Mục tiêu: Kiến thức : Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn, đa thức; Các phưpng pháp phân tích đa thức thành nhân tử ; cộng trừ , nhân chia phân thưc.. Kĩ năng; Củng cố để vận dụng các hằ
Trang 1TIẾT 38 ÔN TẬP HỌC KÌ
Ngày soạn : /12 /2010 Ngày dạy : /12/2010
I Mục tiêu:
Kiến thức : Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn, đa thức; Các phưpng pháp phân tích đa thức thành nhân tử ; cộng trừ , nhân chia phân thưc
Kĩ năng; Củng cố để vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán;
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích các đa thức thành nhân tử, tính giá trị của biểu thức ; cộng trư nhân chia phân thức
Tư duy : - Phát triển tư duy thông qua bài tập dạng: tìm giá trị của biểu thức để đa thức bằng 0, đa
thức đạt giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất), đa thức luôn dương (hoặc luôn âm)
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng nhóm
III Hoạt động trên lớp :
A
Tổ chức.
B) Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong bài
C Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập các phép tính về đơn, đa thức Hằng đẳng thức đáng nhớ:
Bài 1:(Bảng phụ) Ghép đôi 2
biểu thức ở 2 cột để được
đẳng thức đúng:
- Hs hoạt động nhóm 1 Ôn tập các phép tính về đơn, đa thức.
Hằng đẳng thức đáng nhớ:
a) (x + 2y)2
1) (a - 12b)2 a-4 b) (2x - 3y)(3y + 2x) 2) x3 - 9x2y + 27xy2 - 27y3 b-3
c) (x - 3y)3 3) 4x2 - 9y2 c-2
d) a2 - ab + 14b2 4) x2 + 4xy + 4y2 d-1
e) (a + b)(a2 - ab + b2) 5) 8a3 + b3 + 12a2b + 6ab2 e- 7
f) (2a + b)3 6) (x2 + 2xy + 4y2)(x - 2y) f -5
Bài 2: Rút gọn biểu thức: -Sử dụng HĐT , nhân đơn Bài 2: Rút gọn biểu thức:
Trang 2mỗi phần y/ c HS nêu kiến
thức liên quan để làm bài
Bài 3 –Y/ c HS nêu cách
làm (Sử dụng HĐT)
Bài 4: Làm tính chia:
Với mỗi phần Y/C Hs nêu
thuộc loại toán gì ? Quy tắc
thực hiện?
-GV lưu ý: có thể dùng PP
PTĐTTNTû để thực hiện chia
thức vố đa thức , nhân đa thức với đa thức
-HS làm vào vở,2 hs lên bảg 2Hs lên bảng : a) = (x - 2y)2
Thay x = 18, y = 4 vào bthức
ta được:(18 - 2.4)2 = 100 b) = (3.5)4 - (154 - 1) = 154 - 154 + 1 = 1 chia đa thức cho đơn thức;
Chai 2 đa thức đã xắp xếp HS: Đa thức AB nếu có đa thức Q sao cho A= B.Q
a) (2x + 1)2 + (2x - 1)2 – 4x ( x- 2) b) (x-2)(2+2) - 3(x-3)(x+1)
Bài 3 Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:
a) x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18 và y = 4 b) 34.54 - (152 + 1)(152 - 1)
Bài 4: Làm tính chia:
a) ( 2x3y2 + 5x2 y3 - 2x y4) : 2xy b) ( 2x3 - 5x2 + 6x - 15): (2x - 5)
Hoạt động 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
GV yêu cầu hs nêu thế nào
là phân tích đa thức thành
nhân tử? Các phương pháp
phân tích đa thức thành nhân
tử?
Bài 5- GV yêu cầu nửa lớp
làm câu a,b; nửa lớp làm câu
c,d
Bài 6: Tìm x biết:
a) 3x3 - 3x = 0
b) x2 + 36 = 12x
Bài 7:
-Hs trả lời -Hs HĐ nhóm KQ;
a (x - 3)(x - 2)(x + 2) b) = (x - 1)(x2 + 4x + 1)
c x(x-1-y)(x-1+y)
d (x - 1)(x + 1)(x - 2)(x + 2)
- 4 Đại diện nhóm lên bảng
2 HS lên bảng trình bày KQ; a x = 0; x = 1; x = -1 b) x = 6
Hs: x2 - x + 1 = x2 - 2.x.12+
1
4+ 34 = (x - 12)2 + 34
2) Phân tích đa thức thành nhân tử:
Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 - 3x2 - 4x + 12 b) x3 + 3x2 -3x – 1
c x3- 2 x2 + x –xy2
d) x4 - 5x2 + 4
Bài 6: Tìm x biết:
a) 3x3 - 3x = 0 b) x2 + 36 = 12x
Bài 7: a) Chứng minh đa thức A = x2 - x + 1 >
0 với mọi x b) Tìm GTNN của A
Hoạt động 3 ôn tập về Phân thức đại số
Bài tập (bảng phụ): Các câu sau đúng hay sai?
a) 2
x 2
x 1
là một phân thức đại số
b) Số 0 không phải là một phân thức đại số
c) x 12 1 x
d) 2
e)
2
x y y x
f) Phân thức đối của phân thức 7x 4
2xy
là 7x 4 2xy
g) Phân thức nghịch đảo của phân thức 2
x
x 2x là x + 2 h) 3x 6 3x 6 3
x 2 2 x x 2
i) 8xy : 12x 3x 1. 12x 3
3x 1 15x 5 8xy 5(3x 1) 10y
j) Phân thức 3
x
x x có đk của biến là x 1
-HS lân bảng điền đúng/sai và giải thích a) Đúng
b) Sai c) Sai d) Đúng e) Đúng f) Sai g) Đúng
h) Đúng i) Sai j) Sai
Trang 3Bài 8.
a Biểu thức A được xác
định khi nào ?
HS : Bài 8 cho biểu thức
:
a Tìm điều kiện của x để biểu thức được xác định
b chứng minh
:
c tính giá trị của biểu thức tại x = 0 và x= 2
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập kĩ các câu hỏi ôn tập chương I và II
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
- Bài tập thêm: Bài 1 Cho biểu thức:
2
x 2x x 5 50 5x P
2x 10 x 2x(x 5)
a) Tìm điều kiện của biến để giá trị của biểu thức xác định
b) Tìm x để P = 0
c) Tìm x để P = -14
d) Tìm x để P > 0; P < 0
Bài 2 Cho pthức: C x3 7x 9
x 2
Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của C là một số nguyên
* gợi ý: + chia tử cho mẫu
+ viết C dưới dạng tổng của một đa thức và một phân thức với tử là một hằng số
- Chuẩn bị kiểm tra học kì
D Rút kinh nghiệm :
*********************************************************