1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 29 đến tiết 34

32 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 374,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn : Ngày giảng: Tiết 29 Công thức tính nhiệt lượng I.Mục tiêu * Kiến thức - Biết được độ lớn của nhiệt lượng phụ thuộc vào những yếu tố nào - Mô tả được TN, xử lý được bảng Kq TN

Trang 1

Ngày soạn :

Ngày giảng:

Tiết 29 Công thức tính nhiệt lượng

I.Mục tiêu

* Kiến thức

- Biết được độ lớn của nhiệt lượng phụ thuộc vào những yếu tố nào

- Mô tả được TN, xử lý được bảng Kq TN để chứng tỏ sự phụ thuộc của nhiệtlượng vào m, Δt, chất làm vật, hiểu được công thức tính nhiệt lượng

- Bước đầu biết vận dụng công thức, ý nghĩa nhiệt dung riêng

1/ Khởi động: Kiểm tra bài cũ

* Mục tiêu: Tái hiện lại các cách truyền nhiệt, khái niệm nhiệt lượng

* Thời gian: 3 phút

* Các bước tiến hành:

- Kể tên các cách truyền nhiệt đã học?

Nhiệt lượng là gì?

- Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên

2/ Hoạt động 1 Nhiệt lượng 1 vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào những yếu

-Tìm hiểu nhiệt lượng vật thu vào phụ

thuộc vào những yếu tố nào?

- Chất cấu tạo lên vật

3/ Hoạt động 2:Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên và khối

lượng của vật

Trang 2

* Mục tiờu: Nhận biết được mối quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để núnglờn và khối lượng của vật

- Yờu cầu HS làm theo nhúm C1, C2 ?

- Hỏi thờm: Tại sao em khẳng định điều

đú (N/lg tỷ lệ thuận với thời gian đun

mà T2 = 2T1=> Q2 = 2Q1=> Q1 = 12 Q2)

* Chốt: N/lg phụ thuộc vào nhiệt độ

1 Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để núng lờn và khối lượng của vật

C 1: Độ tăng nhiệt và chất được giữgiống nhau, khối lượng khỏc để tỡmhiểu mối quan hệ của nhiệt lượng vàkhối lượng

C 2: khối lượng càng lớn thỡ nhiệt lượngthu vào càng lớn

4/ Hoạt động 3: Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để núng lờn và độ tăng

Tìm hiểu Quan hệ giữa N/lg vật cần

thu vào để núng lờn và độ tăng nhiệt

C 4: thay đổi độ tăng nhiệt => nhiệt cuốicủa 2 cốc khỏc nhau => t/g đun khỏcnhau

C 5: Độ tăng nhiệt độ càng lớn thỡ nhiệtlượng thu vào càng lớn

5/ Hoạt động 4: Quan hệ giữa nhiệt lượng và chất làm vật

* Mục tiờu: Nhận biết được mối quan hệ giữa nhiệt lượng và chất làm vật

* Thời gian: 5 phỳt

* Đồ dựng:

* Cỏc bước tiến hành:

-Để xột xem nhiệt lượng vật thu vào cú

phụ thuộc vào chất hay khụng ta phải

giữ yếu tố nào khụng thay đổi

Trang 3

của nhiệt lượng

* qua 3 TN trên hãy nêu sự phụ thuộc

của nhiệt lượng vật thu vào phụ thuộc

vào những yếu tố nào?

- Yêu cầu HS đọc công thức, các đại

lượng và đơn vị đo các đại lượng có

trong công thức

* Ý nghĩa của nhiệt dung riêng của một

chất: là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg

chất đó để nhiệt độ tăng thêm 1 độ

-NX: Các chất khác nhau có nhiệt dungriêng khác nhau

- Muốn làm 1kg nước tăng lên 1độ cầntruyền cho nước nhiệt lượng là 4200 J

- Y/C HS HĐ cá nhân trả lời C8 (SGK )

- Gọi một HS lên bảng làm bài C9

Có ghi tóm tắt: Các đại lượng đã cho,

đại lượng cần tìm - ghi đúng các kí

hiệu

*Chốt: Trong công thức tính N/lg , nếu

biết 2 đại lượng ta sẽ tính được đại

lượng còn lại

*Gọi HS đứng tại chỗ đọc đầu bài C10

Phân tích: Nhiệt lượng cần thiết để dun

sôi ấm nước là nhiệt lượng nào?( Chính

là nhiệt lượng để ấm nhôm và nước

c = 380J/kg.độ Nhiệt lượng cần truyền cho đồng là

Q = mc ∆t = 5 380.30 = 57000 (J) ĐS: Q = 57000J

C 10 :

m1 = 0,5 kg

V2 = 2 lít  m2 = 2kg

t1 = 25oC , t2 = 100oC

Trang 4

* Rèn luyện kỹ năng tự học, suy luận, phân tích, nhận biết vật toả nhiệt hay thu nhiệt, vận dụng công thức tính nhiệt lượng.

