1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các chuyên đề hay trong Toán học tuổi trẻ

10 645 18
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Chuyên Đề Hay Trong Toán Học Tuổi Trẻ
Người hướng dẫn GV Đặng Quang Trường
Trường học Trường THCS Mường Phăng
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2005
Thành phố Điện Biên
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 4,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh các bất đẳng thức BĐT luôn là những bài toán hắp dẫn.. Với bài viết này chúng tôi muốn giới thiệu với các bạn một số bắt đắn thức thậm chí có bài toán thi vô địch Quốc tế

Trang 1

Chứng minh các bất đẳng thức (BĐT) luôn là

những bài toán hắp dẫn Với bài viết này chúng

tôi muốn giới thiệu với các bạn một số bắt đắn

thức (thậm chí có bài toán thi vô địch Quốc tế)

được chứng minh nhờ một bất đăng thức đơn

giản của kiên thức bậc Trung học cơ sở

Bài toán xuất phát Cho a, b là hai số bắt kì

và x, y là hai số dương Chứng minh rằng

Chứng minh Bắt đăng thức cần chứng mỉnh

tương đương với

a’y(x + y) + bÌx(x + y) > (a + b)'xy

co ay +b’x 2 2abxy

<> (ay—bxy 20

BĐT sau cùng hiển nhiên đúng Dấu (=) xảy

ra khi vachi khi 2 =

x y

Sử dụng BĐT (*®) hai lần ta nhận được

x yp 2 x+y+z

với ba số bất kì a, », c và ba số đương x, y, =

Dấu (=) xây ra khi và chỉ kiú S «2 ~Ê

xy #

Bài toán 1 Cho hai sé a, b bất kì Chứng minh

4

rang a rote S0 3

Chứng minh Sit dung BDT (*) hai lan ta c6

na Co y ie By

= 1 [=> ) _ (a+b)*

ỨNG DỤNG của

MOT BAT DANG THUC

DON GIAN

VO TIEN VIET

(GV Toán - Tin hoc, Hoc vién An ninh Ha Noi )

Dấu (=) xảy ra khi và chỉ khi a = b =c

Bài toán 2 Cho các số dương x y, z thỏa mãn cac =4 Chứng minh rằng

x y z

2x+y+z x+2y+2Z x+y+2z

(Câu V trong để thi khối 4 vào

Đại học năm 2005)

Chứng minh Sử dụng BĐT (*) hai lần ta có

l2) ,b) ,b}

2x+y+z 2x+y+z x+y Xx+z

IY (1Ÿ (!Ÿ (!Ý

Tương tự ta có

l Ilị1 2 1

- ——— S —+—+— |, x+2y+z l6(x yp z

————ŠS |—+—+~|

x+y+2z lỐ(x y z

Cộng từng về ba bất đẳng thức trên và chú ý

tới giả thiết dẫn đến

2x+ty+z x+2y+z x+y+2z 4\x y z

Dau (=) xay ra khi va chi khix = y= z= =

Trang 2

Trường THCS Mường Phăng - Huyện Điện Biên- Tỉnh Điện Biên G/v : Đặng Quang Trường

Bài tốn 3 Cho ba số dương a, b, c Chứng

mình rằng

a b C_ >

b+e c+a a+b 2

(Bắt đảng thức Nasơbit)

Chứng minh Sử dụng BĐT (**) ta cĩ

b+c c+a a+b ab+ac bc+tba ca+cb

(a+b+e) 2(ab+bc +ca) `

Vì thế ta chỉ cần chứng minh BĐT

(a+b+cy 3 2(ab+bc+ca) 2

Nhưng BĐT này tương đương với

2(a* + b*? + c*) > 2(ab + be + ca)

© (a - b} + (b — e} + (c - a)? > 0 (luơn đúng)

Từ đĩ suy ra BĐT cần chứng minh Dấu (=)

xảy ra khi và chỉ khi a = ở = c

Bài tốn 4 Cho ba số đương a, b, c thỏa mãn

abc = \ Chứng minh rằng

a(b+c) bb (c+a)

= c3(a+b) 2`

_ địch Quốc tế năm 1995 tổ chức tại Canađa)

ứng : minh Sit dung BDT (**) với lưu ý

eh sờ c?= 1 ta cĩ

l + ] 3 1

a(b+c) b(c+a) c*(a+b)

_ Fe * c?a! 4 a*b?

a(b+c) gis c(a+b)

(ab+bc+ca)ˆ2

>> ——.—>%<— 0i Ha 2 ` Gl-+ờ-rea)

