1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề Hình giải tíchtrong mặt phẳng

2 426 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng tỏ rằng khi m thay đổi d luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định.

Trang 1

Gi¸o viªn :L¹iThÞ Hoa THPT Nam §«ng Quan

Chuyên đề :HÌNH GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

CHỦ ĐỀ 1: ĐƯỜNG THẲNG

Bài 1:Cho tam giác ABC có diện tích bằng 3/2.đỉnh A(2;-3);B(3;-2);trọng tâm G của tam giác nằm trên đường

thẳng 3x-y-8=0.Tìm tọa độ C

Bài 2:Lập phương trình các cạnh của tam giac ABC biết A(1;3) và hai đường trung tuyến có phương trình là

x-2y+1=0 và y-1=0

Bài 3: Lập phương trình các cạnh của tam giac ABC biết B(2;2) và hai đường cao có phương trình là

9x-3y-4=0 và x+y-2=0

Bài 4: Lập phương trình các cạnh của tam giac ABC biết B(2;-1) và đường cao và đường phân giác trong

qua hai đỉnh A;C lần lượt có phương trình là 3x-4y +27=0 và x+2y-5=0

Bài 5:Lập phương trình các cạnh của tam giac ABC biết C(4;-1) và đường cao và đường trung tuyến kẻ từ

cùng một đỉnh có phương trình lần lượt là 2x-3y+12=0 và 2x+3y=0

Bài 6: Lập phương trình các cạnh của tam giac ABC biết A(2;-1) và hai đường phân giác trong của góc b và c

lần lượt có phương trình là :x-2y+1=0 vã y+3=0

Bài 7: Lập phương trình các cạnh của tam giac ABC biết c(4;3) và đường trung tuyến và đường phân giác

trong kẻ từ một đỉnh có phương trình là 4x+13y-10=0 và x+2y-5=0

Bài 8: Lập phương trình các cạnh của tam giac ABC biết A(2;-1) ; đường trung tuyến kẻ từ B có phương trình là

x+2y-1=0 và đường phân giác trong góc C có phương trình là 3x+4y-5=0

Bài 9: Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm P (2;-1 )sao cho đường thẳng đó cùng với hai đường thẳng

(d1) 2x-y +5 =0 và (d2) 3x+6y-1=0 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao của hai đường thẳng đã cho

Bài 10:Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2;1)và tạo với đường thẳng 2x+3y+4=0 một góc bằng 45o

Bài 11:Cho hình vuông có một đỉnh là A và một đường chéo đặt trên đường thẳng 7x-y+8=0.Lập phương trình

các cạnh và đường chéo thứ hai của hình vuông đó

Bài12 :Cho điểm M (3;0)và hai đường thẳng d1:2x-y-2=0 và d2:x+y+3=0 Viết phương trình đường thẳng d cắt d1

và d2 tại A và B sao cho

a)MA=MB b)MA=2MB

Bài13 Cho hai đỉnh đối diện của một hình vuông A(-1;3); C(6;2).Hãy viết phương trình các cạnh của hình vuông Bài 14: Cho tam giác ABC vuông ở A Biết A(-1;4);B(1;-4); đường thẳng BC đi qua điểm M(2;1/2).Tìm đỉnh C Bài 15: Cho 2 đường thẳng d1:x+y+5=0 ;d2:x+2y-7=0 và điểm A(2;3) Tìm điểm B thuộc d1 và điểm C thuộc d2

sao cho tam giác ABC có trọng tâm là điểm G(2;0)

Bài 16: Cho tam giác ABC có đỉnh A(1;0)và hai đường thẳng lần lượt chứa các đường cao vẽ từ B và C có

phương trình tương ứng là : x-2y +1=0 và 3x + y -1=0 Tính diện tích tam giác ABC

Bài 17 Trong mặt phẳng 0xy tìm điểm A thuộc trục hoành và điểm B thuộc trục tung sao cho A và B đối xứng

nhau qua đường thẳng d:x-2y +3=0 (Cao đẳng khốiA;B;D-2008)

