Tổng các hạt electron trong các phân lớp p của nguyên tử X là 9.. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron B.. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt
Trang 1Sở GD-ĐT Thanh Hóa THI KHẢO SÁT LỚP 10 LẦN 3 NĂM HỌC 2010-2011 Trường THPT Nông Cống 2 Môn HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
.
- HS không được dùng Bảng tuần hoàn
- Cho: Na=23; Al=27; H=1; O=16; S=32; Fe=56; Mg=24; Ca=40; C=12; K=39; Cu=64; Zn=65; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127.
-Mã đề: 152
Câu 1 Trong số các dung dịch: HNO3 , NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, các chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A HNO3 , Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4 B HNO3 , NaCl, Na2SO4.
C NaCl, Na2 SO4, Ca(OH)2 D HNO3 , Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
Câu 2 Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6 Biết X có 3
lớp electron Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 3 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí
N2O và 0,01 mol khí NO (không còn sản phẩm khử nào khác) Giá trị của m là
Câu 4 Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có
phân lớp e lớp ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X
và Y không phải khí hiếm Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
Câu 5 Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng xong, nhấc thanh R ra, thấy khối lượng tăng 1,38 gam R là:
Câu 6 Phóng điện qua O2 được hỗn hợp O2 và O3 có tỷ khối đối với H2 bằng 16,5 Vậy hiệu suất phản ứng tạo O3 là
Câu 7 Dãy nào sau đây gồm các phân tử và ion đều có tính khử và tính oxi hoá ?
A HCl, Fe2+, Cl2 B Na2 SO3, Br2, Al3+ C SO2 , H2S, F- D SO2 , S2-, H2S
Câu 8 Dãy sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần độ phân cực của liên kết:
A HF < HCl < HBr < HI B HI < HBr < HCl < HF
C HCl < HBr < HF < HI D HCl < HF < HBr < HI
Câu 9 Cho biết nhiệt độ nóng chảy của nước đá (H2 O) là 00C, của muối ăn (NaCl) là 8010C Nhận xét nào sau đây về liên kết của nước đá và muối ăn là đúng?
A Tinh thể phân tử bền hơn tin thể ion B Liên kết ion kém bền hơn liên kết cộng hóa trị
C Liên kết ion bền hơn liên kết cộng hóa trị D Tinh thể ion bền hơn tinh thể phân tử
Câu 10 Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần từ trái qua phải theo độ âm điện
A Na, Al, Fe, I, Cl, O, F B Na, Al, Fe, I, O, Cl, F
C Al, Na, Fe, I, Cl, O, F D Fe, Na, Al, I, O, Cl, F
Câu 11 Trong các quá trình dưới đây: (1) H2 + Br2
0
t
→ ; (2) NaBr + H2SO4(đặc, to dư) → ; (3) PBr3 + H2O → Quá trình không điều chế được HBr là
Câu 12 Hòa tan 6,3 gam hỗn hợp Mg, Al cần vừa đủ Vml dung dịch HCl 10% (d=1,05 g/ml) Dung
dịch sau phản ứng có khối lượng là 224,7 g Giá trị V là
Câu 13 Nguyên tắc điều chế flo là:
A cho HF tác dụng với chất oxi hoá mạnh
Trang 2B dùng chất oxi hoá mạnh oxi hoá ion F- trong hợp chất.
