Bài mới: HĐ của thầy Ghi bảng Hoạt động 1: Nhắc lại lí thuyết 2 phút - Các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu * HĐ2: Luyện tập * Các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu - Tìm điều kiện
Trang 1Ngµy so¹n: 09/02/2011
TiÕt 22 Ngµy gi¶ng:8a: 12/02/2011 8b: 12/02/2011 LuyÖn tËp (Phương trình tích) I MỤC TIÊU: * Kiến thức: HS nắm vững dạng phương trình tích và cách giải phương trình tích * Kĩ năng: Rèn luyên kĩ năng giải phương trình, kĩ năng biến đổi, tính toán * Thái độ: Cẩn thận, chính xác và tích cực trong học tập II CHUẨN BỊ: * Thầy: Phấn màu, thước thẳng * Trò: Ôn và làm bài tập về phương trình tích III.PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp đàm thoại ,giải quyết vấn đề ,hoạt động cá nhân,hoạt động nhóm IV.TIẾN HÀNH BÀI DẠY: 1 Ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra) C©u hái §¸p ¸n –BiÓu ®iÓm Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau HS1: (x - 1)(5x + 3) = (3x - 8)(x - 1) HS2: 3x(25x + 15) – 35(5x + 3) = 0 : §¸p ¸n a) S = {2,5 ; - 4,8 } b)S = {0,5 ; - 2,3 } Tªn HS kiÓm tra: HS1 8A: ®
8B: ®
HS2 8A: ®
8B: ®
3 Bài mới:
HĐ của thầy Ghi bảng
* HĐ1: Ôn tập
- Phương trình tích là phương trình có dạng
như thế nào ?
- Để giải phương trình tích A(x).B(x) = 0 ta
làm như thế nào ?
- Nhắc lại cách giải phương trình tích
1 Dạng tổng quát và cách giải:
A(x).B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
* HĐ2: Luyện tập
Bài tập 1: Giải phương các trình :
a 2x.(x-3)+5.(x-3) = 0
b (x2-4)+(x-2)(3-2x) = 0
c x.(2x-7) -4x+14 = 0
- Cho HS làm bài tập 1
- Yêu cầu ba HS lên bảng trình bầy
2 Luyện tập:
Bài tập 1: Giải phương các trình :
Giải:
a 2x.(x-3)+5.(x-3) = 0 ⇔ (x-3).(2x-5) = 0 ⇔x-3 = 0 hoặc 2x-5 = 0 1) x-3 = 0 ⇔ x=3
2) 2x-5=0 ⇔ 2x=5 ⇔x=5:2 ⇔x=2,5 Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S{2,5;3}
b (x2-4)+(x-2)(3-2x) = 0
Trang 2- Theo dõi, hướng dẫn cho HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
Bài tập 2: Giải các phương trình:
a x3 – 3x2 +3x – 1 = 0
b 2x3 +6x2 = x2 – 3x
- Nhận xét chung
- Cho HS làm bài tập 2
- Yêu cầu hai HS lên bảng trình bầy
- HD cách phân tích câu b
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét sửa sai cho HS
Bµi 3: Gi¶i ph¬ng tr×nh sau:
a) (3x 2) (2 x 3) 4x 3 0
b) (3,3 11x) 7x 2 2 1 3x( ) 0
Bµi 4: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau
a) (x - 1)(5x + 3) = (3x - 8)(x - 1)
b) 3x(25x + 15) – 35(5x + 3) = 0
c) (2 – 3x)(x + 11) = (3x - 2)(2 – 5x)
d) (2x2 + 1)(4x - 3) = (2x2 + 1)(x - 12)
⇔ (x-2)(x+2)+(x-2)(3-2x)=0
⇔ (x-2)[(x+2)+(3-2x)]=0
⇔ (x-2)(5-x)=0
⇔ (x-2)=0 hoặc (5-x)=0 1) x-2=0 ⇔ x=2
2) 5-x=0 ⇔x=5 vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S={2;5}
