đúng mẫu - Rèn học sinh ý thức viết đẹp II Chuẩn bị: Chữ mẫu III Các hoạt động dạy học A Bài cũ B Bài mới 1 Giới thiệu bài 2 Hớng dẫn học sinh viết a Hớng dãn học sinh viết chữ thờng - H
Trang 1Tuần 28 Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010
chính tả
Kho báu
I) Mục tiêu
- Học sinh viết đoạn 1bài kho báu
- Làm bài tập chính tả phân biệt ua hay uơ, l hayn , ên hay ênh
- Rèn học sinh ý thức viết chữ đẹp
II) Các hoạt động dạy học
A) Bài cũ
B) Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Hớng dẫn viết chính tả
- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết
+ 1 học sinh đọc lại, lớp đọc thầm
- Nêu nội dung đoạn viết
- Đoạn viết có mấy câu?
- Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa?
- Đọc cho học sinh viết tiếng khó bảng tay
- Đọc cho học sinh viết bài
- Đọc cho học sinh soát lỗi
3) Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống ua hay uơ?
- Voi h vòi - m màng
- th nhỏ - chanh ch
Bài 3: Điền vào chỗ trống
a) l hay n?
Ơn trời ma ắng phải thì
Trang 2ơi thì bừa cạn, ơi thì cày sâu
Công lênh chẳng quản bao âu,
Ngày ay ơc bạc , ngày sau cơm vàng
Ai ơi, đừng bỏ ruộng hoang,
Bao nhiêu tấc đất , tấc vàng bấy nhiêu
ca dao
b) ên hay ênh?
Cái gì cao lớn l khênh
Đứng mà không tựa ngã k ngay ra?
câu đố
Tò vò mà nuôi con nhện
Đến khi nó lớn, nó qu nhau đi
Tò vò ngồi khóc tỉ ti
Nhện ơi, nh hỡi, nh đi đằng nào?
ca dao
C)Củng cố- dặn dò: Nhận xét giờ học
Trang 3Luyện viết chữ đẹp Bài 28
I) Mục tiêu
- Học sinh viết chữ Y , ý đẹp lời hay, yêu nớc thơng nòi , yêu nên tốt, gét
nên xấu đúng mẫu
- Học sinh viết chữ hoa Y đúng mẫu
- Rèn học sinh ý thức viết đẹp
II) Chuẩn bị: Chữ mẫu
III) Các hoạt động dạy học
A) Bài cũ
B) Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Hớng dẫn học sinh viết
a) Hớng dãn học sinh viết chữ thờng
- Học sinh quan sát chữ mẫu nêu cách viết
- giáo viên viết mẫu, nêu cách viết
- Học sinh luyện viết bảng con: Y
b) Hớng dẫn viết chữ hoa
- Học sinh quan sát Y nêu cách viết
- Giáo viên viết mẫu, nêu cách viết
- Học sinh luyện viết bảng con:
3) Học sinh viết bài vào vở
y y y y y y y y
y y y y y y y
ý ý ý ý ý ý ý
ý đẹp lời hay ý đẹp lời hay ý đẹp lời hay
yeu nớc thơng nòi yêu nớc thơng nòi
yêu nên tốt , ghét nên xấu yêu nên tốt, ghét nên xấu
c ) Củng cố- dặn dò
Trang 4Toán Chữa bài kiểm tra định kỳ lần 3
1 GV ghi đề bài lên bảng
- GV gọi lần lợt từng HS lên bảng chữa bài, mỗi HS chữa một bài
- Chữa xong từng bài lần lợt gọi HS lên bảng nhận xét, bổ sung, GV hỏi những bạn nào đúng? Bạn nào sai?
- GV rút kinh nghiệm từng bài làm của HS về u điểm và nhợc điểm bài làm
2 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét giờ
- Dặn HS về ôn lại những kiến thức đã học
Trang 5Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010
Toán Luyện tập: Số 1 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố:
- Số 1 nhân với số nào cũng cho kêt quả là chính số đó Số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó
- Số nào chia cho số 1 cũng bằng chính số đó
- Rèn kỹ năng làm bài cho HS
II Lên lớp:
1 Cho HS làm bài tập:
*Bài 1: Tính nhẩm:
- Gọi HS yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng chữa bài
- Một số HS đọc bài làm của mình
*Bài 2: Tìm x:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS gọi tên các thành phần và kết quả của từng phép tính
- HS làm bài và chữa bài
- HS nêu cách tìm thừa số cha biết và tìm số bị chia
- GV nhận xét cho điểm
*Bài 3: Tính
- Hỏi HS yêu cầu của bài
Trang 6- HS làm bài và chữa bài
- Gọi 1 số HS đọc bài làm của mình
- GV nhận xét cho điểm
2 Củng cố dặn dò– :
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn baif
Tập đọc
Trang 7Luyện đọc bài: Cậu bé và cây si già
I Mục đích, yêu cầu :
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng
- Đọc phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: hí hoáy, rùng mình
- Hiểu điều câu chuyện muốn nói với em : Cây cối cũng biết đau đớn nh con ngời cần có ý thức bảo vệ cây
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS đọc bài : “ Những quả đào” và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn đã đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài - GV ghi bảng
b Luyện đọc
*GV đọc mẫu
*Hớng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trớc lớp: HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài và chú ý các từ ngữ: xum xuê, hí hoáy, rùng mình, lắc đầu
- HS đọc các từ ngữ đợc chú giải cuối bài đọc
- GV giải nghĩa thêm từ : hí hoáy, rùng mình
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm( GV yêu cầu 2 nhóm lên thi đọc )
c H ớng dẫn tìm hiểu bài:
- HS lần lợt đọc từng đoạn, từng câu hỏi rồi suy nghĩ trả lời từng câu hỏi đó
d Luyện đọc lại:
- 3 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em) tự phân vai thi đọc truyện
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi: Câu chuyện này khuyên em điều gì?
- GV yêu cầu HS về nhà kể lại truyện cho ngời thân nghe
Luyện từ và câu
Trang 8Luyện tập: Từ ngữ về cây cối - Đặt và trả lời câu hỏi: Để
làm gì ?
I
Mục đích yêu cầu : Luyện cho học sinh
1 Mở rộng vốn từ về cây cối
2 Biết đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì ?
3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm, dấu phẩy
II
Đồ dùng dạy- học : Vở buổi 2
III
Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra : Vở buổi 2
2 Bài luyện ở lớp :
*Bài 1: Hãy chọn và sắp xếp các từ vào từng loại: cam, lúa,xoan,khoai,nhãn,bàng, hồng, hải đờng,sắn, quýt, lim,phợng,ngô,huệ, chanh,đa, na, táu,cúc vào từng nhóm thích hợp
- 2 HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
- 1 HS nêu câu hỏi, HS nêu miệng
- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài, chốt lại kết quả đúng
*Bài 2: Hãy đặt 5 câu, mỗi câu nêu công dụng của một loại cây
- 2 HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở - 2 HS lên bảng làm bài
- HS dới lớp nhận xét bài làm trên bảng
- GV nhận xét, chữa bài, chốt lại lời giải đúng
- HS đổi vở kiểm tra chéo nhau rồi nhận xét
*Bài 3: Điền dấu phẩy vào ô trống, sau đó chép lại cho đúng chính tả đoạn văn sau
- GV chép sẵn đoạn văn trên bảng phụ.
- HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập
- GV làm rõ thêm yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài
- GV và cả lớp nhận xét,chữa bài
*Bài 5: Gạch dới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi để làm gì ?
1 Chúng em trồng cây ở ven đờng để lấy bóng mát.
2 Bác Lâm trồng huệ, hải đờng để lấy hoa
3 Chúng em chăm chỉ học hành để trở thành học sinh giỏi toàn diện
- 2 HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng làm bài
- HS dới lớp nhận xét bài làm trên bảng
- GV nhận xét, chữa bài, chốt lại bài làm đúng
3 Củng cố - Dặn dò: GV chấm một số bài, nhận xét - Dặn HS về ôn bài.
Thứ năm ngày 25 tháng 3 năm 2010
Trang 9Đọcsách Phòng tin học
- Học sinh xuống phòng tin học
- Mở máy
- Học sinh đọc truyện tranh(3 học sinh một máy)
- Nhắc học sinh giữ trật tự
- Tắt máy
- Học sinh về lớp học
- Nhận xét giờ học toán
Toán
Trang 10Luyện tập chung
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng nhân, bảng chia đã học
- Biết tìm thừa số, số bị chia
- Biết nhân (chia) số tròn chục với (cho) số có một chữ số
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng nhân 4)
II Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Thu một số vở bài tập để chấm
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới : Giới thiệu bài
a H ớng dẫn luyện tập
*Bài 1: Tính nhẩm:
- Yêu cầu HS nhẩm tính
- GV nhận xét, sửa sai
+ Khi đã biết 2 x 3 = 6, có thể ghi ngay kết quả
của 6 : 2 và 6 : 3 hay không, vì sao ?
*Bài 2(cột 2) : Tính nhẩm
- GV giới thiệu cách nhẩm :
+ 20 còn gọi là mấy chục ?
- Để thực hiện 20 x 2 ta có thể tính
2 chục x 2 = 4 chục, 4 chục là 40
Vậy 20 x 2 = 40
- Yêu cầu HS làm tiếp phần còn lại của BT
- GV nhận xét, sửa sai
*Bài 3 Tìm x :
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số cha
biết trong phép nhân và số bị chia cha biết trong
phép chia
- GV nhận xét, sửa sai
3 Củng cố, dặn dò :
+ Muốn tìm thừa số chia biết ta làm nh thế nào?
+ Muốn tìm số bị chia biết ta làm nh thế nào?
- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập
- Nhận xét đánh giá tiết học
- 2 – 3 HS
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Vì khi lấy tích chia cho thừa số này ta sẽ đợc thừa số kia
- 2 chục
30 x 3 = 90 60 : 2 = 30
20 x 3 = 60 80 : 2 = 40
20 x 4 = 80 40 x 2 = 80
90 : 3 = 30
- HS đọc yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở bài tập
X x 3 = 15 X x 3 = 15
X = 15 : 3 X = 15 : 3
X = 5 X = 5 Y: 2 = 2 Y : 5 = 3
Y = 2 x 2 Y = 5 x 3
Y = 4 Y = 15
Trang 11TËp lµm v¨n LuyÖn tËp: §¸p lêi chia vui - t¶ ng¾n vÒ c©y
Trang 12I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nghe và nói: Tiếp tục luyện tập cách đáp lại lời chia vui trong một số tình huống giao tiếp
- Đọc đoạn văn tả quả măng cụt biết trả lời câu hỏi về hình dáng mùi vị và ruột quả
2 Rèn kĩ năng viết cho học sinh
- Viết câu trả lời đúng đủ ý đúng ngữ pháp
II
Chuẩn bị: Vở buổi 2
III
1 Kiểm tra: Vở buổi 2
2 Bài luyện ở lớp: GV hớng dẫn và cho HS làm bài tập.
*Bài 1: Lời đáp của em khi gặp các tình huống sau:
- 2 HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng nói lời đáp mỗi em 1 tình huống
- Cả lớp và GV nhận xét,chữa bài
*Bài 2: Tập nói trớc nhóm
- Từng HS chuẩn bị câu hỏi ra giấy nháp
- Từng cá nhân trình bày trớc nhóm
- Cả nhóm góp ý kiến, nhận xét
*Bài 4: Luyện viết
- Viết lời đáp từng tình huống
- GV lu ý HS cách trình bày sau đó HS tự viết vào vở
*Bài 5 : Tả ngắn về quả vải
- Gọi 2 HS đọc đề bài và nêu yeu cầu bài tập
- HS dựa vào gợi ý viết chuẩn bị ra nháp Sau đó tập nói trong nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét
- Gọi HS đọc yêu cầu viết GV lu ý HS cách trình bày
- HS viết bài
- GV nhận xét chữa bài
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn bài
Thứ sáu ngày 26 tháng 3 năm 2010
Toán ( 2t)
Trang 13Luyện: Các số tròn chục từ 110 đến 200
I Mục tiêu: Củng cố về:
- Củng cố về cách đọc, cách viết các số tròn chục từ 110 đến 200
- So sánh đợc các số tròn chục Nắm đợc thứ tự các số tròn chục
- Tập xếp các hình tam giác thành hình cho sẵn
II Lên lớp:
1 Cho HS làm bài tập:
*Bài 1:
- Hỏi HS yêu cầu của bài
- HS làm bài và chữa bài
*Bài 2:
110 130
…
… 200
Một trăm mời
………
Một trăm năm mơi Một trăm tám mơi
………
- HS yêu cầu của bài
- HS làm bài và chữa bài
Viết số
110
…
Trang 14- HS đọc bài làm của mình
- HS khác nhận xét, bổ sung
*Bài 3: Điền dấu > , = , < vào chỗ trống?
- HS yêu cầu của bài
- HS làm bài và chữa bài
- HS nêu cách làm
- GV nhận xét bổ sung
*Bài 4: Số?
110; ; 130; ; ; 160; ; 180; … … …
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- Gọi một số HS nêu lại bài
- HS nhận xét bài làm của bạn
2 Củng cố dặn dò– :
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn bài