1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 52 Luyện Tập

14 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 4,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập1/SGK-tr 133 :Viết công thức cấu tạo CTCT đầy đủ và thu gọn của các chất hữu cơ có công thức phân tử:... Chỉ dùng dung dịch brom có thể phân biệt được hai chất khí trên không?. Ph

Trang 1

Phòng gd & đt huyện Hoài đức

Trường thcs song phương

Người thực hiện : Nguyễn Hồng Phư

ợng

Trang 2

Metan Etilen Axetilen

Benzen

Trang 4

I Kiến thức cần nhớ:

Công thức

cấu tạo

Đặc điểm

cấu tạo của

phân tử

Phản ứng

đặc trưng

Ứng dụng

chính

C = C

H

H

H C

H

H

Có liên kết đơn

Phản ứng thế

Nhiên liệu, nguyên liệu đ/c

H2, …

Có 1 liên kết đôi

Có 1 liên kết ba

Có mạch vòng: 3 liên kết đơn xen kẽ

3 liên kết đôi Ph.ứng cộng

Đ.chế: chất dẻo, axit, …

Phản ứng cộng

Phản ứng thế Ng.liệu đèn

xì, sx nhựa, Ng liệu trong CN, PTN

Trang 5

Các phản ứng minh hoạ :

CH2= CH2 + Br2 BrCH2 CH2Br

HC CH + Br2 BrHC = CHBr

BrHC = CHBr +Br2 Br2HC CHBr2

C6H6 + Br2 CFe, t0 6H5Br + HBr

CH 1) Metan: 4 + Cl2 CH Phản ứng Ánh sángthế với Cl3Cl + HCl2 khi có ánh sáng

2) Etilen: Phản ứng cộng với dung dịch brom

3) Axetilen: Phản ứng cộng với dung dịch brom

4) Benzen: Phản ứng thế với Br2 lỏng

Trang 6

Bài tập1/SGK-tr 133 :

Viết công thức cấu tạo (CTCT) đầy đủ và thu gọn của các chất hữu cơ có công thức phân tử:

Trang 7

CTPT : C 3 H 8

CTPT : C 3 H 6

CTPT : C 3 H 4

CH 3

CH 3 CH 2 C

H

H H

H H

CH C CH 3

H

H H

H

C

H

H H

H H

H

CH 2 CH CH 3

Thu gọn

Thu gọn

Thu gọn

Trang 8

Bài tập2 /SGK-tr 133:

Có hai bình đựng hai chất khí là CH4 , C2H4 Chỉ dùng dung dịch brom có thể phân biệt được hai chất khí trên không ? Nêu cách tiến hành

Phân biệt được, bằng cách: Dẫn mẫu thử mỗi khí qua dung dịch brom, khí nào làm mất màu dung dịch brom là C2H4 (etilen), khí còn lại là CH4 (metan)

CH2=CH2 + Br2 CH2Br - CH2Br

Hướng dẫn:

Trang 9

Bài tập 4/SGK-tr 133 :

Đốt cháy 3g chất hữu cơ A thu được 8,8 g khí

CO2 và 5,4 g H2O

a) Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào?

b) Biết phân tử khối A nhỏ hơn 40 Tìm công thức phân tử A.

c) Chất A có làm mất màu dung dịch nước Brôm không d) Viết PTPU của A với khí Clo khi chiếu sáng

Trang 10

Bài tập 4/SGK-tr 133 :

a. Xác định trong A có những nguyên tố nào

= 5,4/18 = 0,3(mol) => nH = 0,3.2 = 0,6 (mol)

Vì mC+ mH = 2,4 + 0,6 = 3 (g) = mA

=> A chỉ có hai nguyên tố C, H

2

CO

n

2

H O

n

=> mC = 0,2 12 = 2,4 (g)

=> mH= 0,6.1 = 0,6 (g)

Trang 11

Bài tập 4/SGK-tr 133 :

b Công thức tổng quát của A: CxHy

3

C H

x n

x

y

y n

=

Công thức phân tử của A có dạng (CH3)n

Vì MA < 40 ⇒ 15n < 40 ⇒ n < 2,67

- Nếu n = 1 => A: CH3 (vô nghi ệm );

- Nếu n = 2 => A: C2H6 (nhận) Vậy Công thức phân tử của A là C2H6

Trang 12

Bài tâp

Dẫn từ từ 22,4l hỗn hợp khí gồm :C2H2 , CH4 qua dung dịch nước Brôm dư Sau phản ứng thấy thoát ra 8,96 lít khí (các khí đo ở đktc)

A,Viết phương trình phản ứng

B ,Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp đầu

Lời giải

A , PTPU

CH CH + 2Br2 CHBr2 CHBr2

B , Khí thoát ra là khí CH4

Thể tích của C2H2 = 22,4 – 8,96 = 13,44 (lít)

%V C2H2 =( 13.44 : 22,4) 100% = 60%

% V CH = ( 8,96 :22.4) 100% = 40%

Trang 13

Hướng dẫn học ở nhà :

- Học bài nắm vững kiến thức về hidrocacbon, làm các phần bài tập cịn lại ở SGK và ở SBT.

-Tiết sau :Thực hành: Tính chất của Hydrocacbon Chú ý

khơng nghiên cứu thí nghiệm 3.

-Nghiên cứu để nắm được mục đích thí nghiệm, hố chất

dụng cụ và thao tác tiến hành, dự đốn hiện tượng và giải thích cho mỗi thí nghiệm Mẫu bản tường trình:

hành

( viết PTHH ) Thí nghiệm 1:

Thí nghiệm 2:

Ngày đăng: 02/05/2015, 06:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w