1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh học 7 cả năm 2009-2010

266 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án sinh học 7
Trường học Trường THCS Hiền Ninh
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 266
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 GD ý thức yêu thích môn học II Chuẩn bị 1 Giáo viên : Mô hình TB thực vật và động vật 2 Học sinh : Chuẩn bị bài cũ và bài mới tốt 3 Ph ơng pháp : Nêu và giảI quyết vấn đề, kết hợp hoạ

Trang 1

 RÌn kÜ n¨ng nhËn biÕt c¸c §V qua h×nh vÏ vµ liªn hÖ vøi thùc

1) Sù ®a d¹ng loµi vµ sùphong phó vÒ sè lîng c¸

Trang 2

H1.1 HS thảo luậnnhóm Đại diệnnhóm trình bàykết quả, nhómkhác nhận xét bổsung.

thể

- Thế giới động vật rất

đa dạng về loài vàphong phú về số lợng cáthể trong loài

Trang 3

- Cá nhân vậndụng kiến thức đã

có, trao đổi nhómyêu cầu nêu đợc:

+ Chim cánh cụt có

bộ lông dày xốp lớp

mỡ dới da dày: Giữ

nhiệt+ Khí hậu nhiệt

đới nóng ẩm thựcvật phong phú

+Nớc ta ĐV phongphú ví nằm trong

2) Sự đa dạng về môi ờng sống

tr Động vật có ở khắpnơi do chúng thích nghivới mọi môi trờng sống

Trang 4

IV) Kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài qua việc

đọc phần ghi nhớ SGK

V) Dặn dò

 Trả lời câu hỏi SGK

 Làm bảng 1, 2 SGK

Tiết2: Phân biệt động vật với thực vật.

Đặc điểm chung của động vật.

Ngày soạn: 03/ 09/2009

Trang 5

Ngày dạy: / /2009

I) Mục tiêu

 HS phân biệt động vật với thực vật giống nhau và khác nhau

nh thế nào? Nêu đợc các đặc điểm của động vậtđể nhận biết chúng trong thiên nhiên

 HS phân biệt đợc ĐVKXS và ĐVCXS Vai trò của chúng trong thiên nhiên và trong đời sống con ngời

 GD ý thức yêu thích môn học

II) Chuẩn bị

1 ) Giáo viên : Mô hình TB thực vật và động vật

2) Học sinh : Chuẩn bị bài cũ và bài mới tốt

3) Ph ơng pháp : Nêu và giảI quyết vấn đề, kết hợp hoạt động

- HS trao đổitrong nhóm tìm

1) Đặc điểm chung của

động vật

Trang 6

nhóm Các nhómkhác theo dõi bổsung.

- Các nhóm dựavào kết quả củabảng 1 thảo luậntìm câu trả lờiyêu cầu nêu đợc:…

* HS chọn 3 đặc

điểm cơ bản của

đọng vật

- 1 vài HS trả lờicác em khác nhậnxét bổ sung

- HS theo dõi và tựsửa chữa

- Động vật có những

đặc điểm phân biệtvới thực vật

+ Có khả năng dichuyển

+ Có hệ thần kinh vàgiác quan

+ Chủ yếu dị dỡng

Trang 7

* Hoạt động 2: Sơ lợc phân chia giới động vật

- GV giới thiệu giới

2) Sơ lợc phân chia giới

động vật

- Có 8 ngành động vật + ĐV không xơng sống :7ngành

+ ĐV có xơng sống: 1ngành

* Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của động vật

- Đại diên nhóm lênghi kết quả vànhóm khác bổsung

- HS hoạt động

độc lập yêu cầunêu đợc:

+ Có lợi nhiều mặt+ Tác hại đối vớingời

3) Vai trò của động vật

- Động vật mang lại lợi íchnhiều mặt cho con ngờituy nhiên một số loài cóhại

IV) Kiểm tra- Đánh giá

Trang 8

 GV dựa vào kết quả bảng trên - GV hớng dẫn HS tóm tắt lại nội chính ở các hoạt động để tiến tới ghi nhớvà kết luận.

