+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp III Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS A Kiểm tra bài cũ: -Vì sao cần tôn trọng thư từ, tài sản của người
Trang 12.HS biết sử dụng tiết kiệm nước; Biết bảo vệ nguồn nước để không bị ô nhiễm.
3.HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nước và làm ô nhiễm nguồnnước
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV; HS: VBT đạo đức, phiếu hoạt động 2
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
III Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-Vì sao cần tôn trọng thư từ, tài
sản của người khác?
-Nêu một số việc nên làm và
không nên làm liên quan đến thư
từ, tài sản của người khác
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: GT, ghi đề bài
2 Hoạt động 1: Xem ảnh
+HS hiểu nước là nhu cầu không
thể thiếu trong cuộc sống Được
sử dụng nước sạch đầy đủ, trẻ em
sẽ có sức khoẻ và phát triển tốt
-Xem ảnh (VBT-BT1): Nêu tác
dụng của nước qua tranh ảnh; Tác
dụng của nước đối với sức khoẻ
của con người
3.Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
4.Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
+HS biết quan tâm tìm hiểu thực
tế sử dụng nước nơi mình ở
-Nhận xét tình hình nước nơi em
ở hiện nay qua BT 3 VBT
C.Nhận xét, dặn dò:
-Đọc phần ghi nhớ cuối bài VBT
-Bản thân và gia đình biết bảo vệ
nguồn nước
-2HS lần lượt trả lời
-GT gián tiếp+Thảo luận, trựcquan
-Hoạt động nhóm,đại diện từnh nhómbáo cáo kết quả thảoluận trước lớp, lớp
và GV nhận xét, bổsung
+Thảo luận -Hoạt động nhóm,đại diện nhóm đọckết quả thảo luậntrước lớp
+Thảo luận-Nhóm, cả lớp
-2 HS lần lượt đọc-GV dặn HS
-HS: TB, K
-Cả lớp nêu được tác dụngcủa nước qua từng bức tranh,ảnh quan sát được
*HS: K, G nêu được nước lànhu cầu thiét yếu của conngười
-Cả lớp nhận xét được từngviệc làm là đúng, là sai, nêuđược việc cần làm của mìnhnếu có mặt ở đấy
*HS: K, G giải thích đượctừng trường hợp
-Cả lớp nhận xét được tìnhhình nước nơi em ở hiện nay
*HS: K, G giải thích dượctình hình nước về: Lượngnước, chất lượng, cách sửdụng
-HS: K, TB-Cả lớp thực hiện
Trang 2-Đọc đúng: sửa soạn, chải chuốt, ngúng ngẩy, khoẻ khoắn, tập tễnh.
-Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và ngựa Con
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
-Hiểu nghĩa từ được chú giải cuối bài
-Hiểu nội dung của câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủquan, coi thường thứ tưởng chừng nhỏ thì sẽ thất bại
B.KỂ CHUYỆN
-Rèn kỹ năng nói: Dựa vào điểm tựa là các tranh minh hoạ từng đoạn câu chuyện, HS
kể lại được toàn bộ câu chuyện, HS kể lại được toàn bộ câu chuyện bằng lời của ngựaCon; Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng phù hợp với nội dung
-Rèn kỹ năng nghe: Biết tập trung theo lời kể của bạn và nhận xét lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV: Tranh minh hoạ truyện trong SGK
+HS: Sách TV
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
TẬP ĐỌC
A Kiểm tra bài cũ:
-Nhận xét bài thi giữa học kỳ II
môn tiếng việt
-Đoc từng câu, luyện phát âm từ
khó, từ địa phương phát âm sai
-Đọc từng đoạn (4 đoạn), giải
-GT gián tiếp
-GV đọc HS theo dõi+ Gợi mở, trực quan,luyện tập
-Cá nhân, cả lớp,nhóm đôi
-Cả lớp nắm được ưu, nhượcđiểm
-Cả lớp thep dõi kịp GV đọc-Cả lớp phát âm đúng, đọc rõràng, hiểu nghĩa từ mới (ưutiên HS Y, TB đọc đoạn)
*HS: K,G đọc ngắt nghỉđúng, biết thay đổi giọng đọccho phù với nôi dung câuchuyện; Đặt được câu với từthảng thốt, chủ quan
Trang 3số từ địa phương phát âm dễ sai,
giọng đọc phù hợp với diễn biến
câu chuyện
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
+Đọc lần lượt từng đoạn và trả
lời các câu hỏi cuối bài
-Đoạn 1: Trả lời câu hỏi 1 SGK
-Đoạn 2: Trả lời câu hỏi 2; Hỏi
thêm: Nghe cha nói ngựa con
-Luyện đọc đúng nội dung đoạn
2: Lời khuyên của Ngựa Cha:
Đọc giọng âu yếm ân cần
Lời đáp của ngựa Con: Tự tin,
-Dựa vào 4 tranh minh hoạ 4
đoạn câu chuyện, kể lại từng
đoạn bằng lời của Ngựa Con
2.Hướng dẫn HS kể chuyện theo
lời kể Ngựa Con
-Hướng dẫn HS quan sát kỹ
tưng tranh trong SGK, nói nhanh
nội dung từng tranh
-Kể nối tiếp từng đoạn của câu
chuyện theo lời Ngựa Con
-Kể vắn tắt toàn bộ câu chuyện
C Củng cố, dặn dò:
-Nêu nội dung câu chuyện?
