1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

30 bài tập tích phân ôn thi đại học

15 438 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 328,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay vào công thức tích phân từng phần ta được:... Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình H quanh trục Ox.. BÀI GIẢI CHI TIẾT... BÀI GIẢI CHI TIẾT.

Trang 1

30 BÀI TOÁN TÍCH PHÂN

Z 6x3+ 8x + 1 (3x2+ 4)px2+ 1 dx

Bài 1

Lời giải:

Ta có 6x

3

+ 8x + 1

3x2+ 4 = 2x +

1

3x2+ 4

=⇒ I =

Z µ

2x + 1 3x2+ 4

¶ 1 p

x2+ 1dx =

Z 2x

p

x2+ 1dx +

(3x2+ 4)px2+ 1dx TínhI1=

Z 2x

p

x2+ 1 dx

Đặtpx2+ 1 = t , x2+ 1 = t2, 2tdt = 2xdx =⇒ I1= 2

Z tdt

t = 2t = 2px2+ 1 TínhI2=

(3x2+ 4)px2+ 1.dx

Đặtt =

p

x2+ 1

x , xt =px2+ 1, x2t2= x2+ 1, x2= 1

t2− 1, 3x

2 + 4 =4t

2

− 1

t2− 1

xdx = − t dt

(t2− 1)2, dx

xt = − t dt

(t2− 1)2x2t,

dx p

x2+ 1=

dt

1 − t2

I2=

Z t2− 1

4t2− 1

dt

1 − t2=

Z dt

1 − 4t2 =1

2

Z µ 1

2t + 1

1

2t − 1

dt =1

4ln

2t + 1 2t − 1=

1

4ln

2p

x2+ 1 + x

2p

x2+ 1 − x

4ln

2p

x2+ 1 + x

2p

x2+ 1 − x +C

Z cos2x sin x +p3 cos x dx

Bài 2

Lời giải:

Dùng pp hệ số bất địnhcos2x = (a sin x + b cos x)(sin x +p3 cos x) + c(sin2x + cos2x)

cos2x =

Ã

−1

4 sin x +

p 3

4 cos x

!

(sin x +p3 cos x) +1

4=−1

4 (sin x −p3 cos x)(sin x +p3 cos x) +1

4

I =

Z −1

4 (sin x −p3 cos x)(sin x +p3 cos x) +14

sin x +p3 cos x dx

=−1 4

Z

(sin x −p3 cos x)dx +1

4

sin x +p3 cos x dx

=1

4(cos x +p3 sin x) +1

4

sin x +p3 cos x dx

Ta tínhJ =1

4

sin x +p3 cos x=1

8

Z dx

cos(x − π6)=1

8

Z cos(x − π6)

1 − sin2(x − π6)dx Đặtt = sin(x − π6) =⇒ dt = cos(x − π6)dx

=⇒ J =1

8

Z dt

1 − t2= 1

16

Z µ 1

t + 1

1

t − 1

dt = 1

16ln

t + 1

t − 1=

1

16ln

sin(x − π6) + 1

sin(x − π6) − 1

4(cos x +p3 sin x) + 1

16ln

sin(x − π6) + 1

sin(x − π6) − 1+C

Z x3+ x2

4 p

4x + 5 dx

Bài 3

Lời giải:

Trang 2

I =

Z x3+ x2

4 p

4x + 5 dx =

Z x4+ x3

4 p

4x5+ 5x4 dx

= 1 20

Z

¡4x5

+ 5x4¢−

1

d(4x5+ 5x4) = 1

15

4 p

(4x5+ 5x4)3+C

Z ³

cos 2x +p2 cos³x + π

4

´´

e sin x+cos x+1dx

Bài 4

Lời giải:

Ta có cos 2x +p2 cos¡x + π4¢ = (cos x − sin x)(sin x + cos x + 1)

I =

Z

(cos x − sin x)(sin x + cos x + 1)e sin x+cos x+1dx

=

Z

(sin x + cos x + 1)e sin x+cos x+1d(sin x + cos x + 1)

