1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Số học 6 - Tiết 5-8 - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Thị Thung

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 147,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ MUÏC TIEÂU : 1.Kiến thức : Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , biết [r]

Trang 1

Ngày soạn:21.8.2009

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp (trường hợp số phần tử

của tập hợp viết theo qui luật.)

2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp , tập hợp con, sử dụng đúng ký hiệu

;

3 Thái độ : Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài tập thực tế.

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài tập

- HS : Bảng con, vở nháp

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: ( 1’) kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học

sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (6 ‘)

+ HS 1 : mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào? Sửa bài tập 29 (Sbt)

a) A={18} ,B={0}, C=N; D= 

+ HS 2: khi nào A  B ? A=B ; Chữa bài 32 (Sbt) A  B

3.Giảng bài mới:

a Giới thiệu bài (1’) :Vận dụng kiến thức để giải toán ………

b Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà

10/

- GV cho hs giải bài 21

(SGK)

- GV theo dõi – kiểm tra

vở hs

-GV hỏi Công thức tổng

quát ……

GV- Gọi một em lên bảng

tìm số phần tử của

B={10;11;12; ;99}

D={21; 23; ;99}

E={32; 34; 36; ;

96}

- Đọc đề bài 21 SGK

HS trình bày

HS bổ sung

+ Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có (b-a)+1 phần tử

+ Số phần tử của tập hợp B là :(99-10)+1

+ Số phần tử của tập hợp D là

……

+ Số phần tử của tập hợp E là :……

HS ghi nhớ

-Bài 21

Tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có :

(b-a)+1 phần tử

Bài 21:

B={10;11;12; ;99} Có (99-10)+1= 90 phần tử

D={21;23; ;99}có (99-21):2+1 phần tử E={32;34;36; ;96}

Trang 2

GV chốt lại: Tàm số phần

tử ………

-Tập hợp con

Hoạt động 2: Luyên tập

19/

a) GV cho hs tìm hiểu bài

22

GV cho hs nêu cách làm

Gọi 1 học sinh lên bảng

giải bài 22

Hs khác làm vào giấy rồi

nhận xét

GV chốt lại ………

b) GV ghi đề bài 36 (SBT)

Trong các cách viết sau ,

cách viết nào đúng , cách

viết nào sai Cho

A={1;2;3}

1A ; {1}A ; 3  A ;

{2; 3  A

c) GV ghi đề bài 25 lên

bảng phụ:

- Viết tập hợp A bốn nước

có diện tích lớn nhất

- Viết tập hợp B 3 nước có

diện tích nhỏ nhất

HS đọc bài

HS nêu

Hs cả lớp giải –bổ sung C={0;2;4;68}

L={11;13;15;17;19}

A={18;20;22}

B={25;27;29;31}

HS tìm hiểu –trả lời

HS : 1A đúng

{1}  A sai

3  A sai

{2;3}  A đúng

HS tìm hie

A={Inđô,Mianma,Thái Lan, Việt Nam}

B={Singapo,Brunây,Campuchia}

Bài 22:

C={0;2;4;6;8}

L={11;13;15;17;19} A={18;20;22}

B={25;27;29;31} Bài tập 36 (SBT)

1 A Đúng {1} A sai

3  A sai

{2;3} A đúng

Bài 25:

A={Inđô,Mianma, Thái Lan, Việt Nam} B={Singapo,Brunây, Campuchia}

Hoạt động 3: Củng cố –Hướng dẫn về nhà

7’

- Cho học sinh nhắc lại

công thưs

tính số phần tử của một tập

hợp

- tập hợp con A  B

- Khi nào A = B

- Làm bài tập :40

GV gọi 2hs trình bày

- Số tự nhiên nhỏ nhất có

4 chữ số :

2HS nêu

HS cả lớp giải

HS nêu

HS ghi nhớ

Trang 3

- Số tự nhiên lớn nhất có

4 chữ số :

- Vậy có 9999 – 1000 + 1

=9000 số

Hướng dẫn bài tập 41:

- Số chẵn nhỏ nhất có 3

chữ số: 100

- Số chẵn lớn nhất có 3

chữ số : 999

4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học sau : (1’).

a Bài tập : Làm các bài tập : 33 ; 34 ; 36 ; 38; 40 trang 7 -8 Sbt

b Chuẩn bị tiết sau : +Xem trươc bài phép cộng và phép nhân.

