1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi hoc ky II toan 10 nc

3 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm khách quan 3 điểm Trong mỗi câu từ 1 đến 6 chỉ có một phơng án đúng.. Hãy chọn phơng án trả lời đúng.. Một kết quả khác Câu 3.. a/ Viết phơng trình đờng thẳng d’ qua

Trang 1

ờng THPT hàm rồng đề Kiểm tra học kỳ ii

lớp 10 - Môn Toán

đề A Thời gian làm bài: 90 phút

(Ngày thi:05/ 05 /2008)

A Phần trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )

Trong mỗi câu từ 1 đến 6 chỉ có một phơng án đúng Hãy chọn phơng án trả lời đúng

Câu 1 Tập nghiệm của bất phơng trình : x− 2(x2 − 4x+ 3) ≥0 là :

A (−∞;1 U 3;+∞) B 3; +∞) C [ ]2;3 D { }2 U3;+∞)

Câu 2 Giá trị của M = 2(sin6x + cos6x) - 3(sin4x + cos4x) bằng:

A -1 B 1 C -1 + 3

2sin22x D Một kết quả khác

Câu 3 Đơn giản L = cos 3 sin 5 cos

A L = sinx B L = - cosx C L = - sinx D L = cosx

Câu 4 Cho đờng thẳng d: 2x + y – 2 = 0 và điểm A(6; 5).Toạ độ điểm đối xứng với A

qua d là:

A (-5; -6) B (-6; -1) C (-6; -5) D (5; 6)

Câu 5 Cho Elíp (E) có phơng trình: 4x2 + 9y2 = 36 Khi đó (E) có:

A Tiêu điểm F2( 13; 0) B Tâm sai e = 2

3

C Độ dài trục bé bằng 2 D Độ dài trục lớn bằng 6

Câu 6 Cho Hypebol (H) có tiêu cự 4 5, một tiệm cận có phơng trình x – 2y = 0 Khi

đó (H) có phơng trình:

64 16

xy = B 2 2 1

xy = C 2 2 1

16 4

xy = D 2 2 1

4 16

B Phần tự luận ( 7 điểm )

Câu 7 ( 2 điểm )

1/ Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

tan 2 .cot2 1

1 tan cot

A

=

( với ,

4

x k≠ π k Z∈ )

2

2 tan cot sin cos

x

=

π

Câu 8 ( 2 điểm ) Cho hệ bất phơng trình

2

4 12 0 ( 1) 4



1/ Giải hệ với m = -1

2/ Tìm m để hệ có nghiệm

Câu 9 ( 2 điểm ) Cho đờng tròn có phơng trình: x2 + y2 - 2x + 4y - 20 = 0 (C) 1/ Viết phơng trình tiếp tuyến d với đờng tròn biết tiếp tuyến song song với

đờng thẳng d1 có phơng trình: 3x + 4y - 20 = 0

2/ Cho d2: 3x - 4y + 19 = 0

a/ Viết phơng trình đờng thẳng d’ qua tâm đờng tròn (C) và vuông góc với d2

b/ Tìm điểm M thuộc (C) có khoảng cách đến d2 lớn nhất

Câu 10 a ( 1 điểm) Cho học sinh học ban khoa học tự nhiên

Cho a > 1, b > -1 Tìm giá trị nhỏ nhất của ( ) ( )2

4

A a b

= + +

Câu 10 b ( 1 điểm ) Cho học sinh học ban khoa học cơ bản

Cho 0 < x < 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của 3 12

3

A

= +

Trang 2

ờng THPT hàm rồng đáp án đề Kiểm tra học kỳ ii

lớp 10 - Môn Toán

đề A Thời gian làm bài: 90 phút

(Ngày thi:05/ 05 /2008)

A Phần trắc nghiệm khách quan(3 điểm)

B Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7

1

2

1 tan

x

tan 2 .cot2 1 1

1 tan cot

A

0,5 0,5

2

2sin cos 2sin

x

=

= 2 2

2

2sin

2 tan cos

x

x

0,5

0,5 Câu 8

5

2

x

x x

− < <

≤ −

− ≥

5 6

2

x

⇔ − < ≤ −

Kết luận: tập nghiệm là 6; 5

2

0,5

0,5 2

x

− < <





Hệ có nghiệm khi (1) và (2) có nghiệm chung

* m = 1: (2) trở thành 0.x > 3 vô nghiệm (loại)

* m > 1: (2)  4

1

m x

m

1

m

* m < 1: (2)  4

1

m x

m

m

Kết luận:

2 2 5

m m

>

 <



0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 3

Câu 9

1

x− + +y = tâm I(1; -2), bán kính R = 5

d có dạng: 3x+4y + m = 0, m ≠ -20

( / )

20

30

I d

m

m

= −

 =

=> Phơng trình tiếp tuyến d: 3x+4y + 30 = 0

0.5

0,5 2.a

0.5đ d2 : 3x - 4y +19 = 0 có VTPT nr=(3; 4 − )

d’ nhận nr=(3; 4 − ) làm VTCP nên d’: 1 3

2 4

t R

= +

= − −



0.25

0,25 2.b

0.5đ * (I d/ 2)

d >R nên d2 không có điểm chung với (C)

Giao điểm của d’ với (C) : A(4; -6), B(-2; 2)

* Khoảng cách từ A đến d2 lớn hơn khoảng cách từ B đến d2

=> M trùng với A => M(4; - 6)

0,25

0,25 Câu 10

1đ KHTN 1đ ( ) ( ) ( )2

1

b

+

1 b

b

+

4 1

2

1 4

1 1

a

a

b b

b

 − =

 +

Kết luận: minA = 4 Khi a = 2 và b = 1

0,25 0,25

0,25

0,25 KHCB

A

3

3

Kết luận: minA = 9 Khi x= 1

0,25 0,25 0,25 0,25

Ghi chú :

Nếu học sinh làm bài không giống nh đáp án mà kết quả vẫn đúng thì vẫn cho điểm từng phần nh đáp án

A

B

d2

d’

I

Ngày đăng: 05/05/2015, 23:00

w