=

Z

(sin x + cos x + 1)d¡e sin x+cos x+1¢

=(sin x + cos x + 1)e sin x+cos x+1

Z

e sin x+cos x+1d(sin x + cos x + 1)

=(sin x + cos x + 1)e sin x+cos x+1 − e sin x+cos x+1 +C

=(sin x + cos x)e sin x+cos x+1 +C

Z 3 p

3x − x3dx

Bài 5

Lời giải:

Đặtt =

3

p

3x − x3

x =⇒ x2= 3

t3+ 1 =⇒ 2xdx = −9t

2dt

(t3+ 1)2

I =1

2

Z p3

3x − x3

x 2xdx =−9

2

Z t3dt

(t3+ 1)2=

3 2

Z

td

µ 1

t3+ 1

= 3t

2(t3+ 1)−

3 2

Z dt

t3+ 1 TínhJ =

Z dt

t3+ 1=

Z d(t + 1) (t + 1)[(t + 1)2− 3(t + 1) + 3]=

1

2(ln 3(1 − t) − 2ln3t + ln(1 + t))

VậyI =1

2x

3

p

3x − x3−3

4

Ã

ln 3

Ã

1 − 3 p

3x − x3

x

!

− 2 ln 3

3 p

3x − x3

x + ln

Ã

1 + 3 p

3x − x3

x

!!

+C

x4+ 4x3+ 6x2+ 7x + 4dx

Bài 6

Lời giải:

Tổng các hệ số bậc chẵn bằng tổng các hệ số bậc lẻ nên đa thức ở mẫu nhậnx = −1làm nghiệm

I =

(x + 1)[(x + 1)3+ 3]=

1 3

Z (x + 1)3+ 3 − (x + 1)3 (x + 1)[(x + 1)3+ 3] dx =1

3

·Z dx

x + 1

Z (x + 1)2 (x + 1)3+ 3dx

¸

=1

3

·

ln |x + 1| −1

3

Z d((x + 1)3)

(x + 1)3+ 3

¸

=1

3ln |x + 1| −1

9ln |(x + 1)3+ 3| +C

Z 1 0

x ln³x +p1 + x

x +p1 + x2 dx

Bài 7

Lời giải:

Đặtu = ln(x +px2+ 1), dv = xdx

x +px2+ 1= x(

p

x2+ 1 − x)dx

Suy ra du =

1 +p x

x2+ 1

x +px2+ 1 dx =pdx

x2+ 1, v =1

2

Z

(1 + x2)1d(1 + x2) −

Z

x2dx =1

3[(1 + x2)3− x3]

I =1

3[(1 + x2)3− x3] ln(x +p1 + x2)¯¯

1

0−1 3

Z 1

0 [(1 + x2)3− x3]pd x

1 + x2

Trang 3

J =

Z

[(1 + x2)3− x3]pd x

1 + x2=

Z d x

1 + x2−

Z x3d x

p

1 + x2 = arctan x −1

3(x

2

− 2)px2+ 1

3[(1 + x2)3− x3] ln(x +p1 + x2)¯¯

1

0−1

3arctan x

¯

¯ 1

0+1

9(x

2− 2)px2+ 1¯¯

1 0

3(

p

8 − 1)ln(1 +p2) − π

12+1

9(2 +p2)

Z 1 2

0

x ln 1 + x

1 − x dx

Bài 8

Lời giải:

Vớiu = ln 1 + x

1 − x, dv = xdx nên du = 2

1 − x2 dx, v =1

2x 2

I =1

2x

2ln1 + x

1 − x

¯

¯ 1

0−

Z 1 0

x2

1 − x2 dx =1

8ln 3 +

Z 1 0

1 − x2− 1

1 − x2 dx

=1

8ln 3 +1

2−1 2

Z 1 0

µ 1

1 + x+

1

1 − x

dx =1

8ln 3 +1

2−1

2ln

1 + x

1 − x

¯

¯ 1

0=1

2−3

8ln 3

Z π

0

e −x cos 2xdx

Bài 9

Lời giải:

I =

Z π

0

e −x cos 2xdx = −

Z π

0 cos 2xd(e −x ) = −e −x cos 2x

¯

¯

π

0− 2

Z π

0

e −x sin 2xdx

= e −π+ 1 + 2

Z π

0

sin 2xd(e −x ) = e −π + 1 + 2e −x sin 2x¯¯π

0− 4

Z π

0

e −x cos 2xdx = 1

5(e

−π+ 1)

Z p 3 0

x5+ 2x3

p

x2+ 1 dx

Bài 10

Lời giải:

I =

Z p 3 0

x(x4+ 2x2) p

x2+ 1 dx =

Z p 3 0

(x4+ 2x2)d(px2+ 1)

I = (x4+ 2x2)px2+ 1

¯

¯

p 3

0 − Z p 3 0

p

x2+ 1d(x4+ 2x2)

Z p

x2+ 1d(x4+ 2x2) =

Z

4x(x2+ 1)px2+ 1dx = 4

Z x(x2+ 1)2 p

x2+ 1 dx

= 4

Z (px2+ 1)4d(px2+ 1) =4

5(x

2 + 1)2px2+ 1 Nên I = (x4+ 2x2)px2+ 1

¯

¯

p 3

0 −4

5(x

2 + 1)2px2+ 1

¯

¯

p 3 0

Z e

1

1 + x2ln x

x + x2ln x dx

Bài 11

Lời giải:

I =

Z e

1

1 + x2ln x

x + x2ln x dx =

Z e

1

1

x2+ ln x

1

x + ln x

dx =

Z e

1

1

x + ln x

1

x + ln x

dx +

Z e

1

1

x2−1

x

1

x + ln x

dx

=

Z e

1

dx −

Z e

1

dµ 1

x + ln x

1

x + ln x

= x¯¯ e

1− lnµ 1

x + ln x

¶¯

¯

e

1= e − 1 − lnµ 1

e+ 1

Trang 4

Tìm nguyên hàm I =

Z

2(1 + ln x) + x ln x(1 + ln x)

1 + x ln x dx

Bài 12

Lời giải:

Đặt u = 1 + x ln x =⇒ du = (1 + ln x) dx

I =

Z (2 + x ln x)(1 + ln x)

1 + x ln x dx =

Z u + 1

u du = u + ln|u| +C = 1 + x ln x + ln|1 + x ln x| +C

Z π

4

0

x2(x2sin 2x + 1) − (x − 1)sin2x cos x(x2sin x + cos x) dx

Bài 13

Lời giải:

I =

Z x4sin 2x + x2− (x − 1) sin 2x

x2sin x cos x + cos2x dx =

Z π

4

0

2x4sin 2x + 2x2− 2x sin x + 2 sin 2x

x2sin 2x + cos2x + 1 dx

=

Z π

4

0

2x2(x2sin 2x + cos2x + 1) − (x2sin 2x + cos2x + 1)0

x2sin 2x + cos2x + 1 dx

=

Z π

4

0

2x2dx −

Z π

4

0

d(x2sin 2x + cos2x + 1)

x2sin 2x + cos2x + 1

=2

3x

¯

π

4

0 − ln |x2sin 2x + cos2x + 1|¯¯

π

4

0 = π3

96+ ln 2 − ln

µπ2

16+ 1

Z (x2+ 1) + (x3+ x ln x + 2) ln x

1 + x ln x dx

Bài 14

Lời giải:

I =

Z (x2+ ln x) + x ln x(x2+ ln x) + (1 + ln x)

1 + x ln x dx =

Z (x2+ ln x)(1 + x ln x) + (1 + ln x)

1 + x ln x dx

=

Z

(x2+ ln x)dx +

Z d(1 + x ln x)

1 + x ln x =

1

3.x

3

+ x ln x − x + ln |1 + x ln x| +C

Z x2(x2sin2x + sin2x + cos x) + sin x(2x − 1 − sin x) + 1

x2sin x + cos x dx

Bài 15

Lời giải:

x2(x2sin2x + sin2x + cos x) + sin x(2x − 1 − sin x) + 1 = (x2sin x + cos x)2+ (x2sin x + cos x)0

