1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dap an A bim son lan 2 nam 2011

6 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 366 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT BỈM SƠN

KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN; KHỐI: A

(Thời gian làm bài 180’ không kể thời gian phát đề)

I

(2điểm)

1.(1,0 điểm)

Hàm số (C1) có dạng y x  3 3 x  2

 Tập xác định: 

 Sự biến thiên

0,25

- Chiều biến thiên: y ' 3  x2 3 0   x  1

Bảng biến thiên

Y

0,25

Hàm số đồng biến trên các khoảng     ; 1 , 1;    , nghịch biến trên khoảng

(-1;1)

Hàm số đạt cực đại tại x  1, yCD  4 Hàm số đạt cực tiểu tại x  1, yCT  0

0,25

Đồ thị: Đồ thị hàm số đi qua các điểm (0; 2), (1; 0) và nhận I(0; 2) làm điểm uốn

f(x)=x^3-3x+2

-1

1 2 3 4

x

y

0,25

2.(1,0 điểm)

Ta có y ' 3  x2 3 m

Để hàm số có cực đại, cực tiểu thì phương trình y  ' 0 có hai nghiệm phân biệt  m  0 0,25

3

yx ymx  nên đường thẳng  đi qua cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số có phương

trình là y  2 mx  2

0,25

m

m

 (vì m > 0), chứng tỏ đường thẳng  luôn cắt đường tròn tâm I(1; 1), bán kính R = 1 tại 2 điểm A, B phân biệt

2

.sin

ABI

S  IA IB AIBR

0,25

Nên SIAB đạt giá trị lớn nhất bằng ½ khi sinAIB = 1 hay tam giác AIB vuông cân tại I

1

R IH

   (H là trung điểm của AB)

2

2 2

m

m m

0,25

II

(2điểm)

1.(1,0 điểm)

Đặt tx 2 x2 4  t2  2  x4 2 x2 ta được phương trình

0,25

Trang 2

2 2

t t

t



0,25

Với t  4 ta có

2

Với t  2 ta có

2

0,25

III

e 1 2 e

1

xdx ln x 3 dx x ln 1 x

x ln

e

dx x x

x I

1 1

ln 1

ln

x

Khi x1 t1;xe t 2

0,25

2

1

t

0,25

+) TÝnh I x ln x dx

e 1

2

 

3 v x dx du dx x dv x ln u

3 2

e

1

0,25

I

3

e 2 2 2

IV

(1điểm)

*Ta có IA                2               IH

S

H

C

A

B I

K

.

Trang 3

BCAB 2 2  a Suy ra , 3

2

a

2

a

0,25

2

a

2

a

SHABCSC ABC  SCH   SHHC

0,25

3

.

S ABC ABC

a

BI SH

 

 

,

SB

d B SAH

0,25

V

(1điểm) Do a, b, c > 0 và

abc  nên a b c  , ,  0;1 

a a

Bất đẳng thức trở thành  3   3   3  2 3

3

0,5

Xét hàm số f x    x3 x x    0;1   Ta có:

0;1

2 3 ax

9

M f x 

3

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = c= 1

3

0,5

VIa

(2điểm) 1.(1,0 điểm)Tọa dộ giao điểm I của d và d’ là nghiệm của hệ phương trình

9

;

2

x

x y

I

x y

y

Do vai trò của A, B, C, D là như nhau nên giả sử M là trung điểm của AD M  d Ox M3; 0

0,25

Ta có: AB  2 IM  3 2

Theo giả thiết SABCDAB AD  12  AD  2 2

Vì I, M thuộc d  dADAD x y :   3 0 

0,25

Lại có MA MD   2  tọa độ điểm A, D là nghiệm cuẩ hệ phương trình

0,25

Trang 4

TT: I là trung điểm của BD nên B(5; 4)

2.(1,0 điểm)

Gọi n    A B C , ,  A2B2C20là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)

Phương trình mặt phẳng (P) có dạng;

Ax B y    C z    Ax By Cz B     C

0,25

N   P   A B   C B   C   AB C

   P : 2 B C x By Cz B  2 C 0

Khoảng cách từ K đến mp(P) là:

 

 , 

B

d K P

-Nếu B = 0 thì d(K,(P))=0 (loại)

-Nếu B  0thì

 

2

B

d K P

B

0,25

Dấu “=” xảy ra khi B = -C Chọn C = 1

VIIa

2

1

x

Số hạng thứ 6 của khai triển ứng với k = 5 là

0,25

Treo giả thiết ta có

1 1

4

1 2

x x x x

0,5

VIb

(2điểm) 1.(1,0 điểm)Do B là giao của AB và BD nên tọa độ của B là nghiệm hệ phương trình:

21

;

5

x

B

y

0,25

Lại có ABCD là hình chữ nhật nên  AC AB ,    AB BD , 

Kí hiệu  n              AB   1; 2 ,                 nBD   1; 7 ,                 nAC   a b , 

lần lượt là vtpt của các đường thẳng AB, BD, AC

2

n   n    n nabab

7

a



 

0,25

Với a = -b chọn a= 1, b = -1 Khi đó phương trình AC: x – y – 1 = 0 0,25

Trang 5

A AB   AC nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ 1 0 3  3; 2 

A

Gọi I là tâm hình chữ nhật thì IACBD nên tọa độ điểm I là nghiệm của hệ

7

;

2

x

x y

I

y

Do I là trung điểm của AC và BD nên  4;3 ,  14 12 ;

5 5

C D    

2.(1,0 điểm)

H  x y z ; ; là trực tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi BHAC CH ,  AB H ,   ABC

     

2 15

29

15

3

x

AH AB AC

z H



 

 

I  x y z ; ;  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi và chỉ khi AIBI CI I  ,   ABC

AI BI

AI AB AC

  

14 15

1 3

x

z



0,5

VIIb

(1điểm) Điều kiện x > 0Bất phương trình  3  x  3 log  2x  2  x  1    1

Nhận thấy x = 3 không phải là nghiệm của phương trình (1)

0,25

TH1: Nếu x > 3 thì   2

x x x

3 log 2

f xx, hàm số đồng biến trên khoảng  0;  

  1

3

x

g x

x

 , hàm số nghịch biến trên khoảng  3; 

0,25

+ Với x> 4 thì f x    f   4   3 g   4  g x  

Suy ra bất phương trình có nghiệm x > 4

+ Với x  4 thì f x    f   4   3 g   4  g x    bất phương trình vô nghiệm

0,25

Trang 6

TH2: Nếu x < 3 thì   2

x x x

+ Với x 1 thì f x    f   1   0 g   1  g x    bất phương trình vô nghiệm

+ Với x < 1 thì f x    f   1   0 g   1  g x    Bất phương trình có nghiệm 0 < x <1 Vậy bất phương trình có nghiêm

0,25

Ngày đăng: 06/05/2015, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - dap an A bim son lan 2 nam 2011
Bảng bi ến thiên (Trang 1)
w