Để kiểm tra xem một vật có nhiễm điện hay không, thử xem vật đó có hút được các vật nhẹ không: Nếu hút chứng tỏ vật đó nhiễm điện?. Nờu cỏc tỏc dụng của dũng điện mà em biết.. Quy ước về
Trang 1Giáo viên hướng dẫn: Thầy Đắc Long
Giáo sinh: Phan Thị Thùy Linh
Thời gian: Tiết 5 Thứ 7 ngày 5/03/2011
Địa điểm: lớp 7E
TIẾT 26: ÔN TẬP
A MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS nắm hệ thống kiến thứcđã học ở chương điện học đã nghiên cứu
trên cơ sở hệ thống câu hỏi tự ôn tập Biết vận dụng một cách tổng hợp các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề: Trả lời các câu hỏi, giải bài tập, giải thích các hiện tượng vật lí liên quan
2.Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào việc giải thích và làm bài tập 3.Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, hợp tác trong học tập, tích cực chủ động,
sáng tạo
B CHUẨN BỊ: Ôn tập và tự kiểm tra đánh giá bằng hệ thống câu hỏi SGK.
C TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: (15ph) Củng cố các kiến thức cơ bản
Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi:
1 Có thể làm cho một vật nhiễm điện
bằng cách nào?
2 Để kiểm tra xem một vật có nhiễm
điện hay không, ta làm thế nào?
3 Có mấy loại điện tích? Sự tương tác
giữa các điện tích?
4 Trình bày sơ lược cấu tạo nguyên tử?
5 Khi nào ta nói vật nhiễm điện âm, vật
HS trả lời được:
1 Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách đem vật đó cọ xát với vật khác
2 Để kiểm tra xem một vật có nhiễm điện hay không, thử xem vật đó có hút được các vật nhẹ không: Nếu hút chứng tỏ vật đó nhiễm điện
3. Có hai loại điện tích: Điện tích dương, điện tích âm Các vật nhiễm điện cùng loại thì đẩy nhau, khác loại thì hút nhau
4 Sơ lược cấu tạo nguyên tử: SGK/51
Ở tâm nguyên tử có một hạt nhân mang điện tích dương và các êlectrôn mang điện tích âm chuyển động quanh hạt nhân
5 Một vật nhiễm điện âm nếu nhận
Trang 2nhiễm điện dương?
6 Dũng điện là gỡ? Quy ước chiều dũng
điện như thế nào? Khỏi niệm dũng
điện một chiều?
7 Chất dẫn điện là gỡ? Chất cỏch điện
là gỡ? Bản chất dũng điện trong kim
loại?
8 Nờu cỏc tỏc dụng của dũng điện mà
em biết?
thờm ờlectrụn, nhiễm điện dương nếu mất bớt ờlectrụn
6 Dũng điện là dũng cỏc điện tớch dịch chuyển cú hướng
Quy ước về chiều của dũng điện: Chiều dũng điện là chiều từ cực dương qua dõy dẫn và cỏc dụng cụ điện tới cực õm của nguồn điện
Dũng điện cung cấp bởi pin hay ăquy
cú chiều khụng đổi gọi là dũng điện một chiều
7 Chất dẫn điện là chất cho dũng điện đi qua Chất cỏch điện là chất khụng cho dũng điện đi qua
Bản chất dũng điện trong kim loại là dũng cỏc ờlectrụn tự do dịch chuyển
cú hướng
8. Dũng điện cú tỏc dụng nhiệt, tỏc dụng phỏt sỏng, tỏc dụng từ, tỏc dụng hoỏ học và tỏc dụng sinh lớ
HOẠT ĐỘNG 2: (20ph) Vận dụng tổng hợp cỏc kiến thức.
