1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

số phức ôn tn2011

9 532 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 640,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số phức nghịch đảo của các số phức sau đây : a.. Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức : a.. Tìm một acgumen của mỗi số phức sau : 17.. Viết dạng lượng giác của mỗi số phức

Trang 1

Bài SỐ PHỨC

1.Số i:

1

2 =−

i

2.Định nghĩa số phức:

*Biểu thức dạng a + bi ,a,bR;i2 =−1được gọi là một số phức Đơn vị số phức z = a +bi:Ta nói a là phần số thực,b là phần số ảo Tập hợp các số phức kí hiệu là C:

Ví dụ :z = 2 + 3i

z = 1+ (- 3i) = 1 - 3i

Chú ý: z =a+bi=a+ib

3:Số phức bằng nhau:

Định nghĩa:( SGK) a +bi = c +di⇔

=

=

d b

c a

Ví dụ:tìm số thực x,y sao cho: 2x+1 + (3y-2)i=x+2+(y+4)i

=

=

=

=

+

=

+

=

+

3

1 6

2

1 4

2

3

2

1

2

y

x y

x y

y

x

x

*Các trường hợp đặc biệt của số phức:

+Số a là số phức có phần ảo bằng 0, a=a+0i

+Số thực cũng là số phức

+Sồ phức 0+bi được gọi là số thuần ảo:bi=0+bi;i=0+i

M ath Compo ser 1.1.5 http://www.m athc omposer.com

M

a

b

-5 -4 -3 -2 -1

1 2 3 4 5

x y

4.Biểu diển hình học của số phức

Định nghĩa : (SGK)

Ví dụ :

+Điểm A (3;-1): được biểu diển số phức 3-i

+Điểm B(-2;2): được biểu diển số phức-2+2i

5 Mô đun của hai số phức :

Định nghĩa: (SGK) Cho z = a+bi

2

a bi

a

z = + = +

Ví dụ: 3−2i = 32 +(−2)2 = 13

Trang 2

6 Số phức liên hợp:

Cho z = a+bi Số phức liên hợp của z là:z=abi

Ví dụ :

1 z=4−iz =4+i

2 z=−5+7iz =−5−7i

Nhận xét:

PHÉP CHIA SỐ PHỨC

1/Tổng và tích của 2 số phức liên hợp

Cho số phức z = a + bi và z= a – bi Ta có z +z = 2a và z.z= a2 + b2

Vậy tổng và tích của hai số phức liên hợp là một số thực

2/ Phép chia hai số phức.

a/ Ví dụ

Tìm phần thực và phần ảo của các số phức

z1 = 3

1

i i

+

− và z2 =

3 5

2i i +i

Giải * z1 = ( 3 )(1 )2

1

i i i

+ +

− =

( 3 1) ( 3 1)

2

i

+ + + => a = b = 3 1

2

+

b/ Phép chia hai số phức (SGK)

Chú ý

Tính thương c di

a bi

+ + Ta nhân tử và mẫu cho số phức liên hợp c/ Ví dụ

1/ Tính 2 3

5

i

i

+

1

3 2i+ 3/ Tính

i i

+

2 3 2

i i

+ Bài tập làm thêm

Cho số phức z = a+ bi , a,b∈R Tìm phần thực và ảo các số phức sau

a/ z2 – 2z +4i b/

1

z i iz

+

− c) Thực hiện phép tính 2

2

i + 1

2

i

+

d) Thực hiện phép tính

1

z z

 

 ÷

  biết z = 4+3i và z1 = 2i – 3 e) Tìm phần thực và ảo các số phức sau 1

3 2

z iz

+ + với z = 3+i f) Thực hiện phép tính (1 )(1 2 )i3+i i

+ −

Bài 1: a/ 2

3 2

i i

+

− =

13 13+ i b/ 1 2

i i

+ + =

2 3

i i

− =

15 10

13 13i

− +

Bài 2: a/ 1

1 2i+ =

1 2

2 9

2 3

i i

+

= +

11 11+ i c/ 1

1

i i i

= = −

25 3

i i

=

+

28− 28i

Trang 3

Bài 3: a/ 2i(3+i)(2+4i) = 2i(2+14i) = - 28 +4i b/ (1 ) (2 )2 3 2 ( 8 )