V) Dặn dò

 Trả lời câu hỏi SGK

 Chuẩn bị dụng cụ cho buổi thí nghiệm sau

Trang 9

 HS nhận biết đợc nơI sống cuă động vật nguyên sinh cùng cách thu thập và nuôI cấy chúng.

 HS quan sát nhận biết trung roi, trùng giày trên tiêu bản hiển

vi, thây đợc cấu tạo và cách di chuyển của chúng

 Rèn kĩ năng quan sát và cách sử dụng kính hiển vi

 GD ý thức học tập bộ môn

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên:

 Tranh vẽ trùng roi, trùng giày

 kính hiển vi, bản kính, lamen

- Các nhóm tự ghi nhớ các thao táccủa GV

Trang 10

mẫu: Dùng lamen đậy lên

giọt nớc lấy giấy thấm bớt nớc

- GV yêu cầu lấy 1 mẫu khác

- Trong nhóm thay nhau dùng ốnghút lấy mẫu để bạn quan sát

Trang 11

trùng giầy

- GV gọi đại diện 1 số nhóm

lên tiến hành theo các thao

- Nừu nhóm nào cha tìm

thấy trùng roi thì GV hỏi

- Đại diện nhóm trình bày đáp ánnhóm khác nhận xét bổ sung

IV) Kiểm tra- Đánh giá

 GV đánh giá hoạt động trong tiết thực hành của HS

Trang 12

 Tranh vẽ cấu tạo trùng roi sinh sản và sự tiến hóa của chúng

 Tranh vẽ cấu tạo tập đoàn vôn vốc

 Tiêu bản, kính hiển vi

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

- Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến

1) Trùng roi xanh

Trang 13

- Yêu cầu nêu đợc:

+ Cờu tạo chi tiết trùng roi

Cách di chuyển nhờ có roi

Các hình thức dinh dỡng

Kiểu sinh sản …Khả năng hớng về phía có ánh sáng

- Đại diện các nhómghi kết quả trên bảng , nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS theo dõi và tự sửa chữa

- Phiếu học tập

* Hoạt động 2: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi xanh

Trang 14

Trao đổi nhóm hoàn thành bài tập

- Yêu cầu lựa chọn:

trùng roi, TB , đơn bào, đa bào

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

nhóm khác bổ sung

- 1vài HS đọc toàn

bộ nội dung bài tập vừa hoàn thành

2) Tập đoàn trùng roi

- Tập đoàn trùng roi gồmnhiều tế bào, bớc đầu

có sự phân hóa chức năng

IV) Kiểm tra- Đánh giá

 GV hớng dẫn HS tự rút ra về đặc điểm nối sống của trùng roixanh

V) Dặn dò

Trang 15

 Häc bµi tr¶ lêi c©u hái SGK

Trang 16

- trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời Yêu cầu nêu

đợc:

+ Cấu tạo: Cơ thể

đơn bào+ Di chuyển: …+ Dinh dỡng:…

+ Sinh Sản:…

- Đại diện nhóm lên

Trang 17

- HS theo dâi phiÕuchuÈn tù söa

ch÷anÕu cÇn

Trang 18

- Yêu cầu nêu đợc:

+ trùng biến hình

đơn giản+ Trùng đế giầy phức tạp

+ Trùng đế giầy: 1nhân dinh dỡng và

1 nhân sinh sản

+ Trùng đế giầy

đã có enzim để biến đổi thức ăn

Trang 19

nµo?

IV) KiÓm tra- §¸nh gi¸:

 GV yªu cÇu HS nh¾c l¹i néi dung chÝnh cña bµi b»ng c¸ch tr¶ lêi 3 c©u hái SGK

Trang 20

Trao đổi nhóm thống nhất ý kiếnhoàn thành phiếu học tập.