GV:
Yờu cầu HS lần lượt thực hiện cỏc cõu
hỏi từ C1-C5 (SGK)
Yờu cầu HS phải giải thớch sự lựa chọn
của mỡnh về cỏc phương ỏn đó lựa chọn
(Cú thể cho HS hoạt động nhúm)
HS: Thực hiện cỏc cõu hỏi theo yờu cầu của GV
Bổ sung và hoàn chỉnh cỏc nội dung cần thiết của kiến thức
1 Chọn câu trả lời đúng
- Câu D
2 Ghi dấu hiệu điện tích
A B A B a) b)
A B A B c) d)
3 Vật nhận thêm êlectrôn: miếng len Vật mất bớt êlectrôn: mảnh nilông
Trang 3 Cũn thời gian giỏo viờn cho HS làm bài
trong phiếu bài tập:
Cõu 1: Dựng từ thớch hợp điền vào chỗ
trống
a/ Vật bị nhiễm điện cú khả năng …
b/ Thanh thuỷ tinh cọ xỏt vào mảnh lụa
nhiễm điện …
c/ Vật mang điện tớch dương … … vật
mang điện tớch õm và vật mang điện tớch
dương ………vật mang tớch dương
d/ Vật mang điện tớch õm vỡ nú nhận thờm
… và mang điện tớch dưong vỡ nú …
Cõu 2: Trong cỏc cõu sau đõy cõu nào
đỳng , cõu nào sai?
a/ Dũng điện chạy qua dõy dẫn bằng đồng
cú tỏc dụng làm núng dõy dẫn này
b/ Quạt điện hoạt động dựa trờn tỏc dụng
nhiệt của dũng điện
c/ Dũng điện thớch hợp chạy qua cơ thể
người cú thể chữa một số bệnh
d/ Dũng điện chạy qua cuộn dõy dẫn cú thể
làm quay kim Nam Chõm
Cõu 3: Hóy ghộp cỏc cõu sau đõy thành cõu
cú nghĩa:
1/ Búng đốn dõy túc phỏt sỏng là do
2/ Búng đốn bỳt thử điện phỏt sỏng là do
3/ Chuụng điện kờu là do
4/ Cơ bị co giật khi bị điện giật là do
a/ Tỏc dụng từ của dũng điện
b/ Tỏc dụng nhiệt của dũng điện
c/ Tỏc dụng sinh lớ của dũng điện
d/ Tỏc dụng phỏt sỏng của dũng điện
Cõu 4:
a/ Vẽ sơ đồ mạch điện thắp sỏng búng đốn
pin
- Cho 1 hs lờn bảng vẽ cũn lại cả lớp
4 Sơ đồ mạch điện hình c
5 Thí nghiệm ở sơ đồ c
Cõu 1:
a/ hỳt vật khỏc b/ dương
c/ hỳt, đẩy d/ electron, mất bớt electron
Cõu 2:
a/ đỳng b/ sai
c/ đỳng d/ đỳng
Cõu 3:
1- b 2- d 3- a 4- c
Cõu 4:
a/ Sơ đồ mạch điện:
Trang 4vẽ vào vở
GV cho hs nhận xét
b/ Gv vẽ lên bảng sơ đồ mạch điện : cho hs
quan sát và trả lời:
- Khi ngắt khoá k hỏi đèn nào không sáng ?
Vì sao?
(đ2,đ3 không sáng vì mạch hở không có
dòng điện chạy qua)
b/ HS quan sát sơ đồ mạch điện:
HOẠT ĐỘNG 3: (5ph) Trò chơi ô chữ.
GV: Chưa yêu cầu HS tìm ra ô hàng dọc
Chỉ lựa chọn những câu có nội dung kiến
thức đã học Cho HS chia nhóm để chơi
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố (5 phút)
Củng cố và hướng dẫn về nhà:
- Có mấy loại điện tích? Đặc điểm của các điện tích?
- Dòng điện gây ra những tác dụng gì? ứng dụng của mỗi tác dụng?
* Về nhà :
Vẽ sơ đồ mạch điện gồm 1 bộ pin, 2 khoá, một bóng đèn sao cho đứng ở hai
vị trí khác có thể điều khiển bật sáng hoặc tắt đèn?( Dây dẫn có đủ)
Ôn tập các nội dung kiến thức theo các câu hỏi và bài tập vận dụng
Hoàn chỉnh các nội dung đã được ôn tập để chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra