TRẮC NGHIỆM : Câu 1: Cho tam giác ABC với M là trung điểm BC và G là trọng tâm tam giác ABC.. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật.. Tứ giác ABCD là hình bình hành.. Tứ giác ABCD là hình bình h
Trang 1TRƯỜNG THPT AN NHƠN 2 ĐỀ THI HỌC KÌ I (2009-2010)
MƠN TỐN 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 132
A TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Cho tam giác ABC với M là trung điểm BC và G là trọng tâm tam giác ABC Hãy chọn khẳng
định đúng:
A uuur uuur
MB = MC B GB GCuuur uuur+ = 2GMuuur C GC GB GAuuur uuur uuur+ = D uuur uuur r
BM + MC = 0
Câu 2: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R:
Câu 3: Phương trình
1
−
x
x
=
1
−
x
m
cĩ nghiệm khi :
Câu 4: Tập tất cả các giá trị m để phương trình (m 1)x+ 2+2(m 1)x m 2 0− + − = cĩ hai nghiệm là tập:
A (−∞;3 \) { }−1 B (−∞;3] C (−∞;3 \] { }−1 D (−∞;3 \ 0] { }
Câu 5: Cho cotα = 2 Gía trị của P = 4 2 sin cos
sin 2 cos
− + là :
Câu 6: Tập xác định của hàm số 2
2
1 4
3 2
= − +
− + là :
A D= −[ 2;2) B D= −( 2;2] \ 1{ } C D= −( 2;2) D D= −[ 2;2) \ 1{ }
Câu 7: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(5;5),B(6;-2),C(-2;4).Toạ độ điểm D sao cho tứ giác
ABCD là hình bình hành là:
Câu 8: Hàm số y x4 7x2 9 x
x
+ −
= là hàm số
Câu 9: Phương trình: x−4(x2 - 3x + 2) = 0
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình (x−6)4+ −(x 8)4 =16 là :
A s={8;− 3} B s={ }3;6 C s={ 3;− 3} D Đáp số khác.
Câu 11: Cho A (2;3), B(-3; 0), C (-2;-2), D(3;1) Chọn khẳng định đúng:
A Tứ giác ABCD là hình chữ nhật B Tứ giác ABCD là hình bình hành.
C Tứ giác ABCD là hình thang D Tứ giác ABCD là hình vuơng
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông cân tại A với AB = AC = 2 thì độ dài của vectơ uuur uuurAB AC là−
Câu 13: Cho tam giác MNP với M(1;1) , N(-1;3) và P(-2;0) thì tam giác MNP là tam giác gì?
A Cân tại M B Vuông tại M C Đều D Cân tại P
Câu 14: Phương trình 2x−4 + x−1 =0 cĩ bao nhiêu nghiệm ?
Trang 2Câu 15: Cho phương trình : x−2 = 3x−5 (1) Tập hợp nghiệm của (1) là tập hợp nào sau đây ?
A 7 ; 3
4 2
−
B
;3
2
3
C 7 ; 3
− −
7 3
;
4 2
Câu 16: Cho tam giác ABC với B (2;-2), C (4; 2) Gọi I, J lần lượt là trung điểm AB và AC Khi đó, IJ
có độ dài là:
Câu 17: Cho tứ giác ABCD với M, N là trung điểm AB và CD Khi đó, uuur uuuur uuurAN AM− −BN là
A uuur
AB
uuur
BA 2
Câu 18: Hệ phương trình
= +
−
= +
2
4 3 2
y x
y x
có nghiệm là:
5
8
;
5
2
5
8
; 5
2
5
8
; 5
2
5
8
; 5
2 (− −
Câu 19: Gọi M (2;3), N (-4; 6), P (3;0) lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, AC của tạm giác
ABC Khi đó, tọa độ điểm A là
Câu 20: Với giá trị nào của tham số a thì phương trình: (x2 -5x + 4) x−a= 0 có ba nghiệm phân biệt
A Không có giá trị nào của a B 1 ≤ a < 4
B TỰ LUẬN (5 Điểm):
Câu 1: Cho phương trình : x2−2(m+1)x m+ − =4 0
a Chứng minh : với mọi m phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x1, 2
b Tìm m để x1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 2 : Giải hệ phương trình 2 2 1
1
x y
x y xy
+ =
+ + =
Câu 3 : Cho a,b >0 và a+b=1 Chứng minh rằng 1 21 2 6
ab a+ b ≥
+ Câu 4: Cho tam giác ABC có A(−1,0 ,) ( ) ( )B 1, 4 ,C 3,1
a Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC
b Tìm tập hợp các điểm T sao cho (TA TB TA TCuur uur uur uuur+ )( + ) =0
Trang 3MƠN TỐN 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 209
A TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Phương trình 2x−4+ x−1 =0 cĩ bao nhiêu nghiệm ?
