1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP KHOẢNG CÁCH, ĐỐI XỨNG KG

8 518 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 269,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm vtcp của mỗi đường thẳng và tính góc giữa hai đt b.. b/ Lập ptđt ∆ nằm trong mpα, đi qua điểm H và vuông góc với đường thẳng a.. c/ Lập pttq của đường thẳng a’, với a’ là hình chiếu

Trang 1

BÀI TẬP MẶT PHẲNG ĐƯỜNG THẲNG

Trang 2

BÀI TẬP MẶT PHẲNG Bài 1: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;3)

a Xác định tọa độ D để ABCD là hbh

b Lập ptmp(ABC)

Bài 2: Lập ptmp(P) qua I(2;6;-3) và song song mp tọa độ

Bài 3: Lập phương trình mp(Q)

a Chứa Ox và điểm P(4;-1;2)

b Chứa Oy và điểm A(1;4;-3)

Bài 4: Trong mpOxyz cho hai đường thẳng ∆ và ∆’ có p.trình:

∆ :

x t

z t

= +

= − −

=



3 2 2

; ∆’ :  x z x y− −− + =− =

5 0

2 3 2 5 0

a Tìm vtcp của mỗi đường thẳng và tính góc giữa hai đt

b Viết phương trình mp(α) chứa ∆ và song song với ∆’

Bài 5: Viết phương trình mp chứa đường thẳng:

4 0

x y z

x y z

+ + − =

 − + − =

x− = y− = z

Bài 6: Cho 3 đt d1: 5 2

14 3

x t

=

 = −

 = −

; d2:

1 4 2

1 5

= −

 = +

 = +

;

a CMR: d1 và d2 chéo nhau

d Tìm p.tr hai mp (P) // (Q) và lần lượt đi qua d1 và d2

Bài 7 : Cho đt d: 2 4 3 0

2 3 2 3 0

x y z

x y z

+ − + =

 + − + =

 và mp(P): 2x-y+4z+8 = 0.

a Viết p.trình mp(Q) qua d và vuông góc với (P)

b Viết p.tr giao tuyến giữa (P) và (Q)

Bài 8 : Lập pt mp(α) đi qua gốc tọa độ và vuông góc với các

mp: 2x – y + 3z – 1 = 0 và x + 2y + z = 0

Bài 9 : Lập pt mp(α) đi qua hai điểm A(1; –1; –2) B(3; 1; 1) và

vuông góc với mp x – 2y + 3z – 5 = 0

Bài 10 : Cho mp(α) : 2x – 2y – z – 3 = 0 Lập ptmp(β) song

song với mp(α) và cách mp(α) một khoảng d=5

Trang 3

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI Bài 1: Viết p.trình mặt phẳng đi qua điểm (3; –2; 1) và vuông

góc với đường thẳng: 32x x y+2y−32z z+ =7 08 0

 − + + =

 .

Bài 2: Lập p.trình các giao tuyến của mp: 5x – 7y + 2z – 3 = 0

với các mặt phẳng tọa độ Tìm giao điểm của mặt phẳng đã cho với các trục tọa độ

Bài 3: Cho đường thẳng a có p.trình: x z

y z

− − =

− =

2 3 0

2 0 và mp(α) có phương trình: z + 3y – z + 4 = 0

a/ Tìm giao điểm H của a và mp(α)

b/ Lập ptđt ∆ nằm trong mp(α), đi qua điểm H và vuông góc với đường thẳng a

Bài 4: Cho đt a: x y z

z y z

+ − − =

− + + =

2 3 13 0 và mp(α): 3x–2y +3z+16 = 0 a/ Tìm giao điểm M của đường thẳng a và mp(α)

b/ Gọi ϕ là góc giữa a và mp(α) Hãy tính sinϕ

c/ Lập pttq của đường thẳng a’, với a’ là hình chiếu vuông góc của đường thẳng a trên mp(α)

Bài 5: Cho mp(α) có p.trình: 6x + 2y + 2z + 3 = 0 và mp(β) có

p.trình: 3x – 5y – 2z – 1 = 0

a/ Hãy viết p.trình tham số của đ.thẳng d đi qua điểm M(1; 4; 0) và song song với (α) và (β)

b/ Lập phương trình của mp(γ) chứa đường thẳng d và đi qua giao tuyến của hai mp (α) và (β)

c/ Lập p.trình của mp(P) đi qua M và vuông góc với (α) và (β)

Bài 6: Cho mp(α) có phương trình: 2x – 3y + 3z – 17 = 0 và hai

điểm A(3; –4; 7), B(–5; –14; 17)

a/ Viết p.trình tham số của đ.thẳng d đi qua A và vuông góc với (α)

b/ Hãy tìm trên α một điểm M sao cho tổng các khoảng cách từ M đến A và B là bé nhất

