l-b Chuột Đây là phần trọng tâm của bài thực hành Cần giải thích để HS phân biệt hai thao tác: Chọn biểu tợng hay mục trong bảng chọn menu và kích hoạt biểu tợng hoặc mục trong bảng chọn
Trang 1
Th«ng tin gèc Th«ng tin m· ho¸
M ho¸ th«ng tin trong m¸y tÝnh ·
Bộ nhớ ngoài
Thiết
bị vào
Trang 2Nót ph¶i chuét
Nót tr¸i chuét
Webcam
Trang 3Nhập N
N<
4 ? N=1 ?
i 2
i > [] ?
N chia hết cho i ?
TB : N là số nguyên tố , kết thúc
TB: N không là số nguyên tố , kết thúc
a i >
Max ? Max a i
i i + 1
Trang 5Thông báo K không có trong dãy số A , kết thúc
Nhập N; dãy a 1 , ,
a N ; K Dau 1 ; Cuoi N
Giữa [ ( Dau + Cuoi) / 2 ]
Cuoi giữa - 1
Đầu>
Cuoi
Trang 6TIẾT 15:
BÀI TẬP + ÔN TẬP
1 Viết thuật toán để tính diện tích và chu vi của hình chữ nhật
2 Viết thuật toán giải PT bậc I: ax + b = 0
3 Dùng lưu đồ Biểu diễn thuật giải PT bậc 2 : ax2 + bx + c = 0
4 Viết thuật toán tìm USCLN của 2 số a,b
2 - Input : 2 số a,b
- Tìm nghiệm : xét a,b
- Output : + Vô nghiệm
+ Vô số nghiệm + x = -b/a
+ Nếu ∆ < 0 => PT vô nghiệm
+ Nếu ∆ > 0 => PT có 2 nghiệm
a 2
b
x1,2 = − ± ∆
4 Viết giải thuật tìm USCLN của 2 số a, b.
- Input : 2 số a,b
- Tìm USCLN :
+ Bước 1 : nếu a = b USCLN là a+ Bước 2 : nếu a > b thì a = a - b quay lại bước 1+ Bước 3 : nếu b > a thì b = b – a quay lại bước 1
- Output : đưa ra được kết quả là : USCLN
Trang 7Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày vaứ Troứ Noọi dung
GV : Giaỷi 1 BT veà kyừ thuaọt treõn maựy
seừ reỷ hụn vaứ hoaứn thieọn hụn
GV: Cho VD veà quaỷn lyự hoùc sinh
trong trửụứng hoùc
GV: vớ duù veà phoựng veọ
tinh vaứ taứu vuừ truù
Thiết kế ô tô trên máy tính
Tàu vũ trụ con thoi
Người máy ASIMO
Trang 8
Chọ
n
Chọn
Ngũ đông
Tạm Ngừng
Tắt máy
Khởi động lại
Trang 11Bài tập và thực hành 3
Làm quen với hệ điều hành
1 Mục đích, yêu cầu
• Biết các thao tác cần thiết khi làm việc với thiết bị nhớ qua cổng USB
Phần đăng nhập ngời dùng mới không phải là trọng tâm của bài thực hành Phần này chủ yếu dành cho các đối tợng HS đã có kĩ năng thao tác cơ bản tốt Với các đối tợng trớc đó cha có điều kiện làm quen với Tin học,
GV chỉ cần thao tác minh hoạ cho cả lớp, không yêu cầu HS phải tự làm Khi minh hoạ cần nói rõ trớc khi thao tác trên hệ thống:
• Kết quả sẽ nh thế nào (trên màn hình xuất hiện cái gì, hệ thống thay đổi ra sao, )
Sau khi thực hiện mỗi thao tác, GV có thể giải thích lại một lần nữa những kết quả nhận đợc trên màn hình
2 Nội dung
a) Vào/ra hệ thống
Cần lu ý nhắc HS:
• Có thể thiết đặt để không cần xác nhận mật khẩu, khi đó hệ thống sẽ cho
phép ngời dùng làm việc sau khi nháy chuột chọn ngời dùng
• Nếu có khai báo mật khẩu, hệ thống chỉ cho phép làm việc khi cung cấp
đúng mật khẩu, nếu quên mật khẩu sẽ không vào làm việc đợc
Ra khỏi hệ thống
Trừ chế độ Stand by (Tạm dừng), việc ra khỏi hệ thống rồi nạp lại để tiếp tục làm việc sẽ tốn nhiều thời gian Vì vậy việc thực hành ra khỏi hệ thống sẽ tiến hành đan xen với việc thực hành các mục ở phần tiếp theo
Trang 12Trên thực tế, trong bài thực hành này chỉ có đủ thời gian để nạp lại hệ thống một hoặc hai lần Nên đặt yêu cầu ra khỏi hệ thống một lần theo chế độ
Hibernate giữa chừng rồi vào lại để HS thấy rõ tác dụng của cách này
Cần lu ý HS là khi kích hoạt chế độ Stand by, các thiết bị tốn nhiều năng ợng nh màn hình, đĩa từ, đợc tắt, nhng ta không đợc phép tắt điện vì các bộ phận khác vẫn cần điện để duy trì hoạt động bình thờng
l-b) Chuột
Đây là phần trọng tâm của bài thực hành
Cần giải thích để HS phân biệt hai thao tác: Chọn biểu tợng hay mục trong bảng chọn (menu) và kích hoạt biểu tợng (hoặc mục trong bảng chọn).