Câu 2: Cho tam giác ABC với B (2;-2), C (4; 2) Gọi I, J lần lượt là trung điểm AB và AC Khi đĩ, IJ
cĩ độ dài là:
Câu 3: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R:
Câu 4: Phương trình: x−4(x2 - 3x + 2) = 0
Câu 5: Hệ phương trình
= +
−
= +
2
4 3 2
y x
y x
cĩ nghiệm là:
5
8
;
5
2
5
8
; 5
2
5
8
; 5
2
5
8
; 5
2 (− −
Câu 6: Cho phương trình : x−2 = 3x−5 (1) Tập hợp nghiệm của (1) là tập hợp nào sau đây ?
A 7 ; 3
4 2
−
B
;3
2
3
C 7 ; 3
− −
7 3
;
4 2
Câu 7: Cho tam giác MNP với M(1;1) , N(-1;3) và P(-2;0) thì tam giác MNP là tam giác gì?
A Cân tại M B Đều C Vuông tại M D Cân tại P
Câu 8: Hàm số y x4 7x2 9 x
x
+ −
= là hàm số
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 4 4
(x−6) + −(x 8) =16 là :
A s={ 3;− 3} B s={8;− 3} C s={ }3;6 D Đáp số khác.
Câu 10: Phương trình
1
−
x
x
=
1
−
x
m
cĩ nghiệm khi :
Câu 11: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(5;5),B(6;-2),C(-2;4).Toạ độ điểm D sao cho tứ giác
ABCD là hình bình hành là:
Câu 12: Với giá trị nào của tham số a thì phương trình: (x2 -5x + 4) x−a= 0 cĩ ba nghiệm phân biệt
Câu 13: Cho cotα = 2 Gía trị của P = 4 2 sin cos
sin 2 cos
− + là :
Câu 14: Cho tứ giác ABCD với M, N là trung điểm AB và CD Khi đĩ, uuur uuuur uuurAN AM BN− − là
Trang 4A 1uuur
BA
uuur
AB 2
Câu 15: Gọi M (2;3), N (-4; 6), P (3;0) lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, AC của tạm giác
ABC Khi đĩ, tọa độ điểm A là
Câu 16: Cho A (2;3), B(-3; 0), C (-2;-2), D(3;1) Chọn khẳng định đúng:
A Tứ giác ABCD là hình thang B Tứ giác ABCD là hình vuơng
C Tứ giác ABCD là hình bình hành D Tứ giác ABCD là hình chữ nhật.
