ĐA: Qui tắc sgk 3.Bài mới: Để nắm chắc cách cộng, trừ hai phân thức đại số hôm nay thầy trò ta cùng luyện tập HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng GV đưa đề bài tập a lên bảng Bài tập: Cộng, trừ[r]
Trang 1Ngày soạn:17/08/2010 Ngày giảng:19/8/2010
A Môc tiªu:
Häc xong tiÕt nµy HS ph¶i?
- Nắm chắc phép nhân đơn thức , cộng trừ dơn thức , đa thức, và nắm chắc cách nhân đơn thức với đathức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
II KiÓm tra
III Bµi míi:
HS: Trình bày ở bảnga) −1
)n = x m.n
Ví dụ 1: T ính t ích của các đơn thức sau:
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x+2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3
Giải:
M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) +
(-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y +
Trang 2HS: Để nhân đơn thức với đa thức
ta nhân đơn thức với từng hạng tửcủa đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
HS: Trình bày ở bảng 2x3(2xy + 6x5y)
= 2x3.2xy + 2x3.6x5y
= 4x4y + 12x8yHS: Trình bày ở bảng a) −1
Ví dụ 1: Tính 2x3(2xy + 6x5y)Giải:
a) 5xy2(- 13 x2y + 2x - 1) b) 25x2y2(- 13 x2y2 – 4x2 – 2 )
2)BSH: Nhân đa thức với đa thức
Trang 3B Môc tiªu:
Häc xong tiÕt nµy HS ph¶i?
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
III Bµi míi:
GV: Để nhân đa thức với đa thức
HS: Để nhân đa thức với đa thức
ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
HS:
(A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
HS: (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1
= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2HS:
(5x – 2y)(x2 – xy + 1)
= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2+2y.xy - 2y.1
= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y
Giải(x – 1)(x + 1)(x + 2)
= (x2 + x – x -1)(x + 2)
= (x2 - 1)(x + 2)
Trang 4GV gọi HS tớnh (2x2 – 3x)(5x2
– 2x + 1) = ?
2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) =2x2(5x2-2x +1) -3x (5x2-2x +1)
= 10x4 – 4x3 + 2x2 -15x3 + 6x2 – 3x
= 10x4 -19x3 + 8x2 – 3x
= x3 + 2x2 – x -2
b) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) =2x2(5x2-2x +1) -3x (5x2-2x +1)
= 10x4 – 4x3 + 2x2 -15x3 + 6x2 – 3x
= 10x4 -19x3 + 8x2 – 3x
Hoạt động của GV và HS Nội dung
V Hớng dẫn về nhà 1)BVH: Thực hiện phộp tớnh:
a) 5xy2(- 13 x2y + 2x - 1) b) 25x2y2(- 13 x2y2 – 4x2 – 2 ) c) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1) d) (x – 7)(x + 5)(x – 5)
2)BSH: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Ngày soạn:31/08/2010 Ngày giảng:04/09/2010
Tiết 3: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ A.Mục tiờu:
- Biết và nắm chắc những hằng đẳng thức đỏng nhớ
- Hiểu và thực hiện được cỏc phộp tớnh trờn một cỏch linh hoạt dựa vào cỏc hằng đẳng thức đó học
Trang 5- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài toán tổng hợp.