Bài tập 2: Giải các phương trình:
Giải:
a x3 – 3x2 +3x – 1 = 0
⇔ (x-1)3 = 0
⇔ x – 1 = 0
⇔ x = 1 Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S={1}
b 2x3 +6x2 = x2 – 3x
⇔ 2x3 +5x2+3x = 0
⇔ (2x3+2x2) + (3x2+3x) = 0
⇔ 2x2(x+1) + 3x(x+1) = 0
⇔ x(x+1)(2x+3) = 0
⇔ x = 0 ; x = -1; x = 3
2
− Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S={ 3
2
−
;-1;0}
Bµi 3: §¸p ¸n
a)S = {2
3 ; 17
6 } b) S = {0,3 ; 16
9 }
Bµi4: §¸p ¸n
a) S = {1 ; - 5,5 } b) S = { 3
5
− ; 7
3 } c) S = {2
3 ; 13
4 }
S = {- 3 }
4 Củng cố –luyện tập (5 phút)
- Cách phân tích một phương trình về phương trình tích
Bµi tập: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau
a) x2 – 3x + 2 = 0 b) - x2 + 5x – 6 = 0
§¸p ¸n a)S = {1 ; 2} b)S = {2 ; 3}
5 Hưỡng dẫn học ở nhà:( 3 phút)
Trang 3- Làm cỏc bài tập cũn lại trong SGK trang 17-18 Bài tọ̃p: Giải các phơng trình sau
c) 4x2 – 12x + 5 = 0 d) 2x2 + 5x + 3
V.rút kinh nghiệm giờ dạy
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Ngày soạn: 16/02/2011
Tiết 23 Ngày giảng:8a: 19/02/2011 8b: 19/02/2011 Luyện tập ( Phương trỡnh chứa ẩn ở mõ̃u) I MỤC TIấU: * Kiến thức: - HS nắm vững cỏch tỡm điều kiện của ẩn và cỏc bước giải phương phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu - HS vận dụng đờ̉ giải được cỏc phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu * Kĩ năng: - Rốn luyờn kĩ năng giải phương trỡnh, kĩ năng biến đổi, tớnh toỏn * Thỏi độ:- Cẩn thận, chớnh xỏc và tớch cực trong học tập II CHUẨN BỊ: * Thầy: Phấn màu, thước thẳng * Trũ: ễn và làm bài tập về phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu III.PHƯƠNG PHÁP: Vấn đỏp đàm thoại ,giải quyết vấn đề ,hoạt động cỏ nhõn,hoạt động nhóm IV.TIấ́N HÀNH BÀI DẠY: 1 Ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi Đáp án –Biểu điểm Giải các phơng trình sau HS1: 4x2 – 12x + 5 = 0
HS2: 2x2 + 5x + 3 HS1:S = { 1 2 ; 5 2 } HS2:S = {- 1 ; 3 2 − } Tên HS kiểm tra: HS1 8A: đ
8B: đ
HS2 8A: đ
8B: đ
3 Bài mới:
HĐ của thầy Ghi bảng
Hoạt động 1:
Nhắc lại lí thuyết( 2 phút)
- Các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
* HĐ2: Luyện tập
* Các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Tìm điều kiện xác định của phơng trình
- Qui đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khở mẫu
- Giải phơng trình vừa nhận đợc
- So sánh với ĐKXĐ và trả lời
Trang 4- Cho HS làm bài tập 1
Bài tập 1: Giải các phương trình sau:
a 2x1 3−x x(23 3)=5x
b
2 2
- Cho HS lên bảng tìm ĐKXĐ của
phương trình
- Yêu cầu hai HS lên bảng giải phương
trình
- Hướng dẫn , kiểm tra cho HS dưới lớp
- Yêu cầu một số HS nhận xét
- Với giá trị nào của x để 0x = 0 ?