Câu 17: Cho tam giác ABC với M là trung điểm BC và G là trọng tâm tam giác ABC Hãy chọn
khẳng định đúng:
A GB GC GMuuur uuur uuur+ = B GB GCuuur uuur+ = 2GMuuur C uuur uuur
MB = MC D uuur uuur r
BM + MC = 0
Câu 18: Tập tất cả các giá trị m để phương trình (m 1)x+ 2+2(m 1)x m 2 0− + − = cĩ hai nghiệm là tập:
A (−∞;3 \) { }−1 B (−∞;3] C (−∞;3 \] { }−1 D (−∞;3 \ 0] { }
Câu 19: Tập xác định của hàm số 2
2
1 4
3 2
= − +
− + là :
A D= −( 2;2] \ 1{ } B D= −[ 2;2) C D= −( 2;2) D D= −[ 2;2) \ 1{ }
Câu 20: Cho tam giác ABC vuông cân tại A với AB = AC = 2 thì độ dài của vectơ uuur uuurAB AC là−
B TỰ LUẬN (5 Điểm):
Câu 1: Cho phương trình : x2−2(m+1)x m+ − =4 0
a Chứng minh : với mọi m phương trình luơn cĩ hai nghiệm phân biệt x x1, 2
b Tìm m để x1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 2 : Giải hệ phương trình 2 2 1
1
x y
x y xy
+ =
+ + =
Câu 3 : Cho a,b >0 và a+b=1 Chứng minh rằng 1 21 2 6
ab a+ b ≥
+ Câu 4: Cho tam giác ABC cĩ A(−1,0 ,) ( ) ( )B 1, 4 ,C 3,1
a Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC
b Tìm tập hợp các điểm T sao cho (TA TB TA TCuur uur uur uuur+ )( + ) =0
Trang 5MƠN TỐN 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 357
A TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Cho tứ giác ABCD với M, N là trung điểm AB và CD Khi đĩ, uuur uuuur uuurAN AM BN− − là
A 1uuur
AB
uuur
BA 2
Câu 2: Hàm số
4 2
y
x
+ −
= là hàm số
Câu 3: Tập xác định của hàm số 2
2
1 4
3 2
= − +
− + là :
A D= −[ 2;2) B D= −[ 2;2) \ 1{ } C D= −( 2;2] \ 1{ } D D= −( 2;2)
Câu 4: Phương trình 2x−4+ x−1 =0 cĩ bao nhiêu nghiệm ?
Câu 5: Cho phương trình : x−2 = 3x−5 (1) Tập hợp nghiệm của (1) là tập hợp nào sau đây ?
A 7 ; 3
4 2
−
B
;3
2
3
C 7 ; 3
− −
7 3
;
4 2
Câu 6: Tập tất cả các giá trị m để phương trình (m 1)x+ 2+2(m 1)x m 2 0− + − = cĩ hai nghiệm là tập:
A (−∞;3 \) { }−1 B (−∞;3 \] { }−1 C (−∞;3 \ 0] { } D (−∞;3]
Câu 7: Phương trình
1
−
x
x
=
1
−
x
m
cĩ nghiệm khi :
Câu 8: Cho tam giác MNP với M(1;1) , N(-1;3) và P(-2;0) thì tam giác MNP là tam giác gì?
A Vuông tại M B Đều C Cân tại M D Cân tại P
Câu 9: Với giá trị nào của tham số a thì phương trình: (x2 -5x + 4) x−a = 0 cĩ ba nghiệm phân biệt
C Khơng cĩ giá trị nào của a D 1 ≤ a < 4
Câu 10: Cho cotα = 2 Gía trị của P = 4 2 sin cos
sin 2 cos
− + là :
Câu 11: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(5;5),B(6;-2),C(-2;4).Toạ độ điểm D sao cho tứ giác
ABCD là hình bình hành là:
Câu 12: Cho A (2;3), B(-3; 0), C (-2;-2), D(3;1) Chọn khẳng định đúng:
A Tứ giác ABCD là hình bình hành B Tứ giác ABCD là hình vuơng
C Tứ giác ABCD là hình chữ nhật D Tứ giác ABCD là hình thang
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình 4 4
(x−6) + −(x 8) =16 là :
A s={ 3;− 3} B s={ }3;6 C Đáp số khác. D s={8;− 3}
Câu 14: Phương trình: x−4(x2 - 3x + 2) = 0