I =

Z

(x2sin x + cos x)dx +

Z d(x2sin x + cos x)

x2sin x + cos x =

Z

x2sin xdx + sin x + ln|x2sin x + cos x|

TínhJ =

Z

x2sin xdx = −

Z

x2d(cos x) = −x2cos x + 2

Z

x cos xdx = −x2cos x + 2

Z

xd(sin x)

J = −x2cos x + 2x sin x − 2

Z

sin xdx = −x2cos x + 2x sin x + 2cos x

Vậy I = −x2cos x + 2x sin x + 2cos x + sin x + ln|x2sin x + cos x| +C

Tìm nguyên hàm I =

Z ³

x(x + 2)(3sin x − 4sin3x) + 2cos x(cos x − 2sin x) + 3x2cos 3x − 1´e xdx

Bài 16

Lời giải:

³

x(x + 2)(3sin x − 4sin3x) + 2cos x(cos x − 2sin x) + 3x2cos 3x − 1´e x

x2sin 3x + (x2sin 3x)0+ cos 2x + (cos 2x)e x

=⇒ I = (x2sin 3x + cos2x)e x

Z 2x4ln2x + x ln x(x3+ 1) + x − x12

1 + x3ln x dx

Bài 17

Lời giải:

Trang 5

2x6ln2x + x6ln x + x3ln x + x3− 1

x2+ x5ln x =2[(x

3ln x)2− 1] + x3(x3ln x + 1) + (x3ln x + 1)

x2(1 + x3ln x)

=(x

3ln x + 1)(2x3ln x + x3− 1)

x2(1 + x3ln x) = 2x ln x + x − 1

x2

Z µ

2x ln x + x − 1

x2

dx =1

2x

2 +1

x+

Z

2x ln xdx =1

2x

2 +1

x+

Z

ln xd(x2)

I =1

2x

2 +1

x + x2ln x −

Z

xdx =1

x + x2ln x +C

Z

x2sin(ln x)dx

Bài 18

Lời giải:

Đặtx = e t, ln x = t, dx = etdt

=⇒ I =

Z

e 3t sin tdt = −e 3t cos t +

Z

3e 3t cos tdt = −e 3t cos t + 3e 3t sin t −

Z

9e 3t sin t dt

=⇒ 10I = 3e 3t sin t − e 3t cos t =⇒ I = 1

10

³

3.e 3 ln x sin(ln x) − e 3 ln x cos(ln x)´+C

Z e x (x − 1) + 2x3+ x3(e x + x(x2+ 1))

e x x + x2(x2+ 1) dx

Bài 19

Lời giải:

e x (x − 1) + 2x3+ x3(e x + x(x2+ 1))

e x x + x2(x2+ 1) =

x3− 1

x +3x

2

+ e x+ 1

x3+ x + e x = x2−1

x+(x

3

+ x + e x)0

x3+ x + e x

Do đó

I = x

3

3 − ln |x| + ln |x3+ x + e x | +C

Z π

3

π

6

ln(tan x)dx

Bài 20

Lời giải:

I =

Z π

3

π

6

ln(tan x)dx=đổi biến(x= π2−x)Z

π

3

π

6

ln(cot x)dx =⇒ 2I =

Z π

3

π

6

ln(tan x cot x)dx = 0 =⇒ I = 0

sin3x + cos3x

Bài 21

Lời giải:

sin3x + cos3x= (sin x + cos x)

(sin x + cos x)2(1 − sin x cos x)=

(sin x + cos x) (1 + sin2x)(1 − sin x cos x)

Đặt t = sin x − cos x, sin x cos x = 1 − t

2

2 ,dt = (cos x + sin x)dx

I =

(2 − t2)

