GD ý thức yêu thích môn học II Chuẩn bị 1 Giáo viên : Mô hình TB thực vật và động vật 2 Học sinh : Chuẩn bị bài cũ và bài mới tốt 3 Ph ơng pháp : Nêu và giảI quyết vấn đề, kết hợp hoạ
Trang 1 RÌn kÜ n¨ng nhËn biÕt c¸c §V qua h×nh vÏ vµ liªn hÖ vøi thùc
1) Sù ®a d¹ng loµi vµ sùphong phó vÒ sè lîng c¸
Trang 2H1.1 HS thảo luậnnhóm Đại diệnnhóm trình bàykết quả, nhómkhác nhận xét bổsung.
thể
- Thế giới động vật rất
đa dạng về loài vàphong phú về số lợng cáthể trong loài
Trang 3- Cá nhân vậndụng kiến thức đã
có, trao đổi nhómyêu cầu nêu đợc:
+ Chim cánh cụt có
bộ lông dày xốp lớp
mỡ dới da dày: Giữ
nhiệt+ Khí hậu nhiệt
đới nóng ẩm thựcvật phong phú
+Nớc ta ĐV phongphú ví nằm trong
2) Sự đa dạng về môi ờng sống
tr Động vật có ở khắpnơi do chúng thích nghivới mọi môi trờng sống
Trang 4IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV cho HS nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài qua việc
đọc phần ghi nhớ SGK
V) Dặn dò
Trả lời câu hỏi SGK
Làm bảng 1, 2 SGK
Tiết2: Phân biệt động vật với thực vật.
Đặc điểm chung của động vật.
Ngày soạn: 03/ 09/2009
Trang 5Ngày dạy: / /2009
I) Mục tiêu
HS phân biệt động vật với thực vật giống nhau và khác nhau
nh thế nào? Nêu đợc các đặc điểm của động vậtđể nhận biết chúng trong thiên nhiên
HS phân biệt đợc ĐVKXS và ĐVCXS Vai trò của chúng trong thiên nhiên và trong đời sống con ngời
GD ý thức yêu thích môn học
II) Chuẩn bị
1 ) Giáo viên : Mô hình TB thực vật và động vật
2) Học sinh : Chuẩn bị bài cũ và bài mới tốt
3) Ph ơng pháp : Nêu và giảI quyết vấn đề, kết hợp hoạt động
- HS trao đổitrong nhóm tìm
1) Đặc điểm chung của
động vật
Trang 6nhóm Các nhómkhác theo dõi bổsung.
- Các nhóm dựavào kết quả củabảng 1 thảo luậntìm câu trả lờiyêu cầu nêu đợc:…
* HS chọn 3 đặc
điểm cơ bản của
đọng vật
- 1 vài HS trả lờicác em khác nhậnxét bổ sung
- HS theo dõi và tựsửa chữa
- Động vật có những
đặc điểm phân biệtvới thực vật
+ Có khả năng dichuyển
+ Có hệ thần kinh vàgiác quan
+ Chủ yếu dị dỡng
Trang 7* Hoạt động 2: Sơ lợc phân chia giới động vật
- GV giới thiệu giới
2) Sơ lợc phân chia giới
động vật
- Có 8 ngành động vật + ĐV không xơng sống :7ngành
+ ĐV có xơng sống: 1ngành
* Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của động vật
- Đại diên nhóm lênghi kết quả vànhóm khác bổsung
- HS hoạt động
độc lập yêu cầunêu đợc:
+ Có lợi nhiều mặt+ Tác hại đối vớingời
3) Vai trò của động vật
- Động vật mang lại lợi íchnhiều mặt cho con ngờituy nhiên một số loài cóhại
IV) Kiểm tra- Đánh giá
Trang 8 GV dựa vào kết quả bảng trên - GV hớng dẫn HS tóm tắt lại nội chính ở các hoạt động để tiến tới ghi nhớvà kết luận.
V) Dặn dò
Trả lời câu hỏi SGK
Chuẩn bị dụng cụ cho buổi thí nghiệm sau
Trang 9 HS nhận biết đợc nơI sống cuă động vật nguyên sinh cùng cách thu thập và nuôI cấy chúng.