* Thái độ: Cẩn thận, kiên trì, trung thùc trong học tập

1/ Khởi động: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề vào bài ( 8 Phút)

* Mục tiêu: Tái hiện lại công thức tính nhiệt lượng đơn vị của các đại lượng trong công thức Tạo tình huống cho học sinh tiếp thu bài mới

* Các bước tiến hành:

- Viết công thức tính nhiệt lượng vật

thu vào, ghi tên, đơn vị các đại lượng

có trong công thức

- Học sinh lên bảng trình bày, ghi nội dung công thức, các đại lương trong công thức

2/ Hoạt động 1: Nguyên lý truyền nhiệt ( 8 Phút)

* Mục tiêu: Nhận biết được nguyên lý truyền nhiệt của một số vật

* Các bước tiến hành:

I Tìm hiểu nguyên lý truyền nhiệt I Nguyên lý truyền nhiệt: ( sgk/88 )

Trang 5

-Yờu cầu HS đọc thầm tỡm hiểu và ghi

nhớ 3 nguyờn lý truyền nhiệt

-Gọi vài HS đứng tại chỗ phỏt biểu

* Chốt : Khi 2 vật trao đổi nhiệt với

nhau sự truyền nhiệt tuõn thủ theo 3

nguyờn lý trờn

-Hỏi: Ở TN trờn vật nào đó truyền nhiệt

cho vật nào, vỡ sao?

HS : Giọt nước đó truyền nhiệt cho ca

nước, vỡ giọt nước cú nhiệt độ cao hơn

+Quỏ trỡnh truyền nhiệt dừng lại khi

nào?

HS : Khi nhiệt độ của giọt nước và ca

nước như nhau

Hóy so sỏnh nhiệt độ này (nhiệt độ cõn

bằng) với nhiệt độ của giọt nước, ca

nước

* Chốt lại nguyờn lý truyền nhiệt

1.Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơnsang vật có nhiệt độ thấp hơn

2 Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khinhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừnglại

3 Nhiệt lợng do vật này toả ra bằngnhiệt lợng do vật kia thu vào

3/ Hoạt động 2:Phương trỡnh cõn bằng nhiệt.( 7 phỳt)

* Mục tiờu: Nhận biết được nguyờn lý truyền nhiệt của một số vật, xõy dựng đượcphương trỡnh cõn bằng nhiệt

-Nếu t1 > t2 => vật nào toả nhiệt, vật

nào thu nhiệt

-Nhiệt độ chung của hỗn hợp khi cú

cõn bằng là t ( t: Nhiệt độ cõn bằng) =>

t thoả món điều kiện nào?

-Viết PT nhiệt lượng toả ra, nhiệt lượng

thu vào

( t1 - t ) Độ giảm nhiệt độ

(t - t2) Độ tăng nhiệt độ

II Phương trỡnh cõn bằng nhiệt.

Q toả ra = Q thu vào

+ t1 > t2 => m1 toả nhiệt, m2 thu nhiệt

4/ Hoạt động 3:Vớ dụ về phương trỡnh cõn bằng nhiệt( 5 phỳt)

* Mục tiờu: Lấy được vớ dụ về phương trỡnh cõn bằng nhiệt

* Cỏc bước tiến hành:

- HS đọc đầu bài trong (SGK)

-Cho HS phân tích đề và lần lợt nêu

miệng lời giải

III Vớ dụ về phương trỡnh cõn bằng nhiệt ( sgk/89 )

