1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các bài tập TN Hóa vô cơ 12 (Ban CB)theo 3 mức độ - hay

24 440 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 317,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng Câu 20: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch FeNO33.. Phản ứng xong khối lượng lá kẽm tăng 2,53%.Khối lượng lá kẽm t

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM – TRƯỜNG THPT VĨNH TRẠCH

CHƯƠNG 5 - ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Câu 1: Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều

A tăng B giảm C không thay đổi D vừa giảm vừa tăng

Biết

Câu 2: Kim loại vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn vì những nguyên nhân chính nào sau đây?

Vonfram

A là kim loại rất cứng B là kim loại rất mềm

C là kim loại khó nóng chảy, khó bay hơi D là kim loại có khối lượng phân tử lớn

Biết

Câu 3: Tính chất chung của kim loại là

A dễ bị khử B dễ tham gia phản ứng C dễ bị oxi hóa D không hoạt động hóa

học

Biết

Câu 4: Trong hệ thống (bảng) tuần hoàn, nhóm A của nhóm nào chỉ chứa các nguyên tố kim loại? (nhóm A chỉ chứa

các nguyên tố kim loại là

A I, III B II, C I, II D I, II, III

Biết (nhóm IA trừ H, IIIA trừ B) nếu không loại trừ thì kết quả là nhóm II đâp án B

Caâu 5: Kim loại dẫn điện được là do

A kim loại có cấu trúc mạng lưới tinh thể

B mật độ electron trong kim loại lớn

C kim loại có các ion dương trong cấu trúc tinh thể

D kim loại có các electron tự do trong cấu trúc tinh thể

Biết

Câu 6: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 11: Cho 1,625g kim loại hoá trị 2 tác dụng với dung dịch HCl lấy dư Sau phản ứng cô cạn dung

dịch thì được 3,4g muối khan Kim loại đó là

A Mg (M = 24) B Zn (M = 65) C Cu (M = 64) D Ni (M = 59)

Vận dụng

Câu 12: Cho 3,45g một kim loại hóa trị I tác dụng với H2O sinh ra 1,68 lít H2 (đktc) Kim loại đó có thể

là kim loại nào trong số các kim loại sau?

A Li (M = 7) B Na (M = 23) C K (M = 39) D.Rb (M = 85)

Vận dụng

Câu 13: Cho 1,53 g hỗn hợp Mg, Ag, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí (đktc)

Trang 2

Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là

A 2,95 g B 3,37 g C 8,08 g D 5,96 g

Vận dụng

Câu 14: Hòa tan 20g hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng, cô cạn

dung dịch được 27,1g chất rắn Thể tích khí thoát ra ở đktc là

A 8,96 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 1,12 lít

Vận dụng

Câu 15: Hòa tan 7,8g hỗn hợp bột Al, Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch

axit tăng thêm 7,0g Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là

A 2,7g ; 1,2g B 5,4g ; 2,4g C 5,8g ; 3,6g D 1,2g ; 2,4g

Vận dụng (câu hỏi này không có phương án nhiễu)

Câu 16: Cho các cặp oxi hoá – khử sau: (A): Cu2+/Cu; (B): Fe2+/Fe; (C): Pb2+/Pb; (D): 2H+/H2;

(E): Ag+/Ag; (G): K+/K; (H): Fe3+/Fe; (I): Ni2+/Ni

Thứ tự tăng dần tính oxi của các ion kim loại trong dãy trên là :

A (G) < (B) < (I) < (C) < (D) < (H) < (A) < (E)

B (G) < (B) < (I) < (C) < (D) < (A) < (H) < (E)

C (G) < (I) < (B) < (C) < (D) < (A) < (H) < (E)

D (G) < (B) < (H) < (I) < (C) < (D) < (A) < (E)

Hiểu (bổ sung thêm từ ion mới đúng)

Câu 17: Sắp xếp các nguyên tố kim loại theo chiều tăng tính khử Hãy chọn đáp án đúng

A.Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Mg, Al, Na B Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na

C Cu, Hg, Sn, Fe, Ni, Al, Mg, Na D Cu, Hg, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na

Hiểu

Câu 18: Trong số các kim loại sau: Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al số kim loại tác dụng được

với các dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 loãng là

Hiểu

Câu 19: Cho hai thanh sắt có khối lượng bằng nhau

Thanh 1 nhúng vào dung dịch có chứa a mol AgNO3Thanh 2 nhúng vào dung dịch có chứa a mol Cu(NO3)2Sau phản ứng, lấy thanh sắt ra, sấy khô và cân lại thấy sẽ cho kết quả nào sau đây?