5 (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
6 A3 + B3 = (A + B)(A2 –
AB + B2)
7 A3 - B3 = (A - B)(A2 +
AB + B2)HS: ghi vở
HS: Ta vận dụng các hằng đẳng thức để rút gọn
HS: Trình bàya) (x + y)2 + (x - y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy +
y2
= 2x2 + 2y2b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2
= (x + y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x - y)2
= (x + y + x - y)2
= (2x)2
1 Bình phương của một tổng
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2 Bình phương của một hiệu
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5 Lập phương của một hiệu
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
a)(x + y)2 + (x - y)2b)2(x – y)(x + y) + (x + y)2+ (x - y)2
c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x
- y + z)(y - z)Giải:
a)(x + y)2 + (x - y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy +
Trang 6= x3 - 3x2y + 12xy2 -
y3
y2
= 2x2 + 2y2b)2(x – y)(x + y) + (x + y)2+ (x - y)2
= (x + y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x - y)2
= (x + y + x - y)2
= (2x)2 = 4x2c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x
- y + z)(y - z)
= (x - y + z)2 + 2(x - y + z)(y - z) + (z - y)2
Giải:
a)(x + 3)(x2 - 3x + 9)
= x3 + 33 = x3 + 27
b) (x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3
= x3 - 3x2y + 12xy2 - y3
Trang 7Ngày soạn:31/08/2010 Ngày giảng:04/09/2010
Tiết 4: LUYỆN TẬP A.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc những hằng đẳng thức đáng nhớ
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt dựa vào các hằng đẳng thức đã học
- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài toán tổng hợp.
HS: Lần lượt trình bày ở bảng
a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab +
Bài 1: Chứng minh rằng:
a)(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2) = 2a3
b)a3 + b3 = (a + b)(a – b)2 +ab
c)(a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2
Giải:
a)(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2) = 2a3
VT=
(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)
Trang 8trình bày các bài trên.
GV: Yêu cầu HS lên bảng
trình bày các bài trên
GV gọi hs nhận xét, GV
nhận xét
b2) = 2a3Biến đổi vế trái:
(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)
= a3 + b3 + a3 - b3
= 2a3 (đpcm)c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac+ bd)2 + (ad – bc)2Biến đổi vế phải(ac + bd)2 + (ad – bc)2
…+ 2 2 – 1 2
= 50 + 49 + 48 + 47 + … + 2+ 1
=51 25 =1275 b) 28 2 + 26 2 + …+ 2 2 – (27 2
b)28 2 + 26 2 + …+ 2 2 – (27 2
+ 25 2 + …+ 1 2 ) Giải:
a) 50 2 – 49 2 + 48 2 – 47 2 +
…+ 2 2 – 1 2
= 50 + 49 + 48 + 47 + … + 2+ 1
Trang 9Ngày soạn:14/09/2010 Ngày giảng:16/09/2010
Tiết 5: LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP
ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp.
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
câu a, câu b, câu c
GV gọi HS lên bảng giải, lớp giải
nháp và chuẩn bị nhận xét
HS ghi đề vào vở
HS a) 5x – 20y
Bài1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 5x – 20y b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1) c) x(x + y) -5x – 5y
Trang 10GV gọi HS nhận xét, gv nhận xét
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
câu a, câu b, câu c
GV gọi HS lên bảng giải, lớp giải
nháp và chuẩn bị nhận xét
GV gọi HS nhận xét, gv nhận xét
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
= x(x – 1)(5 – 3)
= 2 x(x – 1) c) x(x + y) -5x – 5y
= x(x + y) – (5x + 5y)
= x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5)
HS a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3)
b)4x2 – 25 = (2x)2 - 52
= (2x - 5)( 2x + 5) c)x6 - y6
= (x3)2 -(y3)2 = (x3 - y3)( x3 + y3) = (x + y)(x - y)(x2 -xy +
y2)(x2+ xy+ y2)
HS 3x2 - 8x + 4 = 3x2 - 6x - 2x + 4 =(x-2)(3x-2)
HS ta tách hạn tử 6x = 12x - 6x
Giải:
a)5x – 20y = 5(x – 4) b)5x(x – 1) – 3x(x – 1)
= x(x – 1)(5 – 3)
= 2 x(x – 1) c)x(x + y) -5x – 5y
= x(x + y) – (5x + 5y)
= x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5) Bài 2:
Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2 – 9
b) 4x2 - 25 c) x6 - y6
Giải:
a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3) b)4x2 – 25 = (2x)2 - 52
= (2x - 5)( 2x + 5) c)x6 - y6
= (x3)2 -(y3)2 = (x3 - y3)( x3 + y3) = (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)
Bài 3:
a)Phân tích 3x2 - 8x + 4 thành nhân tử
3x2 - 8x + 4 = 3x2 - 6x - 2x + 4
=(x-2)(3x-2) b)Phân tích đa thức thành nhân tử 9x2 + 6x -8
9x2 + 6x - 8 = 9x2 + 12x - 6x -8
=3x(3x + 4) – 2 ( 3x + 4)
=(3x +4)(3x -2)
Tổng quát : Phân tích tam thức
bậc hai ax2 + bx + c thành nhân tử , ta tách bx thành b1x + b2x sao cho b1.b2 = a.c
Trang 11Ngày soạn:14/09/2010 Ngày giảng:16/09/2010
Tiết 6: LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP
ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp.