Yêu cầu nêu đợc:

+ Cấu tạo:…

+ Dinh dỡng:…

+ Trong vòng đời:

…-Đại diện các nhóm ghi kiến thức vào từng đặc điểm

1) trùng kiết lị và trùng sốt rét

- Phiếu học tập

Trang 21

-Các nhóm theo dõiphiếu chuẩn kiến thức và tự sửa chữa.

- 1 vài HS đọc nội dung phiếu

- yêu cầu nêu đợc :+ Đặc điểm

giống:…

+ Đặc điểm khác:

* Cá nhân tự hoàn thành bảng 1

- 1 vài HS chữa bàitập HS khác nhận xét bổ sung

- Bảng 1 SGKtr.24

Trang 22

+ Tại sao ngời bị

kiết lị đI ngoài ra

+ Thành ruột bị tổn thơng

+ Giữ vệ sinh ăn uống

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bệnh sốt rét ở nớcc ta.

em có biết tr.24 trao đổi nhóm

2) Bệnh sốt rét ở nớc ta

- Bệnh sốt rét ở nớc ta

đang dần đợc thanh

Trang 23

+ BÖnh sèt rÐt

®-îc ®Èy lïi nhng vÉncßn ë 1 sè vïng nói

+ DiÖt muçi vµ vÖ sinh m«i trêng

to¸n

- Phßng bÖnh: VÖ sinh m«i trêng, vÖ sinh c¸ nh©n, diÖt muçi

Trang 24

IV) Kiểm tra- Đánh giá

 GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK

V) Dặn dò

 Học bài trả lời câu hỏi 3 SGK

 Đọc mục em có biết

Tuần 4

Tiết7: đặc điểm chung- vai trò thực tiễn

của động vật nguyên sinh

Trang 25

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

và quan sát hình vẽ

- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến, hoàn thành nội dung bảng 1

- Đại diện các nhómghi kết quả vào bảng, nhóm khác

bổ sung

- HS tự sửa chữa nếu thấy cần

+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị dỡng

+ Sinh sản vô tính và hữu tính

Trang 26

+ Sống tự do: …+ Sống kí sinh:…

+ Đặc điểm cấu tạo, kích thớc sinh sản

- Đại diện nhóm trình bày đáp án, nhóm khác bổ sung

* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của động vật

-trao đổi nhóm

2) Vai trò thực tiễn của

động vật nguyên sinh

Trang 27

- Yêu cầu nêu đợc:

- Đại diện nhóm lên ghi đáp án vào bảng2

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS theo dõi tự sửa lỗi nếu có

IV) Kiểm tra- Đánh giá

 GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK

 GV hớng dẫn HS tóm tắt các đặc điểm chung và vai trò của

ĐVNS

V) Dặn dò

 Học bài trả lời câu hỏi SGK

 đọc trớc bài 8

Trang 29

- Trao đổi nhóm thống nhất đáp án,yêu cầu nêu đợc…

- Đại diện nhóm trình bày đáp án ,nhóm khác nhận xét bổ sung

1) Cấu tạo ngoài và di chuyển của thủy tức

- Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài

+ Phần dới là đế : dùng

để bám

+ Phần trên có lỗ miệng,xung quanh có tua

miệng

+ Đói xứng tỏa tròn + Di chuyển kiểu sâu

đo, kiểu lộn đầu, bơi

Trang 30

kết luận.

- GV giảng giảI về

kiểu đối xứng tỏa

tròn

* Hoạt động 2: Cấu tạo trong.

- GV yêu cầu quan

ở bảng SGK

- HS đọc thông tin

về chức năng của từng loại TB Ghi nhớ kiến thức

- Thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời

- Đại diện các nhóm

đọc kết quả theo thứ tự 1,2.3 nhóm khác bổ sung

- Các nhóm theo dõi và tự sửa chữa nếu cần

2) Cấu tạo trong

- Thành cơ thể gồm 2 lớp:

+ Lớp ngoài gồm TB gai

TB thần kinh, TB mô bì cơ

+ Lớp trong: TB mô cơ- tiêu hóa

+ Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng

+ Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa ở

Trang 31

giữa(gọi là ruột túi).

* Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động dinh dỡng.

miệng TB gai

-HS đọc thông tin SGK Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

nhóm khác nhận xét bổ sung

3) Dinh dỡng của thủy tức

- Thủy tức bắt mồi bằngtua miệng, quá trình tiêu hóa thức ăn thực hiện ở khoang tiêu hóa nhờ dịch từ TB tuyến

- Sự trao đổi khí đợc thực hiện qua thành cơ thể

Trang 32

thể thủy tức mẹ.

+ Tuyến trứng và tuyến tinh trên cơ

thể mẹ

- Một số HS chữa bài, HS khác nhận xét bổ sung

4) Sinh sản

- Các hình thức sinh sản

+ Sinh sản vô tính : Bằng cách mọc chồi+ Sinh sản hữu tính: Bằng cách hình thành

TB sinh dục đực cái

+ TáI sinh: 1 phần cơ thể tạo nên cơ thể mới

IV) Kiểm tra- Đánh giá

 GV hớng dẫn HS tổng hợp kiến thức đã học qua các hoạt động

để thấy đợc cơ thể thủy tức thích nghi với

V) Dặn dò

Trang 33

 Học bài trả lời câu hỏi SGK.

 HS hiểu đợc ruột khoang chủ yếu sống ở biển Rất đa dạng

về loài và về số lợng cá thể nhất là ở biển nhiệt đới

 HS nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơI lội tự do ở biển

 HS giảI thích đợc cấu tạo của hảI quỳ và san hô thích nghi vớilối sống bám cố định ở biển

Trang 34

- HS trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời, hoàn thành phiếu học tập.

- yêu cầu nêu đợc:

+ Hình dạng:

+ Cấu tạo :+Di chuyển:

* Sự đa dạng của ruột khoang

1) Sứa

- Cơ thể sứa hình dù

Có cấu tạo thích nghi vớinối sống bơi lội

Trang 35

- HS các nhóm theodõi tự sửa chữa nếu cần.

- HS các nhóm tiếptục thảo luận trả

lời câu hỏi:

- Đại diện nhóm trả

lời nhóm khác nhận xét bổ sung

2) HảI quỳ và san hô

- Cơ thể hảI quỳ và san hô thích nghi với nối sống bám riêng san hô còn phát triển khung x-

ơng bất động và tổ chức cơ thể kiểu tập

đoàn

Trang 37

Tiết10: Đặc điểm chung và vai trò

của ngành ruột khoang

Ngày soạn: 26/ 09/2007

Ngày dạy: / /2007

I) Mục tiêu

 HS thông qua cấu tạo của thủy tức, san hô và sứa mô tả đợc

đặc điểm chung của ruột khoang

 HS nhận biết đợc vai trò của ruột khoang đối với hệ sinh tháI biển và đời sống con ngời

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên:

 Tranh vẽ sơ đồ cấu tạo của thủy tức, sứa và san hô

 Mô hình cấu tạo của thủy tức

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

1)

ổ n định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

Trang 38

* Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành ruột

- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng

- Yêu cầu:

+ Kiểu đối xứng

+Cấu tạo thành cơ

thể + Cách bắt mồi dinh dỡng

+ Lối sống

- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS theo dõi và tự sửa chữa

- HS tìm những

1) Đặc điểm chung của ngành ruột kkhoang

- Cơ thể có đối xứng tỏa tròn

- Dạng ruột túi

- Thành cơ thể có 2 lớp TB

- Tự vệ và tấn công bằng

TB gai

Trang 39

* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang.

+ Nêu rõ tác hại

của ruột khoang?

