1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hh9 hk2

68 413 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 9,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II- Chuẩn bị: Giáo viên: - Bảng phụ vẽ sẵn các ví trí tơng đối của 2 đờng tròn, tiếp tuyến của 2 đờng tròn hình ảnh một số vị trí tơng đối của hai đờng tròn trong thực tế, bảng tóm tắt t

Trang 1

-Biết vẽ 2 đờng tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong, biết vẽ tiếp chung của 2 đờng tròn.

-Biết xác định vị trí tơng đối của 2 đờng tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính.

-Thấy đợc hình ảnh của 1 số vị trí tơng đối của 2 đơng tròn trong thực tế.

II- Chuẩn bị:

Giáo viên:

- Bảng phụ vẽ sẵn các ví trí tơng đối của 2 đờng tròn, tiếp tuyến của 2 đờng tròn hình

ảnh một số vị trí tơng đối của hai đờng tròn trong thực tế, bảng tóm tắt tr121, đề bài tập.

-Thớc thẳng, compa, êke, phấn màu.

Học sinh:

- Ôn tập BĐT trong tam giác, tìm hiểu đồ vật có hình dạng và kết cấu liên quan đến những vị trí tơng đối của 2 đờng tròn.

-Thớc kẻ, compa, êke, bút chì.

III- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

(?) Giữa hai đờng tròn có

nhau thì tiếp điểm và 2 tâm

- Ta thấy nếu hai đờng tròn

1- Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính.

Xét (O,R) và (o’, r) với R

- Hai đờng tròn tiếp xúc

Trang 2

có quan hệ với các bán

kính nh thế nào?

(?) Nếu (O) và (O’) tiếp

xúc ngoài thì đoạn OO’

(?) Nếu (O) và (O’) ở

ngoài nhau thì đoạn OO’

A O'

O

OO' = R - r c) Hai đờng tròn không giao nhau (không có điểm chung)

- Hai đờng tròn ngoài nhau

OO' > R + r

- Hai đờng tròn đựng nhau.

R

O' O

OO' < R - r Bảng tóm tắt: SGK

Hoạt động 3: Tiếp tuyến chung của 2 đờng tròn

- Giáo viên: Đa bảng phụ

vẽ hình 95 và 96 SGK và

giới thiệu các tiếp tuyến

chung của 2 đờng tròn ở

hình 95.

(?) Các tiếp tuyến chung ở

hình 95 và 96 đối với đoạn

Trang 3

OO’ khác nhau nh thế

nào?

- Giáo viên Đa bảng phụ

ghi đề bài và hình vẽ của ?

3 và yêu cầu học sinh làm.

(?) Hãy lấyVD trong thực

tế những đồ vật có hình

dạng và kết cấu liên quan

đến tiếp tuyến chung của 2

đờng tròn.

- 2 tiếp tuyến chung trong cắt đờng nối tâm

- Hình 97 a, b, c có tiếp tuyễn chung

- Hình 97 d không có tiếp tuyến chung.

- Các tiếp tuyến chung là:

+ Hình a): d1 và d2+ Hình b): d1 và d2+ Hình c): d

d2

d1

O' O

- d1 và d2 là 2 tiếp tuyến chung ngoài của (O) và (O’) d1 và d2 không cắt

đoạn OO’

- m1 và m2 là 2 tiếp tuyến chung trong của (O) và (O’) m1 và m2 cắt đoạn OO’

- Củng cố các kiến thức về vị trí tơng đối của 2 đtròn, tính chất

của đờng nối tâm, của 2 đờng tròn.

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích, chứng minh thông qua các bài tập

- Cung cấp cho HS 1 vài ứng dụng thực tế của vị trí tơng đối của 2 đờng tròn, tiếp tuyến của đờng thẳng và đờng tròn.

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ, ghi đề bài tập và vẽ hình 99 103 SGK

- Thớc thẳng, compa, ê ke, phấn màu.

III Tiến trình dạy học:

Trang 4

3 1 2 d = R-r Tiếp xúc trong

Đề bài và hình vẽ đợc đa lên bảng phụ

(?) Các đtròn (O’; 1cm) tiếp xúc trong

với (O; 3cm) thì OI=?

Vậy các đtròn tâm O’ nằm trên đờng

nào?

Đề bài đợc đa lên bảng phụ  GV

Hớng dẫn HS vẽ hình

(?) Hãy dựa vào tính chất 2 tiếp tuyến

cắt nhau để chứng minh câu a.

Bài tập 38(Tr123) SGK

a, Hai đờng tròn tiếp xúc ngoài nhau nên OO’

=R+r OO’=3+1=4 (cm)

b, Hai đờng tròn tiếp xúc trong nên OO’ =R –r = 3-1 =2

(?) Nếu 2 đtròn tiếp xúc ngoài thì 2

bánh xe quay nh thế nào (theo 2 chiều

khác nhau)

(?) Nếu 2 đtròn tiếp xúc trong thi chiều

quay 2 banh xe nh thế nào (cùng

chiều)

Chứng minh: a, Theo t\c 2 t’t’ cắt nhau

ta có:

IA=IB IA=IC

 IA=IB=IC=

2

BC

 ABC vuông tại A vì có  tuyến AI2 =

2

BC

b, Có IO là phân giác B IA, IO’ là phân giác A ICB IA kề bù A IC

O IˆO'  90 0

c, Vì IA là đờng cao của tam giác vuông IOO’  IA2=AO.AO’ (HTL trong tam giác vuông)  IA2=9.4 = 62  IA= 6  BC=2

Bài tập 70* trg 138SBT

(Nếu còn thời gian thì cho HS làm)

C H ớng dẫn về nhà :

- Hớng dẫn cho HS đọc mục (có thể em cha biết) “Vẽ chắp nối trơn” trang 124

- Làm 10 câu hỏi ôn tập chơng II vào vở

- Đọc và ghi nhớ “ tóm tắt các kiến thức cần nhớ”

- Làm bài tập 41 SGK và bt 81, 82 SBT

Tuần 21, Tiết 35

Ngày giảng:………

Trang 5

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Học sinh đợc tiếp tục luyện tập các bài tập về vị trí tơng đối của hai đờng tròn.

- ôn tập và hệ thống hoá một số kiến thức đã học chơng II

- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập tính toán và chững minh hình học.

- Luyện kĩ năng cách phân tích tím lời giải bài toán và trình bày lời giải, làm quen với các dạng bài tập khác nhau.