HS quan sát nhận biết trung roi, trùng giày trên tiêu bản hiển
vi, thây đợc cấu tạo và cách di chuyển của chúng
Rèn kĩ năng quan sát và cách sử dụng kính hiển vi
GD ý thức học tập bộ môn
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:
Tranh vẽ trùng roi, trùng giày
kính hiển vi, bản kính, lamen
- Các nhóm tự ghi nhớ các thao táccủa GV
Trang 10mẫu: Dùng lamen đậy lên
giọt nớc lấy giấy thấm bớt nớc
- GV yêu cầu lấy 1 mẫu khác
- Trong nhóm thay nhau dùng ốnghút lấy mẫu để bạn quan sát
Trang 11trùng giầy
- GV gọi đại diện 1 số nhóm
lên tiến hành theo các thao
- Nừu nhóm nào cha tìm
thấy trùng roi thì GV hỏi
- Đại diện nhóm trình bày đáp ánnhóm khác nhận xét bổ sung
IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV đánh giá hoạt động trong tiết thực hành của HS
Trang 12 Tranh vẽ cấu tạo trùng roi sinh sản và sự tiến hóa của chúng
Tranh vẽ cấu tạo tập đoàn vôn vốc
Tiêu bản, kính hiển vi
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
- Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến
1) Trùng roi xanh
Trang 13- Yêu cầu nêu đợc:
+ Cờu tạo chi tiết trùng roi
Cách di chuyển nhờ có roi
Các hình thức dinh dỡng
Kiểu sinh sản …Khả năng hớng về phía có ánh sáng
- Đại diện các nhómghi kết quả trên bảng , nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS theo dõi và tự sửa chữa
- Phiếu học tập
* Hoạt động 2: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi xanh
Trang 14Trao đổi nhóm hoàn thành bài tập
- Yêu cầu lựa chọn:
trùng roi, TB , đơn bào, đa bào
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
nhóm khác bổ sung
- 1vài HS đọc toàn
bộ nội dung bài tập vừa hoàn thành
2) Tập đoàn trùng roi
- Tập đoàn trùng roi gồmnhiều tế bào, bớc đầu
có sự phân hóa chức năng
IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV hớng dẫn HS tự rút ra về đặc điểm nối sống của trùng roixanh
V) Dặn dò
Trang 15 Häc bµi tr¶ lêi c©u hái SGK
Trang 16- trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời Yêu cầu nêu
đợc:
+ Cấu tạo: Cơ thể
đơn bào+ Di chuyển: …+ Dinh dỡng:…
+ Sinh Sản:…
- Đại diện nhóm lên
Trang 17- HS theo dâi phiÕuchuÈn tù söa
ch÷anÕu cÇn
Trang 18- Yêu cầu nêu đợc:
+ trùng biến hình
đơn giản+ Trùng đế giầy phức tạp
+ Trùng đế giầy: 1nhân dinh dỡng và
1 nhân sinh sản
+ Trùng đế giầy
đã có enzim để biến đổi thức ăn
Trang 19nµo?
IV) KiÓm tra- §¸nh gi¸:
GV yªu cÇu HS nh¾c l¹i néi dung chÝnh cña bµi b»ng c¸ch tr¶ lêi 3 c©u hái SGK
Trang 20Trao đổi nhóm thống nhất ý kiếnhoàn thành phiếu học tập.
Yêu cầu nêu đợc:
+ Cấu tạo:…
+ Dinh dỡng:…
+ Trong vòng đời:
…-Đại diện các nhóm ghi kiến thức vào từng đặc điểm
1) trùng kiết lị và trùng sốt rét
- Phiếu học tập
Trang 21-Các nhóm theo dõiphiếu chuẩn kiến thức và tự sửa chữa.