i i i i

− + − + =

16( 2 ) 32 16

i

i

− − = − − c/ 3+2i+(6+i)(5+i) = 3+2i +29+11i = 32+13i

d/ 4-3i+5 4

3 6

i i

+

+ = 4-3i +

(5 4 )(3 6 ) 45

i i

= 4-3i +39 18 219 153

45 45− i= 45 − 45 i

Bài 4 : a/(3-2i)z +(4+5i)=7+3i (3-2i)z=3 – 2i z = 3 2

3 2

i i

− =1

b/ (1+3i)z-(2+5i)=(2+i)z (-1+2i)z=(2+5i)  z= 2 5 8 9

i

i i

+ = −

− +

i+ − = − ⇔ i = + ⇔ = + − ⇔ = −

Bài 5: Tìm a,b ∈R sao cho (a – 2bi) (2a+bi) = 2+3

2i

Bài 6 : Cho z1 = 9y2 – 4 – 10xi3 và z2 = 8y2 +20i19 Tìm x,y∈R sao cho z1 = z2

1.Căn bậc 2 của số thực âm

Với a < 0 có 2 căn bậc 2 của a là ± i

Ví dụ :-4 có 2 căn bậc 2 là ±2i

II.Phương trình bậc 2

+ Δ>0:pt có 2 nghiệm phân biệt x1,2 =

+ Δ = 0: pt có nghiệm kép x1 = x2 =

+ Δ<0: pt không có nghiệm thực

Tuy nhiên trong tập hợp số phức, pt có 2 nghiệm phân biệt x1,2 =

Giải các pt sau trong tập hợp số phức

a).x² + 4 = 0 b).-x² + 2x – 5 = 0 c) x4 – 3x2 – 4 = 0 d) x4 – 9 = 0

Bài tập 2

a/ -3z² + 2z – 1 = 0 Δ΄= -2 < 0 pt có 2 nghiệm phân biệt z1,2 =

b/ 7z² + 3z + 2 = 0: Δ= - 47 < 0 pt có 2 nghiệm phân biệt z1,2 =

c/ 5z² - 7z + 11 = 0 Δ = -171 < 0 pt có 2 nghiệm phân biệt z1,2 =

3a/ z4 + z² - 6 = 0 z² = -3 → z = ±i z² = 2→ z = ±

3b/ z4 + 7z2 + 10 = 0 z2 = -5 → z = ±i z² = - 2 → z = ± i

BT 1: Giải pt sau trên tập số phức:

a/ z2 – z + 5 = 0 b/ z4 – 1 = 0 c/ z4 – z2 – 6 = 0

1 thực hiện các phép tính

a) (3-+5i) +(2+4i) = 5 +9i b) ( -2-3i) +(-1-7i) = -3-10i

c) (4+3i) -(5-7i) = -1+10i d) ( 2-3i) -(5-4i) = -3 + i

2.Tính α+β, α-β với

a)α = 3,β = 2i b)α = 1-2i,β = 6i c)α = 5i,β =- 7i d)α = 15,β =4-2i

giải

a)α+β = 3+2i α-β = 3-2i b)α+β = 1+4i α-β = 1-8i

c)α+β =-2i α-β = 12i d)α+β = 19-2i α-β = 11+2i

3.thực hiện các phép tính

a) (3-2i) (2-3i) = -13i b) ( 1-i) +(3+7i) = 10+4i

c) 5(4+3i) = 20+15i d) ( -2-5i) 4i = -8 + 20i

4.Tính i 3 , i 4 i 5

Nêu cách tính in với n là số tự nhiên tuỳ ý

giải

i3=i2.i =-i, i4=i2.i 2=-1, i5=i4.i =i

Trang 4

Nếu n = 4q +r, 0 ≤ r < 4 thì in = ir

5.Tính

a) (2+3i)2=-5+12i, b) (2+3i)3=-46+9i

Thực hiện phép tính

a (58-i)+(2-17i) b (6+3i)(10+8i) c (4+2i)(4-2i)