II Chuẩn bị

GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hệ thống kiến thức, bài giảng mẫu

- Thớc thẳng, com pa, êke, phấn màu

HS :Thớc thẳng, compa, êke

III Tiến trình dạy học :

Bài tập 1: Nối mỗi vế ở cột phải với mỗi vế ở cột phải để đợc khẳng định đúng :

1 Đờng tròn ngoại tiếp 

2 Đờng tròn nội tiếp

3 Tâm đx của đtròn

4 TRục đx của đtròn

5 Tâm của đtròn nội tiếp 

6 Tâm của đtròn ngoại tiếp

7 Là giao điểm các đơng phân giác trong của 

8 Là đtròn đi qua 3 đỉnh của

9 là giao điểm của các đờng trung trực các cạnh của 

HS2: Điền vào chỗ(…) để đờng các định lý :

1 Trong các dây của 1 đtròn, dây lớn nhất là ….(đờng kính )

2 Trong một đờng tròn:

a Đờng kính vuông góc với 1 dây thì đi qua ….(trung điểm của dây ấy)

b Đờng kính đi qua trung điểm của của 1 dây …thì … (không đi qua tâm- vuông góc

với dây ấy)

c Hai dây bằng nhau thì….,hai dây …thì bằng nhau (cách đếu tâm - các đều tâm)

d dây lớn nhất thì …tâm hơn Dây …tâm hơn thì …hơn (gần - gần - lớn)

(?) Nêu các vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn và viết hệ thức tơng ứng

(?) Phát biểu các tính chất của tiếp tuyến đờng tròn

- GV đa bảng tóm tắt các vị trí TĐ của 2 đtròn  yêu cầu 1HS điền vào ô trống

Vị trí tơng đối 2 đtròn Hệ thức

2 đờng tròn cắt nhau  R-r <d <R+r

2 đờng tròn tiếp xúc ngoài  d= R+r

2 đờng tròn tiếp xúc trong  d= R-r

Trang 6

- Tiếp tục ôn tập và cũng cố các kiến thức đã học ở chơng II này .

- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tiếp tuyến, c\m, trắc nghiệm

Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và phân tích bài toán, trình bày bài toán

I Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bt, bài toán, bài giải mẫu

- Thớc thẳng, compa, ê ke, phấn màu

HS: Ôn tập lí thuyết chơng II hình học và làm các bài tập đợc giao.

- Thớc kẻ, com pa, ê ke.

III Tiến trình dạy học:

c, Đờng thẳng AO là… của đoạn BC  trung trực

HS 3: Các câu sau đúng hay sai

a Qua 3 điểm không thẳng hàng bất kì bao giờ cũng vẽ đợc 1 đtròn và chỉ một mà thôi (s)

b Đờng kính qua trung điểm của 1 dây không qua tâm thì vuông góc dây ấy (s)

c Tâm của đtròn ngt  là trung điểm của cạnh huyền (Đ)

d Nếu 1 đờng thẳng đi qua 1 điểm của đtròn và vuông góc với ban kính đi qua điểm

đó thì đờng thẳng ấy là tiếp tuyến của đờng tròn (Đ)

e Nếu một tam giác có một cạnh là đờng kính của đtròn ngt thì  đó là tam giac vuông (Đ)

B Luyện tập:

GV: troe bảng phụ ghi đề bài tập 42

Từ (1), (2), (3)  AEMF là hình chủ nhật.

Trang 7

(?)Để chứng minh đợc câu b ta phải

sử dụng đơn vị kiến thức nào?

(?) Hãy chứng minh OO’ là tiếp

tuyến của đờng tròn đờng kính BC

(?) Hãy chứng minh: BC là tiếp

tuyến của đờng tròn đờng kính OO’

(?) Đờng tròn đờng kính OO’ có tâm

ở đâu?

(?) Gọi I là trung điểm OO’chứng

minh: M  (I)

* Cho HS làm tiếp bài tập 43(Tr128)

(đề bài ghi sẳn ở bảng phụ)

 B,A.C cùng  (M; BC\2) mà MA OO’ (Tính chất của tiếp tuyến) OO’ là tiếp tuyến của (M; BC\2)

d) Gọi I là trung điểm của OO’ Mặt khác

M là trung điểm của BC (chứng minh trên)

mà OB\\O’C (cùng vuông góc với BC)

 MI là đờng trung bình của hình thang OBCO’

- Biết so sánh 2 cung trên 1 đtròn căn cứ vào số đo độ của chúng

- Hiểu và vân dụng đợc định lí công 2 cung

- Biết phân chia trờng hợp để tiến hành chứng minh, biết khẳng định tính đúng dắn của một mệnh đề khái quát bằng cách chứng minh và bác bỏ 1 mệnh đề khái quát bằng 1 phản ví dụ

I Chuẩn bị:

-Thớc thẳng ,bảng phụ ,phấn màu ,êke ,compa,thớc đo độ

III Tiến chình dạy học

GV vẽ lên bảng hình 1 (tr 67)  giới 1 Góc ở tâm

Trang 8

* Góc bẹt COD chắn nữa đtròn

2 Số đo cung :

+ Định nghĩa: SGK

- Số đo của cung nhỏ AmB  <1800.

- Số đo của cungA nB=3600- Sđ AnB=3060

-

- Sđ nửa đờng tròn bằng1800 (?) Đo góc ở tâmA OB= ?,

sđAmB =?

(?)Hãy tìm sđAnB  cách tính

sđ AnB

(?) Thế nào là 2 cung bằng nhau?

Nói cách kí hiệu 2 cung bằng nhau.

mà sđ AÔC = sđ AC sđ CÔB = sđ CB sđ AÔB = sđ AB

=> sđAmB = sđCnB + sđAmC

hay sđAB=sđAC+sđCB

C Hớng dẫn về nhà.

- Xem lại nội dung bài học ở SGK và vở ghi.

- Làm các bài tập 2,3,9SGK và các bài tập còn lại T68,69 để chuẩn bị cho tiết luyện

B

Trang 9

- Rèn kỹ năng tính số đo cung và so sánh các cung

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Nêu cách xác định số đo của một cung So sánh hai cung

- Nếu C là một điểm thuộc cung AB thì ta có công thức nào ?

3 Bài mới :

- GV nêu bài tập 4 và yêu cầu học

sinh đọc đề bài, vẽ hình ghi giả

thiết, kết luận của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

-  AOT có gì đặc biệt  ta có số

đo của góc AOB là bao nhiêu  số

đo của cung lớn AB là bao nhiêu ?

 tổng số đo hai góc AMB và

AOB là bao nhiêu  góc AOB = ?

- Hãy tính góc AOB theo gợi ý

- Theo em để tính góc AOB , cung

AB ta dựa vào điều gì ? Hãy nêu

ph-ơng hớng giải bài toán

- ABC đều nội tiếp trong đờng tròn

(O)  OA , OB , OC có gì đặc biệt

?

1 Bài tập 4: (Sgk - 69) (8’)

Giải :Theo hình vẽ ta có :

Trang 10

- Tính góc OAB và OBA rồi suy ra

góc AOB

- Làm tơng tự với những góc còn lại

ta có điều gì ? Vậy góc tạo bởi hai

bán kính có số đo là bao nhiêu ?

