I/ MUÏC TIEÂU : 1.Kiến thức : Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , biết [r]
Trang 1Ngày soạn:21.8.2009
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp (trường hợp số phần tử
của tập hợp viết theo qui luật.)
2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp , tập hợp con, sử dụng đúng ký hiệu
;
3 Thái độ : Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài tập thực tế.
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài tập
- HS : Bảng con, vở nháp
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: ( 1’) kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học
sinh
2 Kiểm tra bài cũ: (6 ‘)
+ HS 1 : mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào? Sửa bài tập 29 (Sbt)
a) A={18} ,B={0}, C=N; D=
+ HS 2: khi nào A B ? A=B ; Chữa bài 32 (Sbt) A B
3.Giảng bài mới:
a Giới thiệu bài (1’) :Vận dụng kiến thức để giải toán ………
b Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà
10/
- GV cho hs giải bài 21
(SGK)
- GV theo dõi – kiểm tra
vở hs
-GV hỏi Công thức tổng
quát ……
GV- Gọi một em lên bảng
tìm số phần tử của
B={10;11;12; ;99}
D={21; 23; ;99}
E={32; 34; 36; ;
96}
- Đọc đề bài 21 SGK
HS trình bày
HS bổ sung
+ Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có (b-a)+1 phần tử
+ Số phần tử của tập hợp B là :(99-10)+1
+ Số phần tử của tập hợp D là
……
+ Số phần tử của tập hợp E là :……
HS ghi nhớ
-Bài 21
Tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có :
(b-a)+1 phần tử
Bài 21:
B={10;11;12; ;99} Có (99-10)+1= 90 phần tử
D={21;23; ;99}có (99-21):2+1 phần tử E={32;34;36; ;96}
Trang 2GV chốt lại: Tàm số phần
tử ………
-Tập hợp con
…
Hoạt động 2: Luyên tập
19/
a) GV cho hs tìm hiểu bài
22
GV cho hs nêu cách làm
Gọi 1 học sinh lên bảng
giải bài 22
Hs khác làm vào giấy rồi
nhận xét
GV chốt lại ………
b) GV ghi đề bài 36 (SBT)
Trong các cách viết sau ,
cách viết nào đúng , cách
viết nào sai Cho
A={1;2;3}
1A ; {1}A ; 3 A ;
{2; 3 A
c) GV ghi đề bài 25 lên
bảng phụ:
- Viết tập hợp A bốn nước
có diện tích lớn nhất
- Viết tập hợp B 3 nước có
diện tích nhỏ nhất
HS đọc bài
HS nêu
Hs cả lớp giải –bổ sung C={0;2;4;68}
L={11;13;15;17;19}
A={18;20;22}
B={25;27;29;31}
HS tìm hiểu –trả lời
HS : 1A đúng
{1} A sai
3 A sai
{2;3} A đúng
HS tìm hie
A={Inđô,Mianma,Thái Lan, Việt Nam}
B={Singapo,Brunây,Campuchia}
Bài 22:
C={0;2;4;6;8}
L={11;13;15;17;19} A={18;20;22}
B={25;27;29;31} Bài tập 36 (SBT)
1 A Đúng {1} A sai
3 A sai
{2;3} A đúng
Bài 25:
A={Inđô,Mianma, Thái Lan, Việt Nam} B={Singapo,Brunây, Campuchia}
Hoạt động 3: Củng cố –Hướng dẫn về nhà
7’
- Cho học sinh nhắc lại
công thưs
tính số phần tử của một tập
hợp
- tập hợp con A B
- Khi nào A = B
- Làm bài tập :40
GV gọi 2hs trình bày
- Số tự nhiên nhỏ nhất có
4 chữ số :
2HS nêu
HS cả lớp giải
HS nêu
HS ghi nhớ
Trang 3- Số tự nhiên lớn nhất có
4 chữ số :
- Vậy có 9999 – 1000 + 1
=9000 số
Hướng dẫn bài tập 41:
- Số chẵn nhỏ nhất có 3
chữ số: 100
- Số chẵn lớn nhất có 3
chữ số : 999
4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học sau : (1’).
a Bài tập : Làm các bài tập : 33 ; 34 ; 36 ; 38; 40 trang 7 -8 Sbt
b Chuẩn bị tiết sau : +Xem trươc bài phép cộng và phép nhân.