- Nhận xét sửa sai cho HS
- Cho HS làm tiếp bài tập 2
- Yêu cầu HS tìm ĐKXĐ của phương
trình
- Gọi một HS lên bảng giải phương trình
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS dưới lớp
làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét sửa sai cho HS
Bµi 3: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
a) ( )2 2
1
− =
b) 5x 2 2x 1 1 x2 x 3
Bài tập 1: Giải các phương trình sau:
Giải:
a ĐKXĐ: x≠ −2;x≠2
2x 3− x x(2 3)= x
(2 3) (2 3) (2 3)
−
=> x – 3 = 5(2x – 3) ⇔ x – 10x = -15 +3
⇔-9x = -12⇔x = 4
3 (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy phương trình đã cho cónghiệmlà x =4
3 b) ĐKXĐ: 0; 3
2
x≠ x≠
2 2
2
( 1)( 2) ( 1)( 2) 2( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2)
=> (x+1)(x+2) + (x-1)(x-2) =2(x2 + 2)
⇔0x = 0 Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
S = {∀x / 0; 3
2
Bài tập 2: Giải phương trình:
Giải: ĐKXĐ: 2
7
x≠
3 8 ( 1)[(2 3) ( 5)] 0
2 7
x
x
+
−
10 4
( 8) 0
2 7
x x x
−
− => (10-4x)(x+8) = 0
10
4
⇔ = = − (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy phương trình có nghiệm là: x = 10/4; x
= -8
Bµi 3: §¸p ¸n
a) S = ∅
b) S = {11
12} c) S = { 5
11}
Trang 5c) 5 2x (x 1 x 1) ( ) (x 2 1 3x) ( )
4 Củng cụ́ –luyện tập (5 phút) ( kết hợp vào bài học )
* Các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Tìm điều kiện xác định của phơng trình
- Qui đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khở mẫu
- Giải phơng trình vừa nhận đợc
- So sánh với ĐKXĐ và trả lời
5 Hưỡng dõ̃n học ở nhà:( 3 phút)
- Học và làm tiếp bài tập về phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu -Bài tập: Giải các phơng trình sau:
2
x 3x 2 1
1 6x 9x 4
− +
( ) ( )
2x 1 2x 1
+
c) x 3 x 2 1
x 2 x 4
− + − = −
− − d) ( ) ( ) 2
x 3 2x 7 +2x 7= x 9
V.rút kinh nghiệm giờ dạy
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Ngày soạn: 23/02/2011 Tiết 24
Ngày giảng:8a: 26/02/2011
8b: 26/02/2011
Luyện tập
( Giải bài toỏn bằng cỏch lõp phương trỡnh Tiờ́t 1)
I MỤC TIấU:
* Kiến thức: HS nắm vững cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh HS biết chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn trong một bài toỏn
* Kĩ năng: Rốn luyờn kĩ năng giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh
* Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc và tớch cực trong học tập
II CHUẨN BỊ:
* Thầy: Phấn màu, thước thẳng
* Trũ: ễn và làm bài tập về giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh
III.PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đỏp đàm thoại ,giải quyết vấn đề ,hoạt động cỏ nhõn,hoạt động nhóm
IV.TIấ́N HÀNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Giải các phơng trình sau:
2
x 3x 2 1
1 6x 9x 4
− +
: Đáp án HS1:S = { 7
23
Trang 6HS2: ( ) ( )
2x 1 2x 1
+
Tªn HS kiÓm tra:
HS1 8A: ®
8B: ®
HS2 8A: ®
8B: ®
3 Bài mới:
HĐ của thầy Ghi bảng
* HĐ1: Ôn bài
- Nêu các bước giải bài toán bằng
cách lập phương trình ?
- Nhắc lại nhanh các bước giải bài
toán bằng cách lập phương trình và
cách chọn ẩn và đặt điều kiện cho
ẩn
I Lí thuyết:
Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:
(SGK trang 25)
HĐ 2: Luyện tập giải bài tập:
Bài 1> Một hình chữ nhật có chu
vi 320m Nếu tăng chiều dài 10m,
chiều rộng 20m thì diện tích tăng
2700m 2 tính kích thước của hình
chữ nhật đó?
- Yêu cầu vài HS đọc đề
- Bài toán cho biết gì? Yêu cầu tìm
gì?
- Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện
thích hợp cho ẩn?
Gọi chiều dài của hình chữ nhật ban
đầu là x (m) (ĐK: x > 0)
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết
theo ẩn?
- Khi đó theo đề bài thì ta có mối
liên hệ nào? Và lập được phương
trình nào?