Khi đợc chọn thì biểu tợng hoặc mục trong bảng chọn sẽ đổi màu cho biết biểu tợng hay mục đợc chọn nhng cha đợc kích hoạt
Cần hớng dẫn HS thao tác với chuột một cách chính xác và dứt khoát Có
ba thao tác chính: nháy, nháy đúp, kéo thả
c) Bàn phím
Có thể dùng bàn phím kết hợp với chuột Ví dụ, thay vì nháy đúp chuột có thể nhấn Enter để kích hoạt Việc sử dụng bàn phím một cách thích hợp sẽ đảm bảo năng xuất làm việc cao
Cụ thể, hớng dẫn HS thử nghiệm thao tác theo các hớng dẫn sau:
• Dùng chuột chọn My Computer, sau đó nhấn phím Enter để kích hoạt
• Dùng chuột để chọn My Computer, sau đó dùng các phím mũi tên để chuyển sang chọn mục khác
d) Flash (USB)
Đối với các thiết bị USB điều quan trọng nhất là hớng dẫn HS cách tháo đĩa
ra khỏi máy một cách an toàn:
Phải đóng tất cả mọi ứng dụng liên quan tới USB,
Bấm chuột phải vào biểu tợng mũi tên xanh ở thanh ghi nhiệm vụ (dòng dới màn hình, xem hình )
Trang 13Bài tập và thực hành 4
Giao tiếp với hệ điều hành windows
1 Mục đích, yêu cầu
Làm quen với các thao tác cơ bản trong giao tiếp với Windows 2000, Windows XP, nh thao tác với cửa sổ, biểu tợng, bảng chọn
2 Nội dung
Trong Windows, mỗi công việc đều có thể thực hiện bằng nhiều cách khác nhau
Ng-ời dùng có thể chọn cách này hay cách khác phụ thuộc vào thói quen, sở thích hay hoàn cảnh cụ thể Dới đây, các thao tác đợc nêu theo trình tự đảm bảo công việc đợc thực hiện không phụ thuộc vào phiên bản hệ điều hành và tham số khai thác cụ thể
do ngời dùng quyết định trong mục tuỳ chọn của Windows
a) Màn hình nền (Desktop)
Hình Màn hình nền
Nhận biết các đối tợng trên màn hình nền:
• Các biểu tợng: Giúp truy cập nhanh nhất;
• Bảng chọn Start: Chứa danh mục các chơng trình hoặc nhóm chơng trình đã
đợc cài đặt trong hệ thống và những công việc thờng dùng khác;
• Thanh công việc Task Bar: Chứa nút Start, các chơng trình đang mở
b) Nút Start
Nháy chuột lên nút Start để mở bảng chọn Start Bảng chọn này cho phép:
• Mở các chơng trình cài đặt trong hệ thống;
Trang 14• Truy cập các biểu tợng nh My Computer, My Documents,
• Xem thiết đặt máy in, bảng cấu hình hệ thống Control Panel;
• Trợ giúp hay tìm kiếm tệp/th mục;
gọn, phóng to, trở về kích thớc ban đầu hoặc đóng cửa sổ (h 38)
Đa con trỏ chuột tới biên cửa sổ cần thay đổi kích thớc cho đến khi con trỏ có dạng mũi tên hai chiều ( , , hoặc );
Kéo thả chuột để đợc kích thớc mong muốn
Hình Các nút điều khiển cửa sổ màn hình
Thanh cuộn ngang
Thanh cuộn dọc
Thanh trạng thái
Trang 15• My Documents (Tài liệu của tôi): Chứa tài liệu;
• My Computer (Máy tính của tôi): Chứa biểu tợng các đĩa;
• Recycle Bin (Thùng rác): Chứa các tệp và th mục đã xoá
Một số thao tác với biểu tợng:
Nháy chuột lên phần tên để chọn biểu tợng;
Nháy chuột một lần nữa lên phần tên để sửa;
Nhấn phím Enter sau khi đã sửa xong (nếu không muốn thay đổi nữa thì nhấn phím Esc)
Chú ý: Nếu chỉ cần sửa tên thì ở bớc thứ ba dùng các phím mũi tên để di chuyển và các phím xoá để
sửa.
