Gồm ba phầnNội Dung bài phần I - Số thực dương , âm phần iI - Bất Đẳng thức phần iI - các tính chất cơ bản của Bất Đẳng thức... Phần III Các tính chất cơ bản của bất đẳng thức 1.Các tính
Trang 1§ BÊt §¼ng thøc
Trang 2Gồm ba phần
Nội Dung bài
phần I - Số thực dương , âm
phần iI - Bất Đẳng thức
phần iI - các tính chất cơ bản của Bất Đẳng thức
Trang 3I- Số thực dương , âm
1- Cho x bất kỳ, x∈R , x chỉ có thể x > 0
x < 0
x = 0
x dương
x = 0
x âm
x không dương x ≤ 0
Phủ định mệnh đề x > 0 Là mệnh đề x ≤ 0
Phủ định mệnh đề x < 0 Là mệnh đề x ≥ 0
2- Nếu x1 > 0 và x2 > 0 thì x1 + x2 > 0 và x1 x2 > 0
Trang 4II- Bất đẳng thức
Định nghĩa 1 a > b ⇔a- b > 0
Định nghĩa 2
Các mệnh đề : a > b , a < b , a ≥ b , a ≤ b gọi là bất đẳng thức
a gọi là vế trái b gọi là vế phải
a > b và c > d
a > b và c < d
gọi là 2 bất đẳng thức cùng chiều gọi là 2 bất đẳng thức trái chiều
a > b ⇒ c > d c > d là hệ quả của a > b
a > b ⇔ c > d c > d và a > b tương đương
Trang 5Phần III Các tính chất cơ bản của
bất đẳng thức
1.Các tính chất cơ bản của bất đẳng thức
với các số thực bất kỳ
2 Các tính chất cơ bản của bất đẳng thức
với các số thực dương
3 Một số chú ý
Trang 6Tính chất với các số a b c d bất kỳ (Xét bất đẳng thức
a > b
a > b còn các bất đẳng thức khác tương tự )
1.Bắc cầu
a > b
b > c a > c
2 Cộng vào hai vế với cùng 1số
3 Cộng hai vế với 1 bất đẳng thức cùng chiều
a > b ⇔ a + c > b + c
⇒
a > b
c > dc > d a + c > b + d⇒
Hệ quả : Chuyển vế đổi dấu a > b +c ⇔ a - c > b
4.Nhân hai vế của 1 bất đẳng thức với 1 số
a > b ⇔ac > bc nếu c > 0
ac < bc nếu c < 0
Trang 7Tính chất với các số a b c d bất kỳ
1.Bắc cầu
a > b
b > c a > c
2 Cộng vào hai vế với cùng 1số
3 Cộng hai vế với 1 bất đẳng thức cùng chiều
a > b ⇔ a + c > b + c
⇒
a > b
c > dc > d a + c > b + d⇒
Hệ quả : Chuyển vế đổi dấu a > b +c ⇔ a - c > b
4.Nhân hai vế của 1 bất đẳng thức với 1 số
a > b ⇔ac > bc nếu c > 0
ac < bc nếu c < 0
Trang 8Tính chất với các số a , b , c , d > 0
a > b > 0 a n > b > n , n nguyên dương
5.Nhân hai vế tương ứng của bất đẳng thức cùng chiều
a > b > 0
c > d > 0 ac > bd
6 Nâng lên cùng một luỹ thừa hai vế của bất đẳng thức
7.Khai căn hai vế của bất đẳng thức
⇒
⇒
Hệ quả kết hợp (6)và( 7) ( Với n=2 )
⇔
⇒
a > b > 0 n a > n b n nguyên dương
a ≥ b ≥ 0 a2 ≥ b 2
Trang 9Chøng minh
• TÝnh chÊt 4
⇔
a > b ac > bc nÕu c > 0
ac < bc nÕu c < 0
c > 0
ac - bc > 0
⇔
⇔ac > bc §pcm
c < 0
⇔
(a - b) c < 0
⇔
⇔ac < bc §pcm ac - bc < 0
Chøng minh
⇔(a - b)c > 0> 0
Trang 10Chøng minh
• TÝnh chÊt 5
⇔
Theo t/c 1 ( B¾c cÇu )
Chøng minh
c > d
Nh©n víi c > 0 Theo t / c 4
bc > bd
Nh©n víi b > 0 Theo t / c 4
ac > bd §pcm
⇒
⇒
a > b > 0
c > d > 0 ac > bd
Trang 11Một vài chú ý khi sử dụng tính chất
của bất đẳng thúc
⇔
Không có phép trừ hai bất đẳng thức cùng chiều
a > b
c > d
-Không có phép chia hai bất đẳng cùng chiều
Chú ý cách sử dụng bất đẳng thức hệ quả , tương đương
⇒
a > b c > d đúng c > d ⇒a > b chưa chắc đúng
a > b c > d a > b ⇒c > d đúng
c > d ⇒
Chú ý điều kiện a, b, c ,d của các tính chất từ 5 đến tính chất 7
a > b đúng