Trang 6Câu 15: Cho tam giác ABC với M là trung điểm BC và G là trọng tâm tam giác ABC Hãy chọn
khẳng định đúng:
A GB GC GMuuur uuur uuur+ = B uuur uuur
MB = MC C GB GCuuur uuur+ = 2GMuuur D uuur uuur r
BM + MC = 0
Câu 16: Gọi M (2;3), N (-4; 6), P (3;0) lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, AC của tạm giác
ABC Khi đĩ, tọa độ điểm A là
Câu 17: Cho tam giác ABC với B (2;-2), C (4; 2) Gọi I, J lần lượt là trung điểm AB và AC Khi đĩ, IJ
cĩ độ dài là:
Câu 18: Cho tam giác ABC vuông cân tại A với AB = AC = 2 thì độ dài của vectơ uuur uuurAB AC là−
Câu 19: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R:
Câu 20: Hệ phương trình
= +
−
= +
2
4 3 2
y x
y x
cĩ nghiệm là:
5
8
;
5
2
5
8
; 5
2
5
8
; 5
2
5
8
; 5
2 (
B TỰ LUẬN (5 Điểm):
Câu 1: Cho phương trình : x2−2(m+1)x m+ − =4 0
a Chứng minh : với mọi m phương trình luơn cĩ hai nghiệm phân biệt x x1, 2
b Tìm m để x1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 2 : Giải hệ phương trình 2 2 1
1
x y
x y xy
+ =
+ + =
Câu 3 : Cho a,b >0 và a+b=1 Chứng minh rằng 1 21 2 6
ab a+ b ≥
+ Câu 4: Cho tam giác ABC cĩ A(−1,0 ,) ( ) ( )B 1, 4 ,C 3,1
a Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC
b Tìm tập hợp các điểm T sao cho (TA TB TA TCuur uur uur uuur+ )( + ) =0
MƠN TỐN 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 90 phút;
Trang 7Mã đề thi 485
A TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Cho tam giác ABC với M là trung điểm BC và G là trọng tâm tam giác ABC Hãy chọn khẳng
định đúng:
A GC GB GAuuur uuur uuur+ = B uuur uuur
MB = MC C uuur uuur r
BM + MC = 0 D GB GCuuur uuur+ = 2GMuuur
Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(5;5),B(6;-2),C(-2;4).Toạ độ điểm D sao cho tứ giác
ABCD là hình bình hành là:
Câu 3: Phương trình
1
−
x
x
=
1
−
x
m
cĩ nghiệm khi :
Câu 4: Tập xác định của hàm số 2
2
1 4
3 2
= − +
− + là :
A D= −( 2;2) B D= −[ 2;2) \ 1{ } C D= −( 2;2] \ 1{ } D D= −[ 2;2)
Câu 5: Cho tam giác ABC với B (2;-2), C (4; 2) Gọi I, J lần lượt là trung điểm AB và AC Khi đĩ, IJ
cĩ độ dài là:
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông cân tại A với AB = AC = 2 thì độ dài của vectơ uuur uuurAB AC là−
Câu 7: Cho phương trình : x−2 = 3x−5 (1) Tập hợp nghiệm của (1) là tập hợp nào sau đây ?
A 7 ; 3
4 2
−
B
;3
2
3
C 7 ; 3
− −
7 3
;
4 2
Câu 8: Cho tứ giác ABCD với M, N là trung điểm AB và CD Khi đĩ, uuur uuuur uuurAN AM BN− − là
A 1uuur
AB
uuur
BA
uuur AB
Câu 9: Phương trình 2x−4+ x−1 =0 cĩ bao nhiêu nghiệm ?
Câu 10: Với giá trị nào của tham số a thì phương trình: (x2 -5x + 4) x−a= 0 cĩ ba nghiệm phân biệt
Câu 11: Hệ phương trình
= +
−
= +
2
4 3 2
y x
y x
cĩ nghiệm là:
5
8
;
5
2
5
8
; 5
2
5
8
; 5
2
5
8
; 5
2 (
Câu 12: Cho A (2;3), B(-3; 0), C (-2;-2), D(3;1) Chọn khẳng định đúng:
A Tứ giác ABCD là hình chữ nhật B Tứ giác ABCD là hình bình hành.