+ Mang thứớc , bút , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV / RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Trang 4

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

và phép nhân các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , biết phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất đó

2.Kỹ Năng :HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính

nhanh

3.Thái Độ : HS biết vận dụng hợp lý khi giải toán cũng như làm việc trong thực tế

cuộc sống

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên(SGK)

- HS : Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- HS : Bảng con, vở nháp

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp :( 1 ‘) kiểm danh , kiểm tra nề nếp và đồ dùng học tập của

học sinh

2.Kiểm tra bài cũ:(4 ‘)

Tính chu vi của một sân hình chữ nhật có chiều dài 32m, chiều rộng 25m? Và diện tích của sân đó

Đáp án: Chu vi của sân : (32+25) x 2=114(m) Diện tích : 32 x 25 = 800 (m2)

3 Giảng bài mới :

a Giới thiệu bài (1’) :Để giải bài tập trên ,ta đã thực hiện những phép tính nào ? (

phép cộng và phép nhân.)Vậy phếp toán cộng và phếp toán nhân có những tính chất gì ? Hôm nay chúng ta cùng nhau nghiên cứu

b.Tiến trình tiết dạy :

T

Hoạt động 1: Tổng và tích hai số tự nhiên

10/

- GV giới thiệu thành phần

phép tính cộng và phép tính

nhân như SGK

- GV đưa bảng phụ ghi bài

?1

- GV yêu cầu học sinh đứng

tại chỗ trả lời

- GV gọi 2 em trả lời ?2

- GV chỉ vào cột 3 và 5 ở

bảng phụ để giải thích

- HS trả lời , điền vào chỗ trống

a+b

- Điền vào chỗ trống

+ Tích của một số với 0 thì bằng 0

+ Nếu : a.b = 0 thì a= 0 hoặc b= 0

1) Tổng và tích 2 số tự nhiên:

Với a;b N ta có ab = c (số hạng) (Tổng) a.b = d (thừa số) (tích) 4.x.y = 4xy

Trang 5

Áp dụng câu b: Tìm x

(x-34) 15= 0

Hoạt động 2: Tính chất của phép nhân và phép cộng

13/

- GV treo bảng phụ ghi tính

chất của phép cộng và phép

nhân , gọi HS phát biểu các

tính chất đó

-GV ghi

GV cho 2 hs nhắc lại :……

GV cho cả lớp giải

- Tính nhanh ?3

46+17+54 =?

4.37.25 =?

87.36+87.64 =?

GV gọi hs nêu

- HS ghi sẵn bảng phụ

HS nhắc lại

P/ t

Cộng với 0

Nhân với

+ HS làm bài tập ?3 +HS nêu – giải thích – bổ sung

2) Tính chất của phép cộng và phép nhân:

(SGK)

Hoạt động 3: Củng cố – Hướng dẫn về nhà

15/

-GV cho hs phân biệt :

Phép cộng và phép nhân có

tính chất gì giống nhau ?

-GV lưu ý hs sử dụng t/c để

làm toán

- GV cho hs giải bài

26/16

- Gv gọi hs trình bày

Gv: Sửa chữa những sai sót

GV- Cho học sinh giải bài

27

GV gọi 4hs nêu

Gv: Sửa chữa những sai sót

GV Bài tập nâng cao:

Bài 1: Tính nhanh

a.125 1975 4 8 25

b 125 161 +200 139 +75

.161

GV : Hướng dẫn : Chọn số

để thực hiện tính chất

giáo hoán và kết hợp hợp

lý nhất

2 HS trả lời

HS ghi nhớ

HS đọc bài 1hs trình bày

HS bổ sung Bài 27: HS cả lớp tính 86+357+14=(86+14)+357=10 0+357 = 457

25.5.27.2 =(25.4).(5.2).27=

100.10.27 =27000

HS ghi nhớ

HS : Bài 1:

a.125 1975 4 8 25 = (125 8 ) (25 4) 1975 = 1000 100 1975 = 197500000

b 125 161+200 139 +75.161 = (125 161+75.161)

Trang 6

Bài 2: So sánh A và B

không tính giá trị cụ thể

A = 1987657 1987655

B = 1987656 1987656

GV : Hướng dẫn:Sử dụng

tính chất phân phối để tạo

ra số trung gian và so sánh

thông qua số trung gian đó

GV hướng dẫn về nhà giải

-Bài 30 Tìm x : vận dụng

tính chất gì?

