1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Chuyên đề: Hình giải tích trong mp 10

2 609 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình giải tích trong MP 10
Người hướng dẫn GV. Trần Quang Thuận
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy lập phương trình đường thẳng ∆//d và cách điểm N1;1 một khoảng bằng 2.. Viết phương trình ∆vuông góc với d và cách gốc toạ độ một khoảng bằng 5.. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp

Trang 1

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

=================================================================================

HÌNH GIẢI TÍCH KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Công thức tính khoảng cách từ điểm M x y đến đường thẳng ( ) :( ; )0 0 ∆ ax by c+ + =0

d M( , ) ax0 2by0 2 c

+ +

∆ =

+

Ghi chú: Nếu PT đường thẳng ( )∆ ở dạng tham số hay chính tắc thì chuyển về dạng PTTQ

* Cho đường thẳng ( ) :∆ ax by c+ + =0 và hai điểm M x( M;y M), ( ;N x y không thuộc đường N N)

thẳng ( )∆ Khi đó :+M,N nằm về một phía đối với ( )∆ ⇔(ax M +by M +c ax)( N +by N + >c) 0

+M,N nằm về hai phía đối với ( )∆ ⇔ (ax M +by M +c ax)( N +by N + <c) 0

* Cho hai đường thẳng ( ) :∆1 a x b y c1 + 1 + =1 0 và ( ) :∆2 a x b y c2 + 2 + =2 0.Khi đó phương trình hai đường phân giác ( )d và 1 ( )d của góc tạo bởi 2 ( )∆1 và( )∆2 là: 2 2 2 1 1 1

a x b y c a x b y c

hoặc: 2 22 2 2 1 21 2 1

+ + = − + +

BÀI TẬP

Bài 1 Tính khoảng cách từ một điểm đến các đường thẳng trong các trường hợp sau:

a/ A(3;5) và ( ) : 4∆ x+3y+ =1 0

b/ B(1;-2) và ( ) : 3∆ x−4y−26 0=

c/ C(0;0) và ( ) : 3∆ x−2y− =1 0

d/ D(-1;5) và ( ): 2 1

e/ E(1;0) và ( ) :∆ x y 13 t

=

= +

f/ F(4;-5) và ( ) :∆ x y 22 3t t

=

= +

Bài 2 Tìm toạ độ điểm M biết :

a/ M nằm trên trục Ox và cách đường thẳng ( ) : 4∆ x+3y+ =1 0 một khoảng bằng 5

b/ M nằm trên trục Oy và cách đường thẳng ( ) : 4∆ x y+ + =1 0 một khoảng bằng 17

c/ M thuộc ( ) :∆ x y 13 t

=

= + và d M( , ')∆ = 2 với ( ') :∆ x y+ + =1 0

Bài 3 Cho tam giác ABC, với A( ) (2;2 , B −1;6 ,) (C −5;3) Tính độ dài đường cao , ,h h h và độ dài a b c

các đường trung tuyến m m m a, b, c của tam giác ABC

Bài 4 Cho tam gi¸c ABC, biÕt A(-1; 2), B(2; -4), C(1; 0).Xét xem trục Oy cắt cạnh nào của tam giác ABC Bài 5 Cho tam giác ABC với ( )1;1 , 1; 1 , ( )4;3

2

A B− −  C

  .Hãy viết phương trình đường phân giác ngoài của góc A

Bài 6 Cho tam giác ABC với A( ) ( ) ( )2;0 ,B 4;1 ,C 1;2 .Hãy viết pt đường phân giác trong của góc A.

Bài 7 Cho hai đường thẳng ( ) : 3∆1 x−4y+ =6 0 và ( ) : 4∆2 x−3y− =9 0.Tìm điểm M trên trục tung sao cho M cách đều ( )∆1 và( )∆2 .

========================================================================

Gv: Trần Quang Thuận Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952

Trang 2

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

=================================================================================

Bài 8 Cho hai điểm A(1;1)và B(4;3).Tìm toạ độ điểm C thuộc đường thẳng d: x-2y-1=0 sao cho

khoảng cách từ C đến đường thẳng AB bằng 6

Bài 9.Cho đường thẳng d: x y 1 45 3t t

= +

= − Hãy lập phương trình đường thẳng ∆//d và cách điểm N(1;1) một khoảng bằng 2

Bài 10 Cho đường thẳng d: 2x-y+10=0 Viết phương trình ∆vuông góc với d và cách gốc toạ độ một khoảng bằng 5

Bài 11 Tam giác ABC có c=35,b=20,A=600

a Tính chiều cao h a và độ dài trung tuyến m b

b Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Bài 12 Tam giác ABC có các cạnh AB=3,AC=7,BC=8

a Tính diện tích tam giác ABC

b Tính bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 13 Giải tam giác ABC biết:

a a=10; B=45 ;0 C=300

b A=60 ;0 b=5; c=3

c a=7; b=9; c=13

=============================

========================================================================

Gv: Trần Quang Thuận Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952

Ngày đăng: 30/11/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w