- Hãy suy ra số đo của cung bị

chắn

  OAB =  OAC =  OBC

Do  ABC đều nội tiếp trong (O)  OA , OB , OC

là phân giác của các góc A , B , C

b) Theo tính chất góc ở tâm và số đo của cung tròn

ta suy ra : sđ AB= sđAC= sđ BC= 1200

4 Củng cố : (6’)

- Nêu định nghĩa gó ở tâm và số đo của cung

- Nếu điểm C  AB  ta có công thức nào ?

Học thuộc các khái niệm , định nghĩa , định lý

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm tiếp bài tập 8, 9 (Sgk - 69 , 70)

 Gợi ý : - Bài tập 8 ( Dựa theo định nghĩa so sánh hai cung )

- Bài tập 9 ( áp dụng công thức cộng cung )

GV giới thiệu thuật ngữ “ Cung

căng dây” và “ dây căng cung”

Từ (1) và (2)  AOB =  COD (c.g.c) 

O

D C B A

Trang 11

D O C B O

- Phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo góc nội tiếp.

- Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh đợc hệ quả của định lí trên.

D

C

B O

A

Trang 12

- Biết cách phânchia các trờng.

II Chuẩn bị:

Thớc, com pa, thớc đo góc, bảng phụ

III Tiến trình dạy học:

A Kiểm tra:

- Nêu định nghĩa góc ở tâm  Hãy vẽ 1 góc ở tâm AO B

ĐVĐ: Nếu đỉnh O của góc AOB nằm ở trên đờng tròn thì AO B có phải là góc ở tâm nữa không?

Qua ?1 cho biết:

(?) Dấu hiệu nào để nhận biết 1 góc

không phải là góc nội tiếp.

(?) Góc nội tiếp là gì? Hãy dùng

th-ớc đo góc để xđ B AC và sđ BrC

làm ?2

(?) Vị trí tơng đối của O với BAC

(3 trờng hợp)

(?) Vì sao không tính số đo của góc

nội tiếp theo Sđ của góc ở tâm cùng

- ở hình 15 các góc đó có ít nhất 1 cạnh không chứa dây cung.

Số đo góc nội tiếp = nửa số đo cung bị chắn

(?) Từ định lí về số đo góc nội tiếp

và số đo cùng bị chắn có thể cho

biết góc nội tiếp còn những tính chất

nào?

Mỗi hệ quả GV vẽ sẵn 1 hình tròn

lên bảng phụ  y\c HS thực hiện

theo câu hỏi:

(?)Vẽ 2 góc nội tiếp cùng bị chắn 1

cung hoặc chắn 2cung = nhau 

nhận xét sử dụng các góc nội tiếp đó

 phát biểu cho trờng hợp tổng

quát  hệ quả b.

(?) Vẽ góc nội tiếp 900  so sanh

với số đo của góc ở tâm cùng chắn 1

cung  tổng quát  hệ quả c (?)Vẽ

góc nội tiếp chắn 0,5 (O)  cho

biết sử dụng của góc đó  tổng

Trang 13

- Làm các bài tập còn lại sau Đ 3

- Chuẩn bị tốt cho tiết luyện tập sau.

Tuần 24, Tiết 41

Ngày giảng:………

luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu cho HS về định nghiã góc nội tiếp và các tính chất của góc nội tiếp

- Rèn luyện cho HS kĩ năng lập luận và t duy suy luận lô gíc.

II Chuẩn bị:

- Thớc- com pa- bảng phụ.

III Tiến trình dạy học:

A Kiểm tra:

(?) Phát biểu đ/n về góc nội tiếp và tính chất của góc nội tiếp.

(?) Dấu hiệu nào để nhận biết 1 góc không phải là góc nội tiếp.

(?) Phát biểu các hệ quả về góc nội tiếp.

B Luyện tập:

-GV treo bảng phụ ghi bài tập 19  yêu

cầu HS suy nghĩ, làm bài

1 HS đứng tại chỗ trình bày miệng.

(?) Để chứng minh đợc SHAB ta phải

dựa vào những kiến thức nào ?

gt: (O) và (O,) tại A; B các đkính AC; AD

Trang 14

MD MC

N

mặt khác:

B SdM M

A Sd

mà B M 2

1 B C M B(SL) C

M C M

Sd M

N A

2

1 C A N

M A 2 1

 ˆ

Mà sđ A MSdN C

A NMN AC ANS cân tại S  SA=SN

- Nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Phát biểu và c/m đợc định lí về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Biết phân chia các trờng hợp để tiến hành chứng minh định lí.

II Chuẩn bị:

Thớc kẻ, bảng phụ, compa, thớc đo góc

III Tiến trình dạy học:

A Kiểm tra:

Trang 15

(?)Phát biểu định nghiã và tính chất của góc nội tiếp, làm bài tập 26

B Bài mới:

GV: Vẽ hình và giới thiệu về góc tạo

bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Với xy là tiếp tuyến của (O) tại A

- Ax, Ay là 2 tia tiếp tuyến  X AB là góc tạo bởi tia tiếp tuyến Ax và dây cung AB (cung bị chặn là A n B )

a) Tâm O  1 cạnh của góc chứa dây cung

B SdA

B A x

2

1 180

1 B A

Sd B

n SdA B

O

2 1

c Tâm O nằm bên trong góc BAx

3 Hệ quả: SGK.

x ABSdA CB  1 / 2SdA mB

C Củng cố và h ơng dẫn về nhà.

Xem lại các bài học ở vở ghi và SGK

- Làm các bài tập sau bài SGK

Trang 16

Tuần 25, Tiết 43

Ngày giảng:………

luyện tập

I Mục tiêu:

-Củng cố thêm cho HS kiến thức về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích, chứng minh thông qua các bt

- Cung cấp cho HS 1 vài ứng dụng thực tế của vị trí tơng đối của 2 đờng tròn, của đờng thẳng và đờng tròn.

(?) Hãy làm bài tập 30 (đề bài ở

bảng phụ đã viết sẵn)

(?) GV có thể gợi ý kẻ đờng phụ

OHAB  chứng minh tiếp nhờ

Thật vậy: kẻ OHAB khi đó OH phân giác của

 AOB cân tại O  Ô1= SdA B

2

1 B

2 1

(1) Lại có: Â1+ Ô1=900 vì AOH vuông tại H (3)

mà Sđ x A B SdA B

2

1

 (gt)=Â2 (2) Từ (1) và (2)  Ô1= Â1 mà Ô1+Â1=900 theo (3) 

 Â1+Â2=900Hay O Ax 90 0  Ax AO mà A  (O)

 Ax là tiếp tuyến (?) Dựa vào nội dung bài tập 31 và

hình vẽ để ghi nội dung bài toán dới

90  

O B A O B C C

A

Trang 17

(?) Hãy dùng phơng pháp phân tích

đi lên để c/m.

* Theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau 

0 0

0 2 180 2 30

180   

A B C C

A

=1200

BT 32 (80) Vì phơng trình là tiếp tuyến, PB là dây cung  T P B SdB P

( //

), ( , ,

AC N AB M At MN

AO AT

O C B A

Kl {AB.AM=AC.AN C/m: Xét ANM và ABC có Â chung A CBSdA Bt A MA MN

2 1

 ANM đồng dạng với ABC (g.g)

AC

AB Am

BT34 (80) c/m: MT2=MA.MB C/m: Xét MAT và MTB có:

Ngày giảng:………

Đ 5 góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn

I Mục tiêu:

- HS cần:

- Nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn

- Phát biểu và c/m đợc định lí về sd của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn

- Nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn

- Phát biểu và c/m đợc định lí về sd của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn

II Chuẩn bị:: Thớc kẻ, thớc đo góc, com pa.

III Tiến trình dạy học:

Trang 18

(?) Giữa sd 2 cung đó và BEC có

mối liên hệ nh thế nào

(?) Hãy dựa vạo tính chất góc ngoài

(?) Hãy đo 2 cung AmB và cung

BnC và góc BEC, mối liên hê?

Yêu cầu HS làm bài tập 39

Góc tạo bởi tia tiếp tuyền và dây

2

sdBnC sdAmB 

B ˆ =

2

sdBnC sdAmB 

Bài tập 39: (Tr 83)

Chứng minh

Vì ABCD tại O  SđA CSdB C

Ta có:

2

B SdM C

sdA M

SdM S

M

tuyến và dây)

Do đó: E SME MS  ESM cân tạiE SE=ME (đpcm)

(?) Giữa sd 2 cung đó và BEC có

mối liên hệ nh thế nào

(?) Hãy dựa vạo tính chất góc ngoài

m

Trang 19

(?)2 Cung bị

chắn của góc có đỉnh

nằm bên trong khác góc có đỉnh

nằm ngoài đờng tròn ở chổ nào ?.

-Đỉnh ở trong :1 cung năm trong ,1

cung nằm ngoài góc -đỉnh ở bên

ngoài :cả 2 cung nằm trong 1 góc

(?) Hãy đo 2 cung AmB và cung

BnC và góc BEC ,mối liên hê?

(?)Hãy sử dụng tính chất góc ngoài

 và t/c góc nội tiếp để chứng minh

định lý cho cả 3 truờng hợp

Góc tạo bởi tia tiếp tuyền và dây

cung

C E

B ˆ là góc có đỉnh E năm ngoài (O) có 2 cung bị chắn

*, Định líý sđB ˆ E C=

2

sdBnC sdAmB 

Chứng minh: + ở hình a, ta có :

D B E C E B C D

Bˆ  ˆ  ˆ (góc ngoài tam )

B ˆ E C =B DˆCE BˆD =

2

sdBnC sdAmB 

* ở hình b, ta có :

C E

B ˆ =B AˆCA CˆE=

2

sdBnC sdAmB 

* ở hình c, ta có : B ˆ E C=x BˆCB CˆE=

2

sdBnC sdAmB 

+ Rèn kỹ năng nhận biết góc có đỉnh ở bên trong , bên ngoài đờng tròn

+ Rèn kỹ năng áp dụng các định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn , ở bên ngoài đờng tròn vào giải một số bài tập

+ Rèn kỹ năng trình bày bài giải, kỹ năng vẽ hình, t duy hợp lý

2 Kiểm tra bài cũ: (5 )

- Phát biểu định lý về góc có đỉnh ở bên trong , bên ngoài đờng tròn

3 Bài mới:

- GV ra bài tập gọi HS đọc đề

bài sau đó vẽ hình và ghi GT ,

KL của bài toán

- Hãy nêu phơng án chứng minh

E

C

O nB

m

Trang 20

- A là góc có quan hệ gì với (O)

 hãy tính A theo số đo của

cung bị chắn

- BSMcó quan hệ nh thế nào với

(O)  hãy tính BSM theo số đo

- Vậy ta suy ra điều gì ?

- GV ra bài tập sau đó yêu cầu

HS vẽ hình , ghi GT , KL của bài

toán

- Hãy nêu phơng án chứng minh

bài toán trên

- HS nêu sau đó GV hớng dẫn lại

cách chứng minh bài toán

- Hãy tính số đo của góc AER

theo số đo của cung bị chắn và

theo số đo của đờng tròn (O)

theo số đo của cung bị chắn

- Theo gt ta có các cung nào

AER =

2

 AER

0 0360

904

Trang 21

- GV cho HS chứng minh sau đó

treo đáp án để HS đối chiếu

- Gọi HS đọc lại lời chứng minh

trên bảng phụ

Theo giả thiết ta có AB // CD  AC = BD 

(hai cung chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau)

Ta có: AIC góc có đỉnh bên trong đờng tròn

2  (1)

Lại có: AOC = sdAC  (2) (góc ở tâm chắn cung AC)

Từ (1) và (2) ta suy ra: AIC = AOC   = sđAC (Đcpc

 Hớng dẫn gải bài 40 (SGK – 83) chứng minh SAD cân vì có SAD = SDA 

GT : Cho (O) và S  (O) ( S ở ngoài (O))

SA  OA , cát tuyến SBC BAD = CAD 

- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên 1 đoạn thẳng.

- Biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình

- Biết trình bày lời giải 1bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, đảo, kl

II Chuẩn bị:

thớc và com pa, bảng phụ

III Tiến trình dạy học:

GV: Thông báo nd bài toán nh SGK

(?) Hãy làm ?1 (Ví dụ về tính chất

đờng trung tuyến)  cạnh huyền của

tam giác vuông bằng nửa cạnh huyền

(?) Hãy làm ?2

1 Bài toán quỹ tích Cung chứa góc ” ”

1, Bài toán: cho đoạn AB và  (O<  800 ) Tìm quỹ tích các điểm M thoả mãn:

B M

A

Giải

a) Phần thuận :

Trớc hết ta xét 1 nữa mặt phẳng có bơ là đờng thẳng AB Giả sử M là điểm thoả mãn :

B M

A

Xét Am B đi qua 3 điểm A, M, B, ta chứng tâm (O) của đờng tròn chứa cung AmB là một

điểm cố định Tuy vậy : Trong nửa mặt phẳng không chá M

có bờ là AB kẻ tia tiếp tuyến

Ax  x ˆ A B   Ax cố định Tâm O Ay  AxtaiA

S

Trang 22

(?) Nêu nội dung phần đảo.

(?)Kết luận của quỷ tích này là nh thế

nào ?