A Khối lượng hai thanh sau khi nhúng vẫn bằng nhau nhưng khác ban đầu

B Khối lượng thanh 2 sau khi nhúng sẽ nhỏ hơn khôí lượng thanh 1 sau khi nhúng

C Khối lượng thanh 1 sau khi nhúng sẽ nhỏ hơn khôí lượng thanh 2 sau khi nhúng

D Khối lượng hai thanh không đổi vẫn như trước khi nhúng

Vận dụng

Câu 20: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung

dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước

Câu 22: Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung

dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên Thành phần chất rắn D là

Trang 3

A Al, Fe và Cu B Fe, Cu và Ag C Al, Cu và Ag D Kết quả khác.

Vận dụng

Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí NO Muối thu được

trong dung dịch là muối nào sau đây

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.Hiểu

Câu 24: Cho ba chất sau Mg, Al, Al2O3 Có thể dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết mỗi chất?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch Ba(OH)2 D B, C đúng

Hiểu

Câu 25: Cho K tác dụng với dung dịch CuSO4 sản phẩm thu được là

A K2SO4, Cu B K2SO4, CuO, H2 C KOH, Cu(OH)2, H2SO4 D.Cu(OH)2, K2SO4, H2

Câu 27: Cho 5,6g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kết thúc

phản ứng thu được chất rắn có khối lượng

A 4,72g B 7,52g C 5,28g D 2,56g

Vận dụng

Câu 28: Một hỗn hợp gồm Al và Mg được chia thành 2 phần bằng nhau:

- phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít H2

- phần 2: hòa tan hết trong HNO3 loãng dư thu được V lít một khí không màu, hóa nâu trong không khí (các thể tích khí đều đo ở đkct) Giá trị của V là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 5,6 lít

Vận dụng

Câu 29: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4 Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9,6g thì

khối lượng lá sắt sau khi ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu?

Vận dụng

Câu 30: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 8,32g CdSO4 Phản ứng xong khối lượng lá kẽm

tăng 2,53%.Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng là

Vận dụng

Câu 31: Hợp kim thường được cấu tạo bằng các loại tinh thể sau

A Tinh thể hỗn hợp B Tinh thể dung dịch rắn

C Tinh thể hợp chất hóa học D Cả 3 loại tinh thể đó

(đề nghị bỏ câu này vì chương trình chuẩn và nâng cao đều không nêu cấu tạo của hợp kim)

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hợp kim.

A Hợp kim có những tính chất hoá học tương tự tính chất của các chất trong hỗn hợp ban đầu

B Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kém hơn các kim loại trong hỗn hợp ban đầu

C Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại trong hỗn hợp

D Hợp kim thường cứng và giòn hơn các chất trong hỗn hợp kim loại ban đầu

Hiểu

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trang 4

A Ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh.

B Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí

C Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó

D Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học

Biết

Câu 34: Phát biểu sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học?

A Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện

B Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều

C Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học

D Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá học

Biết

Câu 35: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá học là gì?

A Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn

B Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li

C Các điện cực phải khác nhau về bản chất

D Cả ba điều kiện trên

Biết

Câu 36: Sự ăn mòn hóa học là quá trình

A khử B oxi hóa C điện phân D oxi hóa – khử

Câu 37:Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình

A Sn bị ăn mòn điện hóa học B Fe bị ăn mòn điện hóa học

C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học

Hiểu

Câu 38: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá học?

A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl

B Thép cacbon để trong không khí ẩm

C Đốt dây Fe trong khí O2

D Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng

Biết

Câu 39: Trong ăn mòn điện hóa, câu nào sau đây diễn tả đúng?

A Ở cực âm có quả trình khử

B Ở cực dương có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn

C Ở cực âm có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn

D Cực dương quá trình khử, kim loại bị ăn mòn

Biết

Câu 40: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây Nếu các vật này đều

bị sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào bị gỉ chậm nhất?

A Sắt tráng kẽm B Sắt tráng thiếc C Sắt tráng niken D Sắt tráng đồng.Hiểu

Câu 41: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) NaCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi

dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Hiểu

Câu 42: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV

Trang 5

Hiểu

Câu 43: Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không có bùn đất bám vào là một biện pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây?