Bài giải

a (58-i)+(2-17i)=58-i+2-17i=60-18i

b (6+3i)(10+8i)=60+48i+30i+24i2 =60+78i+24(-1)=36+78i

c (4+2i)(4-2i)=16-(2i)=16+42=20

Thực hiện phép tính

BÀI TẬP

1 Tìm các số thực x y , , biết rằng : ( 3 x − 2 y + + + 1 ) ( x 2 y − 3 ) ( i = − + x 4 y + 15 ) ( + − − + 5 x y 6 ) i.

2 Thực hiện các phép tính sau đây :

a ( 1 2 − i ) ( 3 5 + i ); b 3 2

3 4

i i

− ; c ( 4 ) ( 3 2 ) 5

1

i

d ( ) (2 )2

1 2 + i + − 3 i ; e ( )10

45

1 1

i i

+

 − ÷

  ; g ( )20

3 Tìm modun của số phức z = + ( 2 3 1 i ) ( − i ).

4 Tìm phần thực, phần ảo và modun của số phức sau : 3 4 2

1

− − +

5 Tìm số phức liên hợp của số phức sau đây : ( ) ( )2

2 3 1 + i + i .

6 Chứng minh rằng số phức sau đây là một số thực : 3 ( 3 )

2

i

i i

− + + +

7 Chứng minh rằng số phức sau đây là một số ảo : ( ) (2 )

3 2 − i − − 5 6 i .

8 Chứng minh rằng số sau đây là số thực :

1

z z zz

+ + .

9 Cho số phức z = + 2 3 i Tìm phần thực, phần ảo của số phức 7

5

iz

+ +

Trang 5

10 Giải các phương trình sau :

a 3 x + − ( 3 2 i ) = + 6 7 i; b ( 5 2 + i x ) ( + − + = − 2 i ) 7 3 i c ( )2

4 2 − − − i 1 i z = 0.

11 Tìm số phức z, biết rằng :

a z2 = 2 i; b z + 2 z = + 6 2 i.

c iz + 3 z = + 7 5 i; d 3 z + 2 z = + 5 2 i.

12 Tìm số phức nghịch đảo của các số phức sau đây :

a z = + 2 i; b z = + ( 4 i ) ( 2 3 − i ) .

13 Tìm các căn bậc hai của mỗi số phức sau :

14 Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức :

a x2 + = 9 0; b x2 + 4 x + = 5 0; c 2 x2 − 5 x + = 4 0;

d − 2 x2 + 3 z − = 5 0; e x4+ 5 x2 + = 4 0; f x3 − 2 x2+ 10 x = 0;

g x3 + = 1 0; h ( x2 − 4 )( x2 + 2 x + = 5 ) 0.

15 Giải các phương trình sau :

a z2 + + = iz 2 0; b z2 − + ( i 3 ) z + 2 ( i + = 1 ) 0.

16 Tìm một acgumen của mỗi số phức sau :

17 Viết dạng lượng giác của mỗi số phức sau :

a 3i; b 5; c − 5; d − 2i.

18 Viết dạng lượng giác của mỗi số phức sau đây :

π − π

.

19 Viết dạng lượng giác của mỗi số phức sau :

a − 2 cos ( ϕ + i sin ϕ ) ; b − 3 cos ( ϕ − i sin ϕ ).

20 Tìm dạng lượng giác của số phức : 1 cos sin

z = + π + i π

.

21 Cho số phức 11 11

.

a Viết dạng lượng giác của z b Tính z6

22 Cho số phức z = + 1 i.

a Viết dạng lượng giác của z b Tìm các căn bậc hai của z.

23 Cho số phức 1 3

z = − i.

a Viết dạng lượng giác của z.

b Tìm các căn bậc hai của z.

24 Cho số phức z r = ( cos ϕ + i sin ϕ ) ( r > 0 ) Hãy tìm một acgumen của mỗi số phức sau đây :

Trang 6

a iz; b i

z

z .