tợng tới vị trí mới
bảng chọn tắt, rồi chọn Properties Bảng chọn tắt này còn cho phép thực hiện hầu hết các thao tác với biểu tợng nh kích hoạt, đổi tên, sao chép, xoá,
e) Bảng chọn
• Làm quen với một số bảng chọn (menu) trong cửa sổ th mục:
o File: Chứa các lệnh nh tạo mới (th mục), mở, đổi tên, tìm kiếm tệp và
th mục
o Edit: Chứa các lệnh soạn thảo nh sao chép, cắt, dán,
o View: Chọn cách hiển thị các biểu tợng trong cửa sổ
• Thực hiện lệnh trong bảng chọn bằng cách nháy chuột lên tên bảng chọn rồi nháy chuột lên mục tơng ứng với lệnh cần thực hiện
f) Tổng hợp
f1) Chọn lệnh Start→Settings→Control Panel rồi nháy đúp chuột vào biểu tợng
Date and Time để xem ngày giờ của hệ thống
f2) Chọn lệnh Start→Programs→Accessories→Calculator để mở tiện ích Calculator
và tính biểu thức:
128*4 +15*9 – 61*35.5
Trang 16Bài tập và thực hành 5
Thao tác với tệp và th mục
1 Mục đích, yêu cầu
• Làm quen với hệ thống quản lí tệp trong Windows 2000, Windows XP, ;
• Thực hiện một số thao tác với tệp và th mục;
• Chạy đợc một số chơng trình đã cài đặt trong hệ thống
2 Nội dung
a) Xem nội dung đĩa/th mục
Để xem nội dung một đĩa/th mục ta kích hoạt biểu tợng đĩa hay th mục đó
Kích hoạt biểu tợng My Computer trên màn hình nền để xem các biểu tợng đĩa (h 39)
Hình Một số biểu tợng đĩa và th mục
Kích hoạt biểu tợng đĩa C, khi đó cửa sổ nội dung th mục gốc của đĩa C (h 39) đợc mở ra
Kích hoạt biểu tợng th mục muốn xem
Chú ý: Nội dung th mục có thể đợc hiển thị dới dạng biểu tợng (nh ở hình 39), dạng danh sách tên
tệp hoặc một số dạng khác theo tuỳ chọn trong bảng chọn View.
Nếu cửa sổ không đủ lớn để chứa hết nội dung th mục, ta có thể kéo thanh cuộn ở cạnh phải (thanh cuộn dọc) hoặc thanh cuộn ở cạnh dới cửa sổ (thanh cuộn ngang) để xem phần còn lại
Trang 17Hình Nội dung th mục gốc đĩa C
b) Tạo th mục mới, đổi tên tệp/th mục
Mở cửa sổ th mục sẽ chứa th mục mới (thao tác "Xem nội dung đĩa/th mục");
Nháy nút phải chuột tại vùng trống trong cửa sổ th mục, đa con trỏ chuột xuống mục New (Mới) trong bảng chọn tắt để mở bảng chọn con;
Nháy chuột chọn mục Folder Trên màn hình sẽ xuất hiện biểu tợng th mục mới với tên tạm thời là New Folder Ta chỉ cần gõ tên th mục rồi nhấn Enter
Tơng tự nh cách đổi tên biểu tợng:
Nháy chuột vào tên của tệp/th mục;
Nháy chuột vào tên một lần nữa;
Gõ tên mới rồi nhấn phím Enter hoặc nháy chuột vào biểu tợng
Chú ý: - Có thể thực hiện các công việc trên bằng cách vào bảng chọn File, nháy chuột chọn mục New để tạo th
mục mới hay Rename để đổi tên tệp/th mục
c) Sao chép, di chuyển, xoá tệp/th mục
Để thực hiện các thao tác quản lí tệp nh sao chép, di chuyển hay xoá, trớc hết ta phải chọn tệp/th mục theo các cách sau:
• Chọn một đối tợng: Nháy chuột vào biểu tợng tơng ứng
• Chọn nhiều đối tợng: Kéo thả chuột lên những đối tợng cần chọn hoặc nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột lên từng đối tợng cần chọn
Chọn tệp/th mục cần sao chép;
Trong bảng chọn Edit, chọn mục Copy (h 40);
Nháy chuột chọn th mục sẽ chứa tệp/th mục cần sao chép;
Trong bảng chọn Edit, chọn mục Paste
Trụỷ veà thử muùc Meù
Trang 18Hình Sao chép (Copy) tệp
Chọn tệp/th mục cần xoá;
Nhấn phím Deletehoặc nhấn tổ hợp phímShift+Delete
Chú ý: Nếu chỉ nhấn phím Delete, tệp/th mục đang chọn đợc đa vào Recycle Bin, chỉ khi nào ta xoá nó trong
Recycle Bin hoặc Recycle Bin đầy thì tệp/th mục mới bị xoá thực sự Khi dùng tổ hợp phím Shift+Delete
để xoá thì tệp/th mục đang chọn bị xoá thực sự.