Trang 2

Gi¸o viªn :L¹iThÞ Hoa THPT Nam §«ng Quan

Bài18: Trong mặt phẳng 0xy cho hai đường thẳng d1:x-y+2=0 ; d2 :2x+y-5=0 và điểm M(1;4).Viết phương trình đường thẳng (∆) cắt d1 và d2 lần lượt tại A và B sao cho M là trung điểm của đoạn AB (Cao đẳng mẫu giáo trung ương 3-2006)

Bài 19: Trong mặt phẳng 0xy cho điểm A (1;0) và điểm B(2;3).Viết phương trình đường thẳng d cách AB một

khoảng bằng 10(Cao đẳng nông lâm-2006)

Bài20: Trong mặt phẳng 0xy cho ba điểm A(2;4); B(6;6); G(5;3)

a/Tìm toạ độ đỉnh C sao cho tam giác ABC nhận G làm trọng tâm

b/Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (∆) đối xứng với đường thẳng AB qua G (Cao đẳng hàng hải-2007)

Bài 21 Cho hai đường thẳng d1 :x-y+1=0 và d2:2x+y-1=0 và điểm I(2;1)Gọi K là giao điểm của d1 và d2.viết

phương trình đường thẳng IK (Cao đẳng khối D-2007)

Bài 22: Cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;0) Biết phương trình các cạnh AB;AC lần lượt là 4x+y+14=0 ;

2x+5y-2=0.Tìm toạ độ các đỉnh A;B;C(Đề dự bị đại học khối A-2002)

Bài 23: Trong mặt phẳng 0xy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1/2;0);phương trình đường thẳng AB có

phương trình là x-2y+2=0và AB=2AD.Tìm toạ độ các đỉnh A;B;C;D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm (Đại học khối B -2002)

Bài 24: Trong mặt phẳng 0xy cho tam giác ABC vuông tại A ;phương trình đường thẳng BC là 3 x y − − 3 0 =

;các đỉnh Avà B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2.Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC(Đại học khối A -2002)

Bài 25: Trong mặt phẳng 0xy cho tam giác ABC có AB=AC ;góc ABC bằng 900.Biết M(1;-1)là trung điểm cạnh

BC và G(2/3;0)là trọng tâm tam giác ABC.Tìm toạ độ các đỉnh A;B;C(Đại học khối B-2003 )

Bài 26: Trong mặt phẳng 0xy cho tam giác ABC có các đỉnh A(-1;0);B(4;0) ;C(0;m).Tìm toạ độ trọng tâm G của

tam giác ABC theo m Xác định m để tam giác GAB vuông tại G (Đại học khối D-2004)

Bài 27: Trong mặt phẳng 0xy cho hai đường thẳng d1:x-y=0 và d2:2x+y-1 =0.tìm toạ độ các đỉnh hình vuông ABCD biết rằng đỉnh A thuộc d1; đỉnh C thuộc d2 và các đỉnh B;D thuộc trục hoành (Đại học khối A -2005)

Bài 28: Trong mặt phẳng 0xy cho các đường thẳng

d1:x+y+3=0 ;d2:x-y-4 =0 ;d3:x-2y=0

Tìm toạ độ điểm M nằm trên đường thẳng d3 sao cho khoảng cách từ M đến d1 bằng hai lần khoảng cách từ M đến d2 (Đại học khối A -2006)

Bài 29: Trong mặt phẳng 0xy ;hãy xác định toạ độ đỉnh C của tam giác ABC

biết rằng hình chiếu vuông góc của đỉnh C trên đường thẳng AB là điểm

H(-1;-1); đường phân giác trong góc A có phương trình là x-y+2 =0 và

đường cao kẻ từ B có phương trình là 4x+3y-1=0(Đại học khối A-2008)

Bài 30 cho hình thoi có một đường chéo là :x+2y-7=0 ;một cạnh có phương trình là x+3y-3=0 ;một đỉnh có

tọa độ (0;1).Lập phương trình các cạnh của hình thoi đó

B i 31 à Cho đường thẳng (d): (1 – m2)x + 2my + m2 – 4m + 1 = 0 Chứng tỏ rằng khi m thay đổi (d) luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định.

Ngày đăng: 11/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w