C dùng chất có chứa F để nhiệt phân ra F2
D dùng dòng điện oxi hoá ion F- trong hợp chất nóng chảy
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24
lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 15 Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2 O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch B, cô cạn dung dịch B được 55,2 gam muối khan Nếu cho dung dịch B tác dụng với Cl2 dư thì được 58,75 gam muối Giá trị của m là
Câu 16 Bình 1 đựng O2 , bình 2 đựng O2 và O3 T h ể t í c h , nhiệt độ và áp suất ở hai bình đều như nhau Khối lượng khí bình 2 nặng hơn bình 1 là 1,6 gam Số mol O3 có trong bình 2 là
Câu 17 Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: S + 2H2 SO4 → 3SO2 + 2H2O Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:
Câu 18 Đốt một lượng Al trong 6,72 lít O2 (phản ứng xảy ra hoàn toàn) Chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 Các thể tích khí đo ở (đktc) Khối lượng Al ban đầu đã dùng là
Câu 19 Trong hợp chất XY (X là kim loại và Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong hợp chất là 20 Biết trong mọi hợp chất Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là:
Câu 20 Hòa tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch
Y Sục khí Cl2 dư vào dung dịch Y Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là
Câu 21 Tổng các hạt electron trong các phân lớp p của nguyên tử X là 9 Số hiệu nguyên tử X là
Câu 22 Cho biết cấu hình electron của X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A X và Y là các khí hiếm B X và Y là các phi kim
C X là phi kim còn Y là kim loại D X và Y đều là các kim loại
Câu 23 Sục 2,24 lít khí Cl2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa NaCl nồng độ 0,4M Vậy nồng độ mol/l của dung dịch NaOH ban đầu là
Câu 24 Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị 1735Cl; 3717Cl Phần trăm khối lượng của 1735Clcó trong axit hipoclorơ là giá trị nào sau đây? (cho H=1; O=16)
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 g hỗn hợp Cu và Mg trong không khí thu được 7,2g hỗn hợp oxit
(X) Hòa tan hết X trong dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch axit cần để hòa tan hết X là
Câu 26 Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2 O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1:1 Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là
Câu 27 Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là: 3p4 Hãy xác định câu sai trong các câu sau
khi nói về nguyên tử X:
Trang 3A Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron B X nằm ở chu kì 3
C Lớp ngoài cùng của X có 6 electron D X nằm ở nhóm VIA
Câu 28 Khối lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là
Câu 29 Cho khí Cl2 vào dung dịch H2S thì sản phẩm thu được là
A S+HCl B SO2 +HCl C H2 SO4 + HCl D H2 SO3 + HCl
Câu 30 V lít hỗn hợp khí Cl2 , O2 (đktc) tác dụng vừa hết với 2,7 gam Al và 3,6 gam Mg thu được 22,1 gam sản phẩm V có giá trị bằng:
Câu 31 Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4
Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên?
A Fe → Fe2+ + 2e B Cu2+ + 2e → Cu
C Fe2+ + 2e → Fe D Cu → Cu2+ + 2e
Câu 32 Cấu hình 4 nguyên tố: X : 1s22s22p5; Y: 1s22s22p6 3s1 ; Z : 1s22s22p6 3s23p1 ; T: 1s22s22p6 3s23p4 Công thức Ion đơn nguyên tử của chúng lần lượt là
A X+, Y+, Z3+, T- B X+, Y-, Z+, T2- C X-, Y+, Z3+, T2- D X-, Y+, Z+, T
Câu 33 Trong số các chất sau đây, chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?
Câu 34 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì Tổng số proton trong hai hạt nhân
nguyên tử X và Y là 25 X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng HTTH?
A Chu kì 2, các nhóm IA và IIA B Chu kì 3, các nhóm IA và IIA
C Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA D Chu kì 2, các nhóm IIA và IIIA
Câu 35 Hỗn hợp 2 khí H2 và Cl2 ở trong một bình kín, chiếu sáng vào bình, sau một thời gian thể tích khí Cl2 giảm đi 20% so với ban đầu, lúc đó khí clo chiếm 60% thể tích hỗn hợp khí thu được (coi nhiệt độ, áp suất không đổi) Tỷ lệ thể tích (VCl2: VH2) ban đầu là
Câu 36 Hai muối A, B (A là muối trung hòa; MA > MB) cùng được hòa tan vào một cốc nước, khuấy đều, thấy có khí CO2 bay ra Dung dịch thu được chỉ có một chất tan là K2SO4 Tỷ lệ khối lượng mA:
mB đem hòa tan có giá trị bằng
Câu 37 Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp
chất có phản ứng oxihóa - khử xảy ra là
Câu 38 Cho 4,48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 300 ml dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 2 muối Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 19 gam chất rắn khan Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH?