- GV tổng kết ý

kiến của HS , ý kiến

nào cha đủ Gv bổ

- Cá nhân đọcthông tin SGK tr.38kết hợp tranh ảnhghi nhớ kiến thức

- Thảo luận nhómthống nhất đáp án,yêu cầu nêu đợc :+ lợi ích: làm thức

ăn, trang trí

+ Tác hại: Gây

đắm tàu

- Đại diện nhómtrình bày đáp ánnhóm khác nhận

2) Vai trò của ngành ruộtkhoang

- Trong tự nhiên:

+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên+ Có ý nghĩa inh tháI đốivới biển

- Đối với đời sống:

+ Làm đồ trang trí,trang sức

- Tác hại:

+ Một số loại gây độc,ngứa cho ngời: Sứa

+ Tạo đá ngầm: ảnh ởng đến giao thông

Trang 40

IV) Kiểm tra- Đánh giá

 Gv treo tranh của các loài đại diện ruột khoang lên và yêu cầu HS diễn đạt bằng lời các đặc diểm chung và vai trò cảuchúng với đại dơng và đời sống con ngời

Trang 41

Ngày soạn: 1/ 10/2007

Ngày dạy: / /2007

I) Mục tiêu

 HS nhận biết sán lông còn sống tự do và mang đầy đủ các

đặc điểm của ngành giun dẹp

 Hiểuđợc cấu tạo của sán lá gan đại diện cho giun dẹp nhng thích nghi với sống kí sinh

 GiảI thích đợc vòng đời của sán lá gan qua nhiều giai đoạn

ấu trùng, kèm theo thay đổi vật chủ thích nghi đời sống kí sinh

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên:

 Tranh vẽ sán lông sán lá gan

 Mô hình tiêu bản sán lông sán lá gan

 Tranh vẽ sơ đồ phát triển của sán lá gan

 Một số loại ốc nhỏ là vật chủ trung gian của sán lá gan

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: quan sát tranh mẫu và làm việc với SGk

III) Hoạt động dạy học

1)

ổ n định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu về sán lông và sán là gan

- GV yêu cầu quan - Cá nhân tự quan 1) Sán lông và sán lá

Trang 42

- Trao đổi nhóm thóng nhất ý kiến hoàn thành phiéu học tập

- Yêu cầu nêu đợc :+ Cấu tạo của cơ

quan tiêu hóa…

+ Cách di chuyển ýnghĩa thích nghi + Cách sinh sản

- Đại diện các nhóm ghi kết quả vào phiếu học tập, nhóm khác theo dõinhận xét bổ sung

- HS tự sửa chữa nếu cần

- Một vài HS nhắc lại kiến thức của

gan

- Phiếu học tập

Trang 43

nhắc lại

+ Sán lông thích

nghi với đời sống

bơi lội trong nớc

nh thế nào?

+ Sán lá gan thích

nghi với đời sống

kí sinh trong gan

* Hoạt động 2; Tìm hiểu vòng đời của sán lá gan.

- HS nêu đợc:

+ Không nở đợc

2) Vòng đời của san lá gan

Trang 44

- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung.

- Trâu bò → trứng→ ấu trùng→ốc→ấu trùng có

đuôi→môi trờng nớc

→kết kén →bám vào câyrau bèo

IV) Kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS làm bài tập 1,2 SGK

V) Dặn dò

 Học bào trả lời câu hỏi SGK

 Tìm hiểu các bệnh do sán gây lên ở ngời và động vật

 Đọc mục em có biết

Trang 45

 Giáo dục ý thức vệ sinh cơ thể, và môi trờng.

 Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

1)

ổ n định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

Trang 46

- Thảo luận nhómthống nhất ý kiếntrả lời câu hỏi.

- Đại diện nhómtrình bày đáp ánnhóm khác nhậnxét bổ sung ýkiến

Trang 47

+ Tuyên truyền vệsinh an toàn thựcphẩm.

* Hoạt động 2: Đặc điểm chung.

- Cần chú ý lối sống có liên quan

đến 1 số đặc

2) Đặc điểm chung

Trang 48

Nhóm khác theo dõi bổ sung.