GV Hướng dẫn học ở nhà :

+ Nắm vững tính chất của

phép nhân và phếp cộng ,

đồng thời thuộc cách phát

biểu bằng lời cho những

tính chất đó

+ chú ý : Trong một tích có

một thừa số bằng 0 thì tích

đó bằng 0 Ngược lại , Nếu

một tích bằng 0 thì ít nhất

có một thừa số bằng 0

+200 139 = 161(125 +75 ) +200 139 = 161.200 + 200 139 = 200( 161 +139) = 200 300

= 60000 HS

Bài 2:

A = (1987656 +1) 1987655 = 1987656 1987655

+1987655

B = 1987656 1987656 = (1987655 +1) 1987656 = 1987655.1987656 + 1987656 Mà 1978655 < 1987656 Nên A < B

4 Dặn dò hs chuẩn bị tiết học sau : (1’).

a Bài tập : Làm các bài tập 28; 29 ; 30 trang 17 SGK

b Chuẩn bị tiết sau :

+ Nghiên cứu trước các bài tập :31;32;33;34 trang 17 Sgk để hôm sau ta Luyện tập + Chuẩn bị máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV / RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Ngày soạn : 23/08 /2009

Tiết 7 LUYỆN TẬP

Trang 7

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Củng cố cho học sinh các tính chất của phép cộng các số tự nhiên

2 Kỹ năng :Rèn luyện kỹ năng vận dụng hợp lý các tính chất trên để giaiû toán biết

dùng máy tính bỏ túi

3 Thái độ : Giáo dục học sinh thích môn toán , học tập gương “ Cậu bé giỏi tính toán ”

II/ CHUẨN BỊ

- GV: hình vẽ,máy tính, tranh nhà Bác học Gauxơ , bảng phụ ,

- HS : máy tính, bảng nhóm , soạn trước bài tập

III /HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp :(1’) Kiểm danh, kiểm tra nề nếp và đồ dùng học tập của học

sinh

2 Kiểm tra bài cũ:(6’)

Câu hỏi

+ HS1 : Viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng ,BT 28 (Tr16 SGK.)

+ HS 2 : Viết dạng tổng quát các tính chất của phép nhân , BT 43(a,b) (Tr8 SBT)

Đáp án: Công thức SGK, BT 28 (Tr16 SGK.) 10+11+12+1+2+3= 4+5+6+7+8+9= 39 Cách khác : (10 +3) +(11+ 2 )+(12+1 )= (4+9)+…= 13.3 = 39

Công thức SGK, BT 43(a,b) (Tr8 SBT)

a) 81+243+19=343 b) 168+79+132= 379

3.Giảng bài mới

a.Giới thiệu bài :(1’) Vận dụng các kiến thức về phép cộng số tự nhiên để giải

quyết các bài toán như thế nào , hôm nay ta đi vào luyện tập

b.Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà

10’

GV cho 2hs

nêu cách tính nhanh bài

31:

GV Gọi 3 hs lên bảng

thực hiện tính

135+360+65 +40 =?

463+318+137+22=?

20+21+…+29+30=?

GV cho hs dưới lớp nhận

xét , dánh giá kết quả bài

làm trên bảng

GV cho 2hs giải bài 30

GV bổ sung

HS đọc bài –nêu cách làm:

Nhóm các số hạng tròn chục , tròn trăm để tính nhanh

HS 3 hs lên bảng thực hiện a) (135+65) + (360+40)

= 200 + 400 = 600 b) (463+ 137) + (318+22)

= 600 +340 =940 c) (20+30) +(21+29)+…+25

= 50.5+25= 275

HS bổ sung

HS cả lớp giải a) x = 45 b) x = 16

HS bổ sung

1/Bài 31: tính nhanh a) (135+65)+(360+40) = 200 + 400 = 600 b) (463+137) + (318+22)

= 600+340 = 940 c)

(20+30)+(21+29)+…+2 5

= 50.5+25 = 275

2/ Tìm x ( bài 30 )

Trang 8

GV chốt lại :

Cách tính nhanh

Tính hợp lí …….sử dụng

t/c giáo hoán , kết hợp

nhằm tạo ra các số hạng

bằng nhau hoặc những số

tròn trăm , tròn chục …

HS :

Hoạt động 2 : Luyện tập

22’

a) GV Cho học sinh làm

bài 32,(đọc phần hướng

dẫn rồi vận dụng để

tính.)

- GV gọi hs nêu cách

làm

a) 996 + 45=?

b) 37+198=?

- GV cho bổ sung

- GV.Qua cách tính

nhanh trên ta đã sử

dụnh tính chất nào ?

