1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chọn điểm rơi trong bất đẳng thức cauchy

12 328 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 215,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đẳng thức xảy ra khi.

Trang 1

Cho 3 số thực dương a b c , , thoả mãn a2  b2  c2  1 Chứng minh rằng :

3 3 2

Phân tích bài toán :

Trường hợp tổng quát , giả sử 0    a b c thoả mãn điều kiện a2  b2  c2  1, vậy ta có thể suy ra

0  a b c    1 hay không? Như vậy điều kiện a b c , , không chính xác vì dấu đẳng thức chỉ xảy ra khi

1 0;

3

0

, , 1

  

  

a b c

a b c

Ta thấy mối liên hệ gì của bài toán ? Dễ thấy a2  b2  c2  1 và b2  c c2, 2  a a2, 2  b2 Gợi ý ta đưa

2

1   1   1  

 Vì vai trò a b c , , như nhau và 2ý phân tích trên gợi ý ta đưa đến cách phân tích

 2 2 2

3 3 2

1   1   1    

2 2

2 2

2 2

3 2 1

3 2 1

3 2 1

a

b

c

Ta thử đi tìm lời giải :

Dễ thấy

2 (1 ) 2 (1 )(1 )

2 (1 ) (1 ) 2

Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân

2 2  a  (1  a ) (1   a ) 3 2 (1  aa )(1  a )

3

Tương tự cho các trường hợp còn lại

Giải :

Cho 3 số thực dương a b c , , Chứng minh rằng :

2

b c a   c a b   a b c    

Phân tích bài toán :

Đẳng thức cần chứng minh đưa về dạng :

0

Giả sử 0 a b c    Dự đoán đẳng thức xảy ra khi a b c 

Từ đó gợi mở hướng giải :

3

3

3

b c a      Đẳng thức xảy ra khi

Trang 2

   

3

4 1 2

a

a b c

 

Tương tự cho các trường hợp khác

Giải :

b c a      Đẳng thức xảy ra khi:    

b c a     .

Cộng vế theo vế ta được :

2

b c a   c a b   a b c     Dấu đẳng thức xảy ra khi : 0

a b c   

Cho 3 số thực dương a b c , , thoả mãn a b c   1 Chứng minh rằng :

.

a a b   b c   c a   6.

.

b 3a b   3b c   3c a   318.

.

c a b c 1 1 1 10

a b c

     

Giải:

.

a a b   b c   c a   6.

Phân tích bài toán :

Trường hợp tổng quát , giả sử 0 a b c    thoả mãn điều kiện a b c   1, dấu đẳng thức chỉ xảy ra khi

3 1

a b c

a b c

a b c

  

   

1

3.

 Từ giả thiết gợi ý ta đưa đến cách phân tích a b   b c   c a   6  a b c    hay

Ta thử đi tìm lời giải : Áp dụngbất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân

Tương tự cho các trường hợp còn lại

Cách khác :

Giả sử với mọi m  0, ta luôn có : a b 1 ma b m  1 m a b m 2 

 

dự đoán m  0 bao nhiêu là phù hợp?

Trang 3

Dễ thấy đẳng thức xảy ra khi 2

3

a b m

m

a b

 

Giải :

Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân

_

_

_

2

2

2

AM GM

AM GM

AM GM

a b

b c

c a

 

 

 

a b c

3

a b c    .

b 3a b   3b c   3c a   318.

Trường hợp tổng quát , giả sử 0 a b c    thoả mãn điều kiện a b c   1, dấu đẳng thức chỉ xảy ra

khi

2 3

1

2 3

a b

a b c

a b c

c a

 

  

      

  

 

Hằng số cần thêm là 2

3

 Từ giả thiết gợi ý ta đưa đến cách phân tích 3a b   3b c  3c a   318  a b c    hay

a b b c c a

     

Giải :

Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân

3

3

3

3

3

3

3

2 2

2 2

2 2

a b

b c

c a

  

  

  

a b c

Dấu đẳng thức xảy ra khi 1

3

a b c   

Trang 4

.

c a b c 1 1 1 10

a b b

     

Phân tích bài toán :

Trường hợp tổng quát , giả sử 0 a b c    thoả mãn điều kiện a b c   1, dấu đẳng thức chỉ xảy ra khi

3 1

a b c

a b c

a b c

  

   

 Từ điều cần chứng minh ,gợi ý ta đưa đến cách phân tíchvới mọi m  0, ta luôn có : 1

2

a

Đẳng thức xảy ra khi :

1

9 1

3

ma

a

 

Giải :

Áp dụngbất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân

1

1

1

a a b b c c

  

 

  

a b b

3

a b c    Chứng minh rằng nếu xy yz zx    5 thì 3 x2  3 y2  z2  10

Phân tích bài toán :

Trước hết ta để ý mối liên hệ giữa 3 ,3 , , , , x2 y z xy yz zx2 2 cho ta điều gì ?, phải chăng những hằng đẳng thức có dạng :  ax by  2  0  ax2   by 2 2axby ?.