- HS tự sửa nếu cần

- HS thảo luận nhóm yêu cầu nêu

đợc:

+ Đặc điểm cơ

thể + Đặc điểm 1 số cơ quan

+ Cấu tạo cơ thể liên quan đén lối sống

- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung

- Đặc điểm chung của ngành giun dẹp

+ Cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên

+ Ruột phân nhánh cha

có hậu môn

+ Phân biệt đầu đuôI lng bụng

IV) Liểm tra- Đánh giá

 GV cho HS làm bài tập Hãy chọn những câu trả lời đúng:

Trang 49

*Ngành giun dẹp có những đặc điểm sau:

1 cơ thể có dạng túi

2 Cơ thể dẹt có đối xứng 2 bên

3 Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn

4 Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn

Trang 50

 HS nêu đợc đặc điểm cơ bản về cấu tạo, di chuyển dinh ỡng sinh sản của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh Nêu đợc tác hại của giun đũa và cách phòng tránh.

d- rèn kĩ năng quan sát so sánh phân tích, kĩ năng hoạt động nhóm

 GD dục ý thức vệ sinh môI trờng vệ sinh cá nhân

1) Cấu tạo dinh dỡng dichuyển của giun đũa

- Cấu tạo:

+ Hình trụ dài 25cm.+ Thành cơ thể: Biểu

Trang 51

- Đại diên nhómtrình bày đáp án,nhóm khác theodõi bổ sung.

bì cơ dọc phát triển.+ Cha có khoang cơ thểchính thức

+ ống tiêu hóa thẳng:Cha có hậu môn

+ Tuyến sinh dục dàicuộn khúc

+ Lớp cuticun làm căngcơ thể

-Di chuyển hạn chế+ Cơ thể cong duỗi:chui rúc

- Dinh dỡng: Hút chấtdinh dững nhanh vànhiều

* Hoạt động 2: Sinh sản của giun đũa.

* GV yêu cầu HS

đọc mục 1 trong

SGK tr.48 và trả lời

câu hỏi

+ Nêu cấu tạo cơ

quan sinh dục ở

- Cá nhân tự đọcthông tin và trả lờicâu hỏi:

- 1 vài HS trìnhbày HS khác bổsung

2) Sinh sảna) Cấu tạo

+Cơ quan sinh dục dạngống dài

+Con cái 2 ống, con đực

1 ống Thụ tinh trong

Ngày đăng: 19/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chỉ trên - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
Bảng ch ỉ trên (Trang 44)
Bảng   chú   thích - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
ng chú thích (Trang 66)
Bảng 1: Đa dạng của ngành giun đốt - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
Bảng 1 Đa dạng của ngành giun đốt (Trang 68)
Bảng tr.81 SGK - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
Bảng tr.81 SGK (Trang 100)
Bảng chuẩn - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
Bảng chu ẩn (Trang 134)
Hình trụ hay hình dù với 2 lớp tế bào . - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
Hình tr ụ hay hình dù với 2 lớp tế bào (Trang 142)
Bảng   kiến   thức - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
ng kiến thức (Trang 152)
Bảng tr.125 SGK đối - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
Bảng tr.125 SGK đối (Trang 165)
Hình   tự   xác   định - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
nh tự xác định (Trang 170)
Bảng 1tr.135 SGK - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
Bảng 1tr.135 SGK (Trang 179)
Hình đọc chú thích H43.4 SGK xác định các bộ phận của não - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
nh đọc chú thích H43.4 SGK xác định các bộ phận của não (Trang 188)
Bảng quan sát H44.3 - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
Bảng quan sát H44.3 (Trang 191)
Bảng   trong   vở   bài - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
ng trong vở bài (Trang 206)
Bảng   theo   thứ   tự - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
ng theo thứ tự (Trang 225)
Bảng trả lời câu hỏi: - Sinh học 7 cả năm 2009-2010
Bảng tr ả lời câu hỏi: (Trang 228)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w