Trang 6

-PT: đầu bài cho các đại lượng nào, đại

lượng nào cần tìm? dùng kí hiệu ghi

-Lấy 200 ml nước nóng, tương ứng

m2 =200g, đo nhiệt độ t2 của nước nóng

bằng nhiệt kế

- §ổ 2 lîng níc trªn vào một cốc thuỷ

tinh khuấy lên dùng nhiệt kế đo nhiệt

độ cân bằng t

- với các số liệu trên dùng Pt cân bằng

nhiệt để tính nhiệt độ cân bằng khi tính

nhiệt độ cân b»ng khi trộn m1 với m2

- So sánh nhiệt độ cân bằng võa tính

được với kết quả đo

- Thêm: tại sao có sai số này

C2 Cho HS tự làm, gọi một HS lên

bảng chữa

- Tra bảng để tìm C1 = 380 J/kg độ

C2 = 4200 J/kg độ

- Nhiệt lượng nước thu vào được tính

như thế nào ( bằng nhiệt lượng đồng

toả ra)

- Viết công thức tính nhiệt lượng đồng

toả ra

- Tính độ tăng nhiệt độ của nước qua

công thức nào yêu cầu HS giải thích

* Còn thời gian cho HS làm C3

 t =

11400

5,43 0,5.4200

C

Trang 7

Hướng dẫn về nhà : (2 ph)

- Học thuộc nguyờn lý truyền nhiệt

- Viết được PT cõn bằng nhiệt

* Rốn luyện kỹ năng tự học, suy luận, phõn tớch, nhận biết vật toả nhiệt hay thu nhiệt, vận dụng cụng thức tớnh nhiệt lượng

* Thỏi độ: Cẩn thận, kiờn trỡ, trung thực trong học tập

B Kiểm tra bài cũ (5 ph)

- Viết cụng thức tớnh nhiệt lượng vật thu vào, ghi tờn, đơn vị cỏc đại lượng cú trongcụng thức

C Bài mới:

*ĐVĐ:(SGK) (3ph)

* Hoạt động 1: (8')

I Tỡm hiểu nguyờn lý truyền nhiệt.

-Yờu cầu HS đọc thầm tỡm hiểu và ghi

nhớ 3 nguyờn lý truyền nhiệt

-Gọi vài HS đứng tại chỗ phỏt biểu

I Nguyờn lý truyền nhiệt: ( sgk/88 )

1.Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ caohơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

Trang 8

* Chốt : Khi 2 vật trao đổi nhiệt với

nhau sự truyền nhiệt tuõn thủ theo 3

nguyờn lý trờn

-Hỏi: Ở TN trờn vật nào đó truyền

nhiệt cho vật nào, vỡ sao?

HS : Giọt nước đó truyền nhiệt cho ca

nước, vỡ giọt nước cú nhiệt độ cao

hơn

+Quỏ trỡnh truyền nhiệt dừng lại khi

nào?

HS : Khi nhiệt độ của giọt nước và ca

nước như nhau

Hóy so sỏnh nhiệt độ này (nhiệt độ cõn

bằng) với nhiệt độ của giọt nước, ca

-Nếu t1 > t2 => vật nào toả nhiệt, vật

nào thu nhiệt

-Nhiệt độ chung của hỗn hợp khi cú

cõn bằng là t ( t: Nhiệt độ cõn bằng)

=> t thoả món điều kiện nào?

-Viết PT nhiệt lượng toả ra, nhiệt

lượng thu vào

miệng lời giải

-PT: đầu bài cho cỏc đại lượng nào,

đại lượng nào cần tỡm? dựng kớ hiệu

3 Nhiệt lợng do vật này toả ra bằngnhiệt lợng do vật kia thu vào

II Phương trỡnh cõn bằng nhiệt.

Q toả ra = Q thu vào

+ t1 > t2 => m1 toả nhiệt, m2 thu nhiệt

Trang 9

-Lấy 200 ml nước nóng, tương ứng

m2 =200g, đo nhiệt độ t2 của nước

nóng bằng nhiệt kế

- §ổ 2 lîng níc trªn vào một cốc thuỷ

tinh khuấy lên dùng nhiệt kế đo nhiệt

độ cân bằng t

- với các số liệu trên dùng Pt cân bằng

nhiệt để tính nhiệt độ cân bằng khi

tính nhiệt độ cân b»ng khi trộn m1 với

m2

- So sánh nhiệt độ cân bằng võa tính

được với kết quả đo

- Thêm: tại sao có sai số này

C2 Cho HS tự làm, gọi một HS lên

bảng chữa

- Tra bảng để tìm C1 = 380 J/kg độ

C2 = 4200 J/kg độ

- Nhiệt lượng nước thu vào được tính

như thế nào ( bằng nhiệt lượng đồng

toả ra)