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
Trang 12GV gọi HS nhận xét, gv nhận xét
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
câu a
GV gọi HS lên bảng giải, lớp giải
nháp và chuẩn bị nhận xét
GV gọi HS nhận xét, gv nhận xét
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
= (87 +13)(87-13) + (73 + 27)(73 – 27)
=100.74 + 100.36
=100(74 + 36)
= 100.100 = 10000
HS a)x2(x - 2) – x + 2 = 0 (x – 2) (x2 – 1) = 0 (x – 2) ( x – 1) (x + 1) = 0
Do đĩ:
x=2 hoặc x = 1 hoặc x = -1
HS b)x3 - 4x2 + 4x = 0
= (87 +13)(87-13) + (73 + 27)(73 – 27)
=100.74 + 100.36
=100(74 + 36)
= 100.100 = 10000
Bài 2: Tìm x biết a)x2(x - 2) – x + 2 = 0 (x – 2) (x2 – 1) = 0 (x – 2) ( x – 1) (x + 1) = 0
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)64x4 + y4 (HD Thêm và bớt 16x2y2 )
b)x4 + x2y2 + y4
c)x8 + 4x2 + y4
BSH: Luyện tập (TT)
Trang 13Ngày soạn:14/09/2010 Ngày giảng:16/09/2010
Tiết 7: LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP
ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp.
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
Trang 14GV gọi HS nhận xét, gv nhận xét
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
câu a
GV gọi HS lên bảng giải, lớp giải
nháp và chuẩn bị nhận xét
GV gọi HS nhận xét, gv nhận xét
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
= (87 +13)(87-13) + (73 + 27)(73 – 27)
=100.74 + 100.36
=100(74 + 36)
= 100.100 = 10000
HS a)x2(x - 2) – x + 2 = 0 (x – 2) (x2 – 1) = 0 (x – 2) ( x – 1) (x + 1) = 0
Do đĩ:
x=2 hoặc x = 1 hoặc x = -1
HS b)x3 - 4x2 + 4x = 0
= (87 +13)(87-13) + (73 + 27)(73 – 27)
=100.74 + 100.36
=100(74 + 36)
= 100.100 = 10000
Bài 2: Tìm x biết a)x2(x - 2) – x + 2 = 0 (x – 2) (x2 – 1) = 0 (x – 2) ( x – 1) (x + 1) = 0
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)64x4 + y4 (HD Thêm và bớt 16x2y2 )
b)x4 + x2y2 + y4
c)x8 + 4x2 + y4
BSH: Luyện tập (TT)
Trang 15Ngày soạn:12/10/2010 Ngày giảng:14/10/2010
Tiết 9: LUYỆN TẬP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
CHIA HAI ĐA THỨC ĐÃ SẮP XẾP I.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức cho đa thức.
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào phép chia đa thức cho đa thức.