- Yêu cầu HS lên bảng làm
- Cho HS khác nhận xét
* Về nhà hãy giải lại BT trên với
cách chọn ẩn là chiều rộng của hình
chữ nhật ban đầu và so sánh kết quả
trong cả hai trường hợp
Bài 1
Giải:
* Gọi chiều dài của hình chữ nhật ban đầu là x (m) (ĐK: x > 0)
- Chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu là
320 2.x
160 x (m) 2
- Diện tích của hình chữ nhật ban đầu là:
x(160 - x) (m2)
- Nếu tăng chiều dài 10m thì chiều dài của hình chữ nhật mới là x + 10 (m)
- Nếu tăng chiều rộng 20m thì chiều rộng của hình chữ nhật mới là:
(160 - x) - 20 = 180 - x (m)
* Theo bài ra ta có phương trình:
( x 10 180 x + ) ( − ) ( − x 160 x − ) = 2700 ⇔ = x 90
*Vậy chiều dài của hình chữ nhật ban đầu là 90 (m) chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu là 160
- 90 = 70 (m)
Bài 2> ( Đưa lên bảng phụ ) Điền
số (biểu thức) thích hợp vào chỗ
(…….) cho lời giải bài toán sau:
Trên quãng đường AB dài 30 km.
Một xe máy đi từ A đến C với vận
Bài 2
Giải Gọi quãng đường AC là x (km), điều kiện 0 < x
< 30 Quãng đường CB là 30 - x (km)
Trang 7tốc 30km/h, rồi đi từ C đến B với
vận tốc 20km/h hết tất cả 1 giờ 10
phỳt Tớnh quóng đường AC và CB.
- Cho HS hoạt động cỏ nhõn làm
bài tập trờn
- Hoàn thành bài tập trờn?
- Nhận xột?
Bài 3:
Tìm 2 số biết tổng của chúng
bằng 63 , hiệu của chúng là 9 ?
Bài4:
Tìm 2 số biết tổng của chúng là
100 Nếu tăng số thứ nhất lên 2
lần và cộng thêm vào số thứ hai 5
đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số
thứ hai.
Thời gian người đó đi quóng đường AClà x
30 (h)
Thờigian người đóđi quóng đường CBlà30 - x
20 (h)
Thời gian đi tổng cộng là 1 giờ 10 phút nờn ta có phương trỡnh: x
30+
30 - x
20 =
7 6
Giải phương trỡnh:
⇔
2x + 3(30 - x) = 70 2x + 90 - 3x = 70 -x = -20 x = 20
x =x = 20 Thỏa món điều kiện đặt ra
Trả lời Vậy quóng đường AC dài 20 km
Quóng đường CB dài 10 km
Bài 3:
Gọi số thứ nhất là x (9<x<63)
⇒Số thứ hai là 63-x Theo bài ra ta có pt :
x - (63 - x) = 9 Giải pt ta đợc x =36 Vậy số thứ nhất là 36
Số thứ hai là 27
Bài 4:
Gọi số thứ nhất là x (0<x<100)
⇒Số thứ hai là 100-x Theo bài ra ta có pt 2x = 5(105 - x) Giải pt tìm đợc x = 75 Vậy số thứ nhất là75
Số thứ hai là 25
4 Củng cụ́ –luyện tập (5 phút) ( kết hợp vào bài học )
5 Hưỡng dõ̃n học ở nhà:( 3 phút)( kết hợp vào bài học )
V.rút kinh nghiệm giờ dạy
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 8Ngµy so¹n: 02/03/2011 TiÕt 25
Ngµy gi¶ng:8a: 05/03/2011
8b: 05/03/2011
LuyÖn tËp
( Giải bài toán bằng cách lâp phương trình Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
* Kiến thức: HS nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình HS biết chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn trong một bài toán
* Kĩ năng: Rèn luyên kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác và tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ:
* Thầy: Phấn màu, thước thẳng
* Trò: Ôn và làm bài tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình
III.PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp đàm thoại ,giải quyết vấn đề ,hoạt động cá nhân,hoạt động nhóm
IV.TIẾN HÀNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
3 Bài mới:
HĐ của thầy Ghi bảng
Bài 1> Tính tuổi của An và mẹ An
biết rằng cách đây 3 năm tuổi của mẹ
An gấp 4 lần tuổi An và sau đây hai
năm tuổi của mẹ An gấp 3 lần tuổi
An.