A Cách li kim loại với môi trường B Dùng phương pháp điện hoá

C Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D Dùng phương pháp phủ

Câu 44: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

Biết

Câu 45: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại?

A Thực hiện quá trình cho nhận proton B Thực hiện quá trình khử các kim loại

C Thực hiện quá trình oxi hóa các kim loại D Thực hiện quá trình khử các ion kim loại.Biết

Câu 46: Phương pháp điều chế kim loại

A Thủy luyện B Nhiệt luyện C Điện phân D Cả A,B,C

Biết

Câu 47: Phương pháp thủy luyện là phương pháp điều chế những kim loại hoạt động?

A Mạnh B Trung bình, yếu C Yếu D Tất cả

Biết

Câu 48: Muốn điều chế các kim loại mạnh như kim loại kiềm, kiềm thổ thì dùng phương pháp?

A Nhiệt luyện B Điện phân dung dịch C Thủy luyện D Điện phân nóng chảy

Biết

Câu 49: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

A điện phân dung dịch MgCl2

B điện phân MgCl2 nóng chảy

C nhiệt phân MgCl2

D dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2

Biết

Câu 50: Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn), sản phẩm thu được gồm

A Na, Cl2 B H2, Cl2, NaOH C NaCl, NaClO, H2O D H2, H2O, NaOH.Hiểu

Câu 51: Để khử những ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao thì dùng chất khử?

A C, CO2, H2O, Na B CO, H2, Al2O3, K C C, CO, H2, Al D Cả A, B, CBiết

Câu 52: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO.Hiểu

Câu 53: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO

Hiểu

Câu 54: Từ Al2O3 có thể điều chế Al bằng các cách

A Điện phân nóng chảy Al2O3

B Điện phân nóng chảy Al2O3 khi có mặt criolit

C Khử Al2O3 bằng CO, H2 (t0)

D Hòa tan Al2O3 bằng dung dịch HCl, rồi điện phân dung dịch AlCl3

Trang 6

Câu 56: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion

Na+

Biết

Câu 57: Điện phân dung dịch AgNO3 thì thu được?

A Ag, O2, HNO3 B Ag, H2, O2 C Ag2O, HNO3, H2O D Ag2O, NO2, O2 Hiểu

Câu 58: Khi điện phân hỗn hợp Cu(NO3)2; AgNO3; HNO3 thì thứ tự xảy ra sự khử của những ion là?

Câu 61: Điện phân các dung dịch sau đây với điện cực trơ có màng ngăn xốp giữa hai điện cực: X1:

dung dịch KCl, X2: dung dịch CuSO4, X3: dung dịch CaCl2, X4: dung dịch AgNO3 Sau khi điện phân dung dịch nào có môi trường axit:

A Dung dịch CuSO4, AgNO3 B Dung dịch CaCl2 C Dung dịch KCl D Kết quả khác

Vận dụng

Câu 62: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt

ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 là:

Vận dụng

Câu 64: Nếu khi điện phân dung dịch CuSO4 (dư) mà ở catốt thu được 3,2 gam kim loại thì ở anốt thu

được bao nhiêu lít khí?

A 1,68 lít; B 1,12 lít; C 0,896 lít; D 0,56 lít

Vận dụng

Câu 65: Điện phân nóng chảy một muối clorua của kim loại X người ta nhận thấy khi ở catốt thoát ra

5,4 gam kim loại thì ở anốt bay ra 6,72 lít Cl2 (đktc) X là kim loại gì?

Vận dụng

Trang 7

CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM

BÀI 25 :KIM LOẠI KIỀM VÀ

HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM

A KIM LOẠI KIỀM

I/ VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH E NGUYÊN TỬ

1/ Cho cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình e như trên?

A K+, Cl, Ar B Li+, Br, Ne

C Na+, Cl, Ar D Na+, F-, Ne

II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Biết

1/ Các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể

A lục phương B lập phương tâm diện

C lập phương tâm khối D lăng trụ lục giác đều

Hiểu

1/ Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do yếu tố nào sau đây?