+ GV Tìm qui luật dãy

số ở bài 33 sgk

Hãy viết tiếp 4 số nữa

vào dãy số : 1; 1; 2; 3; 5;

8

GV gợi ý : 2 = 1+1; 3 =

2+1;5 = 3 +2 ; 8 = 5+3

GV cho bổ sung – chốt

lại : dạng toán điền số

theo qui luật ……

HS đọc - tìm hiểu

HS 2 hs trình bày HS1 9966+45= (996+4) + 41

= 1000 +41 = 1041 HS2.(35+2) +198= 35+200=

235

HS bổ sung

HS Tính chất giao hoán và kết hợp của phếp cộng

HS đọc – tìm hiểu

HS Viết 4 số tiếp theo 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55

2/ Bài 32:

a) 996 + 45= (996+4) + 41 = 1000+41 = 1041 b)(35+2)+198=

35+200=235 Bài 33 : Viết tiếp 4 số nữa vào dãy số : 1; 1; 2; 3; 5; 8 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34;55

b) GV Dùng máy tính

bỏ túi

GV Treo bảng phụ rồi

giới thiệu các nút trên

máy tính

GV Tổ chức trò chơi :

Mỗi nhóm 5 em

H S Nghe và thực hiện theo hướng dẫn của gv

HS Tham gia chơi :Tính bài 34c

+ HS1 tính ghi kết quả chuyển

Trang 9

GV Thưởng cho nhóm

c)GV GV đưa tranh

nhà toán học Gauxơ và

giới thiệu tiểu sử

Áp dụng tính nhanh:

A = 26+27+28+…+33

B = 1+3+5+ +2007

C = 2 +4 +6 +… +2008

D = 132 + 158 +124 +…

+76 +72 + 68

Hướng dẫn: Tìm quy luật

và số số hạng ?

Bảng phụ ghi sẵn cho hs

điền

GV Tính tổng số tự

nhiên nhỏ nhất có 3 chữ

số khác nhau và số tự

nhiên lớn nhất có ba chữ

số khác nhau

GV Bài tập nâng cao

Bài tập :

Cho bốn số a ; b ; c ; d

khác nhau và khác 0 Lập

số lớn nhất và số nhỏ

nhất có bốn chữ số gồm

các số này Tỏng hai số

này bằng 14333

Tính a + b +c + d

Hướng dẫn:

Giả sử :a > b > c > d

+ Số lớn nhất , nhỏ nhất

có dạng như thế nào ?

+ Đặt phép toán cộng hai

số đó theo cột dọc rồi tìm

ra tổng

HS Điền vào bảng phụ ghi

cặp , mỗi cặp có tổng bằng:…………

 A = …= …

B = (2007+…).[(2007-…):2+1]:2

=2008.1004:2

= ……

C =2 +4 +6 +… +2008 = (2 +2008) +(4+2006) +…

= 501.2010 +1002 = 1008012

D = 1700

HS 102+987 = 1089

HS : Giả sử :a > b > c > d

abcd dcba

14333 Suy ra : a +d = 13 ; c + b = 12 Vậy a + b +c + d = 25

Bài 4 : tính nhanh A=26+27+28+…+33

có 4 cặp , mỗi cặp có tổng bằng : 26+33 = 59

 A = 59.4 = 236

B = 1+3+5+ +2007 B=(2007+1) [(2007-1):2+1]:2 =

2008.1004:2

= 10080016

Hoạt động 3: Củng cố - Hướng dẫn về nhà

3/

a) Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên và các dạng toán đã áp dụng?

- Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán ?

b) H/d ẫn bài 36 tính nhẩm bằng 2 cách ………

Trang 10

4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2’)

a Bài tập :Về nhà xem lại các bài tập đã giải tự ra đề để giải và làm các bài 35;36

SGK và bài 52; 47; 48; 53 SBT

b Chuẩn bị tiết sau :

+ Nghiên cứu trước các bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 để hôm sau ta Luyện tập

+ Mang máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV / RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Trang 11

Ngày soạn: 23.08.2009

Tiết 8 LUYỆN TẬP 2

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Củng cố cho học sinh các tính chất của phép nhân các số tự nhiên

2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng hợp lý các tính chất trên để giaiû toán biết dùng

máy tính bỏ túi

3 Thái độ : HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải bài

tập Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác hợp lý nhanh

II/ CHUẨN BỊ:

 GV: sgk, bảng phụ , máy tính bỏ túi

 HS : sgk, máy tính bỏ túi , chuẩn bị các bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm danh ,kiểm tra nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.