- Yêu cầu HS đọc đề? Và tóm tắt bài
toán?
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
- Gọi tuổi của An hiện nay là x (tuổi)
điều kiện x > 0.
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết
theo ẩn và các đại lượng đã biết?
Bài 1>
Giải: Gọi tuổi của An hiện nay là x (tuổi) điều kiện x > 0.
Tuổi của An cách đây 3 năm là :
x - 3 (tuổi) Tuổi của An sau đây hai năm là x + 2 (tuổi).
Tuổi của mẹ An hiện nay là 4x - 9 (tuổi) Tuổi của mẹ An cách đây 3 năm là
4 (x + 3) (tuổi) Tuổi của mẹ An sau đây hai năm là:
3 (x + 2) (tuổi)
Vì hiệu số giữa tuổi mẹ An và tuổi An không thay đổi qua các năm Ta có
Trang 9- Lập phương trỡnh của bài toỏn?
- Giải phương trỡnh và trả lời bài
toỏn?
- Cho HS khỏc nhận xột.
phương trỡnh:
4(x - 3) - (x - 3) = 3 (x+2) - (x+2) 4x 12 x 3 3x 6 x 2 4x x 3x x 6 2 12 3
x 13
⇔ =
(thoản
món điều kiện) Vậy tuổi của An hiện nay là 13 (tuổi) Tuổi của mạ An hiện nay là:
4.13 - 9 = 43 (tuổi)
:Bài 2> Điểm kiểm tra toỏn của một
lớp được cho trong bảng sau:
Biết điểm trung bỡnh của lớp là 5,0
Hóy điền số thớch hợp vào hai ụ cũn
trống (được đỏnh dấu
- Yờu cầu HS đọc đề
- Nhắc lại cụng thức tớnh giỏ trị trung
bỡnh?
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
- Lập phương trỡnh?
- Giải phương trỡnh và trả lời bài
toỏn?
- Yờu cầu HS nhận xột.
Bài 3:
Một khu vờn hình chữ nhật có chu vi
82 m, chiều dài hơn chiều rộng 11m
Tính chiều dài và chiều rộng?
Bài 4:
Hai xe khởi hành cùng một lúc đi tơí
hai địa điểm A và B cách nhau 70 km
và sau một giờ thì gặp nhau Tính vận
tóc của mỗi xe , biết rằng vận tốc xe
đi từ A lớn hơn xe đi từ B 10 km/h
Bài 2
Giải:
- Gọi số bài kiờ̉m tra đạt điờ̉m 5 là x (x
* N
Số lần bài kiờ̉m tra đạt điờ̉m 10 là:
16 - x Theo bài ra ta có phương trỡnh:
( )
1.2 2.2 3.3 4.6 5.x 6.5 7.3
40 8.2 9.1 10 16 x
5,0 40
⇔ − = − ⇔ =
x = 15 thỏa món điều kiện Vậy số bài kiờ̉m tra đạt điờ̉m 5 là 15 số bài kiờ̉m tra đạt điờ̉m 10 là 16 - 15 = 1.
Bài 3:
Gọi chiều dài hình chữ nhật là x (11<x<41)
⇒chiều rộng hình chữ nhật là x-11 Theo bài ra ta có pt :
( x + x-11)2 = 82 Giải pt tìm đợc x = 26 Vậy chiều dài hình chữ nhật là 26 m chiều rộng hình chữ nhật là 15 m
Bài 4:
Gọi vận tốc xe đi từ B là :x Ta có pt :x+ x + 10 = 70.