A Khối lượng riêng nhỏ

B Thể tích nguyên tử lớn và khối lượng nguyên tử nhỏ

C Điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại kém bền

D Tính khử mạnh hơn các kim loại khác

2/ Dùng dây platin sạch nhúng vào hợp chất X rối đem đốt trên ngọn lửa đèn cồn, ngọn lửa có màu

vàng Vậy X là hợp chất của

3/ Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt sôi thấp do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững

B Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu trúc tinh thể kém đặc khít

C Kim loại kiềm có độ cứng cao do liên kết kim loại trong mạng inh thể kim loại kiềm bền vững

D Kim loại kiềm có tỉ khối lớn và thuộc loại kim loại nặng

Trang 8

1/ Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là

A tính khử B tính oxi hóa C tính axit D tính bazơ

2/ Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong

A nước B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D dầu hỏa

3/ Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm

A Na - K - Cs - Rb - Li B Cs - Rb - K - Na - Li

C Li - Na - K - Rb - Cs D K - Li - Na - Rb - Cs

4/ Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng nào?

A Kim loại kiềm tác dụng với nước B Kim loại kiềm tác dụng với oxi

C Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit D Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối

Hiểu (Biết)

1/ Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là

A.MO2 B.M2O3 C.MO D.M2O

A 3,9 gam B 6,6gam C 7,0 gam D 7,8gam

IV/ ỨNG DỤNG, TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ

Biết

1/ Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng

A điện phân dung dịch NaOH B điện phân nóng chảy NaOH

C cho dd NaOH tác dụng với dd HCl D cho dd NaOH tác dụng với H2O

2/ Ứng dụng nào mô tả dưới đây không thể là ứng dụng của kim loại kiềm?

A Mạ bảo vệ kim loại

B Tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháy

C Chế tạo tế bào quang điện

D Điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp nhiệt luyện

Hiểu

2/ Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

A Sủi bọt không màu và có kết tủa màu xanh

B Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

D Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

Vận dụng

1/ Muốn điều chế Na, hiện nay người ta có thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau?

A CO + Na2O 2Na+CO2 B 4NaOH 4Na + 2H2O + O2

B MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM

1/ NaOH

Biết

1/ Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là

A CO32- + 2H+ ® H2CO3 B CO32- + H+ ® HCO–

C CO32- + 2H+ ® H2O + CO2 D 2Na+ + SO42- ® Na 2SO4

Trang 9

2/ Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng Để phân biệt 3 dung dịch cần dùng một hóa chất là

A Zn B Na2CO3 C BaCO3 D quỳ tím

2/ NaHCO 3

Biết

1/ Trường hợp không xảy ra phản ứng khi cho dd NaHCO3 tiếp xúc với

2/ Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO3?

A Kém bền với nhiệt B Tác dụng với bazơ mạnh

C Tác dụng với axit mạnh D Tan nhiều trong nước

3/ Trong các muối sau muối nào dễ bị nhiệt phân?

Hiểu

1/ Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ?

A NaOH B NaCl NaHCO3 C Na2CO3 D NH4Cl

(Dung dịch NaHCO3 có tính bazơ là chủ yếu, vậy dung dịch có làm thay đổi màu quỳ không? Thau bằng NaCl)

A 80%CO2 ; 20%SO2 B 70%CO2 ; 30%SO2

C 60%CO2 ; 40%SO2 D 50%CO2 ; 50%SO2

4/ KNO 3

Biết

1/ Nhiệt phân muối KNO3 sản phẩm thu được là

Bài 26: KIM LOẠI KIỀM THỔ

VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ

A Kim loại kiềm thổ

I Vị trí, tính chất vật lý:

Biết:

Câu 1: Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ?

Trang 10

Câu 2 : Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau

Câu 1: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm II là

A R2O3 B R2O C RO D RO2

II Tính chất hóa học – điều chế:

Biết:

Câu 1: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?

Câu 2: Phương pháp điều chế kim loại nhóm IIA là

A phương pháp thuỷ luyện B phương pháp nhiệt luyện

C phương pháp điện phân D tất cả đều đúng.

Hiểu:

Câu 1: Khi cho canxi kim loại vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của canxi

với nước?