Câu 39 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số
hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tử X có số khối là:
Câu 40 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron
B Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron và electron
C Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron
D Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối
Trang 4Sở GD-ĐT Thanh Hóa THI KHẢO SÁT LỚP 10 LẦN 3 NĂM HỌC 2010-2011 Trường THPT Nông Cống 2 Môn HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
.
- HS không được dùng Bảng tuần hoàn
- Cho: Na=23; Al=27; H=1; O=16; S=32; Fe=56; Mg=24; Ca=40; C=12; K=39; Cu=64; Zn=65; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127.
-Mã đề: 186
Câu 1 Hòa tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch
Y Sục khí Cl2 dư vào dung dịch Y Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là
Câu 2 Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần từ trái qua phải theo độ âm điện
A Al, Na, Fe, I, Cl, O, F B Na, Al, Fe, I, Cl, O, F
C Na, Al, Fe, I, O, Cl, F D Fe, Na, Al, I, O, Cl, F
Câu 3 Khối lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là
Câu 4 Bình 1 đựng O2 , bình 2 đựng O2 và O3 T h ể t í c h , nhiệt độ và áp suất ở hai bình đều như nhau Khối lượng khí bình 2 nặng hơn bình 1 là 1,6 gam Số mol O3 có trong bình 2 là
Câu 5 Trong số các dung dịch: HNO3 , NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, các chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A HNO3 , Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4 B HNO3 , Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
C NaCl, Na2 SO4, Ca(OH)2 D HNO3 , NaCl, Na2SO4.
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 g hỗn hợp Cu và Mg trong không khí thu được 7,2g hỗn hợp oxit (X)
Hòa tan hết X trong dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch axit cần để hòa tan hết X là
Câu 7 Hai muối A, B (A là muối trung hòa; MA > MB) cùng được hòa tan vào một cốc nước, khuấy đều, thấy có khí CO2 bay ra Dung dịch thu được chỉ có một chất tan là K2SO4 Tỷ lệ khối lượng mA:
mB đem hòa tan có giá trị bằng
Câu 8 Phóng điện qua O2 được hỗn hợp O2 và O3 có tỷ khối đối với H2 bằng 16,5 Vậy hiệu suất phản ứng tạo O3 là
Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số
hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tử X có số khối là:
Câu 10 Cho biết nhiệt độ nóng chảy của nước đá (H2 O) là 00C, của muối ăn (NaCl) là 8010C Nhận xét nào sau đây về liên kết của nước đá và muối ăn là đúng?
A Tinh thể phân tử bền hơn tin thể ion B Liên kết ion kém bền hơn liên kết cộng hóa trị
C Tinh thể ion bền hơn tinh thể phân tử D Liên kết ion bền hơn liên kết cộng hóa trị Câu 11 Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y
có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng
X và Y không phải khí hiếm Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
Câu 12 Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4
Trang 5Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên?
