1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gửi thầy Bằng chuyên đề HAY

38 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp một chiều 12V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0,3A.. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị h

Trang 1

CHƯƠNG IV : ĐIỆN XOAY CHIỀU

I CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU.

1 Biểu thức điện áp tức thời và dịng điện tức thời:

2 Dịng điện xoay chiều i = I0cos(2πft + ϕi)

* Mỗi giây đổi chiều 2f lần

* Nếu pha ban đầu ϕ i =

3 Cơng thức tính thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ

Khi đặt điện áp u = U0 cos(ω t + ϕ u) vào hai đầu bĩng đèn, biết đèn chỉ sáng lên khi u ≥ U1

4 Dịng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C

* Đoạn mạch chỉ cĩ điện trở thuần R: uR cùng pha với i, (ϕ = ϕu – ϕ i = 0) và U

I R

0

U I R

=

Lưu ý: Điện trở R cho dịng điện khơng đổi đi qua và cĩ U

I R

L

U I Z

= với Z L = ω L là cảm kháng

Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dịng điện khơng đổi đi qua hồn tồn (khơng cản trở).

* Đoạn mạch chỉ cĩ tụ điện C: uC chậm pha hơn i là π/2, (ϕ = ϕu – ϕ i = -π/2)

C

U I Z

C

U I Z

Lưu ý: Tụ điện C khơng cho dịng điện khơng đổi đi qua (cản trở hồn tồn).

5 Đặc điểm đoạn mạch thuần RLC nối tiếp:

a Tổng trở: Z = R2+ ( ZLZC)2

b Độ lệch pha (u so với i):

: u sớm pha hơn i

: u trễ pha hơn i

Trang 2

 uur uuur uuur uuur

6 Liên hệ giữa các điện áp hiệu dụng trong đoạn mạch thuần RLC nối tiếp:

Từ Z = R2+ ( ZLZC)2 suy ra U = UR2+ ( ULUC)2

Tương tự ZRL = R2+ ZL2 suy ra URL = UR2+ UL2

Tương tự ZRC = R2+ ZC2 suy ra URC = UR2+ UC2

ZLC = ZLZC suy ra ULC = ULUC

7 Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC:

* Công suất tức thời: P = UIcosϕ + UIcos(2ωt + ϕ)

* Công suất trung bình: P = UIcosϕ = I 2 R.

6 Điện áp u = U1 + U0cos(ωt + ϕ) được coi gồm một điện áp không đổi U1 và một điện áp xoay chiều

u=U0 cos(ωt + ϕ ) đồng thời đặt vào đoạn mạch.

7 Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây phát ra: f = pn (Hz).

+ Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện Φ : Φ = NBS cos( ω ϕ t + ) = Φ0cos( ω ϕ t + ) ( Wb )

+ Suất điện động tức thời: e d '

+ Điện áp tức thời: u U = 0cos( ω ϕ t + u) Nếu máy phát có điện trở rất nhỏ thì : U 0 = E 0

Với Φ 0 = NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng dây, ω = 2π f , E 0 = ω NSB là suất điện động cực đại.

Trang 3

8 Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều cùng

tần số, cùng biên độ nhưng độ lệch pha từng đôi một là 2

=

Máy phát mắc hình sao: U d = 3U p

Máy phát mắc hình tam giác: U d = U p

Tải tiêu thụ mắc hình sao: I d = I p

Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: I d = 3I p

Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau.

9 Công thức máy biến áp: 1 1 2 1

Trong đó: P là công suất truyền đi ở nơi cung cấp

U là điện áp ở nơi cung cấp

cosϕ là hệ số công suất của dây tải điện

l

R

S

ρ

= là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)

Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: ∆U = IR

Hiệu suất tải điện: H = P − ∆ P 100%

Trang 4

CÁC DẠNG BÀI TẬP:

Chủ đề 1 MẠCH ĐƠN GIẢN CHỈ CÓ MỘT HOẶC HAI LINH KIỆN.

Ví dụ 1 Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10, nhiệt lượng toả ra trong 30 phút(min) là 900kJ Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:

4 100 cos( π + π

) 100 ( : ) 4

mắc nối tiếp với điện trở R=300 thành một đoạn mạch

Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Hệ số công suất của mạch là:

H Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng 200V, tần số 50Hz Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là

Trang 5

Chọn đáp án C.

Ví dụ 6 Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp một chiều 12V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây

là 0,3A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 12V thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 0,24A Cảm kháng và độ tự cảm của cuộn dây có giá trị là:

A. 30

π

3 , 0

H B. 24

π

24 , 0

H. C. 12

π

12 , 0

H. D 30

π

18 , 0

H.