Giải pt tìm đợc x = 30 Vậy vận tốc xe đi từ B là 30 km/h vận tốc xe đi từ A là 40 km/h
4 Củng cụ́ –luyện tập (5 phút) ( kết hợp vào bài học )
5 Hưỡng dõ̃n học ở nhà:( 3 phút)
Điờ̉m
Tần số
Trang 10Học lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình và làm bài tập trong SBT
V.rót kinh nghiÖm giê d¹y
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ba~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Ngµy so¹n: 09/03/2011
TiÕt 26 Ngµy gi¶ng:8a: 12/03/2011 8b: 12/03/2011 LuyÖn tËp ( Giải bài toán bằng cách lâp phương trình Tiết 3)
I MỤC TIÊU:
* Kiến thức: HS nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình HS biết chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn trong một bài toán
* Kĩ năng: Rèn luyên kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác và tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ:
* Thầy: Phấn màu, thước thẳng
* Trò: Ôn và làm bài tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình
III.PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp đàm thoại ,giải quyết vấn đề ,hoạt động cá nhân,hoạt động nhóm
IV.TIẾN HÀNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
3 Bài mới:
Trang 11HĐ của thầy Ghi bảng
- Nêu các bước giải bài toán bằng
cách lập phương trình ?
- Nhắc lại nhanh các bước giải bài
toán bằng cách lập phương trình và
cách chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
I Lí thuyết:
Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:
(SGK trang 25)
Luyện tập giải bài tập:
Bài 1 > Một công ti dệt lập kế hoạch
sản xuất một lô hàng, theo đó mỗi
ngày phải dệt 100m vải Nhưng nhờ
cải tiến kĩ thuật, công ti đã dệt 120m
vải mỗi ngày Do đó, công ti đã
hoàn thành trước thời hạn 1 ngày.
Hỏi theo kế hoạch, công ti phải dệt
bao nhiêu mét vải và dự kiến làm
bao nhiêu ngày?- Cho HS hoạt động
theo nhóm và mời đại diện các nhóm
lên làm
- Theo dõi, hướng dẫn các nhóm làm
bài
- Cho HS các nhóm nhận xét bài làm
của nhau
Bài 2 : Hai lớp 8A, 8B cùng làm
chung một công việc và hoàn thành
trong 6 giờ Nếu làm riêng mỗi lớp
phải mất bao nhiêu thời gian? Cho
biết năng suất của lớp 8A bằng
2
1 1
năng suất của lớp 8B.
- Cho HS làm bài tập 4
- HD lập bảng và gọi HS lên trình
bày
Tgian làm
riêng
Năng suất 1h 8A
x
2 3
x
1
6 1
- Theo bài ra ta có phương trình nào?
- Cho HS khác nhận xét
Bµi tËp 48 Tr.11 SBT
II Luyện tập giải bài tập:
Bài 1 >
Giải: Gọi số ngày dệt theo kế hoạch là x (ngày), điều kiện: x >0
Tổng số mét vải phải dệt theo kế hoạch là 100x (m)
Khi thực hiện, số ngày dệt là x - 1 (ngày)
Khi thực hiện, tổng số mét vải dệt được là 120(x-1)(m)
Theo bài ra ta có phương trình: 120 (x - 1) = 100x
x = 6 thỏa mãn điều kiện đặt ra
Vậy số ngày dệt theo kế hoạch là 6 (ngày) Tổng số mét vải phải dệt theo kế hoạch là 100.6
= 600 (m)
Bài 2
Giải: Gọi thời gian lớp 8B làm riêng xong công việc là x (h), x>6
Thì trong 1h làm riêng, lớp 8B làm được
x
1 (CV)
Do NS lớp 8A bằng
2
3 2
1
1 = NS lớp 8B, nên trong 1h làm riêng, lớp 8A làm được :
x
3 1 2
3
= (CV) Trong 1h cả 2 lớp làm
6
1 (CV)
Theo bài ra, ta có PT:
6
1 2
3 1
= +
x x
Giải ptr có x = 15 > 6 (Thỏa mãn điều kiện.) Vậy nếu làm riêng lớp 8B mất 15 h
1h lớp 8A làm được
10
1 15
1 2
3 = (CV) Do đó làm riêng lớp 8A mất 10h
Bµi tËp 48 Tr.11 SBT Gäi sè kÑo lÊy ra tõ thïng thø nhÊt lµ x(gãi)
§K : x nguyªn d¬ng, x < 60
VËy sè gãi kÑo lÊy ra tõ thïng thø hai lµ 3x(gãi)
Sè gãi kÑo cßn l¹i ë thïng thø nhÊt lµ : 60 – x (gãi)
Sè gãi kÑo cßn l¹i ë thïng thø hai lµ :80 – 3x (gãi)
Ta cã ph¬ng tr×nh :