_ Điều kiện để có phản xạ toàn phần Ánh sáng truyền từ môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn.. Mỗi sợi quang là một dây trong suốt có tính dẫn sáng nhờ phản xạ toàn phần _ S
Trang 2Câu 1: Thế nào là phản xạ toàn phần? Nêu điều kiện để có phản xạ toàn phần Viết
công thức tính góc giới hạn phản xạ toàn phần.
Câu 2: Cáp quang là gì? Hãy cho biết cấu tạo của cáp quang Nêu một vài ứng dụng
Trang 3Câu 1: _ Phản xạ toàn phần là hiện tượng phản xạ toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở
mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
_ Điều kiện để có phản xạ toàn phần
Ánh sáng truyền từ môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn.
_ Công thức tính góc giới hạn phản xạ toàn phần: sinigh = n2/n1
Câu 2: _ Cáp quang là bó sợi quang Mỗi sợi quang là một dây trong suốt có tính dẫn
sáng nhờ phản xạ toàn phần
_ Sợi quang gồm hai phần chính:
Phần lõi trong suốt bằng thuỷ tinh siêu sạch có chiết suất lớn n1
Phần vỏ bọc cũng trong suốt , bằng thuỷ tinh có chiết suất n2 nhỏ hơn phần lõ
_Công dụng: Truyền thông tin, y học
Trang 4Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn
B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ
C Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ
D Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới
Câu 4: Cho một tia sáng đi từ nước ( n = 4/3 ) ra không khí Sự phản xạ toàn phần xảy
ra khi góc tới thoả mãn điều kiện là:
A i > 49 o B i > 42 o C i < 49 o D i > 43 o
Trang 8CHƯƠNG VII: MẮT CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
BÀI 28.
II ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA TIA SÁNG QUA LĂNG KÍNH
III CÁC CÔNG THỨC LĂNG KÍNH
IV CÔNG DỤNG CỦA LĂNG KÍNH
BÀI 28.
Trang 9I. CẤU TẠO CỦA LĂNG KÍNH
BÀI 28.
Lăng kính là
gì?
Trang 101 Định nghĩa
Trang 11BÀI 28.
I. CẤU TẠO CỦA LĂNG KÍNH A
Hãy chỉ ra các phần tử của lăng kính
Đáy
A
Về phương diện quang học, một
lăng kính được đặc trưng bởi:
Góc chiết quang A và chiết suất n
Ta sẽ khảo sát lăng kính đặt trong
không khí
Trang 12BÀI 28.
II ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA TIA SÁNG QUA LĂNG KÍNH
1 Tác dụng tán sắc ánh sáng trắng
Hãy nhận xét màu sắc của ánh sáng trước và sau khi qua
lăng kính
Lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng trắng qua nó thành nhiều chùm sáng màu sắc khác nhau: sự tán sắc ánh sáng
Trang 13BÀI 28.
II ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA TIA SÁNG QUA LĂNG KÍNH
2 Đường truyền của tia sáng qua lăng kính
Chiếu đến mặt bên của lăng kính (đặt trong không khí) một chùm tia sáng hẹp đơn sắc ( có một màu nhất định)
Trang 14II ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA TIA SÁNG QUA LĂNG KÍNH
2 Đường truyền của tia sáng qua lăng kính
Hãy vẽ tiếp đường đi của tia sáng
Trang 15II ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA TIA SÁNG QUA LĂNG KÍNH
2 Đường truyền của tia sáng qua lăng kính
Nhận xét phương
của tia ló ra khỏi
lăng kính so với
tia tới
tia ló bao giờ cũng lệch về đáy lăng
kính so với tia tới
tới gọi là góc lệch D của
tia sáng khi truyền qua
lăng kính
Trang 17BÀI 28.
Tiết diện thẳng của lăng kính là tam giác đều ABC Chiếu một tia sáng nằm trong tiết diện thẳng, tới AB với góc tới i1 = 45o Xác định đường truyền của tia sáng
Trang 18i = +
Trang 19BÀI 28.
IV CÔNG DỤNG CỦA LĂNG KÍNH
1 Máy quang phổ
Trang 22Ống nhòm Máy ảnh
Cấu tạo máy ảnh
Trang 23CỦNG CỐ, VẬN DỤNG
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính
A Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i
B Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’
C Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai
D Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính
Câu 2 : Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 600 và thu được góc lệch cực tiểu Dm = 60o.Chiết suất của lăng kính là
A n = 0,71 C n = 1,73
B n = 1,41 D n = 1,51
Trang 24Câu 3 : Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất n = và góc chiết quang A = 30o Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là
B D = 13o D D = 15o
2