Chọn tệp/th mục cần di chuyển;
Trong bảng chọn Edit, chọn mục Cut;
Nháy chuột chọn th mục sẽ chứa tệp/ th mục cần di chuyển tới;
Trong bảng chọn Edit, chọn mục Paste
c4) Tìm kiếm tệp/th mục
Nháy chuột chọn lệnh Start→Search, để mở hộp thoại tìm kiếm;
Trong hộp thoại, chọn All files and folders;
Nhập tên tệp/th mục cần tìm vào ô All or part of the file name Tên tệp có thể sử dụng các kí tự đại diện nh * và ?;
Chọn nút Searchđể tìm, kết quả sẽ hiện ở ô bên phải cửa sổ
Chú ý: - Mục Look in trong hộp thoại tìm kiếm chỉ ra phạm vi tìm kiếm tệp/th mục
- Kí tự ? trong tên tệp/th mục đợc hiểu là một kí tự bất kì
- Kí tự * trong tên tệp/th mục đợc hiểu là một hoặc nhiều kí tự bất kì
d) Xem nội dung tệp và chạy chơng trình
Windows thờng gắn sẵn các phần mềm xử lí với từng loại tệp, ví dụ nh tệp có phần mở rộng .DOC là tệp tài liệu của phần mềm Microsoft Word, tệp có phần mở rộng .XLS là tệp bảng tính của phần mềm Microsoft Excel,
Để xem nội dung những tệp này chỉ cần nháy đúp chuột vào tên hay biểu tợng của tệp
Chú ý: Nếu loại tệp nào đó không đợc gắn sẵn phần mềm xử lí thì hệ thống sẽ đa ra danh mục các phần mềm để ta
tự chọn.
Copy
Chọn tệp cần sao chép
Trang 19d2) Chạy một số chơng trình đã đợc cài đặt trong hệ thống
• Nếu chơng trình đã có biểu tợng trên màn hình nền thì chỉ cần nháy đúp chuột vào biểu tợng tơng ứng
• Nếu chơng trình không có biểu tợng trên màn hình thì phải thực hiện:
o Nháy chuột vào nút Start (ở góc trái bên dới màn hình);
o Nháy chuột vào mục Programs (hoặc All Programs) để mở bảng chọn chơng trình;
o Nháy chuột vào mục hoặc tên chơng trình ở bảng chọn chơng trình
Hình Chọn chơng trình từ bảng chọn Start
Có một số chơng trình phục vụ hệ thống nh Disk Cleanup (Dọn dẹp đĩa), System Restore (Khôi phục hệ thống), (h 41) đợc cài đặt trong mục Accessories→ System Tools
e) Tổng hợp
e1) Hãy nêu cách tạo th mục mới với tên là BAITAP trong th mục My Documents
e2) Có những cách nào để sao một tệp từ đĩa này sang một đĩa khác trong Windows?
e3) Có những cách nào để xoá một tệp trong Windows?
e4) Vào th mục gốc của đĩa C và tạo th mục có tên là tên em
e5) Tìm trong ổ đĩa C một tệp có phần mở rộng là .DOC và xem nội dung tệpđó
e6) Xem nội dung đĩa mềm A hoặc thiết bị nhớ flash
e7) Sao chép tất cả các tệp từ đĩa A hoặc một th mục tuỳ chọn trên thiết bị nhớ flash vào th mục mới tạo ở câu e4 trên đĩa C
Trang 20e8) Đổi tên th mục mới tạo ở câu e7 thành tên trờng hoặc tỉnh/thành phố nơi em đang sống và học tập.
