Tục ngữ có câu:” Trăm nghe không bằng một thấy”“Một hình ảnh gía trị hơn ngàn lời nói”... • I.Biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc Biểu đồ Đễ mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp
Trang 1THAO GIẢNG CỤM
Trang 2160 161 161 162 162 162 163 163 163 164 164 164
164 165 165 165 165 165 166 166 166 166 167 167
168 168 168 168 169 169 170 171 171 172 172 174 1)Đo chiều cao (cm) của 36 học sinh được bảng sau :
N = 36
[ 160 ; 163)
[ 163 ; 166)
[ 166 ; 169 )
[ 169 ; 172 )
[ 172 ; 174 ]
? 6 12 10
? 5 3
Trang 3Lớp Tần suất(%)
N = 36
Tần số
Lớp
[ 160 ; 163)
[ 163 ; 166)
[ 166 ; 169 )
[ 169 ; 172 )
[ 172 ; 174 ]
6 12 10 5 3
2)Từ bảng phân bố tần
số bên hãy tính các giá trị của tần suất tương ứng?
?
?
16,67 33,33 27,78 13,89 8,33
100
Trang 4Tục ngữ có câu:” Trăm nghe không bằng một thấy”
“Một hình ảnh gía trị hơn ngàn lời nói”
Trang 5• I.Biểu đồ tần suất hình cột và đường
gấp khúc
Biểu đồ
Đễ mô tả bảng phân bố tần suất ghép
lớp một cách trực quan sinh động,dễ
nhớ và gây ấn tượng hơn về chiều cao của 36 học sinh Ta có thể vẽ biểu
đồ như thế nào?
2
ξ
Trang 6Tần suất
Chiều cao
13.9
33.3
36.1
Hình 34(sgk-115) Biểu đồ tần suất hình cột về chiều cao(cm) của 36 học sinh
Lớp số đo chiều cao(cm) Tần số Tần suất(%)
[150;156) [156;162) [162;168) [168;174]
6 12 13 5
16,7 33,3 36,1 13,9
1 Biểu đồ tần suất hình cột
Chiều cao của 36 học sinh
16.7
a)VD: Vẽ biểu
đồ tần suất
hình cột
???
Trang 7Tần suất
Chiều cao
13.9
33.3
36.1
Hình 34(sgk-115) Biểu đồ tần suất hình cột về chiều cao(cm) của 36 học sinh 16.7
b)Các bước vẽ biểu đồ tần
suất hình cột
b)Các bước vẽ biểu đồ tần
suất hình cột
+Bước 1 : Vẽ hệ trục tọa độ(trục tung ứng với
tần suất, trục hoành là số liệu )
+Bước 2 : Vẽ từng hình chữ nhật sao cho kích thước của hình chữ nhật tương ứng với lớp của
dấu hiệu điều tra , kích thước còn lại của hình chữ nhật tương ứng với tần suất
Trang 8Biểu đồ
Lớp
i Lớp đo chiều cao(cm) Giá trị đại diện(Ci)
1 2 3 4
[150;156) [156;162) [162;168) [168;174]
153
2 Đường gấp khúc tần suất
a)Giá trị đại diện
của lớp là gì?
* Giá trị đại diện Ci của lớp i là trung
bình cộng hai đầu mút của lớp i
b)Ví dụ :
C 1 =153=(150+156):2
.
2
ξ
159 165 171
? ?
?
Trang 9Tần suất
Chiều cao
13.9 16.7
33.3 36.1
Hình 35(sgk-116) Đường gấp khúc tần suất về chiều cao(cm) của 36 học sinh
Lớp số đo chiều cao(cm) Tần số Tần suất(%) Giá trị đại diện
[150;156) [156;162) [162;168) [168;174]
6 12 13 5
16,7 33,3 36,1 13,9
153 159 165 171
b)VD: Vẽ biểu
đồ đường gấp
khúc tần suất
Trang 10(c 1 ) (c 2 ) (c1653 ) (c 4 )
Tần suất
Chiều cao
13.9 16.7
33.3 36.1
Hình 35(sgk-116) Đường gấp khúc tần suất về chiều cao(cm) của 36 học sinh
b)Các bước vẽ đường gấp khúc tần suất
* Bước1 : Vẽ hai trục tọa độ( đặt tên trục)
* Bước2: Xác định tọa độ các điểm (Ci;fi),i=1,2,3,4
* Bước3 : Vẽ các đoạn thẳng nối các điểm (Ci;fi) với điểm (C i+1 ;f i+1 ) , ta được đường gấp khúc tần suất
Trang 11*Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất ?
Lớp nhiệt
độ Tần suất(%) [15;17)
[17;19) [19;21) [21;23]
16,7 43,3 36,7 3,3 Cộng 100(%)
Giá trị đại diện
16 18 20 22
VD:* Cho bảng phân bố tần suất ghép lớp sau Nhiệt độ trung bình của tháng12 tại tành phố Vinh từ
1961 đến 1990 (30 naêm)
Giá trị đại diện?
Trang 12Lớp nhiệt độ Tần suất(%) [15;17)
[17;19) [19;21) [21;23]
16,7 43,3 36,7 3,3
Tần suất
Nhiệt độ
O … 15 16 17 18 19 20 21 22 23
10
20
30
40
16.7
43.3
36.7
3.3
Biểu đồ tần suất hình cột về nhiệt độ trung bình của tháng 12 tại TP Vinh từ 1961 đến 1990
Trang 13Tần suất
15 16 17 18 19 20 21 22 23
10
20
30
40
16.7
43.3
36.7
3.3
Lớp nhiệt độ Tần suất(%) [15;17)
[17;19) [19;21) [21;23]
16,7 43,3 36,7 3,3
Nhiệt Độ Đường gấp khúc tần suất về nhiệt độ trung bình của tháng12 tại TP Vinh từ 1961 đến 1990
Trang 14Chú ý: Ta cũng có thể miêu tả bảng phân bố tần số ghép lớp bằng biểu đồ tần số hình cột hoặc đường gấp khúc tần số Cách vẽ cũng như cách vẽ biểu đồ tần suất hình cột hoặc đường gấp khúc tần suất, trong đó thay trục tần suất bởi trục tần số
Trang 15150 156 162 168 174
…
Lớp số đo chiều cao(cm) Tần số
[150;156) [156;162) [162;168) [168;174]
6 12 13 5 Cộng 36
Biểu đồ tần số hình cột về chiều cao(cm) của 36 học sinh
Tần số
Chiều cao O
5
6
13
12
10
Trang 161 150 153 156 159 162 168 171 174
( c 1 ) ( c 2 ) (165c 3 ) ( c 4 )
Chiều cao
Đường gấp khúc tần số về chiều cao(cm) của 36 học sinh
Tần số
Lớp số đo chiều cao(cm) Giá trị đại diện Tần số [150;156)
[156;162) [162;168) [168;174]
153 159 165 171
6 12 13 5
5
6
13
12
10
Trang 17Củng cố
Câu 1 : Cách vẽ biểu đồ tần suất hình cột (tần số hình cột)?
Câu 2: Cách vẽ đường gấp khúc tần suất
Câu 2: Giá trị đại diện của lớp là
gì?