Trang 4

Bài 7: Cho đường thẳng d có phương trình:

4 2 8 0

x y z

x y z

− + − =

+ − − =

 .

a/ Hãy tìm giao điểm của đường thẳng a với các mp tọa độ b/ Hãy tìm vectơ chỉ phương của đường thẳng d

c/ Gọi M là giao điểm của đt a với mp(α) có

pt: x + y – z + 12 = 0 Hãy tính tọa độ của M

d/ Gọi ϕ là góc giữa đường thẳng d và mpα nói trên Hãy tính sinϕ

Bài 8: Trong mpOxyz cho hai đường thẳng ∆ và ∆’ có p.trình:

∆ :

x t

z t

= +

= − −

=



3 2 2

; ∆’ :  x z x y− −− + =− =

5 0

2 3 2 5 0 a/ Tìm vectơ chi phương của mỗi đường thẳng và tính góc giữa hai đường thẳng đó

b/ Viết phương trình mp(α) chứa ∆ và song song với ∆’ c/ Chứng minh ∆ và ∆’ chéo nhau Tính kcách giữa chúng

Bài 9: Viết phương trình mp chứa đường thẳng:

4 0

x y z

x y z

+ + − =

 − + − =

x− = y− = z

Bài 10: Viết ptđt d nằm trong mặt phẳng: y + 2z = 0 và cắt hai

đường thẳng:

1

4

x t

y t

z t

= −

 =

 =

;

2

4 2 1

x t

z

= −

 = +

 =

Bài 11: Viết p.trình đ.thẳng song song với đường thẳng:

3 1

5

x t

y t

z t

=

 = −

 = +

và cắt hai đường thẳng:

4 3 0

x y z

x y z

− − + =

 − + − =

 ;

x− = y+ = z

Trang 5

Bài 12: Viết ptđt d đi qua điểm (1;–1; 1) và cắt hai đường thẳng:

1 0

2 3 0

x y z

y z

+ + − =

 + − =

x− = =y z

− .

Bài 13: Cho hai đường thẳng:

x+ = y− = z

; d’: 2 2

x− = y+ = z

− .

a/ CMR: d và d’ chéo nhau

b/ Viết p.trình đường thẳng vuông góc chung của d và d’

Bài 14: Với giá trị nào của k thì đường thẳng: 2 1 0

1 0

kx y z

x ky z

+ − + =

 − + − =

nằm trong mpOyz

Bài 15: Cho 3 đt d1: 5 2

14 3

x t

=

 = −

 = −

; d2:

1 4 2

1 5

= −

 = +

 = +

; d3: 4 7 0

5 4 35 0

x y

x z

− − =

 + − =

a/ CMR: d1 và d2 chéo nhau

b/ CMR: d1 và d3 cắt nhau Tìm tọa độ gđiểm của chúng c/ Tìm góc nhọn giữa d1 và d2

Bài 16: Cho đt d: 5x x−42y y+ − =53z z 15 05 0

 + + + =

mp (P): x + y – z – 7 = 0;

(Q): 2x – 3y – z –10 = 0;

(R): x + y + 2z – 4 = 0

a CMR: d ⊥ (P), d ⊂ (Q), d // (R)

b Tìm ptđt qua điểm chung của (P), (Q), (R) và đồng thời cắt d và cắt đường thẳng:

1 1 1

x = y = z

− − .

Bài 17: Cho đt d: 2 4 3 0

2 3 2 3 0

x y z

x y z

+ − + =

 + − + =

 và mp(P): 2x – y+4z+8 = 0.

a/ CMR: d cắt (P) Tìm giao điểm A của chúng

b/ Viết p.trình mp(Q) qua d và vuông góc với (P)

c/ Viết p.trình tham số của giao tuyến giữa (P) và (Q)

Trang 6

KHOẢNG CÁCH.

Bài 1: Tìm khoảng cách:

a Từ điểm A(3; –6; 7) đến mp(β): 4x – 3z –1 = 0

b Giữa mp(α): 2x – 2y + z – 1 = 0 và

mp(β) :2x – 2y + z + 5 = 0

c Từ điểm M(4; 3; 0) đến m.phẳng xác định bởi ba điểm A(1; 3; 0), B(4; –1; 2) và C(3; 0; 1)

d Từ gốc tọa độ đến mp(β) đi qua P(2; 1; –1) và nhận →n= −(1; 2;3) làm pháp véc tơ.

Bài 2: Tìm khoảng cách từ điểm P(2,3,-1) đến:

a Đường thẳng a có phương trình :

y t

= +

=

= − −



5 3 2

25 2

b Đường thẳng b có phương trình: 32x x−22y y z+ = =2z 17 03 0

− + + =

 .