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
1)Chia đa thức cho đơn thức Bài tập 1: Làm tính chia:
a) (15x3y + 5xy – 6 xy2): 3 xy b) ( 13 x4y2 – 5xy + 2x3) : 72
Trang 16GV gọi HS nhận xét, gv nhận xét
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
GV gọi HS lên bảng giải, lớp giải
nháp và chuẩn bị nhận xét
GV gọi HS nhận xét, gv nhận xét
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
câu b
GV gọi HS lên bảng giải, lớp giải
nháp và chuẩn bị nhận xét
GV gọi HS nhận xét, gv nhận xét
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
GV gọi HS lên bảng giải, lớp giải
3 xy
= 15x3y:3 xy + 5xy:3 xy - 6xy2:3 xy
= 5x2+ 53 - 2y b) ( 13 x4y2 – 5xy + 2x3) : 72 x
= 76 x3y2 - 352 y +14
2 x2
c) (15xy2 + 17xy3 + 18y2): 6y2
= 53 x + 176 xy + 3
[ 3(x - y)4 + 2(x - y)3 - 5(x-y)2]: (y - x)2
= [ 3(x - y)4 + 2(x - y)3 - 5(x-y)2]: (x - y)2
= 76 x3y2 - 352 y + 142 x2
c) (15xy2 + 17xy3 + 18y2): 6y2
= 53 x + 176 xy + 3
Bài tập 2: Tính a)[ 3(x - y)4 + 2(x - y)3 - 5(x-y)2]: (y - x)2
Giải:
a)[ 3(x - y)4 + 2(x - y)3 - 5(x-y)2]: (y - x)2
= [ 3(x - y)4 + 2(x - y)3 - 5(x-y)2]: (x - y)2
= 3(x - y)2 + 2(x - y) – 5
b) 5(x - 2y)3:(5x - 10y) Giải:
– 4x – 3)
Trang 17nhỏp và chuẩn bị nhận xột
GV gọi HS nhận xột, gv nhận xột
2x4–13x3+15x2+11x–3 zz2x4– 8x3- 6x2 zzzzz- 5x3+ 21x2+11x–3
- 5x3+ 20x2+15x zzzzzzzzzzzz x2 - 4x–3
x2 - 4x–3 0
x2 – 4x – 3 2x2 – 5x + 1
Vậy 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3) : (x2 – 4x – 3)
= 2x2 – 5x + 1 Hướng dẫn về nhà
BVH: Nờu cỏch chia đa thức cho đơn thức , chia hai đa thức đó sắp xếp?
Bài tập: 1)Tỡm số tự nhiờn n để mỗi phộp chia sau là phộp chia hết : a) x4: xn ; b) xn: x3
2) Làm tớnh chia: a) 5(x - 2y)3:(5x - 10y); b) (x3 + 8y3):(x + 2y) BSH: ễn tập chương
Ngày soạn:12/10/2010 Ngày giảng:14/10/2010
Tiết 10: ễN TẬP CHƯƠNG 1 I.Mục tiờu:
- Hệ thống và củng cố kiến thức cơ bản của chơng 1
- Hiểu và thực hiện được cỏc bài toỏn trong chương trờn một cỏch linh hoạt
- Rèn kỹ năng giải bài tập Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học.
Để nắm chắc kiến thức của chương hụm nay ta ụn tập
Giỏo viờn ghi đề bài tập lờn bảng
Giỏo viờn gọi HS nờu cỏch giải
Trang 18GV gọi HS nhận xét, gv nhận xét
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
GV gọi HS lên bảng giải, lớp giải
nháp và chuẩn bị nhận xét
GV gọi HS nhận xét, gv nhận xét
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
GV gọi HS lên bảng giải, lớp giải
nháp và chuẩn bị nhận xét
GV gọi HS nhận xét, gv nhận xét
Giáo viên ghi đề bài tập lên bảng
Giáo viên gọi HS nêu cách giải
GV gọi HS lên bảng giải, lớp giải
nháp và chuẩn bị nhận xét
GV gọi HS nhận xét, gv nhận xét
= x2y + 5xy2 + 2x2 - xy2 5y3 - 2xy
-= x2y + 4xy2 + 2x2 - 5y3.