µ

1 −1 − t

2 2

¶ =2

(2 − t2)(1 + t2)=2

3

Z µ 1

2 − t2+ 1

1 + t2

¶ dt

I =2

3

Z dt

2 − t2+2

3

Z dt

1 + t2

Z 0

−π

4

sin 4x (1 + sin x)(1 + cos x) dx

Bài 22

Lời giải:

2(1 + sin x)(1 + cos x) = (sin x + cos x + 1)2=4 sin 2x(cos x + sin x)(cos x − sin x)

(sin x + cos x + 1)2

Đặtt = cos x + sin x, sin 2x = t2− 1, dt = (cos x − sin x)dx, x = −π

4 , t = 0, x = 0, t = 1

Trang 6

I =

Z 1 0

4(t2− 1)t (t + 1)2 dt = 4

Z 1 0

t2− t

t + 1 dt = 4

Z 1

0 t − 2 + 2

t + 1 dt

I = ¡2t2

− 8t + 8 ln(t + 1)¢

¯

¯ 1

0= 2(4 ln 2 − 3)

Z p 3 1 p 3

dx

1 + x2+ x98+ x100

Bài 23

Lời giải:

I =

Z p 3 1 p 3

dx

(1 + x2)(1 + x98)=x=1

Z p 3 1 p 3

dx

x2

µ

1 + 1

x2

¶ µ

1 + 1

x98

¶ =

Z p 3 1 p 3

x98dx

(x2+ 1)(x98+ 1)

=⇒ I =1

2

Z p 3 1 p 3

dx

1 + x2

Z x2− 3x +5

4 7

p

(2x + 1)4 dx

Bài 24

Lời giải:

I =1

4

Z 4x2− 12x + 5 (2x + 1)4 dx

I =1

8

Z

£(2x + 1)2− 8(2x + 1) + 12¤ (2x + 1)−47d(2x + 1)

I =1

8

Z h

(2x + 1)107 − 8(2x + 1)3+ 12(2x + 1)−47

i

d(2x + 1)

I = 7

136(2x + 1)177 − 7

10(2x + 1)107 + 9

14(2x + 1)37+C

Z 2x3+ 5x2− 11x + 4

(x + 1)30 dx

Bài 25

Lời giải:

I =

Z 2(x + 1)3− (x + 1)2− 15(x + 1) + 18

(x + 1)30 dx

=

Z

£2(x + 1)−27− (x + 1)−28− 15(x + 1)−29+ 18(x + 1)−30¤ dx

= − 1

13(x + 1)26+ 1

27(x + 1)27+ 15

28(x + 1)28− 18

29(x + 1)29+C

Z x3− 3x2+ 4x − 9 (x − 2)15 dx

Bài 26

Lời giải:

I =

Z (x − 2)3+ 3(x − 2)2+ 4(x − 2) + 3

(x − 2)15 dx

=

Z

£(x − 2)−12+ 3(x − 2)−13+ 4(x − 2)−14+ 3(x − 2)−15¤ dx

= − 1

11(x − 2)11− 1

4(x − 2)12− 4

13(x − 2)13− 3

14(x + 1)14+C

Z

(x − 1)2(5x + 2)15dx

Bài 27

Lời giải:

Ta có

Trang 7

25(x − 1)2= 25x2− 50x + 25 = 25x2+ 20x + 4 − 70x − 28 + 49 = (5x + 2)2− 14(5x + 2) + 49

Nên

I = 1

25

Z

(5x + 2)17− 14(5x + 2)16+ 49(5x + 2)15dx

I = 1

25

· (5x + 2)18

90 −14(5x + 2)

17

85 +49(5x + 2)

16 80

¸

+C

Z 8 4

p

x2− 16

x dx

Bài 28

Lời giải:

Đặtx = 4

sin t, dx = −4 cos t

sin2t dt,

s

µ 4

sin t

¶2

− 16 = 4 cot t x = 4, t = π2; x = 8, t = π6

Ta được

I =

Z π

6

π

2

4 cot t

4

sin t

−4 cos t

sin2t dt = 4

Z π

2

π

6 cot2tdt = 4

Z π

2

π

6 (1 + cot2t − 1)dt

= 4(− cot t − t )

