1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lop 1 tuan 26

25 350 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 425,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B- Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK - Bộ chữ học vần tiểu học... - HS quan sát và đọc - GV chia một bên nói câu có vần uôi, một bên nói câu có

Trang 1

- HS tìm đợc tiếng có vần uôi trong bài.

- Tìm đợc tiếng ngoài bài có vần uôi, ơi

3- Hiểu:

- HS hiểu đợc nội dung bài: T/c yêu mẹ, yêu cô giáo của bé

- Hiểu đợc các TN: Lon ton, sà vào

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK

- Bộ chữ học vần tiểu học

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài "Mu chú sẻ" và trả lời câu hỏi:

H: Khi sẻ bị mèo chộp đợc, sử đã nói gì với mèo?

H: Sẻ đã làm gì khi mèo đặt nó xuống đất ?

H: Em thích nhân vật nào ? vì sao ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 HS đọc

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc

a- Giáo viên đọc mẫu lần 1

Chú ý: Giọng đọc dịu dàng, T/c

b- Hớng dẫn HS luyện đọc.

+ Luyện các tiếng, TN: Lòng mẹ, mặt trời, rồi

lặn, lon ton, chân trời - 3-5 HS đọc lần 1

Trang 2

+ Luyện đọc đoạn, bài.

3- Ôn lại các vần uôi, ơi.

a- Tìm tiếng trong bài có vần ôi ?

- Y/c HS tìm tiếng trong bài có vần uôi ?

- Y/c HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm đợc

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôi, ơi

- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK

- GV chia nhóm 4 HS và Y/c HS thảo luận

- Hs tìm: Buổi sáng, buổi chiều

- Y/c HS quan sát tranh trong SGK và đọc câu mẫu

- Đại diện các nhóm nói tiếng

có vần uôi, ơi

- HS đọc ĐT các từ trên bảng

- HS quan sát và đọc

- GV chia một bên nói câu có vần uôi, một bên

nói câu có vần ơi

Trong 3 phút đội nào nói đợc nhiều câu đội đó sẽ

thắng

+ GV nhận xét chung giờ học

- HS thực hiện theo HD

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.

a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.

- Gọi HS đọc toàn bài

Trang 3

+ Đóng vai mẹ và bé

Bé: Mẹ ơi, con chào mẹ ạ !

Mẹ: Vào lớp đi con, mẹ về đây

5- Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ

- NX giờ học và giao bài về nhà

- Viết đúng và đẹp các vần uôi, ơi, các TN: nải chuối, tới cây

- Viết đúng kiểu chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết: vờn hoa, ngát hơng

- KT, chấm một số bài viết ở nhà của HS

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS lên bảng

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

- Y/c HS nhắc lại cách nối nét giữa các con chữ - 1 HS nhắc lại

- Cho HS luyện viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- 1 HS nhắc lại

- HS viết trên bảng con

Trang 4

4- Hớng dẫn HS tập viết vào vở:

- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết - 1 HS

- Giao việc - HS viết bài vào vở tập viết

- GV theo dõi, nhắc nhở những HS ngồi cha

đúng t thế và cầm bút sai, quyển sách HS viết,

kịp thời uốn nắn các lỗi

- Thu vở chấm, chữa một số bài

- Khen HS viết đẹp, tiến bộ

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt):

2- Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một

chục que) đồng thời GV gài 2 bó que tính lên

Trang 5

+ Tơng tự: GT số 22, 23 đến số 30 bằng cách

thêm dần mỗi lần 1 que tính

- Đếm số 23 thì dừng lại hỏi:

H: chúng ta vừa lấy mấy chục que tính ? GV

viết 2 vào cột chục - 2 chục

lại hỏi :

H: Tại sao em biết 29 thêm 1 = 30 ? - Vì đã lấy 2 chục + 1 chục = 3

chục 3 chục = 30

H: Vậy 1 chục lấy ở đâu ra ? - 10 que tính rời là một chục que tính

- Viết số 30 và HD cách viết - HS đọc: Ba mơi

27: Đọc là "Hai mơi bảy"