2xy-HS (x + 2)(x - 2) - (x - 3) (x + 3)
= (x2 - 4) + (x - 2)2
= (x-2)(x+2) + (x - 2)2
= (x-2)(x+2+x-2)
= 2x(x-2) b) x3 - 2x2 + x - xy2
Trang 19Ngày soạn: 26/10/2010 Ngày giảng: 28/10/2010
Tiết 11: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I.Mục tiêu:
- Nắm được định nghĩa hai phân thức bằng nhau, biết chứng minh các đẳng thức dựa vào định nghĩa hai phân thức bằng nhau.
- Nhận biết được các phân thức bằng nhau, chứng minh được đẳng thức, tìm đa thức chưa biết trong đẳng thức
GV giới thiệu thành phần của HS lắng nghe và ghi vở 1.Định nghĩa:(SGK/35)
Trang 20phân thức A B
- GV: gọi HS nhắc lại khái niệm
hai phân số bằng nhau
2.Hai phân thức bằng nhau
A
B=
C
D nếu A.D = B.C (Với B, D 0)
a)
Trang 211DK: x
2(2 1).3 (2 1)(2 1)(2 1)3
2(4 3 7)(2 3)(4 7)(4 7)( 1)(2 3)(4 7)( 1)(2 3)
1DK: x
2(2 1).3 (2 1)(2 1)(2 1)3
2(4 3 7)(2 3)(4 7)(4 7)( 1)(2 3)(4 7)( 1)(2 3)
BSH: Tính chất cơ bản của phân thức
Ngày soạn: 26/10/2010 Ngày giảng: 28/10/2010
Tiết 12: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I.Mục tiêu:
- Nắm được tính chất cơ bản của phân thức , biết rút gọn các phân thức đơn giản.
- Giải được 1 số bài toán trong bài tính chất cơ bản của phân thức đại số
Trang 22Phân thức đại sô có tinh chất gì ? hôm nay thầy trò ta cùng nghiên cứu
GV giới thiệu tính chất của phân
5 5
(1 )5( 1)( 1) 5( 1)
2 2
5 5
(1 )5( 1)( 1) 5( 1)
a)
Trang 23GV gọi HS đọc đề, gv gọi hs nêu
Ngày soạn: 26/10/2010 Ngày giảng: 28/10/2010
Tiết 12: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I.Mục tiêu:
- Nắm được tính chất cơ bản của phân thức , biết rút gọn các phân thức đơn giản.
- Giải được 1 số bài toán trong bài tính chất cơ bản của phân thức đại số
Trang 24Phân thức đại sô có tinh chất gì ? hôm nay thầy trò ta cùng nghiên cứu
GV giới thiệu tính chất của phân
5 5
(1 )5( 1)( 1) 5( 1)
2 2
5 5
(1 )5( 1)( 1) 5( 1)
a)
Trang 25Ngày soạn: 13/11/2010 Ngày giảng: 15/11/2010
Tiết 13: LUYỆN TẬP RÚT GỌN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I.Mục tiêu:
- Nắm được tính chất cơ bản của phân thức , biết rút gọn các phân thức đơn giản.
- Giải được 1 số bài toán trong bài tính chất cơ bản của phân thức đại số
x y z xyz
Trang 263.Bài mới:
Để nắm chắc cách rút gọn phân thức , hôm nay thầy trò ta cùng luyện tập
GV đưa đề bài tập lên
3 2
3
32 16
x x
Trang 27Ngày soạn: 13/11/2010 Ngày giảng: 15/11/2010
Tiết 14: LUYỆN TẬP QUI ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I.Mục tiêu:
-KT: HS biết tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử
Nhận biết được nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập được mẫu thức chung.
-KN: HS nắm được quy trình quy đồng mẫu thức, HS biết cách tìm nhân tử phụ và phải
nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng để được những
phân thức mới có mẫu thức chung