- 1 vài HS đọc nội dung phiếu
- yêu cầu nêu đợc :+ Đặc điểm
giống:…
+ Đặc điểm khác:
* Cá nhân tự hoàn thành bảng 1
- 1 vài HS chữa bàitập HS khác nhận xét bổ sung
- Bảng 1 SGKtr.24
Trang 22+ Tại sao ngời bị
kiết lị đI ngoài ra
+ Thành ruột bị tổn thơng
+ Giữ vệ sinh ăn uống
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bệnh sốt rét ở nớcc ta.
em có biết tr.24 trao đổi nhóm
2) Bệnh sốt rét ở nớc ta
- Bệnh sốt rét ở nớc ta
đang dần đợc thanh
Trang 23+ BÖnh sèt rÐt
®-îc ®Èy lïi nhng vÉncßn ë 1 sè vïng nói
+ DiÖt muçi vµ vÖ sinh m«i trêng
to¸n
- Phßng bÖnh: VÖ sinh m«i trêng, vÖ sinh c¸ nh©n, diÖt muçi
Trang 24IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK
V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi 3 SGK
Đọc mục em có biết
Tuần 4
Tiết7: đặc điểm chung- vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh
Trang 252) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
và quan sát hình vẽ
- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến, hoàn thành nội dung bảng 1
- Đại diện các nhómghi kết quả vào bảng, nhóm khác
bổ sung
- HS tự sửa chữa nếu thấy cần
+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị dỡng
+ Sinh sản vô tính và hữu tính
Trang 26+ Sống tự do: …+ Sống kí sinh:…
+ Đặc điểm cấu tạo, kích thớc sinh sản
- Đại diện nhóm trình bày đáp án, nhóm khác bổ sung
* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của động vật
-trao đổi nhóm
2) Vai trò thực tiễn của
động vật nguyên sinh
Trang 27- Yêu cầu nêu đợc:
…
- Đại diện nhóm lên ghi đáp án vào bảng2
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS theo dõi tự sửa lỗi nếu có
IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK
GV hớng dẫn HS tóm tắt các đặc điểm chung và vai trò của
ĐVNS
V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK
đọc trớc bài 8
Trang 29- Trao đổi nhóm thống nhất đáp án,yêu cầu nêu đợc…
- Đại diện nhóm trình bày đáp án ,nhóm khác nhận xét bổ sung
1) Cấu tạo ngoài và di chuyển của thủy tức
- Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài
+ Phần dới là đế : dùng
để bám
+ Phần trên có lỗ miệng,xung quanh có tua
miệng
+ Đói xứng tỏa tròn + Di chuyển kiểu sâu
đo, kiểu lộn đầu, bơi
Trang 30kết luận.
- GV giảng giảI về
kiểu đối xứng tỏa
tròn
* Hoạt động 2: Cấu tạo trong.
- GV yêu cầu quan
ở bảng SGK
- HS đọc thông tin
về chức năng của từng loại TB Ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời
- Đại diện các nhóm
đọc kết quả theo thứ tự 1,2.3 nhóm khác bổ sung
- Các nhóm theo dõi và tự sửa chữa nếu cần
2) Cấu tạo trong
- Thành cơ thể gồm 2 lớp:
+ Lớp ngoài gồm TB gai
TB thần kinh, TB mô bì cơ
+ Lớp trong: TB mô cơ- tiêu hóa
+ Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng
+ Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa ở
Trang 31giữa(gọi là ruột túi).
* Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động dinh dỡng.
miệng TB gai
-HS đọc thông tin SGK Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
nhóm khác nhận xét bổ sung
3) Dinh dỡng của thủy tức
- Thủy tức bắt mồi bằngtua miệng, quá trình tiêu hóa thức ăn thực hiện ở khoang tiêu hóa nhờ dịch từ TB tuyến
- Sự trao đổi khí đợc thực hiện qua thành cơ thể
Trang 32thể thủy tức mẹ.
+ Tuyến trứng và tuyến tinh trên cơ
thể mẹ
- Một số HS chữa bài, HS khác nhận xét bổ sung
4) Sinh sản
- Các hình thức sinh sản
+ Sinh sản vô tính : Bằng cách mọc chồi+ Sinh sản hữu tính: Bằng cách hình thành
TB sinh dục đực cái
+ TáI sinh: 1 phần cơ thể tạo nên cơ thể mới
IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV hớng dẫn HS tổng hợp kiến thức đã học qua các hoạt động
để thấy đợc cơ thể thủy tức thích nghi với
V) Dặn dò
Trang 33 Học bài trả lời câu hỏi SGK.
HS hiểu đợc ruột khoang chủ yếu sống ở biển Rất đa dạng
về loài và về số lợng cá thể nhất là ở biển nhiệt đới
HS nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơI lội tự do ở biển
HS giảI thích đợc cấu tạo của hảI quỳ và san hô thích nghi vớilối sống bám cố định ở biển
Trang 34- HS trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời, hoàn thành phiếu học tập.