-Về tập kể lại chuyện, kể cho
người thân nghe; nhớ nội dung
của câu chuyện
+Hỏi đáp, thảo luận,luyện tập
-Cả lớp, cá nhân,thảo luận nhóm đôi
+Luyện tập-GV đọc mẫu-HS luyện đọc: Cánhân
-Cá nhân, nhóm
-GV nêu nhiệm vụ,
HS theo dõi
+Trực quan, thảoluận, kể chuyện-Nhóm đôi, cá nhân,
cả lớp
-GV hỏi, HS trả lời-GV dặn
-Cả lớp trả lời đúng một sốcâu hỏi cuối bài
*HS: K, G trả lời đúng tất cảcác câu hỏi, nêu được nộidung của câu chuyện
-Cả lớp biết cách đọc diễncảm đoạn 2
*HS: K, G đọc được theo lốiphân vai
-Cả lớp nắm được yêu cầucủa phần kể chuyện
-Cả lớp nhìn tranh nêu dượcnội dung từng tranh, kể được
1 đoạn của câu chuyện theolời của Ngựa Con
*HS: K, G kể trôi chảy, mạnhlạc trước lớp từ 1 đến 2 đoạn
-Cả 3 đối tượng
-Cả lớp thực hiện
Trang 4Toán
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100000
I.Mục tiêu: Giúp HS
-Luyện các quy tắt so sánh các số trong phạm vi 100000
-Rèn tính nhanh nhẹn, chính xác
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV: Viết sẵn nội dung các bài toán trong SGK
+HS: SGK, VBT
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp, trò chơi
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-Tìm số liền trước, liền sau của
-GT gián tiếp+Đàm thoại, luyệntập
-Cá nhân, cả lớp
+Thực hành-Cá nhân, cả lớp
+Thực hành-Cá nhân, cả lớp+Thực hành -Cá nhân, cả lớp
+Thực hành, trò chơi-Cá nhân, nhóm, tròchơi
-Cả 3 đối tượng-Cả 3 đối tượng
-Cả lớp so sánh được các sốtrong phạm vi 100000
*HS: K, G nêu được cách sosánh ở hai trường hợp: Có sốchữ số khác nhau, có số chữ
số bằng nhau
-Cả lớp làm được bài tập
*HS: K, G làm đúng, nhanh,nêu được cách so sánh
-Cả lớp làm được BT (ưu tiên
HS Y, TB)-Cả lớp làm được BT
*HS: K, G nêu được cách sosánh
-Cả lớp làm được bài tập vàtham gia được vào trò chơi
Trang 5-Chốt nội dung tiết học.
-Về làm các BT trong VBT
-GV hỏi, HS trả lời-GV dặn
-Cả 3 đối tượng-Cả lớp thực hiện
-GD HS tính cẩn thận, ý thức rèn chữ viết
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV: Viết sẵn BT 2b
+HS: Sách TV, vở BT, bảng con
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-Viết: mênh mông, bến bờ, rên
+ Hỏi đáp, luyện tập-HS đọc bài viết, GVnêu câu hỏi HS trảlời nội dung, cáchtrình bày, phát hiện
và luyện viết chữ khó+Thực hành
-GV đọc, HS viết bàivào vở
+Thực hành-HS soát lỗi, GVchấm lại bài
+Thực hành, thảoluận
-Nhóm đôi, cả lớp
-HS lên bảng: TB, K
-Cả lớp hiểu nội dung bàiviết, biết trình bày bài viết,viết tương đối đúng chữ cóvần khó (ưu tiên HS Y, TBtrả lời, lên bảng luyện viếtchữ khó)
-Cả lớp viết bài đúng quiđịnh
-Cả lớp biết tham gia soát lỗi
-Cả lớp làm được BT (ưu tiên
HS Y, TB đọc kết quả)
Trang 6hỏi hay dấu ngã
-Cả lớp nắm được ưukhuyết
-Hiểu được nghĩa từ: quả cầu giấy
-Hiểu nội dung bài: Các bạn HS đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp cho cácbạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vậnđộng trong giờ ra chơi để có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn
3.Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV, HS: SGK, Tranh minh hoạ nội dung bài học
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-Đọc bài: Cuộc chạy đua trong
rừng, trả lời nội dung bài đọc
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
+Lần lượt đọc, trả lời câu hỏi:
-Đọc cả bài: Trả lời câu 1 SGK
-Đọc khổ thơ 2, 3: Trả lời câu
-2 HS lên bảng lầnđọc , trả lòi câu hỏi -GT gián tiếp
-GV đọc mẫu+ Gợi mở, trực quan,luyện tập
-Cá nhân, cả lớp,nhóm đôi
+Hỏi đáp, thảo luận,luyện tập
-GV nêu yêu cầu, HSđọc, trả lời cá nhân,
- HS: TB, Y
-Cả lớp theo dõi-Cả lớp phát âm đúng, đọc rõràng, bước đầu ngắt nghỉđúng
*HS: K, G ngắt, nghỉ đúng,hiểu nghĩa một số từ trongbài
-Cả lớp trả lời đúng một sốcâu hỏi cuối bài
*HS: K, G trả lời được rànhmạch tất cả các câu hỏi
Trang 7hỏi 2 SGK.