+ Mang thứớc , bút , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV / RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 4I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
và phép nhân các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , biết phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất đó
2.Kỹ Năng :HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính
nhanh
3.Thái Độ : HS biết vận dụng hợp lý khi giải toán cũng như làm việc trong thực tế
cuộc sống
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên(SGK)
- HS : Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- HS : Bảng con, vở nháp
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp :( 1 ‘) kiểm danh , kiểm tra nề nếp và đồ dùng học tập của
học sinh
2.Kiểm tra bài cũ:(4 ‘)
Tính chu vi của một sân hình chữ nhật có chiều dài 32m, chiều rộng 25m? Và diện tích của sân đó
Đáp án: Chu vi của sân : (32+25) x 2=114(m) Diện tích : 32 x 25 = 800 (m2)
3 Giảng bài mới :
a Giới thiệu bài (1’) :Để giải bài tập trên ,ta đã thực hiện những phép tính nào ? (
phép cộng và phép nhân.)Vậy phếp toán cộng và phếp toán nhân có những tính chất gì ? Hôm nay chúng ta cùng nhau nghiên cứu
b.Tiến trình tiết dạy :
T
Hoạt động 1: Tổng và tích hai số tự nhiên
10/
- GV giới thiệu thành phần
phép tính cộng và phép tính
nhân như SGK
- GV đưa bảng phụ ghi bài
?1
- GV yêu cầu học sinh đứng
tại chỗ trả lời
- GV gọi 2 em trả lời ?2
- GV chỉ vào cột 3 và 5 ở
bảng phụ để giải thích
- HS trả lời , điền vào chỗ trống
a+b
- Điền vào chỗ trống
+ Tích của một số với 0 thì bằng 0
+ Nếu : a.b = 0 thì a= 0 hoặc b= 0
1) Tổng và tích 2 số tự nhiên:
Với a;b N ta có ab = c (số hạng) (Tổng) a.b = d (thừa số) (tích) 4.x.y = 4xy
Trang 5Áp dụng câu b: Tìm x
(x-34) 15= 0
Hoạt động 2: Tính chất của phép nhân và phép cộng
13/
- GV treo bảng phụ ghi tính
chất của phép cộng và phép
nhân , gọi HS phát biểu các
tính chất đó
-GV ghi
GV cho 2 hs nhắc lại :……
GV cho cả lớp giải
- Tính nhanh ?3
46+17+54 =?
4.37.25 =?
87.36+87.64 =?
GV gọi hs nêu
- HS ghi sẵn bảng phụ
HS nhắc lại
P/ t
Cộng với 0
Nhân với
+ HS làm bài tập ?3 +HS nêu – giải thích – bổ sung
2) Tính chất của phép cộng và phép nhân:
(SGK)
Hoạt động 3: Củng cố – Hướng dẫn về nhà
15/
-GV cho hs phân biệt :
Phép cộng và phép nhân có
tính chất gì giống nhau ?
-GV lưu ý hs sử dụng t/c để
làm toán
- GV cho hs giải bài
26/16
- Gv gọi hs trình bày
Gv: Sửa chữa những sai sót
GV- Cho học sinh giải bài
27
GV gọi 4hs nêu
Gv: Sửa chữa những sai sót
GV Bài tập nâng cao:
Bài 1: Tính nhanh
a.125 1975 4 8 25
b 125 161 +200 139 +75
.161
GV : Hướng dẫn : Chọn số
để thực hiện tính chất
giáo hoán và kết hợp hợp
lý nhất
2 HS trả lời
HS ghi nhớ
HS đọc bài 1hs trình bày
HS bổ sung Bài 27: HS cả lớp tính 86+357+14=(86+14)+357=10 0+357 = 457
25.5.27.2 =(25.4).(5.2).27=
100.10.27 =27000
HS ghi nhớ
HS : Bài 1:
a.125 1975 4 8 25 = (125 8 ) (25 4) 1975 = 1000 100 1975 = 197500000
b 125 161+200 139 +75.161 = (125 161+75.161)
Trang 6Bài 2: So sánh A và B
không tính giá trị cụ thể
A = 1987657 1987655
B = 1987656 1987656
GV : Hướng dẫn:Sử dụng
tính chất phân phối để tạo
ra số trung gian và so sánh
thông qua số trung gian đó
GV hướng dẫn về nhà giải
-Bài 30 Tìm x : vận dụng
tính chất gì?