Không đọc là "Hai mơi bẩy"

- Cho HS đọc Y/c của bài a- Viết số

b- Viết số vào dới mỗi vạch của tia

số

GV HD: Phần a cho biết gì ? - Cho biết cách đọc số

- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết các số

t-ơng ứng với cách đọc số theo TT từ bé đến lớn

Trang 6

H: Số phải viết đầu tiên là số nào ? - 20

H: Số phải viết cuối cùng là số nào ? - 29

+ Phần b các em lu ý dới mỗi vạch chỉ đợc viết

- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần

Trang 7

- Biết tham gia trò chơi một cách chủ động

II- Địa điểm - Phơng tiện.

- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập

- Chuẩn bị 1 còi và mỗi HS 1 quả cầu

x x x x

x x x x3-5m (GV)

- GV theo dõi, sửa sai và tính

điểm thi đua

Trang 8

Tiết 7: Chính tả:

Mẹ và cô

A- Mục đích - Yêu cầu:

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ 1 của bài mẹ và cô

- Làm đúng các BT chính tả: Điền vần uôi, ơi, điền chữ g và gh

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung các BT 2,3

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 2, 3 - 2 HS lên bảng

- Chấm 3, 4 bài HS viết ở nhà

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hớng dẫn HS tập chép

- Treo bảng phụ viết sẵn nội dung khổ thơ 1

- Cho HS đọc thầm, tự tìm tiếng dễ viết sai để viết - 2 HS đọc bài, lớp đọc thầm

- GV kiểm tra HS viết - HS tìm, đánh vần và viết vào bảng con

- Những HS viết sai tự nhẩm và

đánh vần lại

+ KT HS cách cầm bút, t thế ngồi, cách viết đề

bài vào giữa trang vở Khổ thơ cách lề 3 ô; viết

hoa chữ cái bắt đầu mỗi dòng thơ

- Cho HS chép chính tả - HS chép khổ thơ 1 vào vở

- GV đọc bài cho HS soát lỗi - HS chép khổ thơ 1 vào vở

- Cho HS chép chính tả - HS dùng bút chì soát lỗi gạch

chân chữ viết sai, sửa bên lề vở

- GV đọc bài cho HS soát lỗi - Đổi vở KT chéo

- HS chữa lỗi ra lề, ghi số lỗi ở lề vở phía trên bài viết

b- Điền chữ g hay gh ? - 1 vài em đọc lại bài

- Cho HS đọc Y/c của bài

- HD và giao việc

- GV NX, chỉnh sửa

- 1 HS đọc

- HS làm bài tập, 2 HS lên bảng gánh thóc, ghi chép

Trang 9

1- Đọc: - HS đọc trơn đợc cả bài: Quyển vở của em

- Phát âm đúng các TN: Quyển vở, ngay ngắn, xếp hàng, mát rợi, mới

tinh, tính nét, trò ngoan

- Đạt tốc độ đọc từ 25 - 30 tiếng/ 1 phút

2- Ôn các vần iêt, uyêt.

- Phát âm đúng những tiếng có vần iêt, vần uyêt

- Tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần iêt & vần uyêt

3- Hiểu:

- Các TN: Ngay ngắn, mới tinh, mát rợi, trò ngoan

- Hiểu đợc ND bài thơ: T/c yêu mến quyển vở của bạn nhỏ trong bài thơ

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài "Mẹ và cô"

H: Buổi sáng bé làm gì ?

Buổi chiều bé làm gì ?

Hai chân trời của bé là ai và ai ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc.

a- Giáo viên đọc mẫu lần 1.

- Giọng đọc vui, nhẹ nhàng - HS chú ý nghe

b- Học sinh luyện đọc.