-Đọc khổ 4: Trả lời câu hỏi 3
4.Học thuộc lòng bài thơ
-Đọc lại bài thơ
-GV hỏi, HS trả lời-GV dặn
-Cả lớp đọc thuộc 2- 3 khổthơ
*HS: K, G đọc thuộc lòng cảbài thơ
-HS: K, G trả lời, HS Y nhắclại
I.Mục tiêu: Giúp HS
-Luyện đọc và nắm được thứ tự các số có năm chữ số tròn nghìn, tròn trăm -Luyện tập so sánh các số
-Luyện tính viết và tính nhẩm
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV: Chép sẵn nội dung các BT
+HS: SGK, VBT, viết sẵn bài tập 1, 2, 3
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-Cá nhân, cả lớp
+Thực hành, đàmthoại
-Cá nhân, cả lớp
+Thực hành-Cá nhân, trò chơi+Thảo luận
-HS: TB, Y
-Cả lớp điền được số vaodcác dãy số
*HS: K, G nêu được đặcđiẻm của từng dãy số
-Cả lớp làm được bài tập (ưutiên HS Y, TB lên bảng)
*HS: K, G làm đúng, nhanh
-Cả lớp làm được bài tập (ưutiên HS Y, TB tham gia tròchơi)
-Cả lớp tìm được số lớn nhất,
Trang 8-GV hỏi, HS trả lời
-GV dặn
bé nhất có 5 chữ số
*HS: K, G tìm đúng, nhanh.-Cả lớp làm được bài tập
*HS: K, G thực hiện đúng,nhanh
-Cả lớp nắm được kiến thứccủa tiết học
-Luyện dạng bài tập tìm thành phần chưa biết của phép tính
-Luyện giải toán
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV: Viết sẵn nội dung các bài tập, 18 hình tam giác để HS ghép hình
+HS: SGK, VBT
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
+Đàm thoại, thựchành
-Cá nhân, cả lớp
+Đàm thoại, thựchành
-Cá nhân, cả lớp
-HS: TB, Y-Cả ba đối tượng
-Cả lớp làm được BT
*HS: K, G nêu được đặcđiểm của từng dãy số
-Cả lớp làm được BT
*HS: K, G nêu được tên gọi
và cách tìm x
Trang 9-Cá nhân, cả lớp+Thảo luận, trò chơi-Nhóm, trò chơi tiếp sức
-Hoạt động cả lớp
-GV nhận xét-GV dặn
-Cả lớp làm được bài tập
*HS: K, G giải và trình bàyđúng bài giải
-Cả lớp tham gia được vàotrò chơi và ghép được hìnhtheo mẫu
-Cả lớp tham gia được vàotrò chơi
-Cả lớp thực hiện
Luyện từ và câu
NHÂN HOÁ- ÔN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ ?
DẤU CHẤM, DẤU HỎI, DẤU CHẤM THAN
I.Mục tiêu:
-Tiếp tục học về nhân hoá
-Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì ?
-Ôn luyện về dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung các BT
+HS: Sách TV, vở BT
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-Làm miêng bài 2 (tiết ôn tập
của cách xưng hô ấy
+Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời
câu hỏi “Để làm gì?”
-2 HS lần lượt trả lời
-GT gián tiếp
+Thảo luận -Hoạt động nhóm, cảlớp
+Thực hành-Cá nhân, cả lớp
-HS: TB, K
-Cả lớp biết được cây cối, sựvật tự xưng
*HS: K, G nêu được tác dụngcủa cách xưng hô
-Cả lớp tìm được đúng bộphận trả lời câu hỏi “Đẻ làm
Trang 10-Gạch chân dưới bộ phận trả lời
câu hỏi “Để làm gì”
+Bài 3: Ôn luyện về dấu chấm,
dấuhỏi, dấu chấm than
-Chọn dấu để điền vào từng ô
trống trong truyện vui
-GV hỏi, HS trả lời-GV dặn HS
gì?”
