1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật lí 10 tiết ôn tập

2 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương trình trạng thái của khí lí tưởng và các đẵng quá trình.. Kỹ năng - Trả lời được các câu hỏi trắc nghiệm có liên quan đến cấu tạo chất, đến phương trình trạng thái của khí lí tư

Trang 1

Trường THPT Phạm Phú Thứ

Ngày soạn: 28/2/2011

Người soạn: Nguyễn Quốc Trưởng

Tiết: Ôn tập

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Cấu tạo chất và thuyết động học phân tử chất khí

- Phương trình trạng thái của khí lí tưởng và các đẵng quá trình

2 Kỹ năng

- Trả lời được các câu hỏi trắc nghiệm có liên quan đến cấu tạo chất, đến phương trình trạng thái của khí lí tưởng và các đẵng quá trình

- Giải được các bài tập liên quan đến phương trình trạng thái của khí lí tưởng và các đẵng quá trình

II CHUẨN BỊ

Giáo viên : - Xem lại các câu hỏi và các bài tập trong sách gk và trong sách bài tập

- Chuẩn bị thêm một vài câu hỏi và bài tập khác

Học sinh : - Trả lời các câu hỏi và giải các bài tập mà thầy cô đã ra về nhà

- Chuẩn bị các câu hỏi cần hỏi thầy cô về những phần chưa rỏ

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ và hệ thống hoá lại những kiến thứcđã học.

+ Cấu tạo chất và thuyết động học phân tử khí

+ Phương trình trạng thái :

2

2 2 1

1 1

T

V p T

V p

 + Các đẵng quá trình : Đẵng nhiệt : T1 = T2  p1V1 = p2V2

Đắng tích : V1 = V2 

2

2 1

1

T

p T

p

 Đẵng áp : p1 = p2 

2

2 1

1

T

V T

V

Hoạt động2 : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn

C

Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn

C

Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn

D

Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn

C

Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn

A

Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn

A

Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn

A

Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn

C

Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn

D

Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn

A

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Giải thích lựa chọn

Câu 5 trang 154 : C Câu 6 trang 154 : C Câu 7 trang 155 : D Câu 5 trang 159 : B Câu 6 trang 159 : C Câu 7 trang 159 : A Câu V.2 : A

Câu V.3 : C Câu V.4 : D Câu V.5 : A

Hoạt động3 : Giải các bài tập.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Yêu cầu học sinh viết phương

trình đẵng nhiệt từ đó suy ra và

tính áp suất lúc sau

Viết phương trình đẵng nhiệt từ

đó suy ra và tính áp suất lúc sau

Bài 8 trang 159

Vì nhiệt độ của khối khí không đổi nên ta có :

p1V1 = p2V2

Trang 2

Yêu cầu học sinh viết phương

trình đẵng tích từ đó suy ra và

tính áp suất lúc sau

Yêu cầu học sinh tính áp suất

trên đỉnh núi

Yêu cầu học sinh viết phương

trình trạng thái

Hướng dẫn để học sinh tìm

biểu thức tính thể tích theo khối

lượng và khối lượng riêng

Yêu cầu học sinh thay vào,

suy ra và tính khối lượng riêng

của không khí trên đỉnh núi

Viết phương trình đẵng tích từ

đó suy ra và tính áp suất lúc sau

Tính áp suất khí trên đỉnh núi

Viết phương trình trạng thái

Viết viểu thức tính thể tích theo khối lượng và khối lượng riêng

Thay vào phương trình trạng thái, suy ra và tính khối lượng riêng của không khí trên đỉnh núi

=> p2 =

100

150 10

2

1

1 

V

V p

= 3.105 (Pa)

Bài 8 trang 162

Vì thể tích của khối khí không đổi nên ta có :

2

2 1

1

T

p T

p

=> p2 =

25 273

) 50 273 ( 5 1

2 1

T

T p

= 5,42 (bar)

Bài 8 trang 166

Áp suất không khí trên đỉnh núi là : p1 = po – 314 = 760 –

314 = 446 (mmHg) Theo phương trình trạn thái :

1

1 1

T

V p T

V p

o

o

o

Thay Vo =

o

m

 ; V =

1

m

Ta có :

1 1

1

T

m p T

m p

o o

o

=> 1 =

1

1

T p

T p

o

o o

=

275 760

273 446 29 , 1

= 0,75 (kg/m3)

IV RÚT KINH NGHIỆM

…–—–—…

Ngày đăng: 10/05/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w