- yêu cầu nêu đợc:
+ Hình dạng:
+ Cấu tạo :+Di chuyển:
* Sự đa dạng của ruột khoang
1) Sứa
- Cơ thể sứa hình dù
Có cấu tạo thích nghi vớinối sống bơi lội
Trang 35- HS các nhóm theodõi tự sửa chữa nếu cần.
- HS các nhóm tiếptục thảo luận trả
lời câu hỏi:
- Đại diện nhóm trả
lời nhóm khác nhận xét bổ sung
2) HảI quỳ và san hô
- Cơ thể hảI quỳ và san hô thích nghi với nối sống bám riêng san hô còn phát triển khung x-
ơng bất động và tổ chức cơ thể kiểu tập
đoàn
Trang 37Tiết10: Đặc điểm chung và vai trò
của ngành ruột khoang
Ngày soạn: 26/ 09/2007
Ngày dạy: / /2007
I) Mục tiêu
HS thông qua cấu tạo của thủy tức, san hô và sứa mô tả đợc
đặc điểm chung của ruột khoang
HS nhận biết đợc vai trò của ruột khoang đối với hệ sinh tháI biển và đời sống con ngời
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:
Tranh vẽ sơ đồ cấu tạo của thủy tức, sứa và san hô
Mô hình cấu tạo của thủy tức
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1)
ổ n định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
Trang 38* Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành ruột
- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng
- Yêu cầu:
+ Kiểu đối xứng
+Cấu tạo thành cơ
thể + Cách bắt mồi dinh dỡng
+ Lối sống
- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS theo dõi và tự sửa chữa
- HS tìm những
1) Đặc điểm chung của ngành ruột kkhoang
- Cơ thể có đối xứng tỏa tròn
- Dạng ruột túi
- Thành cơ thể có 2 lớp TB
- Tự vệ và tấn công bằng
TB gai
Trang 39* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang.
+ Nêu rõ tác hại
của ruột khoang?
- GV tổng kết ý
kiến của HS , ý kiến
nào cha đủ Gv bổ
- Cá nhân đọcthông tin SGK tr.38kết hợp tranh ảnhghi nhớ kiến thức
- Thảo luận nhómthống nhất đáp án,yêu cầu nêu đợc :+ lợi ích: làm thức
ăn, trang trí
+ Tác hại: Gây
đắm tàu
- Đại diện nhómtrình bày đáp ánnhóm khác nhận
2) Vai trò của ngành ruộtkhoang
- Trong tự nhiên:
+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên+ Có ý nghĩa inh tháI đốivới biển
- Đối với đời sống:
+ Làm đồ trang trí,trang sức
- Tác hại:
+ Một số loại gây độc,ngứa cho ngời: Sứa
+ Tạo đá ngầm: ảnh ởng đến giao thông
Trang 40IV) Kiểm tra- Đánh giá
Gv treo tranh của các loài đại diện ruột khoang lên và yêu cầu HS diễn đạt bằng lời các đặc diểm chung và vai trò cảuchúng với đại dơng và đời sống con ngời
Trang 41Ngày soạn: 1/ 10/2007
Ngày dạy: / /2007
I) Mục tiêu
HS nhận biết sán lông còn sống tự do và mang đầy đủ các
đặc điểm của ngành giun dẹp
Hiểuđợc cấu tạo của sán lá gan đại diện cho giun dẹp nhng thích nghi với sống kí sinh
GiảI thích đợc vòng đời của sán lá gan qua nhiều giai đoạn
ấu trùng, kèm theo thay đổi vật chủ thích nghi đời sống kí sinh
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:
Tranh vẽ sán lông sán lá gan
Mô hình tiêu bản sán lông sán lá gan
Tranh vẽ sơ đồ phát triển của sán lá gan
Một số loại ốc nhỏ là vật chủ trung gian của sán lá gan
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: quan sát tranh mẫu và làm việc với SGk
III) Hoạt động dạy học
1)
ổ n định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về sán lông và sán là gan
- GV yêu cầu quan - Cá nhân tự quan 1) Sán lông và sán lá
Trang 42- Trao đổi nhóm thóng nhất ý kiến hoàn thành phiéu học tập
- Yêu cầu nêu đợc :+ Cấu tạo của cơ
quan tiêu hóa…
+ Cách di chuyển ýnghĩa thích nghi + Cách sinh sản
- Đại diện các nhóm ghi kết quả vào phiếu học tập, nhóm khác theo dõinhận xét bổ sung
- HS tự sửa chữa nếu cần
- Một vài HS nhắc lại kiến thức của
gan
- Phiếu học tập
Trang 43nhắc lại
+ Sán lông thích
nghi với đời sống
bơi lội trong nớc
nh thế nào?