*HS: K, G tìm đúng, nhanh.-Cả lớp điền được dấu câuthích hợp vào từng ô trống
*HS: K, G điền đúng và giảithích được lí do điền
-Cả 3 đối tượng trả lời-Cả lớp thực hiện
Tập viết
I.Mục tiêu:
Củng cố cách viết chữ hoa T (Th) thông qua bài tập ứng dụng
-Viết đúng, đẹp tên riêng (Thăng Long) bằng chữ cỡ nhỏ
-Viết câu ứng dụng: “Thể dục thường xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ” bằng chữ
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra vở tập viết ở nhà
-Viết: Thăng Long
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: GT, ghi đề bài
2.Hướng dẫn viết trên bảng con
a.Luyện viết chữ hoa:
-Tìm chữ viết hoa trong tên
riêng và câu ứng dụng( T, Th, L)
-HS để vở lên bàn-2HS lên bảng, lớpviết bảng con
-Giới thiệu gián tiếp
+Hỏi đáp, luyện tập-Cá nhân, nhóm đôi,
cả lớp: 2HS lần lượt
-Cả lớp viết bài đầy đủ, viếtđúng các chữ viết hoa
-Cả lớp viết chữ hoa T đúngquy trình
*HS; K,G nhắc lại được quy
Trang 11-Nhắc lại qui trình, viết mẫu
chữ viết hoa , luyện viết: Th, L
c.Luyện viết câu ứng dụng
-Đọc, tìm hiểu nội dung câu ứng
-Nhắc lại cách viết chữ hoa Th,
Thi viết chữ hoa Th
-Luyện viết phần về nhà
lên bảng viết, lớpviết bảng con
+Hỏi đáp, luyện tập-Cá nhân, cả lớp: GVhỏi, HS trả lời; 1 HSlên bảng, lớp viếtbảng con
+Hỏi đáp, gợi mở,luyện tập
-Cá nhân , cả lớp
+Thực hành-HS viết vở tập viết -HS nhận xét, GVchấm bài
-2 HS lần lượt trả lời,thi viết
-GV dặn
trình viết chữ T, L viết đúng,đẹp chữ hoa Th, L
-Cả lớp nhận xét, viết từ ứngdụng đúng qui trình( ưu tiên
HS Y , TB trả lời, luyện viếtbảng )
-Cả lớp nhận xét, viết chữứng dụng đúng quy trình
* HS K, G nêu được nộidung câu ứng dụng, viết chữđúng, đẹp
-Cả lớp viết đúng yêu cầucủa GV
-Cả lớp biết tham gia nhậnxét
I.Mục tiêu: Sau bâì học HS biết:
-Chỉ và nói được tên các bộ phân cơ thể của các con thú rừng được quan sát
-Nêu được sự cần thiết của việc bảo vệ các loài thú rừng, ích lợi của thú rừng
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học
+GV, HS: Các hình trong SGK trang 106, 107; Sưu tầm tranh ảnh về các loài thú rừng +Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A.Kiểm tra bài cũ:
-Nêu đặc điểm chung của thú
nhà?
-Nêu ích lợi của các loài thú
nhà?
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài: GT, ghi đề bài
2 Hoạt động 1: Quan sát, thảo
luận
+Chỉ và nói tên các bộ phận cơ
thể của các loài thú được quan
sát
-2 HS lần lượt trả lời
-GT gián tiếp+Thảo luận, trựcquan
-Hoạt động nhóm,đại diện nhóm báocáo kết quả, lớp và
-HS: TB, K
-Cả lớp chỉ và nói được tênthú, tên các bộ phận cơ thẻcủa các loài thú được quansát
*HS: K, G nêu được điểm
Trang 12-Quan sát các hình các loài thú
trang 106, 107 trong SGK và sưu
tầm: Kể tên, nêu đặc điểm cấu
tạo ngoài của từng thú rừng được
quan sát; Tìm những điểm giống
nhau giữa thú rừng và thú nhà
3.Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
+Nêu sự cần thiết của việc bảo
vệ các loài thú rừng, ích lợi của
-Nêu lợi ích của thú rừng?