Phân tích :

axayaxy.Đẳng thức xảy ra khi xy

byczbcyz.Đẳng thức xảy ra khi by2  cz2

czbxcbzx Đẳng thức xảy ra khi cz2  bx2

Bây giờ ta chọn a b c , , sao cho :

1 3

1 2

a

a b

Giải : 2 2

2

xyxy.Đẳng thức xảy ra khi xy

2

yzyz.Đẳng thức xảy ra khi 2 1 2

2

2

yz

1

2 zxzx Đẳng thức xảy ra khi

1

2

2 zx

Trang 5

Cộng vế theo vế ta được : 3 x2  3 y2  z2  2  xy yz zx    3 x2  3 y2  z2  10(đpcm).

Đẳng thức xảy ra khi :

1

2

2

5

x y

z

xy yz zx

Cho 3 số thực dương x y z , , thoả mãn 47

12

x y z    Chứng minh rằng : 2 2 2

12

235

3 x  4 y  5 z

Phân tích bài toán :

Trước hết ta để ý mối liên hệ giữa 3 ,4 ,5 , , , x2 y2 z x y z2 cho ta điều gì ?, gợi ý : 2 2 2

12

235

3 x  4 y  5 z  được biến đổi về dạng 3 x2  m  4 y2  n  5 z2  p k  , 0  m n   p k const   

Phân tích :

2

3 xm  2 3 mx m ,  0 Đẳng thức xảy ra khi 3x2  m

2

4 yn  2 4 , ny n  0 Đẳng thức xảy ra khi 4y2  n

2

5 zp  2 5 , pz p  0 Đẳng thức xảy ra khi 5z2  p

Bây giờ ta chọn x y z , , sao cho :

2

2

2

47 12

5 3

4 4

1 5

25

25 4 5

x

y

y n

z

z p

m

n p

x y z

 

Giải : 3 2 25 2 3. 25

x   x Đẳng thức xảy ra khi 3 2 25

3

y   y Đẳng thức xảy ra khi 4 2 25

4

2

5 z  5 2 5.5  z Đẳng thức xảy ra khi 5 z 2 5

235 235

3 x  4 y  5 z  10 x y z     (đpcm)

Đẳng thức xảy ra khi

5 3 5 4 1

x y z

Cho 3 số thực dương a b c , , thoả mãn 3

2

a b c   

2

Phân tích bài toán :

Trường hợp tổng quát , giả sử 0 a b c    thoả mãn điều kiện 3

2

a b c    , dấu đẳng thức chỉ xảy

ra khi

0

1 , , 0;

2

a b c

a b c

a b c

  

Trang 6

 Điều cần chứng minh là biểu thức đối xứng , nên ta dự đoán

1

4 4

a b c

16gợi ý ta phân tích

2

2

2 2

16

1

so b

a

a

Giải :

S

17

3 17

17 3

S

15

3

2 2

S

2

a b c   

Cho 3 số thực khôngâma b c , , Chứng minh rằng : 1  3abc  3 1  a  1  b  1  c

Giải :

1  abc  1  a 1  b 1  c  1.1.1  abc  1  a 1  b 1  c

abc

Đặt :

      3     

3 1.1.1

T

T

Dấu đẳng thức xảy ra khi a b c    0

Tổng quát :

Chứng minh rằng với mọia bi, i  0  i  1, n thì ta luôn có :

1 2 1 2 1 1 2

1

Trang 7

Cho 3 số thực dương a b c , , thoả mãn a b c    1 Chứng minh rằng : 1 1 1 1 1 1 8

Giải :

b c c a a b

Tổng quát :

, , , ,

0

n n

n

n

Cho 4 số thực dương a b c d , , , thoả mãn 1 1 1 1 3

1  a  1  b  1  c  1  d  Chứng minh rằng :

1

81

Giải :

_

3

Vậy:

     

     

3

3

3

3

bcd

cda

dca

abc

               

abc

1 81

abcd

Tổng quát :

Cho :

, , , , 0

n

n

n

Chứng minh rằng :

1 n n

n

x x x x

Trang 8

Bài tương tự

Cho 3 số thực dương a b c , , thoả mãn a b c    3 Chứng minh rằng :

.