HD: r = 40 Ω, Z = 50Ω ⇒Z L = Z2− r2 = 30

π

3 , 0

220

= 50, Z d = 10 10

4 , 4

= +

2500 )

30 (

1000

2 2

2 2

L

L

Z r

Z r

r = 10 Hệ số công suất: cos

) 10 44 ( 220

=

− +

Ví dụ 8. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30() mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u =U 0 cos100π t (V) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là U d = 60V Dòng điện trong mạch lệch pha

Trang 6

Ví dụ 9 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 Ω Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R 1 và R 2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R 1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R 2 Các giá trị R 1 và R 2 là:

2

= +

= +

C

Z R P

U R R P

U Z R Z

R

R U

(*).Vì R 1 ,R 2 là 2 nghiệm của phương trình (*) nên theo hệ thức Vi-et có: R 1 R 2 = Z C2=10 4 (1).Theo giả thiết còn có thêm điều kiện: R

2 2 1

2 2 2

là:

A.

3

1 cos

, 5

1

5

2 cos

, 3

1 cos ϕ1= ϕ2 =

C.

5

2 cos

, 5

1

2

1 cos

, 2 2

1 cos ϕ1= ϕ2 =

2 2 2

2 1

2 1 2

C R

C R

U U U

U U U

2 1 2

2 1

2 1 2

25 , 0 4

25 , 0 25

, 0 25

, 0

C R

C R

U U

U

U U

U

5 75

, 3 75

; 5

Chọn đáp án C.

Chủ đề 2.MẠCH RLC NỐI TIẾP VỚI CÁC LINH KIỆN VÀ TẦN SỐ KHÔNG ĐỔI.

Ví dụ 11 Đặt điện áp u = U 2cos100πt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng 200 Ω và cường

độ dòng điện trong mạch sớm pha π/4 so với hiệu điện thế u Giá trị của L là

A 4/π H. B. 2/π H C. 3/π H D. 1/π H.

HD: Ta có ZC – Z L = R (Vì: tanϕ= -1) Z L = 100 Vậy: L = 1/π H.

Chọn đáp án D.

Trang 7

Ví dụ 12 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50

Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 1/ π H Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha

Áp dụng định lý hàm số cosin cho tam giác AMB được:

AB 2 = AM 2 + MB 2 – 2.AM.MB.cosAMB= 40 2 + 50 2 + 40.50 = 6100 AB= 78,1.

Chọn đáp án B.

A

i M

B

6

π

Trang 8

Cách 2/ Áp dụng phép cộng các số phức bằng máy tính bỏ túi fx-570ES.

Ấn: [MODE] [2] [SHIFT] [MODE] [4].Tiếp tục: (40 [SHIFT (-)]

Màn hình hiện:( 40 ) 20 3 70 10 61 1 1112598 78 10249676 1 1112598

2 50 ( )

2 ∠ + ∠ π + ∠ − π = ∠ − π

.

Để bấm máy nhanh: 20

4 2 20 ) 2 : ( 40 ) 2 : ( 20

0 + ∠ π + ∠ − π = ∠ − π

Cách 3/ Ấn: 20

4 40 ) 20 10 10 ).(

10 ( : 2

2 ∠ π i + ii = ∠ − π

.

Ví dụ 16 Cho đoạn mạch RLC, R = 100Ω Đặt vào mạch điện áp xoay chiều u = 200 2cosωt(V), biết điện

áp giữa hai bản tụ và điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc π/3 Công suất tiêu thụ của mạch là

Chủ đề 3 MẠCH RLC VỚI MỘT SỐ ĐẠI LƯỢNG BIẾN THIÊN.

DẠNG 1 TẦN SỐ ω THAY ĐỔI từ 0 đến+ ( hoặc từ a đến b).

* Điều kiện để U L max là : 2L > R2 C Khi đó: 2 2

2

2

C R

Trang 9

* Nếu ω = ω 1 hoặc ω = ω 2 mà P, I, Z, cosφ, U R có giá trị như nhau thì P, I, cosφ, U R sẽ đạt giá trị cực đại khi :

1

LC = ω ω

Ví dụ 17. Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cosω t có U 0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch

có R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω 2 Hệ thức đúng là :

A 1 2 2

LC

LC

2 LC

1

R Z

Z

ω

ω − +

Chọn đáp án B.

Ví dụ 18 Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cosω t có U 0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch

có R, L, C mắc nối tiếp Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của tần số ω

Ví dụ 19 Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cosω t có U 0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch

có R, L, C mắc nối tiếp Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L đạt được giá trị lớn nhất (hữu hạn) thì giá trị

của tần số ω

A ω = 2 LCR2C2 . B

2 2

2

2

C R

1 1 1

)

2 ( )

1 (

2 2

2

2 2 4

2 2 2

2 2 2 2

2 2

+

= +

+

=

− +

ω ω

ω ω

ω ω

ω

ω

C L

C R LC C

L

U C

L C

L R

L U C

L R

L U

2

2

C R

LC

=

Chọn đáp án B.

Ví dụ 20 Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cosω t có U 0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch

có R, L, C mắc nối tiếp Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu C đạt được giá trị lớn nhất (hữu hạn) thì giá trị

của tần số ω

Trang 10

2

C R

U C

L R

C

U

Xét hàm: f(x) = L 2 C 2 x 2 – (2LC – R 2 C 2 )x + 1 Với: x = ω2 Khi đó: U C max f(x) min

x =

2

2

2 2

Ví dụ 21 Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2cosω t (có ω thay đổi được trên đoạn [50π ; 100 π ] ) vào hai

đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Cho biết R = 100 , L =

U C

L R

10

π π

Ví dụ 22 Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2cosωt ( có ω thay đổi ) vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C nối

tiếp Cho biết L =

2 1

2 1

ω ω

ω ω

L

C

2 1

1

ω ω

Ví dụ 23 Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2cosω t (có ω thay đổi được trên đoạn [100π ; 200 π] ) vào hai

đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Cho biết R = 300 , L =

Trang 11

π π

Ví dụ 24 Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2cosω t (có ω thay đổi được trên đoạn [50π ; 100 π ] ) vào hai

đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Cho biết R = 300 , L =

DẠNG 2 ĐIỆN TRỞ THUẦN R THAY ĐỔI:

* Công suất P đạt cực đại khi : = − = = ϕ =

* Nếu R = R 1 hoặc R = R 2 mà công suất trên mạch có giá trị như nhau thì P max khi : R = R R1 2

( Nếu cuộn dây có điện trở r thì : R + r = ( R1+ r R ) ( 2+ r ) )

Ví dụ 25. Cho một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L =

π

1

H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung không đổi C và một biến trở R Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V, tần số 50Hz Thay đổi giá trị của biến trở R thấy công suất tiêu thụ cực đại trong đoạn mạch là 200 W Điện dung C trong mạch có giá trị:

Trang 12

mF Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện

áp xoay chiều 220V – 50Hz Để công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại thì giá trị của biến trở phải bằng

HD: Ta có URL = I. R2 + ZL2 = 2 2

2 2

) ( L C

L

Z Z R

Z R U

− +

) ( L C

L

Z Z R

Z R U

− +

Trang 13

L C

* Các giá trị P, I, U R , U L , đạt cực đại khi mạch xảy ra cộng hưởng : ZC = ZL.

Ví dụ 29 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4

π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được

Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

Ví dụ 30 Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối

tiếp Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm

2 −

( Trích đề thi “TSĐH 2010” ) HD: Ta có UC2 = UAM2 + UAB2 2 2 2

AB AM

C L L

Z

Z R Z

ω

5 1

10 8 125 100

MCL

R

Trang 14

Ví dụ 31 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị F

1

2 2

1

1 1 8

1 1

1 2

1 1

1 2

1

C C f C

C

L C

C

L

π ω

ω ω

L

π π π

π

3 2

/ 10

1 4

/ 10

1 50

.

8

1

4 4

và tụ điện có điện dung C thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm

thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không Với C = C1

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác

không khi thay đổi giá trị R của biến trở Với

2

1 2

C C

C = = thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

C

C Lm

L = L + L .

* Nếu: L = L 1 hoặc L = L 2 mà UL có giá trị như nhau thì ULmax khi :

1 1 1 1 2

NCL

R

Trang 15

* Nếu: L = L 1 hoặc L = L 2 mà I, P, UC, UR như nhau thì : 1 2

* Các giá trị P, I, UR, Uc, đạt cực đại khi mạch xảy ra cộng hưởng : ZL = ZC

Ví dụ 33. Đặt điện áp u = U 0 cosω t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện

áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha

6

π

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha

6

π

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C. trong mạch có cộng hưởng điện.

D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha

Z Z R

6 2

3 cos ϕ = = ⇒ ϕ = π

4

π

π + t ) vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh L để U L

max, khi đó u AM = 100 2cos(100πt) Giá trị của C và ϕ

10 4

C. C =

4 );

( 2

Trang 16

Ví dụ 36 Đặt điện áp u = U 0 cosω t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi L 1 =

(H) thì điện áp hiệu dụng trên

tụ có giá trị bằng nhau Cho biết tần số dòng điện là f= 50 Hz Dung kháng của mạch điện là

trong 3 phần tử là điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ

điện C Đặt vào hai đầu A,B một điện áp xoay chiều có giá trị

hiệu dụng không đổi Biết R 0 = 100Ω, C0 = F

so với u AM nên X chứa R,L

U 0AB = UAM2 + UMB2 = 100 2 Độ lệch pha giữa u AB và u AM là : tanϕ= 1/ 3 ⇔ϕ=

Trang 17

Ví dụ 38 Cho mạch điện xoay chiều có sơ đồ như hình vẽ 2

Trong hộp X và Y chỉ có một linh kiện trong số 3 linh kiện hoặc điện trở thuần, hoặc cuộn cảm, hoặc tụ điện C.Cho biết: u AB = 100 6cos(100

4

π

π + ); U AM =U MB = 100 V.

Ampe kế nhiệt (a) chỉ 10A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là P = 500 6W.

Trong hộp X, Y lần lượt chứa:

A. Cuộn cảm và tụ điên B Cả hai đều là cuộn cảm có điện trở thuần.

C. Tụ điện và cuộn cảm. D. Cuộn cảm và điện trở thuần.

HD: Hệ số công suất: cos

4 2

2 10 3 100

u AM và u MB đều sớm pha nhưng không vuông pha so với i.

Cả hai hộp đều chứa cuộn cảm có điện trở thuần.

Trang 18

Ở TH1: : 10 2 0 30 17 , 32050808 i

4 6

Ví dụ 39 Ở mạch điện như hình vẽ 3,

hộp kín X là một trong ba phần tử điện

trở thuần, cuộn dây, tụ điện Khi đặt vào

AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu

dụng 220V thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM và MB

lần lượt là 180V và 40V Hộp kín X là:

A. Cuộn dây có điện trở thuần. B Tụ điện.

C. Điện trở D Cuộn dây thuần cảm.

HD: Vì UAM + U MB = U AB nên u AM và u MB cùng pha với u AB Hộp kín X là cuộn dây có điện trở thuần.

Chọn đáp án A.

Ví dụ 40 Cho mạch điện như hình vẽ 4

Hộp X chứa điện trở thuần R 0 và một trong 2 linh

kiện là cuộn thuần cảm L 0 hoặc tụ điênC 0 Hình 4

Biết: R = 80; L=

π

4 , 0

H; 10 ( )

4

F C

Chủ đề 5 SUẤT ĐIỆN ĐỘNG XOAY CHIỀU, MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU, ĐỘNG CƠ ĐIỆN

Ví dụ 41 Từ thông qua một vòng dây dẫn là 2.102cos 100 ( )

4

π π

  Biểu thức của suất điện

động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

Trang 19

Ví dụ 42 Một khung dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng là 100 cm 2 , được đặt trong một từ trường đều B

= 0,1 T Cho khung dây quay đều với vận tốc góc ω= 300 vòng/ phút Khi t =0 thì mặt khung dây vuông góc với véc tơ B Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là

Wb và lúc t = 0 thì góc hợp bởi nBbằng 60 0 Biểu thức của suất điện động cảm

ứng xuất hiện trong vòng dây là

Ví dụ 45 Nối hai cực của một máy phát điện xoay

chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở

thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện

trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay

đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu

dụng trong đoạn mạch là 1A Khi rôto của máy quay

đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện

S

N

LR

Trang 20

hiệu dụng trong đoạn mạch là 3A Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

E

Thay số được: N = 248 vòng Vậy số vòng dây trong mỗi cuộn là: N 1 = N/4 = 62 vòng.

Chọn đáp án B.

Ví dụ 48 Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha là một nam châm có 4 cặp cực từ, quay đều với tốc độ 750 vòng/ phút Mỗi cuộn dây của phần ứng có 50 vòng Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây 5 mWb Suất điện động cảm ứng hiệu dụng do máy tạo ra là

HD: Ta có f = np = 4 750/60 = 50 Hz, E =

2 2

444 V.

Chọn đáp án C.

Ví dụ 49 Một động cơ không đồng bộ 3 pha mắc hình sao, khi động cơ hoạt động bình thường ở điện áp U p

= 200 V thì công suất tiêu thụ điện của động cơ P = 3240 W và cosϕ= 0,9 Vào thời điểm dòng điện ở một cuộn dây có cường độ i 1 = 3A thì dòng điện ở hai cuộn dây còn lại có cường độ là

A. i 2 = - 3A; i 3 = - 3A. B. i 2 = 3A; i 3 = 3A. C. i 2 = 3A; i 3 = - 6A. D. i 2 = 6A; i 3 = 6A.

HD: Áp dụng công thức P = 3UP I cosϕ ⇒I =

ϕ

cos

Ngày đăng: 04/05/2015, 08:00

w