A Cu → Cu2+ + 2e B Cu2+ + 2e → Cu
C Fe2+ + 2e → Fe D Fe → Fe2+ + 2e
Câu 13 Cấu hình 4 nguyên tố: X : 1s22s22p5; Y: 1s22s22p6 3s1 ; Z : 1s22s22p6 3s23p1 ; T: 1s22s22p6 3s23p4 Công thức Ion đơn nguyên tử của chúng lần lượt là
A X+, Y+, Z3+, T- B X+, Y-, Z+, T2- C X-, Y+, Z+, T2- D X-, Y+, Z3+, T
Câu 14 Cho khí Cl2 vào dung dịch H2S thì sản phẩm thu được là
A S+HCl B H2 SO4 + HCl C SO2 +HCl D H2 SO3 + HCl
Câu 15 Trong hợp chất XY (X là kim loại và Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong hợp chất là 20 Biết trong mọi hợp chất Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là:
Câu 16 V lít hỗn hợp khí Cl2 , O2 (đktc) tác dụng vừa hết với 2,7 gam Al và 3,6 gam Mg thu được 22,1 gam sản phẩm V có giá trị bằng:
Câu 17 Hỗn hợp 2 khí H2 và Cl2 ở trong một bình kín, chiếu sáng vào bình, sau một thời gian thể tích khí Cl2 giảm đi 20% so với ban đầu, lúc đó khí clo chiếm 60% thể tích hỗn hợp khí thu được (coi nhiệt độ, áp suất không đổi) Tỷ lệ thể tích (VCl2: VH2) ban đầu là
Câu 18 Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp
chất có phản ứng oxihóa - khử xảy ra là
Câu 19 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì Tổng số proton trong hai hạt nhân
nguyên tử X và Y là 25 X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng HTTH?
A Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA B Chu kì 2, các nhóm IA và IIA
C Chu kì 2, các nhóm IIA và IIIA D Chu kì 3, các nhóm IA và IIA
Câu 20 Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24
lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 21 Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: S + 2H2 SO4 → 3SO2 + 2H2O Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:
Câu 22 Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng xong, nhấc thanh R ra, thấy khối lượng tăng 1,38 gam R là:
Câu 23 Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6 Biết X có 3
lớp electron Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 24 Đốt một lượng Al trong 6,72 lít O2 (phản ứng xảy ra hoàn toàn) Chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 Các thể tích khí đo ở (đktc) Khối lượng Al ban đầu đã dùng là
Câu 25 Cho biết cấu hình electron của X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A X và Y là các khí hiếm B X là phi kim còn Y là kim loại
C X và Y là các phi kim D X và Y đều là các kim loại
Câu 26 Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị 1735Cl; 3717Cl Phần trăm khối lượng của 1735Clcó trong axit hipoclorơ là giá trị nào sau đây? (cho H=1; O=16)
Trang 6A 25% B 75% C 50% D 71,92%
Câu 27 Hòa tan 6,3 gam hỗn hợp Mg, Al cần vừa đủ Vml dung dịch HCl 10% (d=1,05 g/ml) Dung
dịch sau phản ứng có khối lượng là 224,7 g Giá trị V là
Câu 28 Dãy sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần độ phân cực của liên kết:
A HCl < HBr < HF < HI B HI < HBr < HCl < HF
C HCl < HF < HBr < HI D HF < HCl < HBr < HI
Câu 29 Trong số các chất sau đây, chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?
Câu 30 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron
B Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối
C Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron và electron
D Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron
Câu 31 Nguyên tắc điều chế flo là:
A dùng dòng điện oxi hoá ion F- trong hợp chất nóng chảy
B cho HF tác dụng với chất oxi hoá mạnh
C dùng chất oxi hoá mạnh oxi hoá ion F- trong hợp chất.
D dùng chất có chứa F để nhiệt phân ra F2
Câu 32 Dãy nào sau đây gồm các phân tử và ion đều có tính khử và tính oxi hoá ?
A HCl, Fe2+, Cl2 B Na2 SO3, Br2, Al3+ C SO2 , H2S, F- D SO2 , S2-, H2S
Câu 33 Cho 4,48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 300 ml dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 2 muối Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 19 gam chất rắn khan Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH?
Câu 34 Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là: 3p4 Hãy xác định câu sai trong các câu sau
khi nói về nguyên tử X:
A X nằm ở chu kì 3 B Lớp ngoài cùng của X có 6 electron
C X nằm ở nhóm VIA D Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron
Câu 35 Trong các quá trình dưới đây: (1) H2 + Br2
0
t
→ ; (2) NaBr + H2SO4(đặc, to dư) → ; (3) PBr3 + H2O → Quá trình không điều chế được HBr là
Câu 36 Tổng các hạt electron trong các phân lớp p của nguyên tử X là 9 Số hiệu nguyên tử X là
Câu 37 Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2 O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch B, cô cạn dung dịch B được 55,2 gam muối khan Nếu cho dung dịch B tác dụng với Cl2 dư thì được 58,75 gam muối Giá trị của m là
Câu 38 Sục 2,24 lít khí Cl2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa NaCl nồng độ 0,4M Vậy nồng độ mol/l của dung dịch NaOH ban đầu là
Câu 39 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí
N2O và 0,01 mol khí NO (không còn sản phẩm khử nào khác) Giá trị của m là
Câu 40 Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2 O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1:1 Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là
Trang 7Sở GD-ĐT Thanh Hóa THI KHẢO SÁT LỚP 10 LẦN 3 NĂM HỌC 2010-2011 Trường THPT Nông Cống 2 Môn HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
.
- HS không được dùng Bảng tuần hoàn
- Cho: Na=23; Al=27; H=1; O=16; S=32; Fe=56; Mg=24; Ca=40; C=12; K=39; Cu=64; Zn=65; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127.
-Mã đề: 220
Câu 1 Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2 O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1:1 Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là
Câu 2 Trong hợp chất XY (X là kim loại và Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong hợp chất là 20 Biết trong mọi hợp chất Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là:
Câu 3 Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần từ trái qua phải theo độ âm điện
A Na, Al, Fe, I, Cl, O, F B Fe, Na, Al, I, O, Cl, F
C Al, Na, Fe, I, Cl, O, F D Na, Al, Fe, I, O, Cl, F
Câu 4 Cấu hình 4 nguyên tố: X : 1s22s22p5; Y: 1s22s22p6 3s1 ; Z : 1s22s22p6 3s23p1 ; T: 1s22s22p6 3s23p4 Công thức Ion đơn nguyên tử của chúng lần lượt là
A X+, Y-, Z+, T2- B X-, Y+, Z+, T2- C X+, Y+, Z3+, T- D X-, Y+, Z3+, T
Câu 5 Trong số các chất sau đây, chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?
Câu 6 Bình 1 đựng O2 , bình 2 đựng O2 và O3 T h ể t í c h , nhiệt độ và áp suất ở hai bình đều như nhau Khối lượng khí bình 2 nặng hơn bình 1 là 1,6 gam Số mol O3 có trong bình 2 là
Câu 7 Hỗn hợp 2 khí H2 và Cl2 ở trong một bình kín, chiếu sáng vào bình, sau một thời gian thể tích khí Cl2 giảm đi 20% so với ban đầu, lúc đó khí clo chiếm 60% thể tích hỗn hợp khí thu được (coi nhiệt độ, áp suất không đổi) Tỷ lệ thể tích (VCl2: VH2) ban đầu là
Câu 8 Cho khí Cl2 vào dung dịch H2S thì sản phẩm thu được là
A S+HCl B H2 SO3 + HCl C SO2 +HCl D H2 SO4 + HCl
Câu 9 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí
N2O và 0,01 mol khí NO (không còn sản phẩm khử nào khác) Giá trị của m là
Câu 10 Cho 4,48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 300 ml dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 2 muối Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 19 gam chất rắn khan Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH?
Câu 11 Cho biết nhiệt độ nóng chảy của nước đá (H2 O) là 00C, của muối ăn (NaCl) là 8010C Nhận xét nào sau đây về liên kết của nước đá và muối ăn là đúng?