(?)GV nêu vị trí 2 điểm đặc biệt cho

hs là M  A thì tia MB  AB ,tia Ax 

MA ,M  Bthì tia MA  BA tia MB 

By (BY là tiếp tuýen của (O) tại B)

 {O}=Ax  Aylà điểm ccó định không phụ thuộc M

-GV nêu nội dung phần chú ý:

(?) cung AnB là cung chứa góc nh thế

nào ?

(?)Dựa vào bài toán trên hãy nêu cách

vẽ cung chứa góc  dựng trên đoạn

C,Kết luận :SGK

d) Chú ý : SGK

*) Cung AmB là cung chứa góc  suy ra cung AmB chứa góc 1800 - 

(?)Dựa vào bài toán trên hãy nêu

cách vẽ cung chứa góc  dựng trên

đoạn thẳng AB.

(?)Nêu cách giải bài toán quỷ tích

- GV chuẩn bị kiến thức thông qua

bảng phụ đả viết sẳn  y/c hs đọc

II Cách giả bài toán quy tích :3 phần thuân

– đảo – kluận

III Bài tập: Cho hs làm bài tập 46

- GV treo bảng phụ ghi nội dung bài

tập 44

Yêu cầu HS đọc đề và vẽ hình

Bài tập 44 (86)

Trang 23

(?) Trong ABC có cạnh nào cố

định không yếu tố nào không đổi.

- Rèn kỹ năng dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình

- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận , phần đảo , kết luận

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ vẽ hình bài 44, hình vẽ tạm bài 49 ; thớc thẳng, com pa, thớc đo góc HS: Ôn tập cách xác định tâm đờng tròn niịo tiếp, tâm đờng tròn ngoại tiếp, các bớc giải bài toán dựng hình, bài toàn quỹ tích

C Tiến trình dạy – học: học:

1 Tổ chức lớp: 9A 9B

2 Kiểm tra bài cũ: (5 )

- Phát biểu quỹ tích cung chứa góc

- Chữ bài tập 44 ( sgk ) - GV đa hình vẽ lên bảng gọi HS lên làm bài

3 Bài mới :

Trang 24

Hoạt động của GV-HS Nội dung bài học

- GV ra bài tập gọi học sinh đọc đề bài , vẽ

hình và ghi GT , KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

Giáo viên phân tích để học sinh hiểu đợc

cách giải bài toán này

- Theo quỹ tích cung chứa góc  I nằm

trên đờng nào ? vì sao ?

+) GV Khắc sâu cho học sinh cách suy luận

tìm quĩ tích cung chứa góc

- GV yêu cầu học sinh nêu kl về quỹ tích

- Hãy nêu các bớc giải một bài toán dựng

hình

- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài sau đó nêu

yêu cầu của bài toán

- GV treo bảng phụ vẽ hình dựng tạm của

bài toán sau đó nêu câu hỏi yêu cầu HS nhận

- Điểm A thoả mãn những điều kiện gì ?

Vậy A nằm trên những đờng nào ?

(A nằm trên cung chứa góc 400 và trên đờng

thẳng song song với BC cách BC 4 cm )

- Hãy nêu cách dựng và dựng theo từng bớc

- GV cho học sinh dựng đoạn BC và cung

đờng thẳng song song với BC cách BC mộtkhoảng 4 cm

 Cách dựng :

- Dựng đoạn thẳng BC = 6 cm

- Dựng cung chứa góc 400 trên đoạn thẳng BC

- Dựng đờng thẳng xy song song với BC cách BC một khoảng 4 cm ; xy cắt cungchứa góc tại A và A’

- Nối A với B, C hoặc A’ với B, C ta đợc

ABC hoặc A’BC là tam giác cần dựng

Trang 25

- Đờng thẳng xy cắt cung chứa góc 400 tại

những điểm nào ? vậy ta có mấy tam giác

dựng đợc

- Hãy chứng minh  ABC dựng đợc ở trên

thoả mãn các điều kiện đầu bài

- GV gọi học sinh chứng minh

+) Ta có thể dựng đớc bao nhiêu hình thoả

mãn điều kiện bài toán?

- HS: Ta có thể dựng đợc 2 hình thoả mãn

điều kiện bài toán

- Bài toán có mấy nghiệm hình ? vì sao ?

+) Qua bài tập trên giáo viên khắc sâu cho

học sinh cách giải bài toán dựng hình gồm 4

bớc và lu ý cách làm của từng bớc

GV ra bài tập gọi học sinh đọc đề bài sau đó

vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu chứng minh gì ?

- Theo gt M  (O)  Em có nhận xét gì về

góc AMB  góc BMI bằng bao nhiêu ?

-  BMI vuông có MI = 2 MB  hãy tính

góc BIM ?

- GV cho học sinh tính theo tgI  kết luận

về góc AIB ?

- Hãy dự đoán quỹ tích điểm I Theo quỹ

tích cung chứa góc quỹ tích điểm I là gì?

- Hãy vẽ cung chứa góc 260 34’ trên đoạn

AB GV cho học sinh vẽ vào vở sau đó yêu

cầu học sinh làm phần đảo ?

- Điểm I có thể chuyển động trên cả hai

cung này đợc không ?

- Khi M trùng với A thì I trùng với điểm

nào ? vậy I chỉ thuộc những cung nào ?

- Nếu lấy I’ thuộc cung chứa góc trên  ta

- Vậy quỹ tích điểm I là gì ? hãy kết luận

- GV chốt lại các bớc giải bài toán quỹ tích

 Chứng minh : Theo cách dựng ta có : BC = 6 cm ; A  cungchứa góc 400   ABC có A 40  0 Lại có

A  xy song song với BC cách BC nộtkhoảng 4 cm  đờng cao AH = 4 cm Vậy  ABC thoả mãn điều kiện bài toán

  ABC là tam giác cần dựng

Chứng minh:

a) Theo gt ta có M  (O)  AMB 90  0

( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn )

 Xét  vuông BMI có BMI 90  0

theo hệ thức lợng trong  vuông ta có:

Vì M’  (O)  AM'B 90  0

m P

M'

I'

H

O M

I

B A

Trang 26

( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn )

  BI’M’ vuông góc tại M’ có

4 Củng cố: (6 )

- Nêu cách dựng cung chứa góc 

- Nêu các bớc giải bài toán dựng hình và bài toán quỹ tích

- Vẽ hình và nêu cách giải bài 51 ( sgk )

5 HDHT:

- Học thuộc các định lý , nắm chắc cách dựng cung chứa góc  và bài toán quỹ tích

- Xem lại các bài tập đã chữa , cách dựng hình

- Học sinh nắm vững định nghĩa tứ giác nội tiếp , tính chất về góc của tứ giác nội tiếp

- Biết rằng có những tứ giác nội tiếp đợc và có những tứ giác không nội tiếp đợc bất kỳ ờng tròn nào

đ Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc ( điều kiện ắt có và đủ )