Vi thé ta can chimg minh ab + be + ca 2 3,

nhung | BĐT này được suy ra từ BĐT Cauchy và

luu y ring abc = I

Dau (=) xay ra khi va chikhia=b=c=1.,

Bài tốn 5Š Cho các số dương a, b,c, p, q

Chứng minh rằng

+ + > ‘

ph*+ạc pc+ạa pa+qb p+q

(Với p = q = \ ta trở về bài tốn 3)

Chứng trinh Sử dụng BĐT (**) ta cĩ

pb+qc pc+ga pa+gb

pba+qca pcb+qab pac+gbc (a+b+e

(p+q\ab+be+ca)

2

Vì thế ta chỉ cần chứng minh (đ+6+€)ˆ „2

+ằc+ca

vả BĐT này đã được chứng minh trong lời giải bài tốn 3

Dấu (=) xảy ra khi và chỉ khi a = ð = c

Bài tốn 6 Cho ba số đương x, y, z Chứng

minh rdng

+

x+y y+z Zz+x

Chứng minh Sừ dụng BĐT (**) ta cĩ

: 2 2

x+y*z

x+y yr? z+x x+y y+z z+x

2(x+y+z) x+y+z_

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x= y = z

Đề kết thúc, xin mời các bạn tự giải các bài

1 Cho các số đương a, ở, c Chứng minh rằng

a+b? bt+c? cc? +a?

+

2 Cho các số dương x, y, z Chứng minh răng

xX+2y+3z y+2z+3x z+2x+3y 2

(xtyXx+z) (v+zXyv+x) (z+xXz+y) 4

3 Cho các số đương a, ở, c, đ, e Chứng minh

rằng = + 6 + = + d + : 2 > :

b+c c+d d+c e+a arb 2

4 Cho các số dương a, ở, c thỏa man

3(ab + bc + ca) = I1

Chứng minh rằng

@—be+1 b?-ca+l c?-aÈ+l a+b+c

>a+*+bt+c

Trang 3

> —_.— ;

TRUNG HOC CO SO

Ta da biết định lí Viềte: Vếu phương trình bắc

hai ax + bx +c =0 (a #0) có hai nghiệm

Xp, Xo thi x; + x2 = ——, X;x+“ —.,

Nhờ định lí này, ta đã giải được rất nhiều bài

toán đại số Trong bài viết này, chúng tôi xin

bát đầu tir mot bài toán sau đây

Bài toán mở đầu Cho phương trình

at + bx +c =0(a #0) có hai nghiệm Xj Xa

Đặt S„= xƑ + x7 (n e N`y

Chứng mình rằng aS, „+bS nel

Lời giải Ta có

ata 3

+cS„ =0(*)

ae?

+ +2

(xr + i )(x, + «5 )— 4px, (ay + x5)

b

a Suet `

Dưới đây chúng tôi xin trình bày một số bài

toán giải được nhờ ứng dụng bài toán trên

Bài toán 1 Cho x; vd x> la hai nghiém cia

phuwong trinh x? — 2x —2 = 0

Hay tinh x há - ee

Lời giải Theo bài toán mở đầu ta có

S„.¿ ~25„„ị¡ ~2S„= 0 voi S; = 2, S, = 8 Tir dé tinh duoc S; = 1136

Bài toán 2 Tìm đa thức bác 7 có hệ xố

nguyên và nhận œ = {2 + Š là nghiệm

Lời giải Đặt x -(Ệ -*=(Š e6

XK, +X, =Q, X)-X5 =x}

Do d6 x; va +> 14 hai nghiém cia phuong trinh

—ax+1=0

Theo bài toán mở đấu ta có :

“S„ Từ đó suy ra hé thức (*)

a

UNG DUNG CUA MOT BAI TOAN DAI SO

NHỜ ĐỊNH LÍ VIÈTE

HOANG NGỌC DAN

(GV THCS Lê Quỷ Đón, Hà Nội)

S„ạT—GœS,.¡ +Š„ =0 với S, =œ, $; = œ2 — 2

Từ đó tính được

Sy =x,’ + xạ? = œ? ~ 7œ` + 14œ`— 7œ

Mặt khác

7 7

¡ t#+a“ IE + a> a

Sy =x;

Suy ra a” —Ta5 +1407 ~7a ==>

hay 15a’ — 105a* + 210a* — 105a — 34 = 0

Vay đa thức cán tìm là

15x”— 105v” + 210xÌ`— 105x- 34

Bài toán 3 Giả sit x, và x› là hai nghiệm của

a >

phitong trinh x —6x + 1 = 0

Chimg minh rang S,, = x;" + x." (n e N’ ) la

xổ nguyên không chúa hét cho §

Lời giải a) Trước hết ta chứng mình ŠS„ c Z

bảng phương pháp quy nạp :