A Liên kết ion bền hơn liên kết cộng hóa trị B Liên kết ion kém bền hơn liên kết cộng hóa trị
C Tinh thể phân tử bền hơn tin thể ion D Tinh thể ion bền hơn tinh thể phân tử
Câu 12 V lít hỗn hợp khí Cl2 , O2 (đktc) tác dụng vừa hết với 2,7 gam Al và 3,6 gam Mg thu được 22,1 gam sản phẩm V có giá trị bằng:
Trang 8Câu 13 Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y
có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng
X và Y không phải khí hiếm Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
Câu 14 Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng xong, nhấc thanh R ra, thấy khối lượng tăng 1,38 gam R là:
Câu 15 Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: S + 2H2 SO4 → 3SO2 + 2H2O Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:
Câu 16 Hai muối A, B (A là muối trung hòa; MA > MB) cùng được hòa tan vào một cốc nước, khuấy đều, thấy có khí CO2 bay ra Dung dịch thu được chỉ có một chất tan là K2SO4 Tỷ lệ khối lượng mA:
mB đem hòa tan có giá trị bằng
Câu 17 Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp
chất có phản ứng oxihóa - khử xảy ra là
Câu 18 Hòa tan 6,3 gam hỗn hợp Mg, Al cần vừa đủ Vml dung dịch HCl 10% (d=1,05 g/ml) Dung
dịch sau phản ứng có khối lượng là 224,7 g Giá trị V là
Câu 19 Đốt một lượng Al trong 6,72 lít O2 (phản ứng xảy ra hoàn toàn) Chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 Các thể tích khí đo ở (đktc) Khối lượng Al ban đầu đã dùng là
Câu 20 Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2 O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch B, cô cạn dung dịch B được 55,2 gam muối khan Nếu cho dung dịch B tác dụng với Cl2 dư thì được 58,75 gam muối Giá trị của m là
Câu 21 Cho biết cấu hình electron của X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A X và Y đều là các kim loại B X và Y là các khí hiếm
C X là phi kim còn Y là kim loại D X và Y là các phi kim
Câu 22 Phóng điện qua O2 được hỗn hợp O2 và O3 có tỷ khối đối với H2 bằng 16,5 Vậy hiệu suất phản ứng tạo O3 là
Câu 23 Tổng các hạt electron trong các phân lớp p của nguyên tử X là 9 Số hiệu nguyên tử X là
Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24
lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 25 Sục 2,24 lít khí Cl2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa NaCl nồng độ 0,4M Vậy nồng độ mol/l của dung dịch NaOH ban đầu là
Câu 26 Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4
Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên?
A Cu → Cu2+ + 2e B Fe → Fe2+ + 2e
C Fe2+ + 2e → Fe D Cu2+ + 2e → Cu
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 g hỗn hợp Cu và Mg trong không khí thu được 7,2g hỗn hợp oxit
(X) Hòa tan hết X trong dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch axit cần để hòa tan hết X là
Trang 9A 170ml B 150ml C 200ml D 100ml
Câu 28 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì Tổng số proton trong hai hạt nhân
nguyên tử X và Y là 25 X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng HTTH?
A Chu kì 3, các nhóm IA và IIA B Chu kì 2, các nhóm IA và IIA
C Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA D Chu kì 2, các nhóm IIA và IIIA
Câu 29 Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị 1735Cl; 3717Cl Phần trăm khối lượng của 1735Clcó trong axit hipoclorơ là giá trị nào sau đây? (cho H=1; O=16)
Câu 30 Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là: 3p4 Hãy xác định câu sai trong các câu sau
khi nói về nguyên tử X:
C Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron D Lớp ngoài cùng của X có 6 electron
Câu 31 Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6 Biết X có 3
lớp electron Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 32 Hòa tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch
Y Sục khí Cl2 dư vào dung dịch Y Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là
Câu 33 Trong các quá trình dưới đây: (1) H2 + Br2
0
t
→ ; (2) NaBr + H2SO4(đặc, to dư) → ; (3) PBr3 + H2O → Quá trình không điều chế được HBr là
Câu 34 Dãy sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần độ phân cực của liên kết:
A HI < HBr < HCl < HF B HCl < HF < HBr < HI
C HF < HCl < HBr < HI D HCl < HBr < HF < HI
Câu 35 Khối lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là
Câu 36 Dãy nào sau đây gồm các phân tử và ion đều có tính khử và tính oxi hoá ?
