1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 52: Luyện tập

10 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 639,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH!. Giáo viên : Đàm Thanh Lương Trường: THCS Minh Quán.. Giáo viên : Đàm Thanh Lương Trường: THCS Minh Quán... Tiết 52 : LUYỆN TẬPBài tập 4: Bài 14

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH!

Giáo viên : Đàm Thanh Lương

Trường: THCS Minh Quán.

Giáo viên : Đàm Thanh Lương

Trường: THCS Minh Quán.

Trang 2

HS1: Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn? Cho ví dụ, chỉ rõ các hệ số?

HS2: Làm bài tập 12a

Trang 3

Bài tập 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn ? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình ấy và cho biết PT đó thuộc loại nào?

bËc hai

A) x2 – 3 = 0

B) x3- 4x2 -2 = 0

C) 4x – 5 = 0

D) - 3x2 = 0

E) x2+ xy – 7 = 0

G) 3x2 - 6x = 0

H) 2x2 - 8x + 1= 0

0

0

0

- 3

(khuyết b)

(khuyết b, c)

(khuyết c)

(đầy đủ)

Tiết 52 : LUYỆN TẬP

Dạng 1: Xác định các hệ số a, b, c của phương trình ax2 + bx + c = 0

( a ≠ 0)

Trang 4

Bài tập 2: (Bài 11/sgk-42)

Đưa các phương trình sau về dạng ax2+bx+c = 0

và chỉ rõ các hệ số a, b, c:

c) 2x2 + x - = x + 1

d) 2x2 + m2 = 2(m – 1)x (x là ẩn, m là hằng số)

- Chuyển vế

- Rút gọn

- Chuyển vế

- Sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của ẩn

Trang 5

Tiết 52 : LUYỆN TẬP

Dạng 2: Giải phương trình bậc hai

Dạng 1: Xác định các hệ số a, b, c của phương trình ax2 + bx + c = 0

Bài tập 3: (Bài 12/sgk-42)

Giải các phương trình sau:

c) 0,4x2 + 1 = 0

d) 2x2 + x = 0 2

(khuyết b)

(khuyết c)

* Phương trình khuyết c (ax2+ bx = 0).

- Đưa về phương trình tích: x (ax + b) = 0

- Phương trình có hai nghiệm x1= 0; x2 =

* Phương trình khuyết b (ax2 + c = 0).

- Đưa phương trình về dạng: x2 =

c a

- Phương trình có hai nghiệm đối nhau

x = nếu a, c trái dấu.

- Phương trình vô nghiệm nếu a, c cùng dấu

c a

±

b a

( a ≠ 0)

Trang 6

Dạng 2: Giải phương trình bậc hai

* Phương trình khuyết c (ax2+ bx = 0).

- Đưa về phương trình tích: x (ax + b) = 0

- Phương trình có hai nghiệm x1= 0; x2 =

* Phương trình khuyết b (ax2 + c = 0).

- Đưa phương trình về dạng: x2 =

c a

- Phương trình có hai nghiệm đối nhau

x = nếu a, c trái dấu.

- Phương trình vô nghiệm nếu a, c cùng dấu

c a

±

b a

* Phương trình đầy đủ.

- Đưa về phương trình có 1 vế là một bình phương, 1 vế là một hằng số.

Trang 7

Tiết 52 : LUYỆN TẬP

Bài tập 4: (Bài 140sgk-43)

Giải phương trình sau bằng cách đưa về phương trình có vế trái là một bình phương, vế phải là một hằng số.

Điền số thích hợp vào chỗ ( ) để được lời giải phương trình theo cách giải nói trên.

2

2 x + 5x + 2 = 0 2

2

2

2

5

2 5 2.x 1

4 5

4 5

4 5

4 5

4

x

x x x x x x x

⇔  + ÷ =

⇔ + = ±

 + =

⇔ 

 + =



=

⇔  = 

Vậy, phương trình có 2 nghiệm là:

1 ; 2

-1 25 16

25 16 9

16 3 4

-1 2

3 4 -3 4

-2

-1

Trang 8

Dạng 2: Giải phương trình bậc hai

* Phương trình khuyết c (ax2+ bx = 0).

- Đưa về phương trình tích: x (ax + b) = 0

- Phương trình có hai nghiệm x1= 0; x2 =

* Phương trình khuyết b (ax2 + c = 0).

- Đưa phương trình về dạng: x2 =

c a

- Phương trình có hai nghiệm đối nhau

x = nếu a, c trái dấu.

- Phương trình vô nghiệm nếu a, c cùng dấu

c a

±

b a

* Phương trình đầy đủ.

- Đưa về phương trình có vế trái là một bình phương, vế phải là một hằng số.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Nắm chắc định nghĩa và biết xác định các hệ số của phương trình bậc hai.

- Xem lại các PP giải PT bậc hai đã học.

- Làm các bài tập: 15,16, 17,18,19 SBT.

- Đọc trước bài: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai.

Trang 9

Tiết 52 : LUYỆN TẬP

Trang 10

bậc hai mà nghiệm của mỗi PT là một trong những cặp số sau:

a) x1= 2; x2 = 5

Ta có: 2; 5 là 2 nghiệm của PT: (x-2)(x-5) = 0

Hay x2 - 7x + 10 = 0

Tổng quát: x1; x2 là nghiệm của PT: (x- x1 )(x - x2) = 0

Ngày đăng: 07/05/2015, 00:00

w