lí của một điểm là gì ? Câu 3 Kinh tuyến, vĩ tuyến là gì ?
ĐÁP ÁN
I - Trắc nghiệm :
Câu 1
ý đúng là ý :C
Câu 2
(1- d ), (2- c) , (3- b) , (4- a) , (5- h) , (6- e) , (7- g)
II - Tự luận
Câu 1.
-Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về vùng đất hay toàn bộ bề mặt trái đất trên một mặt phẳng
-Một số công việc phảI làm khi xác định bản đồ
+Thu thập thông tin về đối tượng địa lí
+Tính tỉ lệ, lựa chọn các kí hiệu để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ Câu 2
- Kinh độ và vĩ độ của một địa điểm là số độ chỉ khoảng cách từ kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua địa điểm đó đến kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc
- Toạ độ địa lí của một địa điểm chính là kinh độ vĩ độ của địa điểm đó trên bản đồ
Trang 12Trường THCS Bản luốc
KiÓm tra 1 tiÕt Họ và Tên : Môn Thi :Địa lí Lớp : 6 {{{{ Thời gian: 45 phút Điểm bằng số: Điểm bằng chữ : Giám thị : ĐỀ BÀI I – Trắc nghiệm ( 2 điểm) Câu 1 Em hãy khoanh tròn ý em cho là đúng : ? Trái đất của chúng ta có vị trí A Rất hợp lí B Không xa lắm so với mặt trời C Thứ 3 trong số 9 hành tinh trong hệ mặt trời theo thứ tự xa dần Mặt trời Câu 2 Sắp xếp các ý ở cột A với cột B sao cho đúng ? Trên bản đồ và quả địa cầu : A B 1.Đầu trên KT chỉ hướng a.Tây 2.Đầu dưới KT chỉ hướng b.Đông 3.Bên phải VT chỉ hướng c.Nam 4.Bên trái VT chỉ hướng d.Bắc 5.Kinh độ của 1 điểm e.là khoảng cách tính bằng độ từ điểm đó đến xích đạo 6.Toạ độ của 1điểm g.là kinh độ vĩ độ của điểm đó 7.Toạ độ địa lí của 1 điểm h.là khoảng cách tính bằng độ từ điểm đó đến kinh tuyến gốc Đáp Án :………
II – Tự luận (8 điểm) Câu1 Bản đồ là gì ? nêu một số công việc khi vẽ bản đồ ? ………
………
………
………
Trang 13………
………
………
………
Câu2 Kinh độ vĩ độ của một địa điểm là gì ? toạ độ địa lí của một điểm là gì ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3 Kinh tuyến, Vĩ tuyến là gì ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………