A Na2 SO3, Br2, Al3+ B SO2 , H2S, F- C SO2 , S2-, H2S D HCl, Fe2+, Cl2
Câu 37 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron
B Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron và electron
C Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối
D Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron
Câu 38 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số
hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tử X có số khối là:
Câu 39 Nguyên tắc điều chế flo là:
A dùng dòng điện oxi hoá ion F- trong hợp chất nóng chảy
B cho HF tác dụng với chất oxi hoá mạnh
C dùng chất oxi hoá mạnh oxi hoá ion F- trong hợp chất.
D dùng chất có chứa F để nhiệt phân ra F2
Câu 40 Trong số các dung dịch: HNO3 , NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, các chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A HNO3 , NaCl, Na2SO4 B HNO3 , Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4.
C HNO3 , Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 D NaCl, Na2 SO4, Ca(OH)2.
Trang 10Sở GD-ĐT Thanh Hóa THI KHẢO SÁT LỚP 10 LẦN 3 NĂM HỌC 2010-2011 Trường THPT Nông Cống 2 Môn HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
.
- HS không được dùng Bảng tuần hoàn
- Cho: Na=23; Al=27; H=1; O=16; S=32; Fe=56; Mg=24; Ca=40; C=12; K=39; Cu=64; Zn=65; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127.
-Mã đề: 254
Câu 1 Cấu hình 4 nguyên tố: X : 1s22s22p5; Y: 1s22s22p6 3s1 ; Z : 1s22s22p6 3s23p1 ; T: 1s22s22p6 3s23p4 Công thức Ion đơn nguyên tử của chúng lần lượt là
A X+, Y+, Z3+, T- B X+, Y-, Z+, T2- C X-, Y+, Z3+, T2- D X-, Y+, Z+, T
Câu 2 Trong số các chất sau đây, chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?
Câu 3 Trong hợp chất XY (X là kim loại và Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong hợp chất là 20 Biết trong mọi hợp chất Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là:
Câu 4 Khối lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là
Câu 5 Dãy sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần độ phân cực của liên kết:
A HCl < HBr < HF < HI B HF < HCl < HBr < HI
C HI < HBr < HCl < HF D HCl < HF < HBr < HI
Câu 6 Bình 1 đựng O2 , bình 2 đựng O2 và O3 T h ể t í c h , nhiệt độ và áp suất ở hai bình đều như nhau Khối lượng khí bình 2 nặng hơn bình 1 là 1,6 gam Số mol O3 có trong bình 2 là
Câu 7 Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là: 3p4 Hãy xác định câu sai trong các câu sau
khi nói về nguyên tử X:
A Lớp ngoài cùng của X có 6 electron B X nằm ở chu kì 3
C X nằm ở nhóm VIA D Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron
Câu 8 Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: S + 2H2 SO4 → 3SO2 + 2H2O Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:
Câu 9 Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2 O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch B, cô cạn dung dịch B được 55,2 gam muối khan Nếu cho dung dịch B tác dụng với Cl2 dư thì được 58,75 gam muối Giá trị của m là
Câu 10 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì Tổng số proton trong hai hạt nhân
nguyên tử X và Y là 25 X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng HTTH?
A Chu kì 3, các nhóm IA và IIA B Chu kì 2, các nhóm IIA và IIIA
C Chu kì 2, các nhóm IA và IIA D Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA
Câu 11 Sục 2,24 lít khí Cl2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa NaCl nồng độ 0,4M Vậy nồng độ mol/l của dung dịch NaOH ban đầu là
Câu 12 Cho khí Cl2 vào dung dịch H2S thì sản phẩm thu được là
A SO2 +HCl B S+HCl C H2 SO3 + HCl D H2 SO4 + HCl
Câu 13 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?