2.Kiểm tra bài cũ:(5’)

Câu hỏi

HS1 Cho 3 số tự nhiên a,b,c

Điền vào ô trống :a.b = …, (a.b).c = …, a … = a, a … = 0 , a.b + a.c = …

Áp dụng : Tính nhanh : 5.25.16.4 HS2 Tính nhanh : a) A=1+2+…+10

b) 32.47+32.53

Đáp án: HS1 Điền theo SGK AD: 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 =10.100.16 =16000

HS2 a) A có10-1+1= 10, A = ( 10 +1) 10 :2 = 55 ;

b) 32.(47+53) = 32.100 = 3200

3 Giảng bài mới :

a.Giới thiệu bài: (1’) Vận dụng tính chất của phép nhân ,tiếp tục ta đi vào luyện tập

b.Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà

17/

GV Gọi một em đọc đề

bài 36

GV Cho hs lên bảng

trình bày câu a

GV Tiếp tục cho hs lên

bảng làm câu b

HS Học sinh đọc đề bài 36

HS cho hs lên bảng a)* 15.4= 3.5.4 = 3.20 =60 hoặc 15.4 =15.2.2 = 30.2 = 60

* 25.12 = 25.3.4=(25.4).3

=100.3=300

* 125.16=125.8.2=(125.8).2 =1000.2=2000

HS.hs lên bảng , cả lớp làm vở nháp ,nhận xét

*19.16= (20-1).16 = 304

Bài tập 36:

a) AD tính chất kết hợp

* 15.4= 3.5.4 = 3.20 =60 Hoặc15.4 =15.2.2= 30.2=

60

* 25.12 = 25.3.4=(25.4).3

=100.3=300

*125.16=125.8.2=(125.8).2 =1000.2=2000

b)AD tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (trừ )

Trang 12

GV cho học sinh nhận

xét , bổ sung và đabhs

giá kết quả bài làm trêb

bảng

GV chốt lại:

-cách làm: Tách tuỳ ý 1

thừa số thành tổng ,ví

dụ:14 = 10 + 4,rồi vận

dụng t/c:a(b+c) = ab + ac

* 46.99= 46.(100 - 1)

= 4600 -46 = 4554

HS : Nhận xét , đánh giá kết quả bài làm trên bảng

*25.14=25.(10+4) =25.10+ 25.4 =250+ 100 = 350

* 34.11= 34.(10+1 ) = 34.10+34.1 = 340+ 34 = 74

* 47.101= 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 +

47 = 4747

Hoạt động 2 : luyện tập

15’

GV Gọi 1 em đọc đề

bài 37

+ Gợi ý : a(b -c)= ab- ac

GV cho hs nêu

GV Gọi 1 em đọc đề

bài 38

GV Tương tự phép cộng

sử dụng máy tính để ghi

kết quả vào bảng con

HS Đọc và thực hiện

HS bổ sung

HS Học sinh đọc đề bài 38

Cá nhân học sinh làm bài 375.376 =141000

624.624 =390000 13.81.215 =226395

Bài 37: a( b-c ) = ab - ac

GV Treo bảng phụ bài

59 trang 10 (SBT).Xác

định dạng của tích sau :

ab.101

Gợi ý : Dùng cách viết

thành tổng rồi tính ,

ab

hoặc đặt phép tính theo

cột dọc

* Bài tập nâng cao:

Bài tập :Có bao nhiêu chữ

số để đánh số trang của

một quyển sách có tất cả

358 trang ?

GV Hướng dẫn : Tìm số

có một chữ số ; hai chữ số

; ba chữ số Từ dó suy ra

số chữ số cần tim

Bài tập : Tích của bốn số

tự nhiên liên tiếp bằng

3024 Tìm bốn số đó ?

Hướng dẫn:

+ Bốn số này có thể lớn

HS.2 hs lên bảng làm htheo 2 cách

-Số có một chữ số : 9 -Số có hai chữ số : 99 –10 +1 = 90 -Số có ba chữ số :358 -100 + =259 Vậy để đánh số trang của một quyển sách có tất cả 358 trang thì phải dùng : 9 + 90.2 + 259 3 = 966 chữ số

HS :

Bài 59(SBT)

C1 ab.101=(10a+b).101 =1010a+ 101b

= 1000a+10a+100b+b

= abab

C2 ab

x 101 ab ab

abab

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w