Khí hiđro có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp khí hiđro không những kết hợp đ ợc với đơn chất oxi mà còn có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại.. Khí hiđro có nhiều ứn
Trang 1- Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:
1) H2 + O2 H2O 2) Fe2O3 + CO Fe + CO2 3) Al + HCl AlCl3 + H2
- Hãy cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
t0
t0
t0
Năm học: 2010 - 2011
GV: Phạm Thị Tu yết Trườ
c
Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ
Hóa học – Lớp 8B Lớp 8B
Trang 2- Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:
1) H2 + O2 H2O
2) Fe2O3 + CO Fe + CO2
3) Al + HCl AlCl3 + H2
- Hãy cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
t0
t0
t0
Trang 3- C¸c ph ¬ng tr×nh ph¶n øng trªn thuéc:
1) 2H2 + O2 2H2O
2) Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
3) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
t0
t0
t0
(Ph¶n øng oxi hãa – khö, ph¶n øng hãa hîp)
(Ph¶n øng oxi hãa – khö)
(Ph¶n øng thÕ)
Trang 41 Khí hiđro có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp khí hiđro không những kết hợp đ ợc với đơn chất oxi mà còn có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại Các phản ứng này đều tỏa nhiệt
2 Khí hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất nhẹ, tính khử và khi cháy tỏa nhiều nhiệt
3 Có thể điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm bằng dd HCl hoặc dd H2SO4 loãng tác dụng với kim loại nh : Zn, Fe, Al Có thể thu khí hiđro vào bình bằng
2 cách: đẩy không khí hoặc đẩy n ớc (miệng bình úp xuống d ới)
4 Phản ứng thế là PƯHH giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
5 Quá trình tách oxi ra khỏi hợp chất là sự khử Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử
6 Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa Đơn chất oxi hoặc chất nh ờng oxi cho chất khác là chất oxi hóa
7 Phản ứng oxi hóa – khử là PƯHH trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
Trang 5Bài tập 1: (Trang 118 SGK)
phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
Bài làm
- Các ph ơng trình phản ứng:
1) 2H2 + O2 2H2O
2) 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O
3) 4H2 + Fe3O4 3Fe + 4H2O
4) H2 + PbO Pb + H2O
- Phản ứng 1 là phản ứng hóa hợp; phản ứng 2, 3, 4 là phản ứng thế (theo
định nghĩa)
- Tất cả 4 phản ứng trên đều là phản ứng oxi hóa – khử vì đều có đồng thời cả sự oxi hóa và sự khử
t0
t0
t0
t0
Trang 6Bài tập 2: (Trang 118 SGK)
Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: oxi, không khí và hiđro Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
Bài làm
Dùng một que đóm đang cháy vào mỗi lọ:
- Nếu lọ làm cho que đóm đang cháy sáng bùng lên là lọ chứa khí oxi.
- Nếu lọ có ngọn lửa xanh mờ là lọ chứa khí hiđro.
- Nếu lọ nào không làm thay đổi ngọn lửa của que đóm
đang cháy là lọ chứa không khí.
Trang 7Bài tập 5: (Trang 119 SGK)
a) Hãy viết ph ơng trình hóa học của các phản ứng giữa khí hiđro với hỗn hợp đồng (II) oxit và sắt (III) oxit ở nhiệt
độ thích hợp.
b) Trong các PƯHH trên chất nào là chất khử, chất nào là chất oxi hóa? Vì sao?
c) Nếu thu đ ợc 6,00 gam hỗn hợp hai kim loại, trong đó có 2,80 gam sắt thì thể tích ( ở đktc) khí hiđro vừa đủ cần dùng để khử đồng (II) oxit và sắt (III) oxit là bao nhiêu?
Trang 8Bài làm
a) Ph ơng trình hóa học:
H2 + CuO Cu + H2O (1)
3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H t0 2O (2)
t0
b) - Chất khử là H2 vì chiếm oxi của chất khác
- Chất oxi hóa là CuO và Fe2O3 vì nh ờng oxi cho chất khác
c) - Khối l ợng đồng thu đ ợc từ 6,00 gam hỗn hợp 2 kim loại là:
mCu = 6,00 – 2,80 = 3,2 gam
- Số mol đồng thu đ ợc là: nCu = 3,2 : 64 = 0,05 mol
=>
- Số mol sắt thu đ ợc là: nFe = 2,80 : 56 = 0,05 mol
=>
- Tổng số mol hiđro tham gia phản ứng là:
- Thể tích khí hiđro cần dùng để khử hỗn hợp hai oxit là:
0,075(mol) Fe
n 2
3 (PT2) 2
H
2,80(l)
0,125.22,4 2
H
0,125(mol) 0,075
0,05 2
H
0,05(mol) Cu
n 2
H
n (PT1 )
Trang 9Bài tập 6: (Trang 119 SGK)
Cho các kim loại kẽm, nhôm, sắt lần l ợt tácdụng với dung dịch axit sunfuric loãng.
a) Viết cácph ơng trình phản ứng?
b) Cho cùng một khối l ợng các kim loại trên tác dụng hết với axit thì kim loại nào cho nhiều khí hiđro nhất?
c) Nếu thu đ ợc cùng một thể tích khí hiđro thì khối l ợng của kim loại nào đã phản ứng là nhỏ nhất?
Trang 10Xin tr©n träng c¶m ¬n!
Chµo t¹m biÖt
HÑn gÆp l¹i