e9) Xem lại nội dung của th mục trên:
• Hiển thị các tệp theo thứ tự ABC của tên tệp;
• Hiển thị các tệp theo trình tự ngày tháng tạo lập hoặc cập nhật;
• Hiển thị các tệp theo loại tệp (phần mở rộng)
Chú ý: Để xem nội dung của th mục, mở bảng chọn View để thay đổi cách hiển thị các tệp.
e10) Xoá th mục tạo ở phần trên
e11) Thực hiện chơng trình Disk Cleanup (dọn dẹp đĩa) hoặc một chơng trình trò chơi có trong hệ thống
e12) Hãy xem nội dung Recycle Bin và xoá tất cả các tệp trong đó (nếu nó không rỗng)
phong phú:
_ Chọn kích thớc lề (trái, phải, trên, ới) hay chọn khoảng cách giữa các òng (đơn, kép hoặc tuỳ chọn)
d-_Căn lề (trái, phải hay đều hai bên) : những dấu cách sẽ đợc chèn tự động giữa các từ và các dòng căn thẳng theo lề tơng ứng.
_Thụt dòng (đối với tất cả các dòng
đầu tiên của các đoạn hay một vài
đoạn đặc biệt nào đó)
Trang 21Maứn hỡnh laứm vieọc cuỷa Word
File (Tệp) Open (Mở đã có), New (Mới), Close (Đóng), Save (Lu), Save As (Lu với tên khác ),Print Preview (xem bản in), Print (In),
Page setup (định dạng trang), Exit (Thoát),
Edit (Biên tập) Cut (Cắt), Copy (Sao), Paste (Dán),
View (Hiển thị) Normal (Chuẩn), Page Layout (Bố trí trang), Toolbar (Thanh công cụ),
Insert (Chèn) Break (Ngắt), Page Number (Số trang), Picture (Hình), Word Art (chữ nghệ thuật),
Format (Định dạng) Font (Phông chữ), Paragraph (Đoạn văn bản), Bullets and Numbering (kiểu danh sách), Columns (chia cột), Drop Cap
(chữ lớn đầu dòng),
Tools (Công cụ) Các lệnh trợ giúp công việc soạn thảo
Table (Bảng) Các lệnh làm việc với bảng biểu
Windows (Cửa sổ) Các lệnh liên quan đến hiển thị cửa sổ
Help (Trợ giúp) Caực hửụựng daón trụù giuựp
Trang 22
TIẾT 42,43 :
THỰC HÀNH
- Khởi động máy – Máy sẽ tự khởi động Win
- Khởi động Word : bấm biểu tượng W
- Đặt tên tập tin
- Chọn kiểu gỏ VNI hay TELEX
- Gõ và trang trí một lá đơn xin nhập học.:
PhÝm Insert
Print In tập tin đang mở
Print Preview Xem văn bản trước khi in
Spelling Kiểm tra chính tả và ngữ pháp nếu có
Cut Cắt văn bản được chọn và đưa vào ClipBoard
Copy Sao văn bản được chọn và đưa vào ClipBoard
Paste Dán văn bản được chọn và đưa vào ClipBoard
Trang 23Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam
Tôi làm đơn này kính xin Ông Hiệu trởng cho phép con tôi đợc tiếp tục vào học lớp 10 tại trờng THPT Long Xuyên do gia đình tôi mới chuyển về địa bàn gần trờng
- Lửu hoà sụ
- Thoaựt khoỷi Word vaứ WIN
Trang 24Tªn ph«ng ch÷ Cì ch÷ Ch÷ nghiªng
Ch÷ g¹ch ch©n Ch÷ ®Ëm
Trang 25a) Kích thước các lề
trang b) Hướng giấy thẳng đứng c) Hướng giấy nằm ngang
§Þnh d¹ng trang
Trang 26TIEÁT 45,46 : BAỉI THệẽC HAỉNH SOÁ 7
Định dạng văn bản
1 Mục đích, yêu cầu
• áp dụng đợc các thuộc tính định dạng văn bản đơn giản
• Luyện kĩ năng gõ tiếng Việt;
2 Nội dung
Gõ và định dạng đoạn văn theo mẫu sau
(Theo trang Web của Tổng cục Du lịch Việt nam)
Vịnh Hạ Long