-Xem lại bài, làm bài tập trong
VBT, vận động gia đình không
chặt phá rừng, săn bắt thú rừng
GV nhận xét, bổsung
+Thảo luận, gợi mở-Hoạt động cả lớp
*HS: K, G nêu được vì saocần bảo vệ các loài thú rừng
I.Mục tiêu: Giúp HS
-Làm quen với khái niệm diện tích Có biểu tượng về diện tích qua hoạt động so sánhdiện tích các hình
-Biết được: Hình này nằm trọn trong hình kia thì diện tích hình này bé hơn diện tíchhình kia Hình P được tách thành hai hình M và N thì diện tích hình P bằng tổng diệntích hai hình M và N
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV: Chuẩn bị các miếng bìa, các ô vuông thích hợp có các màu khác nhau để minhhoạ các hình ở VD 1, 2, 3 và các bài tập trong SGK
+HS: SGK, VBT
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-Tìm x:
2369 +x = 3254 x : 3 = 2134
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: GT, ghi đề bài
2.Giới thiệu biểu tượng về diện
-2 HS lên bảng làmbài, lớp làm bảngcon
-GT gián tiếp+ Thực hành, đàm
-HS: TB
-Cả lớp biết so sánh diện tích
Trang 13+Bài 2: So sánh diện tích hai
hình dựa vào tổng số ô vuông
+Bài 3: So sánh diện tích hai
+Thực hành-Cá nhân, cả lớp+Thảo luận-Nhóm đôi, cả lớp
-GV hỏi, HS trả lời-GV dặn HS
của hai hình dựa vào hìnhnày nằm trong hình kia, dựavào số ô vuông trong từnghình
*HS: K, G giải thích đượccách so sánh
-Cả lớp chọn được câu đúng,sai
*HS: K, G giải thích đượccách chọn
-Cả lớp làm được BT (ưu tiên
HS Y đọc kết quả)-Cả lớp so sánh được haihình; HS K, G giải thíchđược cách so sánh
-Cả lớp nắm được kiến thứctiết học
Chính tả ( nhớ viết)
CÙNG VUI CHƠI
I.Mục tiêu:
-Nhớ và viết lại chính xác các khổ thơ 2, 3, 4 của bài Cùng vui chơi
-Làm đúng bài tập phân biệt các tiếng có chứa dấu thanh dễ viết sai: dấu hỏi/ dấu ngã -GD HS tính cẩn thận, óc thẩm mĩ
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV: Viết sẵn BT 2b
+HS: Sách TV, vở BT, bảng con
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp, trò chơi
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-GT trực tiếp+ Hỏi đáp, luyện tập
-HS: TB, Y
-Cả lớp hiểu nội dung , biết
Trang 14-Đọc thuộc bài thơ: Cùng vui
chơi, đọc thuộc 3 khổ thơ, tìm
hiểu nội dung, cách trình bày các
+Bài 2b: Tìm các từ chứa tiếng
có thanh hỏi hoặc thanh ngã với
nghĩa cho trước
*Lưu ý: Phát âm đúng các tiếng
đã tìm
C Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Tập viết lại những chữ viết sai,
nhớ tên các môn thể thao
-GV nêu câu hỏi, HSlần lượt trả lời
-1HS lên bảng, lớpviết bảng con
+Thực hành-GV đọc, HS viết bàivào vở
+Thực hành-Cá nhân, cả lớp
+Thảo luận, trò chơi-Nhóm, trò chơi
-GV nhận xét-GV dặn HS về nhà
trình các khổ thơ, luyện viếtđúng chữ khó (ưu tiên HS Ytrả lời, viết trên bảng)
-Cả lớp viết bài đúng quiđịnh
-Cả lớp biết tham gia soát lỗi
-Cả lớp tìm đúng một số từchưa tiếng có thanh hỏi,thanh ngã theo yêu cầu bàitập, viết đúng chính tả từ đó
*HS: K, G tìm đúng tất cảcác từ
-Cả lớp nắm được sai sót-Cả lớp thực hiện
-HS hiểu biết thêm về cách tìm và vẽ màu
-Vẽ được màu vào hình có sẵn theo ý thích
-Thấy được vẻ đẹp của màu sắc, yêu mến thiên nhiên
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV: Phóng to hình vẽ trong vở tập vẽ, một số bài vẽ HS năm trước
+HS: Vở tập vẽ; bút chì, tẩy, màu tô
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra dụng cụ chuẩn bị cho
môn học
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: GT, ghi đề bài
-HS để dụng cụ mônhọc lên bàn, GVkiểm tra
-GT gián tiếp
-Cả lớp có đầy đủ dụng cụmôn học
Trang 15Tên hoa trong hình.