- Viết công thức tính nhiệt lượng đồng

toả ra

- Tính độ tăng nhiệt độ của nước qua

công thức nào yêu cầu HS giải thích

* Còn thời gian cho HS làm C3

 t =

11400

5,43 0,5.4200

C

Hướng dẫn về nhà : (2 ph)

- Học thuộc nguyên lý truyền nhiệt

- Viết được PT cân bằng nhiệt

- Đọc phần có thể em chưa biết

- Trả lời C3 làm bài 25 SBT

Trang 10

Ngày soạn : 3/4/2010

Ngày giảng: 5/4/2010

Tiết 31 Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

I Mục tiờu:

1/Kiến thức: HS phát biểu đợc định nghĩa năng suất tỏa nhiệt

2/ Kỹ năng: Viết đợc công thức tính nhiệt lợng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra.Nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng trong công thức

3/ Thái độ: Giáo dục cho HS thái độ yêu thích môn học

1/ Khởi động: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề vào bài ( 8 phỳt).

* Mục tiờu: Tỏi hiện lại nguyờn lý truyền nhiệt, phương trỡnh cõn bằng nhiệt

Trang 11

* Cỏc bước tiến hành:

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

-HS1: Phát biểu nguyên lí truyền nhiệt

- GV kiểm tra vở BT vài HS

- Cho HS nhận xét, chữa bài

- GV cho điểm HS đợc KT

* GV ĐVĐ nh SGK -> vào bài

BT 25.1 (SBT) chọn câu A

*BT 25.2 (SBT) chọn câu B

*BT 25.5 (SBT)

Nhiệt lợng đồng toả ra:

Q1= m1.c1.(t1-t) =0,6.380.(100-30) Nhiệt lợng nớc thu vào:

Q2= m2.c2.(t-t2) =2,5.4200.(t-t2)Vì nhiệt lợng toả ra bằng nhiệt lợng thuvào nên :

0,6.380.(100-30) = 2,5.4200.(t-t2)

 t-t2  1,50C

2/ Hoạt động 1:Nhiên liệu( 5 phỳt)

* Mục tiờu: Nhận biết được cỏc loại nhiờn liệu

VD: than đá, dầu lửa, khí đốt…là các

3/ Hoạt động 2: Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu ( 12 phỳt)

* Mục tiờu: Nhận biết được năng suất toả nhiệt của nhiờn liệu

- Hãy quan sát bảng so sánh năng suất

toả nhiệt của một số nhiên liệu

- GV thông báo: Hiện nay nguồn nhiên

liệu than đá, dầu lửa…là cácdần cạn kiệt, khi

cháy toả ra nhiều khí độc, buộc con

ng-ời hớng tới các nguồn năng lợng khác

- HS hãy nêu lại ĐN năng suất toả

nhiệt của nhiên liệu? III Công thức tính nhiệt lợng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra

Trang 12

- Vậy muốn đốt cháy hoàn toàn một

lợng m kg nhiên liệu có năng suất

toả nhiệt q thì nhiệt lợng toả ra là

bao nhiêu?

- Tính nhiệt lợng toả ra khi đốt cháy

hoàn toàn 2kg than đá?

- HS tính và trả lời

* Tích hợp môi trờng:

GV: Các loại nhiên liệu đang đợc sử

dụng nhiều nhất hiện nay: Than đá,

dầu mỏ, khí đốt Các nguồn nhiên

liệu này không vô hạn mà có hạn

- Việc khai thác dầu mỏ có thể gây

ra những xáo trộn về cấu tạo địa

chất, ảnh hởng nghiêm trọng đến

môi trờng( ô nhiếm đất, sạt lở đất, ô

nhiễm khói bụi của sản xuất than, ô

nhiễm đất, nớc, không khí do dầu

tràn và rò rỉ khí ga)

- Dù sử dụng các biện pháp an toàn

nhng các vụ tai nạn mỏ, cháy nổ nhà

máy lọc dầu, nổ khí ga vẫn xảy ra

Chúng gây ra các thiện hại rất lớn về

ngời và tài sản

- Việc sử dụng nhiều năng lợng hoá

thạch, sử dụng các tác nhân làm

lạnh đã thải ra môi trờng nhiều khí

gây hiệu ứng nhà kính Các chất này

bao bọc lấy Trái Đất, ngăn sự bức xạ

của các tia nhiệt khỏi bề mặt Trái

Đất, là nguyên nhân khiến khí hậu

Trái Đất ấm lên

? Em hãy nêu các biện pháp bảo vệ

môi trờng?

