1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI LẠI HỌC KỲ II - TOÁN 10 (09)

3 420 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Lại Học Kỳ II - Toán 10 (09)
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Nguyễn Duy Khang
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính độ dài cạnh BC.. b Tính độ dài đường cao AH và bán kính đường tròn ngoại tiếp R của ABC.

Trang 1

ĐỀ THI LẠI HỌC KỲ II(2008-2009)

MÔN: TOÁN - KHỐI : 10 (CƠ BẢN)

THỜI GIAN: 90 phút (Kề cả thời gian phát đề)

NGƯỜI RA ĐỀ: NGUYỄN DUY KHANG

ĐỀ :

Bài 1: (2đ) Giải các bất phương trình sau:

a) 2 3 2 1

  b) x2 x22x 4

Bài 2: (2,5đ) Cho phương trình f(x) = (m-1)x2 - 2(m+1)x + m + 5 = 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.

b) Tìm m để f x( ) 0, x

Bài 3: (2đ)

a) Biết cosx = 4

5

2

   Tính sinx , tanx , cotx.

b) Chứng minh rằng trong tam giác ABC,ta có:

sìn2A + sìn2B + sin2C = 4sinAsinBsinC.

Bài 4: (1,5đ)

Cho tam giác ABC có cạnh AB = 2 ; cạnh AC = 2 3 và A ˆ 300.

a) Tính độ dài cạnh BC.

b) Tính độ dài đường cao AH và bán kính đường tròn ngoại tiếp R của ABC.

Bài 5: (2đ)

Cho đường thẳng d: 2x – 3y + 5 = 0 và điểm A(-4 ; 2).

a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng  qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d

b) Viết phương trình đường tròn tâm A tiếp xúc với đường thẳng d

-

Trang 2

HẾT -ĐÁP ÁN TOÁN 10 (CƠ BẢN)

Bài 1(2đ): (Mỗi câu 1đ)

a)

4 6

0 (1) ( 1)( 1)

x

Bảng xét dấu:

X

  3

2

 -1 1 

VT(1) - 0 +  -  +

Vậy: S = ( ; 3

2

 ] (-1 ; 1)

2

x

x

x x



  

  

   



Vậy: S = [-2 ; 1]

0,5đ

0,25đ

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

Bài 2:(2,5đ) f(x) = (m-1)x2 – 2(m+1)x + m + 5 = 0 (1)

a) Để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu thì: a.c < 0  (m – 1)(m + 5) < 0 (2)

Bảng xét dấu:

Vậy: -5 < m < 1

b)+ Nếu m = 1,thì f(x) 0  -4x + 6  0  3

2

x  (không thỏa điều kiện)

+ Nếu m 1, thì f(x) 0, 0 1 0 2

0 [ ( 1)] ( 1)( 5) 0

m a

x R

 

1 1 3

m

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Bài 3:(2đ)

a) + sin2 1 cos2 1 ( 4)2 9

5 25

x  x   

2

     Vậy: sinx = 3

5

+ tanx =

3

4

x x

  + Cotx =

3 tanx 3

0,25đ 0,25đ

0,5đ

x   -5 1 

VT(2) + 0 – 0 +

Trang 3

b) sin2A + sin2B + sin2C = 2sin(A + B)cos(A – B) + 2sinCcosC

= 2sinCcos(A – B) + 2sinCcosC ( Vì sin(A+B) = sinC )

= 2sinC[cos(A – B) – cos(A + B)] ( Vì cosC = - cos(A+B) )

= 2sinC(-2sinA)sin(-B)

= 4sinAsinBsinC (đpcm)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 4:(1,5đ)

a) BC2 = AB2 + AC2 – 2AB.AC.cosA

= 22 + (2 3 )2 – 2(2)( 2 3 )cos300

= 16 – 12 = 4

Suy ra: BC = 2

b) 1 sin 1(2)(2 3)( )1 3

ABC

ABC ABC

S

BC

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

Bài 5:(2đ) Ta có: d: 2x – 3y + 5 = 0 và điểm A(-4;2).

a)Phương trình tổng quát  có dạng: 3x + 2y + c = 0

Đường thẳng  qua A(-4;2),nên ta có: 3(-4) + 2(2) + c = 0.Suy ra: c = 8

Vậy phương trình tổng quát là: 3x + 2y + 8 = 0

b) R = d(A;d) = 2( 4) 3(2) 52 2 9

13

2 ( 3)

Vậy phương trình đường tròn tâm A tiếp xúc với đường thẳng d là:

(x +4)2 + (y – 2)2 = 81

13

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ

0,5đ

Ngày đăng: 15/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - ĐỀ THI LẠI HỌC KỲ II - TOÁN 10 (09)
Bảng x ét dấu: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w