+ Luyện đọc tiếng, TN

- Y/c HS tìm các tiếng khó, đồng thời GV ghi

bảng - HS tìm: ngay ngắn, mát rợi, mới tinh, tính nết

Trang 10

- GV theo dõi, chỉnh sửa

H: Viết ngay ngắn là viết ntn ? - HS đọc CN, ĐT- Ngay ngắn là chữ viết rất thẳng

hàng

H: Viết nắn nót là viết ntn ? - Viết cẩn thận từng li, từng tí cho đẹp.+ Luyện đọc câu

H: Bài có mấy câu ? - HS nêu

- Cho HS đọc nối tiếp từng câu - HS đọc nối tiếp CN

+ Luyện đọc đoạn, bài:

H: Bài có mấy khổ thơ ? - HS nêu

- HD cách đọc và giao việc - HS đọc nối tiếp bàn, tổ

- Cho HS thi đọc cả bài - 3-5 HS

- GV nhận xét, cho điểm - 1 HS khá đọc

- Cho HS đọc diễn cảm bài thơ - HS đọc ĐT (1 lần)

3- Ôn các vần iêt, uyêt:

a- Tìm tiếng trong bài có vần iêt.

- Gọi HS đọc và phân tích tiếng có vần iêt

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần iêt, uyêt.

Trò chơi: Tìm tiếng có vần iêt, uyêt

- GV chia lớp làm đôi, 1 bên tìm tiếng có vần

iêt, một bên tìm tiếng có vần uyêt

- Tiếng viết có âm v đứng trớc vần iêt đứng sau, dấu sắc trên ê

- GV NX, tính điểm thi đua

c- Nói câu có tiếng chứa vần iêt hoặc uyêt - HS chơi thi theo HD

- Cho HS quan sát tranh trong SGK

H: Bức tranh vẽ gì ? - HS quan sát- Bé đang viết, các bạn đang hát

- Y/c HS đọc câu mẫu dới tranh - 2 HS đọc

- Y/c HS suy nghĩ tìm câu có tiếng chứa vần

iêt, uyêt - Lần lợt từng H/s đứng lên nói câu của mình

iêt: Em biết giúp mẹ nấu cơmuyêt: bộ đội đi duyệt binh

- Gọi 1 HS đọc Y/c của bài

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ

Trang 11

- GV HD để HS nói kỹ hơn về quyển vở của mình.

- Cho HS NX và bình chọn ngời giới thiệu hay

nhất

5- Củng cố - Dặn dò:

- GV gọi HS đọc lại bài thơ

- NX tiết học, khen những HS có tiến bộ

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc các số theo TT từ 40 đến 50

và đọc theo TT ngợc lại

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Giới thiệu các số từ 50 đến 60.

- Y/c HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1 chục

que tính) đồng thời gài 5 bó que tính lên

H: Em vừa lấy bao nhiêu que tính ? - 50 que tính

- GV gắn số 50

- Y/c HS lấy thêm 1 que tính rời

H: Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính? - 51 que tính

- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 51

Trang 12

+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết

H: Số 54 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? - Số 54 gồm năm chục và 4 đơn vị

- HS tiếp tục đọc các số: GV đồng thời gắn

các số lên bảng đến số 60 thì dừng lại hỏi:

H: Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60 - Vì lấy 5 chục công 1 chục là 6 chục,

6 chục là 60H: Em lấy một chục ở đâu ra ? - Mời que tính rời là 1 chục

- Y/c HS đổi 10 que tính rời = 1 bó que tính

tợng trng cho 1 chục que tính

H: Bài Y/c gì ? - Đúng ghi Đ, sai ghi S

- HD và giao việc - HS làm trong sách

- 2 HS lên bảngH: Vì sao dòng đầu phần a lại điền là S ? - Vì 36 là số có 2 chữ số mà 306 lại có

Trang 13

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Nắm đợc cách kẻ, cắt và dán hình vuông

2- Kỹ năng: Biết kẻ, cắt hình vuông theo hai cách

3- Giáo dục: Yêu thích sản phẩm của mình làm ra

I- Kiểm tra bài cũ: - KT sự chuẩn bị của HS

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực quan)

hình vuông

- Cho HS tự chọn số ô của mỗi cạnh nhng 4 cạnh

phải = nhau

+ Hớng dẫn HS cắt rời hình vuông và dán

- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn giản

+ GV HD và làm mẫu - HS theo dõi

- Cắt theo cạnh AB; AD, DC, BC

- Cắt xong dán cân đối sản phẩm

- HS thực hành cắt dán trên giấy nháp có kẻ ô

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS thực hành trên giấy nháp.+ Hớng dẫn HS cách kẻ, cắt dán hình vuông đơn giản

- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn giản

Trang 14

+ GV Hớng dẫn và làm mẫu: Lấy 1 điểm A tại

góc tờ giấy, từ điểm A xuống và sang bên phải 7

ô để xác định điểm D, B (H3)

- Từ điểm B, D kẻ xuống và sang phải 7 ô, gặp

nhau ở hai đờng thẳng là điểm C

Nh vậy chỉ cần cắt hai cạnh BC &DC ta đợc hình

việc chuẩn bị đồ dùng và KN cắt, dán của HS

: Chuẩn bị cho tiết 28 - HS chú ý nghe- HS nghe và ghi nhớ

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết các số từ 50 đến 69 HS 1: Viết các số từ 50 - 60

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

Trang 15

+ Hãy quan sát hình và đếm xem có tất cả bao

nhiêu cái bát - 33 cái bát

+ Để chỉ số bát đó ta có thể viết số nào ? - Số 33

- Gọi HS lên bảng viết số 33 - 1 HS lên bảng viết

+ Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? - 3 chục, 3 đơn vị

- Gọi HS nhận xét về viết số, phân tích số - HS làm bài, 1 HS lên bảngH: Các chữ số 3 của số 33 có giống nhau không - Số 33 có 2 chữ số, đều là chữ

số 3 nhng chữ số 3 ở bên trái chỉ chục, còn chữ số 3 bên phải chỉ

Chữ số bên phải thuộc hàng nào ?

- Chữ số bên trái thuộc hàng nào ?

- NX chung giờ học

: Luyện đọc, viết các số từ 20 đến 100

- HS nêu theo ý hiểu

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 16

Thứ năm ngày 16 tháng 3 năm 2006

Vẽ chim và hoa

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Hiểu đợc nội dung bài vẽ chim và hoa

2- Kỹ năng: Vẽ đợc tranh có chim và hoa

3- Giáo dục: Yêu thích cái đẹp.

B- Đồ dùng dạy - học:

GV: - Tranh ảnh về một số loài chim và hoa

- Hình minh hoạ cách vẽ chim và hoa

H: Vở tập vẽ 1

- Bút chì, bút màu, bút dạ

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

KT sự chuẩn bị của học sinh

II- Giới thiệu bài học:

+ Cho HS xem một số loại chim = tranh ảnh và

H: Nêu tên các loài chim trong ảnh ? - Chim sáo, chim bồ câu

H: Chim có những bộ phận nào ? - Đầu, mình, cánh, chân

H: Màu sắc của chim NTN ? - Mỗi loài chim đều có màu sắc

khác nhau

+ Cho HS xem một số loài hoa (vật thật)

H: Nêu tên các loài hoa em vừa quan sát ?

H: Hoa có những bộ phận nào ?

H: Màu sắc của hoa ra sao ?

- HS quan sát

- Hoa hồng, hoa cúc

- Đài hoa, cánh hoa, nhị hoa

- Mỗi loài hoa đều có màu sắc khác nhau

GV: Có nhiều loài chim và hoa; mỗi loài đều

Trang 17

3- Hiểu các TN trong bài, nhận biết sự khác nhau giữa tìm và tìm thấy.

- Hiểu đợc sự thông minh của chú quạ trong bài

- Kể lại đợc câu chuyện

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS đọc lại bài "Quyển vở của em"

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS đọc

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ

H: Tìm tiếng có âm l, s, dấu ~, ? - HS tìm và nêu sau đó luyện đọc

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Luyện đọc câu:

H: Bài có mấy câu

- Y/c HS luyện đọc từng câu

+ Luyện đọc cả bài:

- Nêu Y/c luyện đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

H: Tìm tiếng trong bài có vần iên ?

GV: Vần cần ôn hôm nay là vần iên và uyên ?