2

.

2

a b   b c   c a  

.

c 2 2 2 2 2 2 1

abbcca

Hướng dẫn :

.

a b c

ab bc ca a b c ab bc ca

  

2 2

(1 )

2 1

b

 

Tương tự :

c   c   a   a  

3

2

 

Cho 3 số thực dương a b c , , thoả mãn a b c  1 Chứng minh rằng :

.

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 ) 4

.

2  a  2  b  2  c

Hướng dẫn :

.

a Cho 3 số thực dương a b c , , thoả mãn a b c    1 Chứng minh rằng :

2

b c c a     a b  

Giải :

b c c a     a b    b c    c a    a b      

2

a a b c b b c a c c a b

2

a a b c b b c a c c a b

3 2

Cho 3 số thực dương a b c , , thoả mãn a b c    1 Chứng minh rằng :

.

a b   c b c    ac a   b  .

Trang 9

Hướng dẫn :

.

a Dùng bất đẳng thức 1 1 4

aba b

Cho 3 số thực dương a b c , , Chứng minh rằng :

.

a b b c    b c c a    c a a b     

.

b c a   c a b   a b c    

Hướng dẫn :

.

a Cách 1 :

3

3

3

3

3

3

a b b c

b c c a

c a a b

.

b Cách 1:

3

3

3

( )

b c a

c a b

a b c

Cách 2:

3

3

3

a b b c

b c c a

c a a b

Cách 2:

3

3

3

3

3

3

b c a

c a b

a b c

Cho 3 số thực dương x y z , , Tìm

min ; ;

(2 3 )(2 3 ) (2 3 )(2 3 ) (2 3 )(2 3 )

f x y z

Giải :

2 (2 3 )(2 3 ) 25( )

Tương tự :

(2 3 )(2 3 ) 25( ) (2 3 )(2 3 ) 25( )

Trang 10

Cho 3 số thực dương a b c , , Chứng minh rằng :

.

ab b   ccaabc

.

a b   c b c    ac a   babc

.

c

        

2 a b c

.

Cho x y z  ; ; 0;1 Chứng minh rằng : 2x 2y 2z 2 1x 2 1y 2 1z 81 8

Giải :

Đặt a  2 ,x b  2 ,y c  2za b c , ,  1;2

Bài toán trở thành : Cho a b c  , , 1;2 Chứng minh rằng : a b c  1 1 1 81 8

Thật vậy :

a b c a b c 1 1 1 81 8  a b c a 2 b 2 2 c 81 4  a b c a 2 b 2 2 c 9 2

a

Tương tự :b 2 3, c 2 3

a b c  a 2 b 2 2 c 9 1  

Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân :

a b c  a 2 b 2 2 c 2  a b c a 2 b 2 c 2   2

4

Đẳng thức không xảy ra   3  a b c a b c 1 1 1 81 8

Cho a b c , , là 3 số dương thoả mãn ab bc ca    3 abc Chứng minh rằng:

3 4

aba c b c   bcb a c a   cac b a b  

Trang 11

Giải :

1 1 1

Với a b  , 0 ta luôn có 3 3  , 1 1 1 1 .

4

và với mọi a b , ta luôn có a2  b2  2 ab

ab a b

 

1 1 1 1 1

ab

a b a c b c

    

Tương tự :

 

1 1 1 1 1

bc

b c b a c a

    

 

1 1 1 1 1 . 3

ca

Cộng vế theo vế đẳng thức   1 ,  2 và  3 ta được đpcm Dấu đẳng thức xảy ra khi a b c    1

Cho tam giác ABC có 3 cạnh : AB c BC  ,  a AC ,  b thoả mãn a3  b3  c3.Chứng minh rằng :

A là góc nhọn và thoả : 600  A  900

Giải :

2 3

b

a

c a

a

 

 

0

2

bc

abcb c b   bc c   a bbc c   abbc c

0

bca A bca A

Vậy 600  A  900

\

Ngày đăng: 05/05/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w