Bài 3: Tìm tập hợp các điểm cách đều hai mặt phẳng:

(P): 2x – y + 4z + 5 = 0 (Q): 3x + 5y – z – 1 = 0

Bài 4: Tính khoảng cách giữa các cặp đường thẳng sau:

x− = y+ = z

− ;

x+ = y+ = z+

− −

b 2 1 0

4 0

x z

x y

− − =

− − + =

 ;

3 3 6 0

x y

y z

+ − =

 − − =

Bài 5: Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song:

(P): x + y – z + 5 = 0; (Q): 2x + 2y - 2z + 3 = 0

Bài 6: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song:

d1: 2 – x = y – 3 = z; d2:

1 2

2 2

1 2

= −

 = +

 = − +

Bài 7: Tính khoảng cách giữa đường thẳng d song song với

mp(P): y + 4z + 17 = 0: d: 2x y z x+3y+65 0z− =10 0

 + + + =

Trang 7

Bài 8: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

3 6 0

x y z

x y

− − − =

 − + =

4 2 5 4 0

y z

x y z

+ − =

 − + − =

Bài 9: Cho hai đ.thẳng d: 2 3 2 0

3 2 0

x y

x z

− − =

 + + =

2 3 9 0

2 1 0

x y

y z

− + =

 + + =

 .

a CMR: d // d’ Tính khoảng cách giữa d và d’

b Viết p.trình mặt phẳng (P) chứa d và d’

c Tính khoảng cách từ điểm (2; 3; 2) đến (P)

Bài 10: Cho hai đt d: x y x y z+ =0 4 0

 − + + =

3 1 0

2 0

x y

y z

+ − =

 + − =

 .

a CMR: d và d’ chéo nhau

b Tính khoảng cách giữa d và d’

c Tìm p.tđt qua I(2;3;1) và cắt cả hai đ.thẳng d và d’

Bài 11: Tìm góc tạo bởi đường thẳng: 3 1 2

x+ = y− = z

với các trục tọa độ

Bài 12: Tìm góc tạo bởi các cặp đường thẳng sau:

x− = y+ = z+

2 3 2 0

x y z

x z

+ − − =

 + − =

Bài 13: Tính góc tạo bởi các cặp cạnh đối của tứ diện có các

đỉnh:A(3; –1; 0), B(0; –7; 3), C(–2; 1; –1) và D(3; 2; 6)

Bài 14: Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M(1; –1; 2) trên mặt

phẳng (P): 2x – y + 2z + 12 = 0

Bài 15: Tìm điểm đối xứng của điểm M(2; –3; 1) qua mặt phẳng

(P): x + 3y – z + 2 = 0

Bài 16: Lập ptđt vuông góc với mặt phẳng tọa độ Oxz và cắt hai

đt: 4

3

x t

z t

=

 = − +

 = −

1 2 3

4 5

= −

 = − +

 = −

Bài 17: Tìm điểm đ.xứng của điểm M(2; –1; 1) qua đt:

1 2 1 2

z t

= +

 = − −

 =

Trang 8

HÌNH CHIẾU.

Bài 1: Cho hai điểm M(1;1;1), N(3;–2; 5) và

mp(P): x + y –2z –6 = 0

a Tính khoảng cách từ N đến mp(P)

b Tìm hình chiếu vuông góc của M trên mp(P)

c Tìm p.t hình chiếu vuông góc của đ.t MN trên mp(P)

Bài 2: Tìm p.t hình chiếu vuông góc của đ.t trên m.p(P)

x− = y+ = z

; (P): x + 2y + 3z + 4 = 0

b 2 3 0

x y

x z

− − =

 − − =

 ; (P): x + 2y + z – 5 = 0

Bài 3: Cho điểm M(–1; –1; –1) và đ.thẳng d: 2 1 0

1 0

x y z

x y z

+ − + =

 − + − =

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên d và trên mặt phẳng (P): x + 2y – z + 1 = 0 Tính HK

Bài 4: Cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(–1; 2;3), B(0; 4;4),

C(2; 0; 3) và D(5; 5; –4)

a Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của D trên mp(ABC)

b Tính thể tích của tứ diện

Bài 5: Cho3điểm A(–1; 2; 3), B(–2; 1; 1) và C(5; 0; 0) Tìm tọa

độ hchiếu vuông góc C’ của C trên đt: AB

Bài 6: Cho hai đường thẳng d: 4

6 2

x t

y t

=

 = +

 = +

và d’: 6 3

1

x h

=

 = − +

 = − +

a Tìm phương trình đường vuông góc chung của d và d’

b Gọi K là hình chiếu của điểm I(1; –1; 1) trên d’

Tìm ptts của đt qua K, vgóc với d và cắt d’

Ngày đăng: 08/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w