Q = q.mQ: Nhiệt lợng toả ra (J)

q : Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu (J/kg)

m: Khối lợng nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn (kg)

* Biện pháp bảo vệ môi trờng:

- Các nớc cần có biện pháp sử dụng năng ợng hợp lý, tránh lãng phí

l Tăng cờng sử dụng các nguồn năng lợngsạch và bền vững hơn: Năng lợng gió,năng lợng mặt trời Tích cực nghiên cứu đểtìm ra các nguồn năng lợng khác thay thếnăng lợng hoá thạch sắp cạn kiện

dõi HS dới lớp làm bài

- Thu bài một số HS chấm điểm

- HS đọc phần "Có thể em cha biết"

C1 Dùng bếp than lợi hơn dùng bếp củi vìnăng suất toả nhiệt của than lớn hơn củi.Ngoài ra dùng than đơn giản, tiện lợi hơncủi và góp phần bảo vệ rừng…là các

C2

Q1 = q.m=10.106.15 = 150.106 J

Q2 = q.m=27.106.15 = 405.106 JMuốn có Q1 cần m= 

q

Q1

3,41 kg than đáMuốn có Q2 cần m= 

q

Q2

9,2 kg dầu hoả

Trang 13

I Mục tiờu:

- HS phát biểu đợc định nghĩa năng suất tỏa nhiệt

- Víêt đợc công thức tính nhiệt lợng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra Nêu đợc tên và

đơn vị của các đại lợng trong công thức

- Giáo dục cho HS thái độ yêu thích môn học

II Chuẩn Bi:

-GV: Nghiên cứu tài liệu Su tầm tranh ảnh về khai thác dầu khí của VN

-HS: Chuẩn bị bài 26 ((SGK/91)

III Tiến trỡnh dạy học:

1 Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số:

2 Tổ chức các hoạt động.

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ Tổ

chức tình huống HT (8ph)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

-HS1: Phát biểu nguyên lí truyền nhiệt

Q2= m2.c2.(t-t2) =2,5.4200.(t-t2)Vì nhiệt lợng toả ra bằng nhiệt lợng thuvào nên :

Trang 14

- Cho HS nhận xét, chữa bài

của một số nhiên liệu

- HS giải thích đợc ý nghĩa của các con

số trong bảng

- Hãy quan sát bảng so sánh năng suất

toả nhiệt của một số nhiên liệu

- GV thông báo: Hiện nay nguồn nhiên

liệu than đá, dầu lửa…là cácdần cạn kiệt,

khi cháy toả ra nhiều khí độc, buộc

con ngời hớng tới các nguồn năng lợng

- HS hãy nêu lại ĐN năng suất toả

nhiệt của nhiên liệu?

- Vậy muốn đốt cháy hoàn toàn một

l-ợng m kg nhiên liệu có năng suất toả

nhiệt q thì nhiệt lợng toả ra là bao

nhiêu?

- Tính nhiệt lợng toả ra khi đốt cháy

hoàn toàn 2kg than đá?

I Nhiên liệu:

VD: than đá, dầu lửa, khí đốt…là các

II Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

q : Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu (J/kg)

m: Khối lợng nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn (kg)

C1 Dùng bếp than lợi hơn dùng bếp củivì năng suất toả nhiệt của than lớn hơncủi Ngoài ra dùng than đơn giản, tiện lợihơn củi và góp phần bảo vệ rừng…là các

C2

Q1 = q.m=10.106.15 = 150.106 J

Q2 = q.m=27.106.15 = 405.106 JMuốn có Q1 cần m= 

Trang 15

I Mục tiờu:

1/ Kiến thức: HS tìm đợc ví dụ về sự truyền cơ năng, nhiệt năng từ vật này sangvật khác; sự chuyển hoá giữa các dạng cơ năng, giữa cơ năng và nhiệt năng

- Phát biểu đợc định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng

- Dùng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng để giải thích một số hiện tợng

đơn giản liên quan đến định luật này

1/ Khởi động: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề vào bài ( 7 phỳt).

