Trừ hai đa thức một biến Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến , ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau : * Chú ý : chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột Toỏn 7...
Trang 1SV: Bùi Thị Kim Trúc
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Bµi tËp 2 : Cho hai ®a thøc
Trang 3đáp án
Bài tập 1:
Cho đa thức A(x) = x2 + 2x4 + 4x3 – 5x6 + 3x2 – 4x3 – 1
a) Sắp xếp đa thức trên theo số mũ giảm dần của biến
Trang 4P(x) + Q(x) = (2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1)+( -x4 +x3 +5x + 2 )
= 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1 + x4- x3 - 5x - 2
= 2x5+(5x4+x4)+( -x3-x3) +x2+(-x -5x)+(-1-2)
= 2x5 + 6x4 - 2x3 +x2 - 6x -3 -
P(x)-Q(x)=(2x5+ 5x4 - x3+ x2-x - 1) - ( - x4 + x3 +5x +2 )
Trang 51 Céng hai ®a thøc mét biÕn
Q(x) = - x4 + x3 + 5x+ 2
+
P(x)+Q(x) = 2x5+ 4x4 + x2+ 4x +1Bµi tËp 44(sgk): Cho hai ®a thøc P(x)= -5x3- + 8x4 + x2
vµ Q(x)= x2 -5x- 2x3 + x4 – H·y tÝnh P(x) + Q(x) b»ng 2 c¸ch
3 1
3 2
Toán 7
Trang 6+5 -1
Trang 7C¸ch 1
P(x)+Q(x)=( -5x3- + 8x4 + x2) +( x2 -5x- 2x3 + x4 – ) = -5x3- + 8x4+ x2+ x2- 5x- 2x3+ x4-
= ( 8x4+x4)+( -5x3-2x3)+( x2+x2) -5x +(- - ) = 9x4 – 7x3 + 2x2 - 5x -1
3
1
3 2
C¸ch 2 : P(x) = 8x4 - 5x3 + x2
Q(x) = x4 - 2x3 + x2 5x
P(x)+P(x )= 9x4 - 7x3 + 2x2 - 5x - 1
3 1
3 2
+
Trang 81 Céng hai ®a thøc mét biÕn
Trang 91 Cộng hai đa thức một biến
P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Hãy tính tổng P(x) + Q(x)
Ví dụ 1 : Cho hai thức
Cách 1.Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở (Bài 6)
Cách 2.Cộng hai đa thức theo cột dọc
Cách 2:
P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – 1x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x+ 2
-P(x)+Q(x) = 2x5+6x4-2x3 + x2- 6x - 3
Toỏn 7
Trang 111 Cộng hai đa thức một biến
P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Hãy tính tổng P(x) + Q(x)
Ví dụ 1 : Cho hai thức
Cách 1.Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở (Bài 6)
Cách 2.Cộng hai đa thức theo cột dọc
Cách 2:
P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – 1x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x+ 2
-P(x)+Q(x) = 2x5+6x4-2x3 + x2- 6x - 3
Toỏn 7
Trang 121 Cộng hai đa thức một biến
P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Hãy tính tổng P(x) + Q(x)
Ví dụ 1 : Cho hai thức
Cách 1.Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở (Bài 6)
Cách 2.Cộng hai đa thức theo cột dọc
2 Trừ hai đa thức một biến
Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến ,
ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau :
*) Chú ý :
(chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột )
Toỏn 7
Trang 131 Cộng hai đa thức một biến
P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Hãy tính tổng P(x) + Q(x)
Ví dụ 1 : Cho hai thức
Cách 1.Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở (Bài 6)
Cách 2.Cộng hai đa thức theo cột dọc
2 Trừ hai đa thức một biến
Hãy tính: a) M(x) + N(x) và b) M(x) - N(x)
?1
Toỏn 7
Trang 141 Cộng hai đa thức một biến
P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Hãy tính tổng P(x) + Q(x)
Ví dụ 1 : Cho hai thức
Cách 1.Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở (Bài 6)
Cách 2.Cộng hai đa thức theo cột dọc
2 Trừ hai đa thức một biến
Em hãy cho biết:
Trang 151 Cộng hai đa thức một biến
P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Hãy tính tổng P(x) + Q(x)
Ví dụ 1 : Cho hai a th cđ ứ
Cách 1.Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở (Bài 6)
Cách 2.Cộng hai đa thức theo cột dọc
2 Trừ hai đa thức một biến
- Q(x) = + x4 - x3 - 5x - 2 = 2x5+6x4 -2x3+ x2 - 6x - 3
P(x) + [- Q(x)]
Toỏn 7
Trang 161 Cộng hai đa thức một biến
P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Hãy tính tổng P(x) + Q(x)
Ví dụ 1 : Cho hai thức
Cách 1.Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở (Bài 6)
Cách 2.Cộng hai đa thức theo cột dọc
2 Trừ hai đa thức một biến
Toỏn 7
Trang 17Cho c¸c ®a thøc : P(x) = 2x4 – x - 2x3 +1 Q(x) = 5x2 - x3 + 4x
H(x) = -2x4 + x2 + 5H·y tÝnh: a) P(x)+Q(x)+H(x) b) P(x)-Q(x)-H(x)
Trang 181 Cộng hai đa thức một biến
P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Hãy tính tổng P(x) + Q(x)
Ví dụ 1 : Cho hai thức
Cách 1.Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở (Bài 6)
Cách 2.Cộng hai đa thức theo cột dọc
2 Trừ hai đa thức một biến
- Tổng của hai đa thức cùng biến x
- Hiệu của hai đa thức cùng biến x
Bài tập
Tách mỗi hệ số của đa thức trên thành Tổng hoặc hiệu của
hai số Toỏn 7
Trang 19ViÕt ®a thøc: 5x2 – 3x + 2 thµnh
Tæng cña hai ®a thøc cïng biÕn x
HiÖu cña hai ®a thøc cïng biÕn x
T¸ch mçi hÖ sè cña ®a thøc trªn thµnh Tæng hoÆc hiÖu cña
Trang 20Hướng dẫn
về nhà
-Nắm vững cách cộng , trừ
các đa thức một biến và chọn cách làm phù hợp cho từng bài
Làm các bài tập : 44 ; 46 ;
48 ; 50 ;52 (SGK/ 45+46 )
Khi cộng hoặc trừ các đa thức một biến thông thường nếu hai đa thức có từ bốn , năm hạng tử trở lên thì ta nên cộng theo cột dọc.
Trang 21Xin Chân Thành Cảm Ơn Quý Thầy Cô
Và Các Em Học Sinh
Chúc Các Em Học Tốt