Vị trí của lọ và hoa trong hình
-Nêu ý định vẽ màu ở lọ, hoa và
nền
3.Hoạt động 2: Cách vẽ màu
-Vẽ màu ở xung quanh hình
trước, ở giữa sau
-Thay đổi hướng nét vẽ
4.Thực hành
-Vẽ màu vào hình có sẵn theo ý
thích
*Lưu ý: Vẽ màu kín hình hoa,
lọ, quả, nền; Vẽ màu tươi sáng,
-GV hỏi HS lần lượttrả lời: Cá nhân,nhóm đôi, cả lớp:
+Trực quan, gợi mở-GV hướng dẫn từngbước, vừa hướng dẫnvừa chỉ lên hình
+Thực hành-HS vẽ bài vào vở
+Thực hành-Cá nhân, cả lớp
*HS: K, G nhắc lại đượccách vẽ
-HS cả lớp hoàn thành bài ởlớp
-Cả lớp biết tham gia, nhậnxét đánh giá, chọn bài vẽmàu đẹp
I.Mục tiêu: Giúp HS
-Biết xăng - ti - mét vuông là diện tích của một hình vuông có cạnh là 1 cm
-Biết đọc, viết số đo diện tích theo xăng - ti - mét vuông
-Rèn luyện kỹ năng nhận biết chính xác
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV, HS: Hình vuông bằng bìa cạnh 1cm
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-Làm miệng bài 3 (T139)
-Kiểm tra VBT
-2 HS lần lượt trảlời miệng
-Kiểm tra 3 HS
-HS: TB, Y-Cả 3 đối tượng
Trang 16B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: GT, ghi đề bài
2 Giới thiệu xăng - ti - mét vuông
-Để đo diện tích người ta dùng đơn
+Bài 1: Luyện đọc, viết số đo diện
tích theo xăng-ti-mét vuông
+Bài 2: Bước đầu làm quen cách đo
diện tích dựa vào số ô vuông 1cm²,
-Hoạt động cả lớp
+Thực hành-Cá nhân, cả lớp+Thảo luận, trựcquan
-Nhóm đôi, cả lớp
+Thực hành-Cá nhân cả lớp+Thực hành-Cá nhân, cả lớp
-GV hỏi, HS trả lời-GV dặn
-Cả lớp nhận biết được đơn vịxăng-ti-mét vuông, cách đọc,viết đơn vị xăng-ti-métvuông
-Cả lớp làm được bài tập (ưutiên HS Y, TB)
-Cả lớp làm được bài tập, sosánh được diện tích hai hình
*HS: K, G giải thích đượccách làm
-Cả lớp làm được bài tập
*HS: K, G làm đúng, nhanh.-Cả lớp giải và trình bày đượcbài giải
*HS: K, G làm đúng, nhanh
-Cả 3 đối tượng-Cả lớp thực hiện
-Rèn kĩ năng viết: Viết lại đượ môt tin thể thao mới được đọc (hoặc nghe được, xemđược trong các buổi phát thanh truyền hình) -Viết gọn rõ, đủ thông tin
-Rèn tính kỷ luật trong giờ học, tính tự học
Trang 17III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-Đọc bài viết về những trò vui
trong ngày hội (Tuần 26)
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: GT, ghi đề bài
2.Hướng dẫn HS kể
a.Bài tập 1: Kể một số nét chính
của một trận thi đấu thể thao đã
được xem, nghe
-Có thể kể về buổi thi đấu thể
thao tận mắt nhìn trên sân vận
động, ti vi, hoặc nghe tường
thuật, nghe qua người khác, trên
sách, báo
-Kể dựa theo gợi ý nhưng không
nhất thiét phải theo sát gợi ý
b.Bài tập 2: Viết lại được một
tin thể thao mới đọc được (hoặc
nghe, xem)
C Củng cố, dặn dò:
-Chốt nội dung tiết học
-Nhận xét tiết học
-HS chưa viết xong về nhà hoàn
thành đoạn văn Chuẩn bị bài
văn viết tuần sau
-2 HS lần lượt đọc
-Giới thiệu gián tiếp
+Kể chuyện, thảoluận
-1 HS kể mẫu, HS
kể theo nhóm đôi,
HS nối tiếp kể trướclớp Lớp và GV nhậnxét, đánh giá
+Thực hành-HS làm bài vào vở,
GV quan sát, giúp đỡ
HS yếu Một số HSđọc trước lớp, Lớpnhận xét, GV đánhgiá bài HS
-GV hỏi, HS trả lời-GV nhận xét-GV dặn HS
-HS: TB, K
-Cả lớp kể được một số nétchính của một trận thi đấu đãđược xem, nghe
*HS: K, G dựa vào câu hỏigợi ý là chỗ dựa để kể câuchuyện của mình: Lời kể rõràng, đúng nội dung, diễn đạtmạch lạc
-Cả lớp viết được tin thể thaotheo yêu cầu đề bài
*HS: K, G viết đúng nộidung, gọn, rõ, đủ thông tin
-HS: K-HS nắm được ưu, nhượcđiểm của tiết học,
-Hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
-Hát kết hợp vận động phụ hoạ và tập biểu diễn bài hát
-Biết kẻ khuông nhạc, viết đúng khoá son
Trang 18III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-Hát bài: Tiếng hát bạn bè mình
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: GT, ghi đề bài
2.Hoạt động 1: Ôn bài hát Tiếng
+Trực quan, thựchành
-Cá nhân, nhóm, cảlớp
+Trực quan, luyệntập
-Cá nhân, cả lớp
-Cả lớp-GV dặn
-HS: TB
-Cả lớp thuộc bài hát, hátđúng giai điệu, biết hát kếthợp đệm theo tiết tấu
-Cả lớp biết hát kết hợp vậnđộng phụ hoạ bài hát bằngnhững động tác đơn giản,biết vừa hát vừa gõ đệm theonhịp, theo phách
*HS: K, G biểu diễn mạnhdạn trước lớp
-Cả lớp kẻ được khuôngnhạc, viết đúng khoá son
*HS: K, G nêu đươc cách kẻ
và viết khoá son
-Cả lớp thực hiện được theoyêu cầu
-Cả lớp thực hiện
Tự nhiên và xã hội
MẶT TRỜI
I.Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
-Biết Mặt Trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt
-Biết vai trò của Mặt Trời đối với sự sống trên Trái Đất
-Kể một số ví dụ về việc con người sử dụng ánh sáng và nhiệt của Mặt Trời trong cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV, HS: SGK, Các hình trang 110, 111 SGK (phóng to)
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 19III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A.Kiểm tra bài cũ:
-So sánh tìm ra sự giống nhau
và khác nhau giữa một số loài
thú rừng và thú nhà ?