GV Hướng dẫn học ở nhà :
+ Nắm vững tính chất của
phép nhân và phếp cộng ,
đồng thời thuộc cách phát
biểu bằng lời cho những
tính chất đó
+ chú ý : Trong một tích có
một thừa số bằng 0 thì tích
đó bằng 0 Ngược lại , Nếu
một tích bằng 0 thì ít nhất
có một thừa số bằng 0
+200 139 = 161(125 +75 ) +200 139 = 161.200 + 200 139 = 200( 161 +139) = 200 300
= 60000 HS
Bài 2:
A = (1987656 +1) 1987655 = 1987656 1987655
+1987655
B = 1987656 1987656 = (1987655 +1) 1987656 = 1987655.1987656 + 1987656 Mà 1978655 < 1987656 Nên A < B
4 Dặn dò hs chuẩn bị tiết học sau : (1’).
a Bài tập : Làm các bài tập 28; 29 ; 30 trang 17 SGK
b Chuẩn bị tiết sau :
+ Nghiên cứu trước các bài tập :31;32;33;34 trang 17 Sgk để hôm sau ta Luyện tập + Chuẩn bị máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV / RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Ngày soạn : 23/08 /2009
Tiết 7 LUYỆN TẬP
Trang 7I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Củng cố cho học sinh các tính chất của phép cộng các số tự nhiên
2 Kỹ năng :Rèn luyện kỹ năng vận dụng hợp lý các tính chất trên để giaiû toán biết
dùng máy tính bỏ túi
3 Thái độ : Giáo dục học sinh thích môn toán , học tập gương “ Cậu bé giỏi tính toán ”
II/ CHUẨN BỊ
- GV: hình vẽ,máy tính, tranh nhà Bác học Gauxơ , bảng phụ ,
- HS : máy tính, bảng nhóm , soạn trước bài tập
III /HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp :(1’) Kiểm danh, kiểm tra nề nếp và đồ dùng học tập của học
sinh
2 Kiểm tra bài cũ:(6’)
Câu hỏi
+ HS1 : Viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng ,BT 28 (Tr16 SGK.)
+ HS 2 : Viết dạng tổng quát các tính chất của phép nhân , BT 43(a,b) (Tr8 SBT)
Đáp án: Công thức SGK, BT 28 (Tr16 SGK.) 10+11+12+1+2+3= 4+5+6+7+8+9= 39 Cách khác : (10 +3) +(11+ 2 )+(12+1 )= (4+9)+…= 13.3 = 39
Công thức SGK, BT 43(a,b) (Tr8 SBT)
a) 81+243+19=343 b) 168+79+132= 379
3.Giảng bài mới
a.Giới thiệu bài :(1’) Vận dụng các kiến thức về phép cộng số tự nhiên để giải
quyết các bài toán như thế nào , hôm nay ta đi vào luyện tập
b.Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà
10’
GV cho 2hs
nêu cách tính nhanh bài
31:
GV Gọi 3 hs lên bảng
thực hiện tính
135+360+65 +40 =?
463+318+137+22=?
20+21+…+29+30=?
GV cho hs dưới lớp nhận
xét , dánh giá kết quả bài
làm trên bảng
GV cho 2hs giải bài 30
GV bổ sung
HS đọc bài –nêu cách làm:
Nhóm các số hạng tròn chục , tròn trăm để tính nhanh
HS 3 hs lên bảng thực hiện a) (135+65) + (360+40)
= 200 + 400 = 600 b) (463+ 137) + (318+22)
= 600 +340 =940 c) (20+30) +(21+29)+…+25
= 50.5+25= 275
HS bổ sung
HS cả lớp giải a) x = 45 b) x = 16
HS bổ sung
1/Bài 31: tính nhanh a) (135+65)+(360+40) = 200 + 400 = 600 b) (463+137) + (318+22)
= 600+340 = 940 c)
(20+30)+(21+29)+…+2 5
= 50.5+25 = 275
2/ Tìm x ( bài 30 )
Trang 8GV chốt lại :
Cách tính nhanh
Tính hợp lí …….sử dụng
t/c giáo hoán , kết hợp
nhằm tạo ra các số hạng
bằng nhau hoặc những số
tròn trăm , tròn chục …
HS :
Hoạt động 2 : Luyện tập
22’
a) GV Cho học sinh làm
bài 32,(đọc phần hướng
dẫn rồi vận dụng để
tính.)
- GV gọi hs nêu cách
làm
a) 996 + 45=?
b) 37+198=?
- GV cho bổ sung
- GV.Qua cách tính
nhanh trên ta đã sử
dụnh tính chất nào ?