Với + = 1 :S,=6 c Z

Với m = 2: S„= 34 e Z

Giả sử S,ec Z va S,,,e Z (k e Ñ”), ta cần

ching minh S;,5 € Z

Thật vậy, theo bài toán mở đầu ta có :

Ses2— OSy,, +5, = 0

tức là S+2 = 6S,,; — Sy

Đo %, và S,,¡ € Z nên từ kết quả trên có

Si c 2

Vậy S„c Z(vớiø NÑ”)

b) Từ kết quả :

S42 = 6S, —S, = 6(6S,, “Š„n ¡ )- Sy,

= 355, -SS, ,-S,, - Suy ra S ,„ và —S,-,; chia cho 5 cé cing, s6 du.

Trang 4

Trường THCS Mường Phăng - Huyện Điện Biên- Tỉnh Điện Biên G/v : Đặng Quang Trường

Ta CÓ Š„ —Š„.+ Š„„6.‹ —Š„„o chia cho Š có

cùng số đư

Ma S, = 6, S, = 34, S, = 198 déu khong chia

hết cho 5 nên S„(w 6 NŸÏ) không chia hết cho 5

Bài toán 4 Tìm số nguyên lớn nhất không

vitor qua (4 + Vis)’ :

Lời giải Đặt xị = 4 + MIS,xạ=4- v15 Ta

có Xi-X2 =], x, +X =8

Khi đó x, và x; là hai nghiệm của phương

trình xŸ— 8x + l =0

Đặt S„= +, +” @c N)

Theo bài toán mở đầu ta có: Š 2 —8S, +Š,=Ð

Ta tính được $, = 8, $; = 62, Š; = 488,

S, = 3842, S, = 30248, S, = 238142, S; = 1874888

Vay x) = 1874888 — x}

Ma 0<x; =(4~ 15)’ <l nên

1874887 < 1874888 — x;” < 1874888 Do đó

1874887 < x7 =(4+15)’ < 1874888

Vậy số nguyên lớn nhất không vượt quá

(4+ V15)” là 1874887

Bài toán 5 Chứng mini: rằng trong biểu diễn

thập phân của số (7+4V3)" (n EN), c6 it

nhất n chữ số 9 ngay sau dấu phẩy

Loi gidi Dat x, =7+4V3, x, =7-4V3 Ta

cố x, +x, =14, x, 0, =I

Khi đó x; và x; là hai nghiệm của phương

trình vˆ - 14x + 1 =0 °

Dat S„=+ƒ' +x2 =(7+44/3)”+(7—4/3)” (@cẽ N’)

Ta chứng minh được S, © Z bằng phương

pháp quy nạp và vì S„ > O nên S„ 6 N

1 "VI:

b0<7—4V3 74433 11 10

n l

0<(7-4V3 <( ⁄3) “tan `

Từ đó suy ra

(7 +43)" <S,, <(7+43)" te

Sy “TT <(1+4.⁄3) <S,,

ma S, ¢ N’ nén (7+4V3)'cé it nhat n chit sé 9

ngay sau đấu phẩy

Xin mời các bạn hãy ứng dụng bài toán mở

đầu để giải các bài tập sau đây

Bài 1 Cho phương trình

x? + SU? + lx+1=0

a) Chitng minh rang phương trình luôn có hai

nghiệm phân biệt (x, và xạ)

b) Chứng minh rắng S, =xf +43 (vn e N) là

SỐ nguyên

c) Tim số dư trong phép chia ŠS+„x„; cho 5

Bài 2 Xét phương trình

x`+a€+bc+=0(a.b«s OQ)

a) Chimg minh rang a = —S, b = 3 là cập số

hữu tỉ duy nhất làm cho phương trình đã cho có

ba nghiệm trong đó có một nghiệm là 2+x⁄5

b) Kí hiệu +, , xạ, xy là ba nghiệm của phương trình trên Đặt S„ = x," + 1" +4," (n € N),

hay tinh 5), S> 53

Ching minh rang S, « Z

c) Tìm số dư của phép chia Sx )< cho 4

Bài 3 Giả sử xị, v› là hai nghiệm của phương trình x + px- 1=O(véipe Zvap lẻ)