H: Tìm (đúng, nhanh, nhiều) TN ngoài bài có

tiếng chứa vần iên, uyên

- HS tìm và phân tích: Liền

- HS tìm và nêu: Biên giới, biền biệt

uyên: Duyên dáng, bóng chuyền

- HS đọc lại các từ vừa tìm thuộc

ĐT

- GV nhận xét, tính điểm thi đua

- Cho HS đọc lại bài

+ GV nhận xét chung giờ học

- Cả lớp đọc 1 lần

Tiết 2

Trang 18

4- Tìm hiểu bài đọc và chuyện nói:

+ Cho HS đọc lại chuyện

H: Vì sao quạ không thể uống nớc trong lọ ?

phục của quạ

- Cho HS đọc yêu cầu 3 - 2 HS đọc

Gv: "Tìm": có nghĩa là đáng tìm nhng cha thấy

"Tìm thấy" Đã tìm thấy rồi - HS dùng bút chì để điền vào vở

bài tập

- GV đọc diễn cảm bài văn - 2 HS lên bảng làm

- Gọi 3 HS đọc lại bài Lời giải: Nam tìm bút

- Nam đã tìm thấy bút

5- Kể lại câu chuyện:

- Gọi những HS kể lại câu chuyện

: Kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

- Đọc trớc bài: Ngôi nhà - HS nghe và ghi nhớ

- HS bớc đầu so sánh đợc các số có 2 chữ số (chủ yếu dựa vào cấu tạo của

số có 2 chữ số (Chủ yếu dựa vào cấu tạo của số có hai chữ số)

- Nhận ra số bé nhất, số lớn nhất trong một nhóm các số/

B- Đồ dùng dạy - học:

- Que tính, bảng gài, thanh thẻ

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hai học sinh lên bảng viết số HS1: Viết các số từ 70 đến 80

Trang 19

HS2: Viết các số từ 80 đến 90

- Gọi HS dới lớp đọc các số từ 90 đến 99 và

phân tích số 84, 95 - một vài em

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu ài (trực tiếp)

2- Giới thiệu 62 < 65

- GV treo bảng gài sẵn que tính và hỏi

H: hàng trên có bao nhiêu que tính ? - 62 que tính

- GV ghi bảng số 62 và Y/c HS phân tích - Số 62 gồm 6 chục và 2 đơn vị

H: Hàng dới có bao nhiêu que tính ? - Sáu mơi lăm que tính

- GV ghi bảng số 62 và Y/c HS phân tích - Số 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị

H: Hãy so sánh cho cô hàng chục của hai

số này ?

H: Hãy nhận xét hàng đơn vị của hai số ? - Hàng chục của hai số giống nhau và đều là 6 chục

- Khác nhau, hàng đơn vị của 62 là 2, hàng đơn vị của 65 là 5

H: Hãy so sánh hàng đơn vị của hai số ? - 2 bé hơn 5

H: Vậy trong hai số này số nào bé hơn ? - 62 bé hơn 65

H: Ngợc lại trong hai số này số nào lớn hơn

- GV ghi: 65 > 62

- Y/c HS đọc cả hai dòng 62 < 65 và 65 >

H: Khi so sánh hai số có chữ số hàng chục

giống nhau ta phải làm ntn ? - phải so sánh tiếp hai chữ số ở hàng

đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn

- Y/c HS nhắc lại cách so sánh - Một vài em

+ Ghi VD: So sánh 34 và 38 - HS so sánh và trình bày : Vì 34 và 38

đều có hàng chục giống nhau nên so sánh tiếp đến hàng đơn vị 34 có hàng

đơn vị 4 ; 38 có hàng đơn vị là 8, 4 < 8 nên 34 < 38

H: Ngợc lại 38 NTN với 34 ? - 38 > 34

3- Giới thiệu 63 > 58

(HD tơng tự phần 2)

4- Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS đọc Y/c - Điền dấu >, <, = vào ô trống

- Gọi HS nhận xét và hỏi cách so sánh - HS làm bài, 3 HS lên bảng

- GV nhận xét, cho điểm - HS diễn đạt cách so sánh hai số có chữ số hàng chục giống, và khác

Ngày đăng: 07/05/2015, 14:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w