+ GV Tìm qui luật dãy
số ở bài 33 sgk
Hãy viết tiếp 4 số nữa
vào dãy số : 1; 1; 2; 3; 5;
8
GV gợi ý : 2 = 1+1; 3 =
2+1;5 = 3 +2 ; 8 = 5+3
GV cho bổ sung – chốt
lại : dạng toán điền số
theo qui luật ……
HS đọc - tìm hiểu
HS 2 hs trình bày HS1 9966+45= (996+4) + 41
= 1000 +41 = 1041 HS2.(35+2) +198= 35+200=
235
HS bổ sung
HS Tính chất giao hoán và kết hợp của phếp cộng
HS đọc – tìm hiểu
HS Viết 4 số tiếp theo 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55
2/ Bài 32:
a) 996 + 45= (996+4) + 41 = 1000+41 = 1041 b)(35+2)+198=
35+200=235 Bài 33 : Viết tiếp 4 số nữa vào dãy số : 1; 1; 2; 3; 5; 8 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34;55
b) GV Dùng máy tính
bỏ túi
GV Treo bảng phụ rồi
giới thiệu các nút trên
máy tính
GV Tổ chức trò chơi :
Mỗi nhóm 5 em
H S Nghe và thực hiện theo hướng dẫn của gv
HS Tham gia chơi :Tính bài 34c
+ HS1 tính ghi kết quả chuyển
Trang 9GV Thưởng cho nhóm
c)GV GV đưa tranh
nhà toán học Gauxơ và
giới thiệu tiểu sử
Áp dụng tính nhanh:
A = 26+27+28+…+33
B = 1+3+5+ +2007
C = 2 +4 +6 +… +2008
D = 132 + 158 +124 +…
+76 +72 + 68
Hướng dẫn: Tìm quy luật
và số số hạng ?
Bảng phụ ghi sẵn cho hs
điền
GV Tính tổng số tự
nhiên nhỏ nhất có 3 chữ
số khác nhau và số tự
nhiên lớn nhất có ba chữ
số khác nhau
GV Bài tập nâng cao
Bài tập :
Cho bốn số a ; b ; c ; d
khác nhau và khác 0 Lập
số lớn nhất và số nhỏ
nhất có bốn chữ số gồm
các số này Tỏng hai số
này bằng 14333
Tính a + b +c + d
Hướng dẫn:
Giả sử :a > b > c > d
+ Số lớn nhất , nhỏ nhất
có dạng như thế nào ?
+ Đặt phép toán cộng hai
số đó theo cột dọc rồi tìm
ra tổng
HS Điền vào bảng phụ ghi
cặp , mỗi cặp có tổng bằng:…………
A = …= …
B = (2007+…).[(2007-…):2+1]:2
=2008.1004:2
= ……
C =2 +4 +6 +… +2008 = (2 +2008) +(4+2006) +…
= 501.2010 +1002 = 1008012
D = 1700
HS 102+987 = 1089
HS : Giả sử :a > b > c > d
abcd dcba
14333 Suy ra : a +d = 13 ; c + b = 12 Vậy a + b +c + d = 25
Bài 4 : tính nhanh A=26+27+28+…+33
có 4 cặp , mỗi cặp có tổng bằng : 26+33 = 59
A = 59.4 = 236
B = 1+3+5+ +2007 B=(2007+1) [(2007-1):2+1]:2 =
2008.1004:2
= 10080016
Hoạt động 3: Củng cố - Hướng dẫn về nhà
3/
a) Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên và các dạng toán đã áp dụng?
- Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán ?