¯

¯

π

2

π

6

= 4p3 +4π

3

Z 1 1 p 3

p

(1 + x2)5

x8 dx

Bài 29

Lời giải:

Đặtx = tan t,dx = dt

cos2t,

q

(1 + x2)5=

r 1 cos10t, x =p1

3, t = π

6, x = 1, t = π

4

Ta được

I =

Z π

4

π

6

r 1 cos10t

tan8t

dt cos2t =

Z π

4

π

6

d(sin t )

si n8t dt =1

7sin

7t¯¯

π

4

π

6

=128 − 8

p 2 7

Z 2 1

x −px2− 2x + 2

x +px2− 2x + 2

dx

x2− 2x + 2

Bài 30

Lời giải:

Đặtx = u + 1,dx = du, x = 1,u = 0, x = 2,u = 1

Ta được

I =

Z 1 0

u + 1 −pu2+ 1

x + 1px2+ 1

du

u2+ 1=

Z 1 0

du

u2+ 1−

Z 1 0

2du p

u2+ 1(u +pu2+ 1 + 1)

=

Z 1 0

du

u2+ 1−

Z 1+p2 1

2dt

t (t + 1) (vớit = u +

p

u2+ 1, dt =

p

u2+ 1 + u

p

u2+ 1 du)

= arctan u

¯

¯ 1

0− 2 ln t

t + 1

¯

¯ 1+p2

4− ln 2

Trang 8

1) Tính tích phân:

1 0

I    x e dx

BÀI GIẢI CHI TIẾT

1

0

I    x e dx

dv e dx v e

Thay vào công thức tích phân từng phần ta được:

0

I   x e   e dx   e   eee   eee

 Vậy,

1 0

I    x e dxe

2) Tính tích phân:

0

BÀI GIẢI CHI TIẾT

 Với

1

0 0

0

x

 Với 2

0

cos

 Đặt

Thay vào công thức tích phân từng phần ta được:

 Vậy,

2

2

4) Tính tích phân:

2

e e

I    x xdx

5) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:

yxxx  và y   2 x  1

BÀI GIẢI CHI TIẾT

4)

2

e e

I    x xdx

1

2

du dx

v

Thay vào công thức tích phân từng phần ta được:

Trang 9

2

2

e e

e

 Vậy,

2

x

x

 

hay

2

0

cos

x

7) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây y  ln x , trục hoành và x = e

BÀI GIẢI CHI TIẾT

1.

sin cos

x dx I

x

  , ta đặt t  cos xdt   sin x dx  sin x dx   dt

Đổi cận: x 0

3

2

2

2

1

2

1

2

   

0

3

I dx x

3

III  

Câu 7: Cho y  ln x    0 x 1

 Diện tích cần tìm là:

1e ln 1eln

S   x dx   xdx

 Đặt

1 ln

x



Thay vào công thức tính S ta được:

1

 Vậy, diện tích cần tìm là: S = 1 (đvdt)

3

sin

x

x

9): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:

Trang 10

yx   x yx4   x 1

10): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:

2

yx , x   và trục hoành y 4

BÀI GIẢI CHI TIẾT

3

sin

x

x

2

dt

t   xdt   x dxx dx  

 Đổi cận: x

3

2

 Thay vào:

2

   

 Vậy, I  ln 2

Câu 9: yx2   x 1 yx4   x 1

 Cho x2    x 1 x4    x 1 x2  x4    0 x 0, x   1

 Vậy, diện tích cần tìm là : 1 2 4

1

Câu 10:

2

2

y

yx   x y  và x      y 4 x 4 y

Trục hoành là đường thẳng có phương trình y = 0:

(loai)

2

y

y

  

 Diện tích cần tìm là:

2 2

2

y

2

2

14 14

11) Tính tích phân:

2 1

0

x

e

e

BÀI GIẢI CHI TIẾT

1

0 0

1

e

 Vậy,

2 1

0

2

x x

e

e e

12) Tính tích phân:

2 1

ln

ex x

x

BÀI GIẢI CHI TIẾT

Trang 11

1

1

x

1

ln

e x

x

 

 Đặt

2

1 ln

x



Thay vào công thức tích phân từng phần ta được:

e

13) Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) f x  2 ln x x , biết (1) F   1

14): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: 1

1

y

x

  , trục hoành và x = 2 Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox

BÀI GIẢI CHI TIẾT

13) Xét F x ( )   2 ln x xdx

 Đặt

2

1 ln

2

x

dv xdx v x



Thay vào nguyên hàm F(x) ta được:

2

2

x

F x   x xdxx x   xdxx x   C

 Vậy,

2

x

F xx x  

x

2 1

x

                   

                                (đvtt)

15) Tính tích phân: 1

BÀI GIẢI CHI TIẾT

Trang 12

2

du dx

u x

x

 

Thay vào công thức tích phân từng phần ta được:

0

0

1

16) Tính tích phân: 1

0 (2 1) x

I GIẢI CHI TIẾT

0(2 1) x

dv e dx v e

Thay vào công thức tích phân từng phần ta được:

0

Ixe   e dxe   ee   e    e

 Vậy, I = e + 1

BÀI GIẢI CHI TIẾT

1 3

1

I   x xe dx   x dx   xe dx    xe dx    e xdx

2

dt

txdtx dxxdx

 Đổi cận: x 0 1

 Vậy,

1 1

.

t

18) Tìm nguyên hàm ( ) F x của f x ( ) 3 x2 1 4 ex

x

   biết rằng (1) F  4 e

BÀI GIẢI CHI TIẾT

x

   , họ các nguyên hàm của f(x) là:

x

 Do (1) F  4 e nên 13 ln 1  4 e1 C  4 eC   1

 Vậy, F x ( )  x3  ln x  4 ex  1

19) Tính tích phân:

3

ln 2 0

1

x x

e

e

20): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: yx2 12 x  36 y  6 xx2

BÀI GIẢI CHI TIẾT

Trang 13

ln 2

1

x

e

 Vậy,

1

ln 4 ln

e

I   e       

Câu 20: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: yx2 12 x  36 y  6 xx2

 Cho x2 12 x  36  6 xx2  2 x2 18 x  36    0 x 3, x  6

S   xxdx   xxdx

6 3

2

3

2

3

x

           (đvdt) 21) Tính tích phân:

1

BÀI GIẢI CHI TIẾT

1

 Đặt t    1 x dt   dxdx   dtx   1 t

 Đổi cận: x 0 1

 Vậy,

1

0

t t

22) Tính tích phân:

I   xxdx

BÀI GIẢI CHI TIẾT

I   xxdx

Thay vào công thức tích phân từng phần ta được:

0

I   xx x dx    x    

BÀI GIẢI CHI TIẾT

2

14

Ix xdxx xxdxxxx dx         

24) Tính tích phân:

3 3

x

x

25): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:

yx xyxxx   1

BÀI GIẢI CHI TIẾT

Trang 14

24)

.

2

1

1

x

x

 và

 Đổi cận: x 0 3

 Vậy,

2 3

2 2

t

I t dt   t        

                        

Câu 25: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: yx x (  1) ,2 yx2 xx   1

 Cho x x (  1)2  x2   x   x3 3 x2    0 x 0; x  3

8

26) Tính tích phân:

1e(ln 1)

BÀI GIẢI CHI TIẾT

1e(ln 1)

 Đặt

1

ln 1

x



Thay vào công thức tích phân từng phần ta được

1 1

I   xdxx x    dxe   xe     e e

 Vậy, I = e

BÀI GIẢI CHI TIẾT

2

2

1 2

 

Thay vào công thức tích phân từng phần ta được :

2

0

Ixee dxe   ee   e   

28) Tính tích phân:

2 2 1

ln

e

x

 

BÀI GIẢI CHI TIẾT

2

1

1

e

Ngày đăng: 08/05/2015, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w