Dạng 1: Các phép toán về số phức

Câu1: Thực hiện các phép toán sau:

a (2 - i) + 1

2i 3

 − 

  b ( 2 3i ) 2 5 i

3 4

− −  − ữ

 −   + − +  −

 +   − − +   + − − 

Câu2: Thực hiện các phép tính sau:

a (2 - 3i)(3 + i) b (3 + 4i)2 c

3

1 3i 2

 − 

Câu3: Thực hiện các phép tính sau:

a 1 i

2 i

+

2 3i

4 5i

3

5 i − d ( 4 i 2 2i 2 3i ) ( )

+

Câu4: Giải phơng trình sau (với ẩn là z) trên tập số phức

3 2i − z i + = 3i

 −  = +

3 5i

2 4i z

+ = −

w 0

=

 =

x i

+

− với x là số thực mà

ta phải xác định

Dạng 2: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện cho trớc

Câu1: Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn:

a z 3 1 + = b z i + = − − z 2 3i

Câu2: Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn:

a z + 2i là số thực b z - 2 + i là số thuần ảo

1

z i

+ là số thực

Dạng 1: tính căn bậc hai của số

Câu1: Tính căn bậc hai của các số phức sau:

i

3 2

− −

Dạng 2: Giải phơng trình bậc hai

Câu1: Giải các phơng trình sau trên tập số phức

a x2 + 7 = 0 b x2 - 3x + 3 = 0 c x2 + 2(1 + i)x + 4 + 2i = 0

d x2 - 2(2 - i)x + 18 + 4i = 0 e ix2 + 4x + 4 - i = 0 g x2 + (2 - 3i)x = 0

Câu2: Giải các phơng trình sau trên tập số phức

a ( z 3i z + ) ( 2− 2z 5 + = ) 0 b ( z2+ 9 z )( 2− + = z 1 ) 0

c 2z3− 3z2 + 5z 3i 3 0 + − =

Câu3: Tìm hai số phức biết tổng và tích của chúng lần lợt là:

a 2 + 3i và -1 + 3i b 2i và -4 + 4i

Trang 7

Câu4: Tìm phơng trình bậc hai với hệ số thực nhận α làm nghiệm:

a α = 3 + 4i b α = 7 i 3 −

a z2 - mz + m + 1 = 0 điều kiện: z12+ z22 = z z1 2+ 1

b z2 - 3mz + 5i = 0 điều kiện: 3 3

Bài tập:

Câu1: Tính căn bậc hai của các số phức sau:

i

Câu2: Chứng minh rằng:

a Nếu x + iy là căn bậc hai của hai số phức a + bi thì x - yi là căn bậc hai của số phức a - bi

b Nếu x + iy là căn bậc hai của số phức a + bi thì x y

i

k + k là căn bậc hia của số phức

i

(k ≠ 0)

Câu3: Giải phơng trình sau trên tập số phức:

a z2 + 5 = 0 b z2 + 2z + 2 = 0 c z2 + 4z + 10 = 0

d z2 - 5z + 9 = 0 e -2z2 + 3z - 1 = 0 g 3z2 - 2z + 3 = 0

Câu4: Giải phơng trình sau trên tập số phức:

a (z + i)(z2 - 2z + 2) = 0 b (z2 + 2z) - 6(z2 + 2z) - 16 = 0

c (z + 5i)(z - 3)(z2 + z + 3) = 0 d z3 - (1 + i)z2 + (3 + i)z - 3i = 0

Câu5: Giải phơng trình sau trên tập số phức:

a (z + 2i)2 + 2(z + 2i) - 3 = 0 b

2

a) α = 2 - 5i b α = -2 - i 3 c α = 3 i 2 −

nghiệm của phơng trình đó

Hãy xác định điều kiện của tham số m sao cho phơng trình

a Chỉ có đúng 1 nghiệm phức b) Chỉ có đúng 1 nghiệm thực

c) Có ba nghiệm phức

Câu9: Giải phơng trình sau trên tập số phức:

a z2 + z + 2 = 0 b z2 = z + 2

c (z + z)(z - z) = 0 d 2z + 3z = 2 + 3i

Câu10: Giải phơng trình sau biết chúng có một nghiệm thuần ảo

a z3 - iz2 - 2iz - 2 = 0

b z3 + (i - 3)z2 + (4 - 4i)z - 4 + 4i = 0

Câu11: Giải các hệ phơng trình sau trên tập số phức:

x y 3 i

+ = −

 + = −

i

 + = −

 + = −

c

x y 5 i

+ = −



 + = −

x y 4

xy 7 4i

+ =

 = +

e

x y 5 i

+ = −



+ = +

x y 1

+ =



 + = − −

 + = −

 + =

h

x y 3 2i

i

+ = +

 + = +



BÀI TẬP SỐ PHỨC TỪ SÁCH NGUYỄN HỮU NGỌC

Trang 8

1 Tìm phần thực, phần ảo, môđun số phức z

a) z= 3+ 2−i( 3− 2) b) z= 3 os2007c π −isin 2007π

c) z=( 3+i 2)( 2−i 3) d) ( )2

1 1

z

i

=

2

i z

i

 − 

=  + ÷÷

  f) ( ) ( )2

z i= +i + i

2 Tính: a) i2005, i2006, i2007 b)

i i i i

i i i i

+ + +

− + +

c) A = i2000+ i2001 + i2002 + i2003 + i2004 d) B = in – 2 + in – 1 + in + in +1 + in + 2

e) C = 1 + i + i2 + …+ in

3 Thực hiện phép tính

a) Cho z1= 3 2+ iz2 = −2 i 3 Tính z z z= 1 2 và 1

2

z w z

=

b) Cho 2 số phức 1 3 2

1

i z

i

+

=

− và 2

1

3 2

i z

i

=

− Tính

1

2

z z z z z z

z

+

c) Cho số phức 1 3

; ; ; ; 1

z z z z + +z z

4 Số phức liên hợp

z= = +i − .Tính ; ; ; ;z

z z z z z z z

z

+ −

b) Cho số phức z = 1 + i Tính 1 ( ) 1

z zz

5 Tìm căn bậc hai của số phức đã cho

a) Tìm căn của số phức w = - 8 + 6i

b) Tìm căn bậc hai của số phức w + 1 với 3

i w

i

= +

c) z= −8 6i d) z= +3 4i e) 3

i i

z

i i

= + + −

f)

2 1 1

i z

i

+

 

=  − ÷ g)

2

3

i z

i

 − 

=  ÷÷

  h) w= +5 12i

h) Gọi u1, u2 là hai căn bậc hai của số phức z = 3 + 4i; và v1, v2 là hai căn bậc hai của số phức w = 3 – 4i Tính u1 + u2 + v1 + v2

6 Giải phương trình bậc hai số phức sau:

a) 2iz2 −2( 3−i z) − 3− =i 0 b) z2−4iz+ =6 0

c) z2 + 2z + 1 + 2i = 0 d) ( 1 + 2i) z = 3z – i

e) z 1 2i

z

g) z2 – 2iz – (1 – 2i) = 0 h) z2 – (5 – 14i)z – 2(12 + 5i) = 0

i) z2 – 80z + 4099 – 100i = 0

Dạng lượng giác của số phức

7.Viết các số sau dưới dạng lượng giác của nó

a) z1 = 3+i b) z2 = 1 – i c) z3 = − −1 3i

8 Viết các số sau dưới dạng đại số

Trang 9

a) 1 3 cos sin

z =  π +i π 

z = − π +i − π 

c) 3

z = −  π −i π 

  d) z4 =cosπ−isinπ

BÀI TẬP SỐ PHỨC LÂM THỊ HỒNG LIÊN – VÂN ANH

1 Tính z + z’ ; z – z’ và z.z’

a) z = 3 + 2i ; z’ = 4 + 3i b) z = 2 – 3i ; z’ = 5 + 4i

2 Thực hiện phép tính

a) (1 – i)2 b) (2 + 4i)2 c) (1 + i)3 + 13i

3 Tìm phần thực và phần ảo của các số phức sau:

a) A=(1 i) (14 3i)

+ − B=− +4 35 6+ i i C= 7 28 6−− i i D=2 5−1 i

1

E

i

=

3 2i

F i

4

i G

i

=

4 Tìm nghịch đảo của các số phức sau:

a) z = 3 + 5i b) Z = - 3 – 5i

Ngày đăng: 08/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w