1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + HDC thi thử TS Hóa lớp 10 (09-10) THCS Liên Mạc , Thanh Hà, Hải Dương

4 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử tuyển sinh lớp 10
Trường học Trường THCS Liên Mạc
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Thanh Hà
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2.. Trình bày cách làm để thu được khí metan tinh khiết.. Chỉ sau một lúc người ta lấy vật ra và thấy lượng CuSO4 trong dung dịch giả

Trang 1

TRƯỜNG THCS LIÊN MẠC

-*** -ĐỀ THI THỬ LẦN III TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2009-2010 Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày 23 tháng 6 năm 2009 (buổi chiều)

Đề thi gồm: 01 trang

Câu I: (2 điểm)

Thay các chữ cái A, B, C, D, E, F, Y bằng những công thức hoá học thích hợp rồi cân bằng phản ứng trong những sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

Cu + A  B + C + D

C + NaOH  E

E + HCl  NaCl + C  + D

F + H2O  Y + C2H5OH

Y + NaOH  CH3COONa + D

Câu II: (2 điểm)

Nêu hiện tượng và viết PTHH xảy ra, khi:

a) Đốt dây sắt trong khí clo

b) Cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2

c) Cho CuO vào dung dịch CH3COOH

d) Cho Na vào rượu etylic 90o

Câu III: (2 điểm)

Khí metan có lẫn C2H2, C2H4, CO2 Trình bày cách làm để thu được khí metan tinh khiết

Câu IV: (2 điểm)

Ngâm một vật bằng sắt có khối lượng 8 gam trong 500 gam dung dịch CuSO4 4% Chỉ sau một lúc người ta lấy vật ra và thấy lượng CuSO4 trong dung dịch giảm 80%

a) Tính khối lượng vật lấy ra sau khi làm khô

b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau khi lấy vật ra khỏi dung dịch

Câu V: (2điểm)

Đốt cháy 3 gam một hợp chất hữu cơ A, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O

a) Xác định công thức phân tử của A Biết MA = 60 gam

b) A tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na Xác định công thức cấu tạo của A

(Cu = 64, Ag = 108, N = 14, C = 12, H = 1, Na = 23) - Hết

-ĐỀ LẺ

Trang 2

TRƯỜNG THCS LIÊN MẠC

-*** -ĐỀ THI THỬ LẦN III TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2009-2010 Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày 23 tháng 6 năm 2009 (buổi chiều)

Đề thi gồm: 01 trang

Câu I: (2 điểm)

Thay các chữ cái A, B, C, D, E, F, T, Y bằng những công thức hoá học thích hợp rồi cân bằng phản ứng trong những sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

CaCO3 + A  B + C + D

C + NaOH  E

E + HCl  NaCl + C  + D

F + NaOH  Y + C2H5OH

C2H5OH + T  CH3COOH + C

Câu II: (2 điểm)

Nêu hiện tượng và viết PTHH xảy ra, khi:

a) Đốt bột nhôm trên ngọn lửa đèn cồn

b) Cho một đoạn dây đồng vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3

c) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch CH3COOH

d) Cho Na vào rượu etylic 45o

Câu III: (2 điểm)

Khí metan có lẫn C2H2, C2H4, CO2 Trình bày cách làm để thu được khí metan tinh khiết

Câu IV: (2 điểm)

Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 5 gam trong 500 gam dung dịch AgNO3 4% Chỉ sau một lúc người ta lấy vật ra và thấy lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 85%

a) Tính khối lượng vật lấy ra sau khi làm khô

b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau khi lấy vật ra khỏi dung dịch

Câu V: (2điểm)

Đốt cháy 6 gam một hợp chất hữu cơ A, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O

a) Xác định công thức phân tử của A Biết MA = 60 gam

b) A tác dụng với dung dịch Na2CO3 Xác định công thức cấu tạo của A

(Cu = 64, Ag = 108, N = 14, C = 12, H = 1, Na = 23) - Hết

-ĐỀ CHẴN

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐỀ LẺ)

Câu I

(2điểm) Cu + 2 H2SO4 đ/n  

o

t CuSO4 + SO2 + 2 H2O 0,4

NaHSO3 + HCl  NaCl + SO2 + H2O 0,4

CH3COOC2H5 + H2O   axit CH3COOH + C2H5OH 0,4

CH3COOH + NaOH   t o CH3COONa + H2O 0,4

Câu II

(2điểm)

a) Sắt cháy mãnh liệt trong khí clo, tạo “khói” màu nâu là

các hạt FeCl3

2Fe + 3Cl2   t o 2FeCl3

0,25 0,25 b) Đinh sắt tan ra một phần, màu xanh của dung dịch nhạt

dần, có chất rắn màu đỏ (Cu) bám vào đinh sắt

Fe + CuCl 2    FeCl2 + Cu

0,25

0,25 c) CuO tan dần tạo thành dung dịch màu xanh

CuO + 2CH3COOH    (CH3COO)2Cu + H2O

0,25 0,25 d) Mẩu Na nóng chảy và tan dần, có khí không màu thoát

ra

2Na + 2H2O    2NaOH + H2

2Na + 2C2H5OH    2C2H5ONa + H2

0,125

0,125 0,25

Câu III

(2điểm)

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brom dư, thu khí thoát

ra tiếp tục dẫn vào dung dịch xút dư, thu và làm khô khí

thoát ra ta được CH4 tinh khiết

0,5

C2H2 + 2Br2 (dd)    C2H2Br4(dd)

C2H4 + Br2(dd)    C2H4Br2(dd)

CO2 + 2NaOH    Na2CO3 + H2O

0,5 0,5 0,5

Câu IV

100

4 500

Khối lượng AgNO3 tham gia phản ứng (giảm đi) là:

20 (85 : 100) = 17 gam

n AgNO p u 0 , 1mol

170

17 /

3   PTHH: Cu + 2AgNO3    Cu(NO3)2 + 2Ag

2

1 2

1

/ 3

n

u p u

p AgNO

) ( 2 , 3 64 05 , 0

Theo PT:n Agsinhran AgNO3p/u  0 , 1 (mol)

) ( 8 , 10 108 1 , 0

Khối lượng của vật lúc lấy ra khỏi dung dịch là:

vat ra Ag u Cup

= 5 – 3,2 + 10,8 = 12,6 (g)

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 4

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

b) m dd sau phản ứng = 500 + 5 – 12,6 = 492,4 (g)

) ( 4 , 9 188 2

1 , 0 2

3 )

% 91 , 1 4 , 492

100 4 , 9

C ddCu NO

% 61 , 0 100 4 , 492

) 17 20 (

%

3   

du

AgNO

dd C

0,25 0,25

0,25

Câu V

(2điểm)

a)

2

2, 24

0,1( )

22, 4

CO

2 0,1.44 4, 4( )

CO

4, 4.12

1, 2( ) 44

C

mH = 1,8.2 0, 2( )

OtrongA

m

 = 3 – (1,2 + 0,2) = 1,6 (g)

Gọi CTPT của A là CxHyOz

1, 2 0, 2 1,6 3

 x = 2

y = 4

z = 2

Vậy công thức phân tử của A là C2H4O2

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 b) Vì A tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không

tác dụng với Na Vậy A là este

Công thức cấu tạo của A là: HCOOCH3

0,25 0,25

Ngày đăng: 26/08/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w