A H2O B dd HCl vừa đủ C dd NaOH vừa đủ D dd CuSO4 vừa đủ

Câu 2: Cho canxi vào dung dịch NH4HCO3 thấy xuất hiện

A kết tủa trắng và khí mùi khai bay lên B kết tủa trắng

C kết tủa trắng, sau đó tan dần D có khí mùi khai bay lên

Vận dụng:

Công thức của A, B, C, D lần lượt là

A.CaCl2, CaCO3, Ca(HCO3)2, CaSO4 B Ca(NO3)2, CaCO3, Ca(HCO3)2, CaCl2

C CaCl2, Ca(HCO3)2, CaCO3, Ca(OH)2 D CaO, CaCO3, Ca(NO3)2, CaCl2

Câu 2: Nung 8,4g muối cacbonat (khan) của một kim loại kiềm thổ thì thấy có CO2 và hơi nước thoát

ra Dẫn CO2 vào dd Ca(OH)2 dư thu được 10g kết tủa Vậy kim loại đó là

Câu 3: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại nhóm IIA Sau một thời gian thu được ở

catot 8 gam kim loại, ở anot 4,48 lít khí (đktc) Công thức của muối là

A MgCl2 B BaCl2 C BeCl2 D CaCl2

B Một số hợp chất quan trọng của canxi

Câu 1: Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là

A có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư B có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư

C không có kết tủa D không có hiện tượng gì xảy ra.

Câu 2: Ở nhiệt độ thường, CO2 phản ứng với chất nào?

Câu 3: Để điều chế Ca(OH)2 người ta có thể dùng phương pháp sau Chọn phương pháp đúng

1/ Nung thạch cao, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước

2/ Nung đá vôi, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước

Trang 11

3/ Cho dung dịch CaCl2 tác dụng với dung dịch NaOH.

4/ Cho CaO tác dụng với nước

(Thay đổi 0,5M bằng 0,02M 750ml dd Ca(OH)2 0,02 M Sau phản ứng thu được 1g

Câu 1: Dẫn V lít CO2(đkc) vào 750ml dd Ca(OH)2 0,02 M Sau phản ứng thu được 1g kết tủa Giá trị

của V là

A 0,112lít B 0,336 lít C 0,448 lít D 2,24 lít

Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,35 mol Ca(OH)2 sẽ thu được kết

tủa có khối lượng là

II Canxi cacbonat:

Biết:

Câu 1: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động?

Ca(HCO3)2

C Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

(theo ban cơ bản thì phản ứng này thuận nghịch)

Hiểu:

Câu 1: CaCO3 tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?

A CH3COOH; MgCl2; H2O + CO2 B CH3COOH; HCl; H2O + CO2

C H2SO4; Ba(OH)2; CO2 + H2O D NaOH; Ca(OH)2; HCl; CO2

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

Để thu được nhiều CaO, ta phải

A hạ thấp nhiệt độ B tăng nhiệt độ

C quạt lò đốt, đuổi bớt khí CO2 D B, C đều đúng

Vận dụng:

Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn 2,84 g hỗn hợp X gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 Dẫn toàn bộ khí sinh ra

qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 3,0 g kết tủa Thành phần phần trăm về khối lượng của MgCO3 và CaCO3 trong hỗn hợp X lần lượt là

A 29,58% và 70,42% B 35,21% và 64,79%

C 70,42% và 29,58% D 64,79% và 35,21%

Câu 2: Cho a gam hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 tác dụng hết với V lít dung dịch HCl 0,4M thấy giải

phóng 4,48 lít CO2 (đktc), dẫn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là

Trang 12

A Thạch cao sống CaSO4.2H2O B Thạch cao khan CaSO4

C Thạch cao nung 2CaSO4.H2O D A, B, C đều đúng

C Nước cứng

I Khái niệm – phân loại:

Biết:

Câu 1: Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa (nước cứng tạm thời có chứa)

A ion HCO3- B ion Cl- C ion SO42- D tất cả đều đúng

Câu 2: Có 3 mẫu nước có chứa các ion sau

Câu 1: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A ion Ca2+ và Mg2+ B ion HCO3- C ion Cl- và SO42- D tất cả đều đúng

Câu 2: Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là

A dùng nhiệt độ B dùng Ca(OH)2 vừa đủ C dùng Na2CO3 D tất cả đều đúng

Câu 3: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là

A Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3 B Na2CO3, Na3PO4

Bài 27: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM

A NHÔM

1/ Vị trí, cấu hình e

Biết

1/Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Al thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA (sửa đáp án lại là IIIA)

B Al thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIB

C Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2

D Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2

1/ Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là chưa chính xác?

A Màu trắng bạc B Là kim loại nhẹ

C Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng D Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

2/ Tính chất nào sau đây không phải là của Al?

A Kim loại nhẹ, màu trắng B Kim loại nặng, màu đen

Ngày đăng: 07/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w