-Tại sao chúng ta cần bảo vệ các
loài thú rừng?
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: GT, ghi đề bài
2.Hoạt động 1: Thảo luận
+Biết Mặt Trời vừa chiếu sáng
vừa toả nhiệt
-Thảo luận theo các gợi ý trong
SGK trang 110
3.Hoạt động 2: Quan sát ngoài
trời
+Biết vai trò chủa Mặt Trời đói
với sự sống trên Trái Đất
-Qua sát ngoài trời: Nêu VD về
vai trò của Mặt Trời đối với con
-Chốt nội dung tiết học
-Dặn HS về nhà xem lại bài,
làm các bài tập trong VBT
-2 HS lần lượt đúngtại chỗ trả lời
-GT gián tiếp+Thảo luận-HS thảo luận theonhóm, đại diện từngnhóm báo cáo kếtquả trước lớp
+Thảo luận, quan sát-Hoạt động nhóm, cảlớp
+Trực quan, thảoluận
-Nhóm đôi, cả lớp
-GV hỏi, HS trả lời-GV dặn dò HS
-HS: K, TB
-Cả biết được Mặt Trời vừachiếu sáng, vừa toả nhiệt
*HS: K, G giải thích được sựchiếu sáng và toả nhiệt củaMặt Trời
-Cả lớp biết và nêu được ví
dụ về vai trò của Mặt Trờiđối với sự sống trên Trái Đất
*HS: K, G trả lời được trướclớp
-Cả lớp kể được một số VD
về việc con người sử dụngnhiệt và ánh sáng của MặtTrời
*HS: K, G biết liên hệ thực tế
-Cả 3 đối tượng-Cả lớp thực hiện
Sinh hoạt cuối tuần
TUẦN 28
I.Mục tiêu:
-Nhận xét, đánh giá tình hình hoạt động mọi mặt trong tuần 28
-Triển khai công việc tuần 29
-Rèn tính kỉ luật, phê và tự phê
II.Các hoạt động:
*Hoạt động 1:Sơ kết tuần 28
Trang 20-Từng tổ trưởng nhận xét tổ mình về các mặt: Học tập, đạo đức, ý thức kỉ luật… -Các tổ khác nhận xét, bổ sung
-GV nhận xét chung về các mặt:
+Giờ giấc ra vào lớp; Ý thức học tập trên lớp
+Chuẩn bị bài ở nhà
+Tác phong ăn mặc, đối sử với bạn, thầy cô, ý thức bảo vệ trường lớp
-Lớp đề nghị tuyên dương, phê bình cá nhân, tổ thực hiện tốt và chưa tốt
*Hoạt động 2: Triển khai công việc tuần tới
-Duy trì nề nếp tốt sẵn có.Thực hiện tốt nội qui trường, lớp
-Tiếp tục nâng cao chất lượng học tập; Hạn chế giải toán chậm: sai nhiều lỗi chính tả -Các đôi bạn học tập tiếp tục thực hiện ở lớp, ở nhà
-Giữ vệ sinh cá nhân, trường, lớp
-Thực hiện tốt phong trào tự học, sinh hoạt 15’ đầu giờ tập TDGG
-Thực hiện tốt ATGT, ATTP
-Cả lớp luyện viết chữ đẹp để dự thi “Chữ Việt đẹp” do báo công an tổ chức
-Thực hiện tốt động cơ, thái độ, nề nếp học tập
*Hoạt động 3: Sinh hoạt sao
-Sinh hoạt sao theo chủ điểm tháng 3
-Phụ trách sao sinh hoạt cho chùm sao, GV theo dõi, giúp đỡ, sửa sai
-
Trang 21II.Địa điểm-Phương tiện:
-Địa điểm: Chọn nơi thoáng mát, bằng phẳng, vệ sinh sạch sẽ
-Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi, cờ nhỏ
III.Nội dung và phương pháp lên lớp :
-Làm quen với trò chơi
“Hoàng Anh- Hoàng Yến”
3L5L
5L
1l1L
-LT tập hợp lớp, GVnhận lớp
-LT điều khiển
-GV điều khiển, cảlớp thực hiện
-Tập theo đội hìnhđồng diễn
-Luyện tập theo tổ;
Thay nhau điềukhiển, GV theo dõi,sửa sai
-GV chia lớp thànhhai đội, yêu cầu HSchơi phải tập trungchú ý phản ứngnhanh nhẹn; GV trựctiếp làm trọng tài
-ĐH hàng ngang-Đội hình theo tổ
-ĐH hàng ngang
-ĐH vòng tròn-ĐH hàng ngang-ĐH hàng ngang
Trang 22-Chơi trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động.