C Tứ giác ABCD là hình thang D Tứ giác ABCD là hình vuơng
Câu 13: Cho cotα = 2 Gía trị của P = 4 2 sin cos
sin 2 cos
− + là :
Câu 14: Tập nghiệm của phương trình (x−6)4+ −(x 8)4 =16 là :
A s={ }3;6 B s={8;− 3} C s={ 3;− 3} D Đáp số khác.
Câu 15: Cho tam giác MNP với M(1;1) , N(-1;3) và P(-2;0) thì tam giác MNP là tam giác gì?
A Đều B Vuông tại M C Cân tại P D Cân tại M
Trang 8Câu 16: Hàm số
4 2
y
x
+ −
= là hàm số
C Hàm số không chẳn,không lẻ D Hàm số chẵn
Câu 17: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R:
Câu 18: Gọi M (2;3), N (-4; 6), P (3;0) lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, AC của tạm giác
ABC Khi đĩ, tọa độ điểm A là
Câu 19: Tập tất cả các giá trị m để phương trình (m 1)x+ 2+2(m 1)x m 2 0− + − = cĩ hai nghiệm là tập:
Câu 20: Phương trình: x−4(x2 - 3x + 2) = 0
B TỰ LUẬN (5 Điểm):
Câu 1: Cho phương trình : x2−2(m+1)x m+ − =4 0
a Chứng minh : với mọi m phương trình luơn cĩ hai nghiệm phân biệt x x1, 2
b Tìm m để x1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 2 : Giải hệ phương trình 2 2 1
1
x y
x y xy
+ =
+ + =
Câu 3 : Cho a,b >0 và a+b=1 Chứng minh rằng 1 21 2 6
ab a+ b ≥
+ Câu 4: Cho tam giác ABC cĩ A(−1,0 ,) ( ) ( )B 1, 4 ,C 3,1
a Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC
b Tìm tập hợp các điểm T sao cho (TA TB TA TCuur uur uur uuur+ )( + ) =0
Sở GD – ĐT Bình Định
Trường THPT số 2 An Nhơn
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM KÌ THI HKI (2009-2010)
Trang 9MÔN TOÁN 10 NC
I Trắc nghiệm ( 5 điểm)
( Mỗi câu đúng được 0.25 điểm)
Mã đề 132
Mã đề 209
Mã đề 357
Mã đề 485
II Tự luận ( 5 điểm)
Trang 10Câu Ý Nội dung Điểm
∆ = + − − = + + = + ÷ + >
2
1 2
2
a
1 2
x −x đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi 1
2
m=−
0.25
2
Giải hệ 2 2 1
1
x y
x y xy
+ =
+ + =
2 2
2 2
1
x y
v
x y xy x y xy
v
= =
= − =
⇔ = − =
0.25
KL hệ có 4 nghiệm (0; 1 ; 1;0 ; 0;1 ; 1;0− ) (− ) ( ) ( ) 0.25
3
Cho a,b>0 và a+b=1 CMR 1 2 1 2 6
ab a+ b ≥
2
2 2
VT
ab a+ b = ab a+ b + ab ≥a b ab+ a b ≥ + =
0.75
Suy ra 1 21 2 6
ab a+ b ≥
4 Cho ∆ABC có A(−1;0 ;) ( ) ( )B 1; 4 ;C 3;1 1.75
( ; )
H x y là trực tâm ABC∆ AH BC
BH AC
⇔
⊥
uuur uuur uuur uuur
1; ;BC 2; 3 1; 4 ;BC 4;1
AH x y
BH x y
Ta có hệ ( )
11
12
7
x
=
Suy ra 11 12;
7 7
H
b Tìm tập hợp các điểm T sao cho (TA TB TA TCuur uur uur uuur+ )( + ) =0 0.75
I là trung điểm AB thì I( )0; 2
J là trung điểm AB thì 1;1
2
I
÷
Trang 11Câu Ý Nội dung Điểm
Suy ra I,J cố định
2 2 0
ITJ 90
TA TB TA TC
TI TJ
TI TJ
uur uur uur uuur uur uur
Suy ra tập hợp các điểm T là đường tròn đường kính IJ 0.25