- Sử dụng đợc tính chất của tứ giác nội tiếp trong bài toán và thực hành

- Rèn khả năng nhận xét và t duy lô gíc cho học sinh

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ vẽ sẵn hình 44 ( sgk ), thớc thẳng, com pa, ê ke , …

HS: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

C Tiến trình dạy – học: học:

1 Tổ chức lớp: 9A 9B

2 Kiểm tra bài cũ: (5 )

- Thế nào là tam giác nội tiếp một đờng tròn Vẽ một tam giác nội tiếp đờng tròn

3 Bài mới :

- GV yêu cầu học sinh thực hiện ?1 ( sgk )

sau đó nhận xét về hai đờng tròn đó

? Đờng tròn (O) và (I) có đặc điểm gì khác

nhau so với các đỉnh của tứ giác bên trong

- GV gọi học sinh phát biểu định nghĩa và

chốt lại khái niệm trong Sgk

- GV treo bảng phụ vẽ hình 43 , 44 ( sgk )

sau đó lấy ví dụ minh hoạ lại định nghĩa

1 Khái niệm tứ giác nội tiếp: ( 8’)

Tứ giác ABCD có : 4 đỉnh A , B , C , D  (O)  Tứ giác ABCD gọi là tứ giác nội tiếp

đờng tròn (O)

* Định nghĩa ( sgk )

Ví dụ: ( sgk )

2 Định lý: (12 )

Trang 27

- GV yêu cầu học sinh thực hiện hoạt động

- GV cho học sinh nêu cách chứng minh ,

có thể gợi ý nếu học sinh không chứng minh

đợc :

Gợi ý: Sử dụng định lý về số đo góc nội tiếp

và số đo cung bị chắn

- GV gọi học sinh lên bảng chứng minh

- Hãy tính tổng số đo của hai góc đối diện

theo số đo của cung bị chắn

- Hãy rút ra định lý GV cho học sinh phát

biểu sau đó chốt định lý nh sgk

- Nếu một tứ giác có tổng hai góc đối diện

có số đo bằng 1800  tứ giác đó có nội tiếp

đợc trong một đờng tròn không ?

- Hãy phát biểu mệnh đề đảo của đl trên ?

- GV gọi học sinh lập mệnh đề đảo của định

lý sau đó vẽ hình ghi GT , KL của đ lý đảo ?

- Em hãy nêu cách chứng minh địnhlý trên ?

- GV cho học sinh suy nghĩ chứng minh sau

đó đứng tại chỗ trình bày

- GV chứng minh lại cho học sinh trên bảng

định lý đảo

? 2 (Sgk - 88) +) Vì tứ giác ABCD nội tiếp trong (O ; R )

Ta có  1

BAD

2

 sđ BCD ( 1) ( góc nội tiếp chắn cung BCD)  1

BCD

2

 sđ BAD ( 2) (góc nội tiếp chắn cung BAD)

- Vẽ đờng tròn (O) đi qua D , B , C Vì hai

điểm B , D chia đờng tròn thành hai cung BmD và cung BCD Trong đó cung BmD là cung chứa góc 1800 - Cdựng trên đoạn BD Mặt khác từ giả thiết suy ra A 180  0 C

Vậy điểm A nằm trên cung BmC nói trên Tức là tứ giác ABCD có 4 đỉnh nằm trên đ-ờng tròn (O)

- Hãy phát biểu định lý thuận và đảo về tứ giác nội tiếp

- Vẽ hình ghi GT , KL của bài tập 54 ( sgk )

5 HDHT:

- Học thuộc định nghĩa , định lý ; chứng minh lại định lý đảo

- Giải bài tập 54 ; 55 ( sgk - 89 ) và làm trớc các bài phần luyện tập

 Hớng dẫn: Bài 54 Xem tổng các góc đối của tứ giác ABCD

 Tứ giác ABCD nội tiếp trong một đờng tròn không ?

 Tâm O là giao điểm của các đờng nào ?

Hay các đờng trung trực của các cạnh AB , BC , CD , DA đi qua điểm nào ?

Trang 28

Tuần 28, Tiết 49

Ngày giảng:………

luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố định nghĩa , tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp

- Rèn kỹ năng vẽ hình , kỹ năng chứng minh , sử dụng đợc tính chất tứ giác nội tiếp để

giải một số bài tập

- Giáo dục ý thức giải bài tập hình theo nhiều cách

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các định nghĩa, định lý về tứ giác nội tiếp.

Thớc kẻ, com pa, phấn mầu

HS: Học thuộc các định lý , thớc kẻ , com pa

C Tiến trình dạy – học: học:

1 Tổ chức lớp: 9A 9B

2 Kiểm tra bài cũ: (10 phút)

- Phát biểu định nghĩa , định lý về góc của tứ giác nội tiếp

- Chữa bài 56 ( sgk - 89) - 1 HS lên bảng làm bài

Tứ giác ABCD nội tiếp trong (O)  A + C =B + D 180     0(*)

- GV ra bài tập gọi học sinh đọc đề bài ,

ghi GT , KL của bài toán

- Nêu các yếu tố bài cho ? và cần

- HS chứng minh vào vở , GV đa lời

chứng minh để học sinh tham khảo

- Kết luận gì về tứ giác ABCD ?

- Theo chứng minh trên em cho biết góc

DCA và DBA có số đo bằng bao nhiêu

độ từ đó suy ra đờng tròn ngoại tiếp tứ

giác ABCD có tâm là điểm nào ? thoả

mãn điều kiện gì ?

+) Qua đó giáo viên khắc sâu cho học

sinh cách chứng minh một tứ giác là tứ

1 Bài 58 : (SGK 90) (10 ph)

GT : Cho  ABC đều

D  nửa mp bờ BC

DB = DC  1

đối bằng 1800)

Trang 29

giác nội tiếp trong 1 đờng tròn Dựa vào

nội dung định lí đảo của tứ giác nội tiếp

- GV treo bảng phụ vẽ hình bài 59( Sgk

– 90) và yêu cầu học sinh ghi lại giả

thiết và kết luận của bài toán

- HS suy nghĩ tìm cách chứng minh bài

chốt lại lời chứng minh bài toán

- GV ra tiếp bài tập học sinh làm bài

- GV cho học sinh thảo luận nhóm nêu

cách chứng minh bài toán

- GV cho học sinh làm khoảng 5 phút

sau đó gợi ý học sinh chứng minh

- GV vẽ hình bài 60 (sgk – 90) và yêu

cầu học sinh ghi lại giả thiết và kết luận

của bài toán

- Học sinh tìm cách chứng minh bài

- Xét số đo của góc AEI và AKI từ đó

suy ra số đo của QEI và QRI

- Các tứ giác IEQR và ISTK nội tiếp 

tổng số đo hai góc đối diện bằng bao

Vậy 4 điểm A , B , C , D nằm trên đờng tròn tâm O

đờng kính AD (theo quỹ tích cung chứa góc) Vậy tâm đờng tròn đi qua 4 điểm A, B, C, D là trung điểm của đoạn thẳng AD

2 Bài 59: (SGK 90) (10 phút)

GT Cho ABCD là hbh (O) qua A, B , C (O) x CD  P

  ADP cân tại A  AP = AD ( đcpcm )

3 Bài 60: (SGK 90) (10 phút)

Chứng minh

Theo (gt) cho trên hình vẽ

Mà EQRI nội tiếp trong (O1)

- Phát biểu định nghĩa , tính chất về góc của tứ giác nội tiếp

- Giải bài tập 57 ( sgk - 89 ) - Vẽ hình và nêu kết luận cho từng trờng hợp

5 HDHT: (2 phút)

- Học thuộc định nghĩa , tính chất

- Xem và giải lại các bài tập đã chữa

- Giải bài tập 57 ( sgk ) - Vẽ hình rồi chứng minh theo định lý

- Giải bài tập 39 , 40 , 41 ( SBT ) - ( có thể xem phần hớng dẫn giải trang 85)

Tuần 286, Tiết 50

Ngày giảng:………

P O

D

C B

A

P O

D

C B

A

Trang 30

Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp.

Đờng tròn nội tiếp

C Tiến trình dạy – học: học:

1 Tổ chức lớp: 9A 9B

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Nêu định nghĩa tứ giác nội tiếp và tính chất của tứ giác nội tiếp ? Muốn chứng minh 1 tứgiác là tứ giác nội tiếp ta làm nh thế nào? có những cách nào?

3 Bài mới:

- GV treo bảng phụ , kết hợp với kiểm tra bài

cũ nêu câu hỏi để học sinh nhận xét

- Đờng tròn (O ; R) có quan hệ gì với đỉnh

của hình vuông ABCD ?

- Đờng tròn ( O ; r) có quan hệ gì với cạnh

của hình vuông ABCD ?

- Thế nào là đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn

nội tiếp hình vuông ?

- GV cho học sinh nhận xét sau đó giới thiệu

nh SGK ?

- Mở rộng khái niệm trên em cho biết thế

nào là đờng tròn ngoại tiếp , nội tiếp đa

giác ?

- Học sinh nêu khái niệm sau đó GV chốt lại

bằng định nghĩa trong SGK

- GV treo bảng phụ chốt lại định nghĩa

- GV cho HS hoạt động thực hiện ? ( sgk )

theo nhóm làm ra phiếu ( giấy trong ) sau đó

đa kết quả lên bảng ( màn hình ) và nhận

xét kết quả của từng nhóm

- Nêu cách vẽ lục giác đều nội tiếp đờng tròn

(O ; 2 cm ) Giải thích tại sao lại vẽ đợc nh

- Đờng tròn ( O ; r)là đờng tròn nội tiếp hìnhvuông ABCD và ABCD là hình vuông ngoạitiếp đờng tròn (O ; r)

* Định nghĩa: ( sgk – 90 )

? (Sgk - 91 ) a) Vì ABCDEF là lục giác đều

 ta có 

0 AOB= 60

Trang 31

nội tiếp đợc đờng tròn hay không ?

- Ta nhận thấy tam giác đều , hình vuông ,

lục giác đều luôn có mấy đờng tròn ngoại

tiếp và mấy đờng tròn nội tiếp ? vì sao ?

- Vẽ đờng tròn ( O ; OH ) rồi nhận xét đờng

tròn này với  ABC ?

- Nêu cách tính r ?

- Để vẽ tam giác IJK ngoại tiếp ( O ; R ) ta

làm thế nào ? học sinh nêu cách vẽ và vẽ

2 Định lý : (5 phút)

 Định lý : (Sgk – 91)

3 Luyện tập : (10 phút)

a) Vẽ  ACE đều cạnh a = 3 cm b) Vẽ hai đờng trung tuyến cắt nhau tại O ,

- Nêu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp đa giác , nội tiếp đa giác

- Phát biểu định lý và nêu cách xác định tâm của đa giác đều

- Nêu cách làm bài tập 61 ( sgk – 91 )

5

HDHT:

- Nắm vứng định nghĩa , định lý của đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn nội tiếp một đa giác

- Biết cách vẽ lục giác đều , hình vuông , tam giác đều nội tiếp đờng tròn ( O ; R ) cách tính cạnh a của đa giác đều đó theo R và ngợc lại tính R theo a

- Biết vận dụng công thức tính độ dài đờng tròn , độ dài cung tròn và các công thức biến

đổi từ công thức cơ bản để tính bán kính (R), đờng kính của đờng tròn (d), số đo cung tròn(số đo góc ở tâm)

- Hiểu đợc ý nghĩa thực tế của các công thức và từng đại lợng có liên quan

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 65 (SGK – 94), Thớc thẳng, com pa, phấn màu

HS: Xem lại công thức tính chu vi đờng tròn đã học ở lớp , thớc kẻ , com pa

C Tiến trình dạy – học: học:

1 Tổ chức lớp: 9A 9B

2 Kiểm tra bài cũ: (5 )

- Nêu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn nội tiếp đa giác đều ?

- Phát biểu nội dung định lí và làm bài 61 (SGK – 91)

3 Bài mới:

+) Nêu công thức tính chu vi đờng

Trang 32

Giáo viên giới thiệu 3,14 là giá trị gần

+) GV giới thiệu khái niệm độ dài

đ-ờng tròn và giải thích ý nghĩa của các

đại lờng trong công thức để học sinh

hiểu để vận dụng tính toán

+) GV cho học sinh kiểm nghiệm lại

số  qua việc thảo luận nhóm làm

?1 trong 7 phút

+) GVđa bảng phụ ghi nội dung bài

tập 65 ( SGK – 94) và yêu cầu học

sinh thảo luận nhóm trong 7 phút

+) Đại diện các nhóm trình bày bảng

lời giải

+) Qua bài tập này GV lu ý cho học

sinh cách tính độ dài đờng tròn khi

biết bán kính, đờng kính và tính bài

toán ngợc của nó

+) Nếu coi cả đờng tròn là cung 3600

hì độ dài cung 10 đợc tính nh thế nào?

+) Tính độ dài cung n0

+) GV khắc sâu ý nghĩa của từng đại

lợng trong công thức này

GV nêu nội dung bài tập 67 (SGK –

95) và yêu cầu học sinh tính độ dài

cung tròn 900

+) Muốn tính đợc bán kính của đờng

tròn khi biết độ dài cung tròn và số đo

của góc ở tâm bằng 500 ta làm ntn ?

Trong đó: C : là độ dài đờng tròn R: là bán kính đờng tròn d: là đờng kính đờng tròn   3,1415 là số vô tỉ

?1

Đờng tròn (O1) (O2) (O3) (O4) (O5)d

C

Tỉ số C d

- Nêu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp đa giác , nội tiếp đa giác

- Phát biểu định lý và nêu cách xác định tâm của đa giác đều

- Nêu cách làm bài tập 61 ( sgk – 91 )

5

HDHT:

- Nắm vứng định nghĩa , định lý của đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn nội tiếp một đa giác

- Biết cách vẽ lục giác đều , hình vuông , tam giác đều nội tiếp đờng tròn ( O ; R ) cách tính cạnh a của đa giác đều đó theo R và ngợc lại tính R theo a

- Giải bài tập 61 , 64 ( sgk – 91 , 92 )

Trang 33

GV: Bảng phụ vẽ hình 52, 53, 54 Thớc thẳng, com pa, phấn màu

HS: Ôn tập cách tính độ dài đờng tròn , độ dài cung tròn, thớc kẻ, com pa

C Tiến trình dạy – học: học:

1 Tổ chức lớp: 9A 9B

2 Kiểm tra bài cũ: (5 )

Viết công thức tính độ dài đờng tròn, độ dài cung tròn

- áp dụng tính C; l khi R = 12cm và n = 900

3 Bài mới:

- GV treo bảng phụ , kết hợp với kiểm tra

bài cũ nêu câu hỏi để học sinh nhận xét

- Đờng tròn (O ; R) có quan hệ gì với đỉnh

của hình vuông ABCD ?

- Đờng tròn ( O ; r) có quan hệ gì với cạnh

của hình vuông ABCD ?

- Thế nào là đờng tròn ngoại tiếp , đờng

tròn nội tiếp hình vuông ?

- GV cho học sinh nhận xét sau đó giới

cầu học sinh suy nghĩ tìm cách giải

+) Gợi ý: Nếu coi cả đờng tròn dài 540 mm

tơng ứng với góc ở tâm 3600 thì cung

200mm tơng ứng với bao nhiêu độ (x= ?)

- Từ đó học sinh tính đợc số đo của góc ở

tâm của cung nhỏ AB

+) GV yêu cầu học sinh đọc đề bài tập 74

(SGK – 96)

- Bài cho gì ? yêu cầu gì?

- GV tóm tắt đề bài lên bảng và phân tích

cho học sinh đổi 20001’ = 20,01660

- Tính độ dài đờng kinh tuyến từ xích đạo

đến Hà nội là tính độ dài đờng nào?

1 Bài 70: (SGK – 95) ( 10 phút)

+) Hình 52: C1 = 2R.d  4. (cm) +) Hình 53:

Trang 34

- Tính ntn? 2

R n R n C n

l   

GV nêu yêu cầu của bài tập 71(SGK – 95)

và gợi ý hớng dẫn cho học sinh vẽ hình bài

Gv hớng dẫn cho học sinh cách tính độ dài

của từng cung tròn AE; EF; FG; GH

- Đại diện học sinh lên bảng tính độ dài các

cung tròn và tính độ dài đờng cong này

4 Bài 71: (SGK – 95) ( 8 phút)

+) 

1.2 1

AE

l    +) 

1.2 24

EF

l    +)  1 3

- Nêu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp đa giác , nội tiếp đa giác

- Phát biểu định lý và nêu cách xác định tâm của đa giác đều

- Nêu cách làm bài tập 61 ( sgk – 91 )

5

HDHT : (2 phút)

- Nắm vững định nghĩa, định lý của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp một đa giác

- Biết cách vẽ lục giác đều, hình vuông, tam giác đều nội tiếp đờng tròn (O; R) cách tính cạnh a của đa giác đều đó theo R và ngợc lại tính R theo a

GV: - Tấm bìa cứng cắt hình tròn và hình quạt tròn Thớc kẻ , com pa , kéo cắt giấy

Bảng phụ ghi ? trong sgk và bài tập 82 ( sgk - 99)

HS: -Nắm chắc công thức tính độ dài đờng tròn , số pi, thớc kẻ , com pa ,

- Tấm bìa cứng cắt hình tròn bán kính 5 cm Kéo cắt giấy

C Tiến trình dạy – học: học:

1 Tổ chức lớp: 9A 9B

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Nêu công thức tính độ dài đờng tròn và độ dài cung tròn

- Tính độ dài đờng tròn đờng kính 10 cm và độ dài cung tròn 1200 bán kính 10 cm

Ngày đăng: 09/05/2015, 01:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - giáo án hh9 hk2
Bảng ph ụ (Trang 1)
Hình 95 và 96 đối với đoạn - giáo án hh9 hk2
Hình 95 và 96 đối với đoạn (Trang 2)
BT21(76) Hình vẽ bên: - giáo án hh9 hk2
21 (76) Hình vẽ bên: (Trang 14)
Bảng phụ đã viết sẵn) - giáo án hh9 hk2
Bảng ph ụ đã viết sẵn) (Trang 16)
GV: Bảng phụ vẽ hình bài 44, hình vẽ tạm bài 49 ; thớc thẳng, com pa, thớc đo góc.  HS: Ôn tập cách xác định tâm đờng tròn niịo tiếp, tâm đờng tròn ngoại tiếp, các bớc giải  bài toán dựng hình, bài toàn quỹ tích - giáo án hh9 hk2
Bảng ph ụ vẽ hình bài 44, hình vẽ tạm bài 49 ; thớc thẳng, com pa, thớc đo góc. HS: Ôn tập cách xác định tâm đờng tròn niịo tiếp, tâm đờng tròn ngoại tiếp, các bớc giải bài toán dựng hình, bài toàn quỹ tích (Trang 23)
Hình và ghi GT , KL của bài toán . - giáo án hh9 hk2
Hình v à ghi GT , KL của bài toán (Trang 24)
Hình quạt  tròn - giáo án hh9 hk2
Hình qu ạt tròn (Trang 35)
Hình chữ nhật ABCD vòng quanh cạnh - giáo án hh9 hk2
Hình ch ữ nhật ABCD vòng quanh cạnh (Trang 45)
Hình gì . học sinh nhận xét, GV đa ra - giáo án hh9 hk2
Hình g ì . học sinh nhận xét, GV đa ra (Trang 46)
Hình nón bằng diện tích hình nào ? - giáo án hh9 hk2
Hình n ón bằng diện tích hình nào ? (Trang 49)
Hình trụ nh thế nào ? - giáo án hh9 hk2
Hình tr ụ nh thế nào ? (Trang 54)
Hình Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích - giáo án hh9 hk2
nh Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích (Trang 58)
Hình và  ghi GT, KL của bài toán. - giáo án hh9 hk2
Hình v à ghi GT, KL của bài toán (Trang 59)
Hình nón ta tính nh thế nào ? - giáo án hh9 hk2
Hình n ón ta tính nh thế nào ? (Trang 60)
Hình học KL:     Tính  S  ABC  ? - giáo án hh9 hk2
Hình h ọc KL: Tính S  ABC  ? (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w