II.Địa điểm-Phương tiện:
-Địa điểm: Chọn nơi thoáng mát, bằng phẳng, vệ sinh sạch sẽ
-Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi, cờ nhỏ
III.Nội dung và phương pháp lên lớp :
-GV điều khiển, cảlớp thực hiện
-GV cho HS tập liênhoàn các động tác-L 1: GV điều khiển-L 2,3: LT điềukhiển, GV giúp đỡ,sửa sai
-Cho các tổ luyệntập theo khu vực đãqui định, thay phiênchỉ huy
-GV nêu tên tròchơi, nhắc lại cáchchơi
-Cho HS chơi thử 1lần, chơi thật (chơithi đua giữa 2 đội),
GV điều khiển cuộcchơi
-LT điều khiển
-GV nêu câu hỏi,
HS trả lời, -GV căn dặn
-Đội hình hàng dọc-ĐH hàng ngang -Đội hình vòng tròn
-ĐH hàng ngang
-ĐH vòng tròn
-ĐH hàng ngang
-ĐH vòng tròn-ĐH hàng ngang-ĐH hàng ngang
Trang 23Tiết 4 Thủ công
I.Mục tiêu:
-HS biết cách làm đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công
-Làm được mặt đồng hồ để bàn đúng quy trình kỹ thuật
-HS yêu thích sản phẩm mình làm được
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV: Mẫu đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công; tranh quy trình làm đồng hồ để bàn.giấy thủ công, giấy trắng, kéo, giấy bìa
+HS: Giấy thủ công, giấy nháp, giấy bìa, bút chì, kéo, hồ dán
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra ĐDHT của HS
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: GT, ghi đề bài
2.Hoạt động 1: Hướng dẫn quan
3.Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
Bước 1: Cắt giấy: Cắt giấy làm
- Nhóm đôi, cả lớp
+Trực quan, giảnggiải
-GV hướng dẫn mẫutừng bước, vừahướng dẫn vừa thựchiện
+Trực quan, thựchành
-HS thực hành, GVquan sát, giúp đỡ
-Cả lớp đầy đủ ĐDHT
-Cả lớp nêu được đặc điểm
về hình dạng, màu sắc, tácdụng của từng bộ phận trênđồng hồ
*HS: K, G so sánh đượcđồng hồ mẫu với đồng hồthật
-Cả lớp nắm được các bướclàm đồng hồ để bàn
*HS: K, G nêu được cácbước làm đồng hồ để bàn
-Cả lớp thực hành làm mặtđồng hồ để bàn đúng quytrình kỹ thuật
Trang 24-Đánh giá bài làm của HS
-Cả lớp theo dõi.-Cả 3 đối tượng-Cả lớp thực hiện
Trang 25-HS biết sử dụng tiết kiệm nước; Biết bảo vệ nguồn nước để không bị ô nhiễm.
-HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí làm ô nhiễm nguồn nước
II Chuẩn bị TB-ĐD Dạy và học:
+GV; HS: VBT, Chuẩn bị phiếu cho hoạt động 2, kẻ sẵn bảng cho HS chơi trò chơi:
Ai đúng, ai nhanh
+Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, nhóm, cả lớp
III.Nội dung và phương pháp của GV, yêu cầu học tập của HS
A Kiểm tra bài cũ:
-Nước có vai trò gì đối với cuộc
+HS biết đưa ra các biện pháp tiết
kiệm và bảo vệ nguồn nước
-HS đưa ra thực trạng và biện
pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn
nước
3.Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
+HS biết đưa ra ý kiến đúng sai
-Đánh giá ý kiến trong BT 4 vở
bài tập đạo đức
4.Trò chơi: Ai đúng, ai nhanh
-Điền vào bảng các yêu cầu: Việc
tiết kiệm nước, việc làm gây lãng
phí nước; việc làm bảo vệ nguồn
nước; việc làm ô nhiễm nguồn
-GT trực tiếp+Thảo luận -Hoạt động nhóm:
Các nhóm thảoluận thực trạngđiều tra, đại diệntừng nhóm báo cáokết qủa trước lớp
+Thảo luận -Hoạt động nhóm,
cả lớp
+Thảo luận, tròchơi
-Hoạt động nhóm,trò chơi
-GV hỏi, HS trảlời
-HS: TB, K
-Cả lớp nêu được thực trạng
sử dụng nước ở gia đình, nhàtrường, địa phương và biệnpháp tiết kiệm bảo vệ nguồnnước
*HS:K,G trình bày đượctrước lớp
-Cả lớp đưa ra được ý kiếnđúng, sai
*HS: K, G giải thích được lído
-Cả lớp ghi nhớ các việc làm
để tiết kiệm và bảo vệ nguồnnước
-Cả 3 đối tượng