1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bat dang thuc

3 157 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất Đẳng Thức
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài viết
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP BẤT ĐẲNG THỨC THÔNG DỤNGI.. BẤT ĐẲNG THỨC JENSEN 1... BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY 1.. Chú ý: định lý có thể được chứng minh bằng quy nạp tương tự như Jensen.. Hệ quả bất đẳng thức trun

Trang 1

TỔNG HỢP BẤT ĐẲNG THỨC THÔNG DỤNG

I BẤT ĐẲNG THỨC JENSEN

1 Định nghĩa hàm lồi

Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (a; b) nếu x1 x2 f(x )1 f(x )2

f

çè ø với "x , x1 2 Î (a; b) thì f(x) được gọi là hàm lồi trên khoảng (a; b) (ngược lại là hàm lõm)

Đẳng thức xảy ra khi x1 = x2

2 Định lý

Nếu đồ thị hàm số y = f(x) lõm trên khoảng (a; b) thì hàm số f(x) lồi trên khoảng (a; b)

Chứng minh:

Giả sử đồ thị y = f(x) lõm trên (a; b) Gọi A(x1; f(x1)), B(x2; f(x2)) và x1 x2 x1 x2

thẳng x1 x2

x

2

+

= cắt AB tại trung điểm I Dễ thấy yM < yI khi A khác B và yM = yI khi A trùng B

Suy ra x1 x2 f(x )1 f(x )2

f

çè ø Đẳng thức xảy ra khi x1 = x2.

Vậy nếu f (x)/ / > 0 mọi x thuộc (a; b) thì f(x) là hàm lồi trên (a; b), ngược lại f (x)/ / < 0 thì f(x) lõm

3 Định lý Jensen

Nếu hàm số f(x) lõm trên khoảng (a; b) thì x1 x2 xn f(x )1 f(x )2 f(x )n

f

thuộc khoảng (a; b) (k = 1, 2,…, n) Đẳng thức xảy ra khi x1 = x2 = … = xn

Chứng minh:

+ Với n = 2: định lý đúng (do định nghĩa)

+ Giả sử định lý đúng với n = k, ta có x1 x2 xk f(x )1 f(x )2 f(x )k

f

+ Với n = k + 1:

– Trường hợp k lẻ, đặt m k 1

2

+

+

ç

÷

(*)

+

+

Suy ra định lý đúng cho k lẻ (1)

– Trường hợp k chẵn, chứng minh tương tự (1) ta được:

f

Trang 2

Áp dụng (2) cho 1 2 k 1

k 2

x

+ +

=

f(x ) f(x ) f(x ) f

f

+ +

+

÷

f

÷

Suy ra định lý đúng cho k chẵn (3)

Từ (1) và (3) định lý được chứng minh

4 Hệ quả

Cho 3 số thực dương a, b, c Chứng minh rằng:

Chứng minh:

Xét hàm số

3 / /

x

= Þ = > " > , suy ra f(x) là hàm lồi khi x > 0

Áp dụng Jensen với 3 số dương a2, b2 và c2 ta được:

3

II BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY

1 Định lý

Cho n số thực không âm a1, a2, …, an ta có:

1 2 n

a a a n

Đẳng thức xảy ra khi a1 = a2 = = an

Chứng minh:

+ $ak = 0 (k = 1, 2,…, n) thì định lý là tầm thường

+ Với ak > 0 (k = 1, 2,…, n) xét hàm f(x) = lnx, x > 0 ta có:

/ /

2

1

x

= - < " > , suy f(x) lõm trên x > 0 Áp dụng Jensen cho hàm lõm, ta được:

( )

Đẳng thức xảy ra khi a1 = a2 = = an

Chú ý: định lý có thể được chứng minh bằng quy nạp (tương tự như Jensen).

2 Hệ quả (bất đẳng thức trung bình nhân và trung bình điều hòa)

Cho n số thực dương a1, a2, …, an ta có:

Trang 3

1 2 n

n

a a a

³

Đẳng thức xảy ra khi a1 = a2 = = an

Chứng minh: Áp dụng Cauchy cho n số

, , .,

III BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY–SCHWARZ (hay Buniakowski – Cauchy – Schwarz hay B–C–S)

Định lý

Cho 2n số thực a1, a2, …, an và b1, b2, …, bn thì:

( 2 2 2) ( 2 2 2) ( )2

a + a + + a b + b + + b ³ a b + a b + + a b

a b + a b + + a b £ a + a + + a b + b + + b Đẳng thức xảy ra khi ak = mbk, với m Î ¡ và k = 1, 2, …, n

Chứng minh:

Đặt

n

k 1

f(x) (a x b ) (a x b ) (a x b ) (a x b )

=

n 2 k

k 1

=

= å ,

n

k k

k 1

=

n

k

k 1

=

Do f(x) ³ 0 x" Þ B2 - AC £ (đpcm).0 Khi ak = mbk, với m Î ¡ và k = 1, 2, …, n ta có đẳng thức xảy ra (ý này xuất phát từ f(x) = 0)

IV BẤT ĐẲNG THỨC BERNOULLI

1 Định lý

Cho n số thực a1, a2, …, an cùng dấu và lớn hơn – 1 thì:

(1+ a )(1+ a ) (1+ a ) ³ 1+ a + a + + a

hay

n n

Chứng minh:

+ Định lý đúng khi n = 1

+ Giả thiết định lý đúng khi n = k ta có

k k

+ Khi n = k + 1 ta có:

+

÷

2 Hệ quả

Khi a1 = a2 = … = an = a > – 1 thì (1+ a)n ³ 1+ na, n" Î ¥

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w