b) H/d ẫn bài 36 tính nhẩm bằng 2 cách ………
Trang 104.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2’)
a Bài tập :Về nhà xem lại các bài tập đã giải tự ra đề để giải và làm các bài 35;36
SGK và bài 52; 47; 48; 53 SBT
b Chuẩn bị tiết sau :
+ Nghiên cứu trước các bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 để hôm sau ta Luyện tập
+ Mang máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV / RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 11
Ngày soạn: 23.08.2009
Tiết 8 LUYỆN TẬP 2
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Củng cố cho học sinh các tính chất của phép nhân các số tự nhiên
2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng hợp lý các tính chất trên để giaiû toán biết dùng
máy tính bỏ túi
3 Thái độ : HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải bài
tập Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác hợp lý nhanh
II/ CHUẨN BỊ:
GV: sgk, bảng phụ , máy tính bỏ túi
HS : sgk, máy tính bỏ túi , chuẩn bị các bài tập
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm danh ,kiểm tra nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ:(5’)
Câu hỏi
HS1 Cho 3 số tự nhiên a,b,c
Điền vào ô trống :a.b = …, (a.b).c = …, a … = a, a … = 0 , a.b + a.c = …
Áp dụng : Tính nhanh : 5.25.16.4 HS2 Tính nhanh : a) A=1+2+…+10
b) 32.47+32.53
Đáp án: HS1 Điền theo SGK AD: 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 =10.100.16 =16000
HS2 a) A có10-1+1= 10, A = ( 10 +1) 10 :2 = 55 ;
b) 32.(47+53) = 32.100 = 3200
3 Giảng bài mới :
a.Giới thiệu bài: (1’) Vận dụng tính chất của phép nhân ,tiếp tục ta đi vào luyện tập
b.Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà
17/
GV Gọi một em đọc đề
bài 36
GV Cho hs lên bảng
trình bày câu a
GV Tiếp tục cho hs lên
bảng làm câu b
HS Học sinh đọc đề bài 36
HS cho hs lên bảng a)* 15.4= 3.5.4 = 3.20 =60 hoặc 15.4 =15.2.2 = 30.2 = 60
* 25.12 = 25.3.4=(25.4).3
=100.3=300
* 125.16=125.8.2=(125.8).2 =1000.2=2000
HS.hs lên bảng , cả lớp làm vở nháp ,nhận xét
*19.16= (20-1).16 = 304
Bài tập 36:
a) AD tính chất kết hợp
* 15.4= 3.5.4 = 3.20 =60 Hoặc15.4 =15.2.2= 30.2=
60
* 25.12 = 25.3.4=(25.4).3
=100.3=300
*125.16=125.8.2=(125.8).2 =1000.2=2000
b)AD tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (trừ )
Trang 12GV cho học sinh nhận
xét , bổ sung và đabhs
giá kết quả bài làm trêb
bảng
GV chốt lại:
-cách làm: Tách tuỳ ý 1
thừa số thành tổng ,ví
dụ:14 = 10 + 4,rồi vận
dụng t/c:a(b+c) = ab + ac
* 46.99= 46.(100 - 1)
= 4600 -46 = 4554
HS : Nhận xét , đánh giá kết quả bài làm trên bảng
*25.14=25.(10+4) =25.10+ 25.4 =250+ 100 = 350
* 34.11= 34.(10+1 ) = 34.10+34.1 = 340+ 34 = 74
* 47.101= 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 +
47 = 4747
Hoạt động 2 : luyện tập
15’
GV Gọi 1 em đọc đề
bài 37
+ Gợi ý : a(b -c)= ab- ac
GV cho hs nêu
GV Gọi 1 em đọc đề
bài 38
GV Tương tự phép cộng
sử dụng máy tính để ghi
kết quả vào bảng con
HS Đọc và thực hiện
HS bổ sung
HS Học sinh đọc đề bài 38
Cá nhân học sinh làm bài 375.376 =141000
624.624 =390000 13.81.215 =226395
Bài 37: a( b-c ) = ab - ac
GV Treo bảng phụ bài
59 trang 10 (SBT).Xác
định dạng của tích sau :
ab.101
Gợi ý : Dùng cách viết
thành tổng rồi tính ,
ab
hoặc đặt phép tính theo
cột dọc
* Bài tập nâng cao:
Bài tập :Có bao nhiêu chữ
số để đánh số trang của
một quyển sách có tất cả
358 trang ?
GV Hướng dẫn : Tìm số
có một chữ số ; hai chữ số
; ba chữ số Từ dó suy ra
số chữ số cần tim
Bài tập : Tích của bốn số
tự nhiên liên tiếp bằng
3024 Tìm bốn số đó ?
Hướng dẫn:
+ Bốn số này có thể lớn
HS.2 hs lên bảng làm htheo 2 cách
-Số có một chữ số : 9 -Số có hai chữ số : 99 –10 +1 = 90 -Số có ba chữ số :358 -100 + =259 Vậy để đánh số trang của một quyển sách có tất cả 358 trang thì phải dùng : 9 + 90.2 + 259 3 = 966 chữ số
HS :
Bài 59(SBT)
C1 ab.101=(10a+b).101 =1010a+ 101b
= 1000a+10a+100b+b
= abab
C2 ab
x 101 ab ab
abab