* Mục tiờu: Tỏi hiện lại cơ năng, nhiệt năng, cỏc cỏch làm thay đổi nhiệt năng củavật

* Đồ dựng :

* Cỏc bước tiến hành:

- GV nêu câu hỏi kiểm tra:

1 Khi nào vật có cơ năng? Cho VD các

dạng cơ năng

2 Nhiệt năng là gì? Nêu các cách làm

thay đổi nhiệt năng của vật?

- Đặt vấn đề vào bài như SGK

- Một HS trả lời câu hỏi của GV

- HS khác nêu nhận xét về câu trả lờicủa bạn

2/ Hoạt động 1: Sự truyền cơ năng, nhiệt năng từ vật này sang vật khác ( 10 phỳt)

* Mục tiờu: Nhận biết được sự truyền cơ năng, nhiệt năng từ vật này sang vật khỏc

* Đồ dựng :

* Cỏc bước tiến hành:

- GV yêu cầu HS trả lời câu C1

- GV theo dõi, sửa sai cho HS

- Tổ chức lớp thảo luận câu C1 dựa vào

bảng 27.1 trên bảng phụ

- ở vị trí (1) , (3) điền "động năng và

thế năng" không sai nhng C1 lu ý mô tả

I Sự truyền cơ năng, nhiệt năng từ vật này sang vật khác.

C1

(1) cơ năng(2) nhiệt năng(3) cơ năng

Trang 16

3/ Hoạt động 2: Sự chuyển hoá giữa các dạng cơ năng giữa cơ năng và nhiệt năng

(10 phỳt)

* Mục tiờu: Nhận biết được sự chuyển hoỏ cỏc dạng cơ năng, nhiệt năng

* Đồ dựng :

* Cỏc bước tiến hành:

- GV yêu cầu HS trả lời câu C2

- GV theo dõi, sửa sai cho HS

- Tổ chức lớp thảo luận câu C2 dựa vào

bảng 27.2 trả lời câu C2 trên bảng phụ

*NX: động năng có thể chuyển hoáthành thế năng và ngợc lại (sự chuyểnhoá giữa các dạng của cơ năng) Cơnăng có thể chuyển hoá thành nhiệtnăng và ngợc lại

4/ Hoạt động 3: Sự bảo toàn năng lợng trong các hiện tợng cơ và nhiệt ( 10 phỳt)

* Mục tiờu: Phỏt biểu được định luật bảo toàn năng lượng trong cỏc hiện tượng cơ

và nhiệt

* Đồ dựng :

* Cỏc bước tiến hành:

- GV thông báo về sự bảo toàn năng

l-ợng trong các hiện tl-ợng cơ và nhiệt

-Yêu cầu HS nêu VD thực tế minh hoạ

sự bảo toàn năng lợng trong các hiện

t-ợng cơ và nhiệt

* Tớch hợp mụi trường:

GV: Trong tự nhiờn và trong kỹ thuật,

việc chuyển hoỏ từ cơ năng thành nhiệt

năng thường dễ hơn việc chuyển hoỏ

nhiệt năng thành cơ năng Trong cỏc

mỏy cơ, luụn cú một phần cơ năng

chuyển thành nhiệt Nguyờn nhõn xuất

III Sự bảo toàn năng lợng trong các hiện tợng cơ và nhiệt

*Định luật:

Năng lợng không tự sinh ra cũng không tự mất đi; nó chỉ truyền từ vật này sang vật khác, chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

C3 Ví dụ:

Thả quả bóng rơi, mỗi lần quả bóngnảy lên, độ cao của nó giảm dần Cuốicùng không nảy lên đợc nữa Một phầncơ năng của quả bóng chuyển thànhnhiệt năng

Ngày đăng: 06/05/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữa. - Tiết 29 đến tiết 34
Bảng ch ữa (Trang 6)
Bảng chữa. - Tiết 29 đến tiết 34
Bảng ch ữa (Trang 9)
Bảng 27.1 trên bảng phụ. - Tiết 29 đến tiết 34
Bảng 27.1 trên bảng phụ (Trang 18)
Hình giới thiệu các bộ phận cơ bản của - Tiết 29 đến tiết 34
Hình gi ới thiệu các bộ phận cơ bản của (Trang 21)
3. Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của - Tiết 29 đến tiết 34
3. Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của (Trang 29)
3. Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của - Tiết 29 đến tiết 34
3. Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của (Trang 32)
w