+ Sán lá gan thích
nghi với đời sống
kí sinh trong gan
* Hoạt động 2; Tìm hiểu vòng đời của sán lá gan.
- HS nêu đợc:
+ Không nở đợc
2) Vòng đời của san lá gan
Trang 44- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung.
- Trâu bò → trứng→ ấu trùng→ốc→ấu trùng có
đuôi→môi trờng nớc
→kết kén →bám vào câyrau bèo
IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV cho HS làm bài tập 1,2 SGK
V) Dặn dò
Học bào trả lời câu hỏi SGK
Tìm hiểu các bệnh do sán gây lên ở ngời và động vật
Đọc mục em có biết
Trang 45 Giáo dục ý thức vệ sinh cơ thể, và môi trờng.
Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1)
ổ n định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
Trang 46- Thảo luận nhómthống nhất ý kiếntrả lời câu hỏi.
- Đại diện nhómtrình bày đáp ánnhóm khác nhậnxét bổ sung ýkiến
Trang 47+ Tuyên truyền vệsinh an toàn thựcphẩm.
* Hoạt động 2: Đặc điểm chung.
- Cần chú ý lối sống có liên quan
đến 1 số đặc
2) Đặc điểm chung
Trang 48Nhóm khác theo dõi bổ sung.
- HS tự sửa nếu cần
- HS thảo luận nhóm yêu cầu nêu
đợc:
+ Đặc điểm cơ
thể + Đặc điểm 1 số cơ quan
+ Cấu tạo cơ thể liên quan đén lối sống
- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung
- Đặc điểm chung của ngành giun dẹp
+ Cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên
+ Ruột phân nhánh cha
có hậu môn
+ Phân biệt đầu đuôI lng bụng
IV) Liểm tra- Đánh giá
GV cho HS làm bài tập Hãy chọn những câu trả lời đúng:
Trang 49*Ngành giun dẹp có những đặc điểm sau:
1 cơ thể có dạng túi
2 Cơ thể dẹt có đối xứng 2 bên
3 Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn
4 Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn
Trang 50 HS nêu đợc đặc điểm cơ bản về cấu tạo, di chuyển dinh ỡng sinh sản của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh Nêu đợc tác hại của giun đũa và cách phòng tránh.
d- rèn kĩ năng quan sát so sánh phân tích, kĩ năng hoạt động nhóm
GD dục ý thức vệ sinh môI trờng vệ sinh cá nhân
1) Cấu tạo dinh dỡng dichuyển của giun đũa
- Cấu tạo:
+ Hình trụ dài 25cm.+ Thành cơ thể: Biểu
Trang 51- Đại diên nhómtrình bày đáp án,nhóm khác theodõi bổ sung.
bì cơ dọc phát triển.+ Cha có khoang cơ thểchính thức
+ ống tiêu hóa thẳng:Cha có hậu môn
+ Tuyến sinh dục dàicuộn khúc
+ Lớp cuticun làm căngcơ thể
-Di chuyển hạn chế+ Cơ thể cong duỗi:chui rúc
- Dinh dỡng: Hút chấtdinh dững nhanh vànhiều
* Hoạt động 2: Sinh sản của giun đũa.
* GV yêu cầu HS
đọc mục 1 trong
SGK tr.48 và trả lời
câu hỏi
+ Nêu cấu tạo cơ
quan sinh dục ở
- Cá nhân tự đọcthông tin và trả lờicâu hỏi:
- 1 vài HS trìnhbày HS khác bổsung
2) Sinh sảna) Cấu tạo
+Cơ quan sinh dục dạngống dài
+Con cái 2 ống, con đực
1 ống Thụ tinh trong