Chứng minh rằng với mọi ø © N thì

S, =x," + x15" và S„vị =x”?! + xạ"*! là các số

nguyên và nguyên tố cùng nhau

Bài 4 Chứng minh rằng trong biểu diễn thập

phân của số (7+43) với ø e NỈ có ít nhất ø

chữ số 9 ngay sau dấu phẩy

Bai 5 Chứng minh ràng phán thập phân của

SỐ (5+ V26)” với ne N’ bat đầu bằng ø+ chữ số

giống nhau

Bài 6 a) Chứng minh rằng

(với „ N) là số tự nhiên

b) Tìm tất cả các giá trị của ø để đ, là số

chính phương

Bài 7 Tìm chữ số đơn vị trong biểu điển thập

2

phân của số (15+-/220) '” +(L5+ v220)`”

(Các bạn có thể xem thêm bài "Ứng dụng của một

hệ thức truy hồi” của tác giá Nguyên Đức Trường

THTT sé 320, thang 2-2004)

Trang 5

MF? = MO’ — OF = MP + OF -— OB’ (1)

Lại có

IO =(UH + HOY = IH +HC) + 2IH HO

= LH + HO* + AH.OH (2)

OB? = OH.OA = OH.(OH + HA)

TRUNG HOC CO SO

Bian cờ tôi gặp một bài toán trong đề cương Do đó MƑ' = MA (đpcm)

ôn tập học kì I lớp 9 của trường THCS Láng Từ kết quả của bài toán 1 xuất hiện cậu hỏi :

Thượng, Ba Đình, Hà Nội sau đây Có điểm Àƒ nào nằm ngoài đường thắng ĐE

thỏa mãn đoạn

© Bài toán 1 7ừ

một điểm 4 nằm bên

ngoài đường tròn

(O) kẻ các tiếp

tuyển AB, AC với

đường tron (O), (B,

C tà các tiếp điểm)

Gọi D, E theo thứ tự

là trung điêm của

4B, AC Trên đường

thăng DE lấy điểm

M bat kì, dựng tiếp

tuyến ME với đườn

tròn (O) (F ià tiếp

diém).Chung minh

tiép tuyén MF bang MA khéng?

© Bài toán 2

Cho đường tròn

(Q) và một điềm A

năm bên ngoài đường tròn (Q) Tìm tập hợp điềm

M sao cho khi dựng tiếp tuyến MF_ với ng

tron (O) (F ia tiếp

diém) Iludn có

MF = MA

rang MF = MA

a) Phần thuận Giả sử có điểm A⁄ thỏa man

A4F = MA Qua 4 dựng hai tiếp tuyến 48, 4C

với đường tròn (Ø)., BC cắt 4O tại H/ Gọi J la hình chiếu vuông góc của M trên đường thắng

OA (h 1) Do MF = MA nén / nam giữa A va

H (việc chứng minh xin đành cho ban đọc)

Tương tự như bài toán 1, ta có

MF* = MP + 1H*® + OH (1H - IA)

MA? = MP + IA’

Do MF* = MA? nén Hình 1 (1A — 1H).(AH + OH) = 0 © IA = 1H

Vậy À năm trên đường trung trực của AH

Gọi 7, Z7 lần lượt là giao điểm của OA voi DE : 3 2303

va BC Cha y ring PB = PT <AP (h 1) nén_ >) Phần đảo Như lời giải bài toán 1

đường thăng D£ không có điềm chung với (@), ` : c) Kết luận Vậ y tap hgp di¢m tễ 3⁄ thỏa mãn

do đó M nam ngoai (0) MA = MF (F la tiép điểm của tiếp tuyến kẻ từ

Ta cé (néu M trang véi/ thi coi M/ = 0): M dén (O)) 1A dudng trung tryc AH

TOAD hOC VA TCOI TRE 1

348 (6-2006)

Trang 6

Trường THCS Mường Phăng - Huyện Điện Biên- Tỉnh Điện Biên G/v : Đặng Quang Trường

Bây giờ ta sẽ tổng quát hoá bài toán 1 bằng

cách xem điểm A như một suy biến của đường

tròn ()

© Bài toán 3 Cho hai đường tròn (Ó) va(O’)

ở ngoài nhau Dựng các tiếp tuyến chung

ngoài BB' và CC!" của hai đường tròn (B, C

thuộc (O); B, C” thuộc (O)) Gọi D, E tương

ứng là trung điểm của BB' và CC'Từ một

điêm M thuộc đường thăng DE, dựng các tiệp

tuyến MF, MG với các đường tròn (O), (O)

tương ứng (F GŒ là các tiếp điểm) Chứng

minh rdng MF = MG

M

Lời giải

Gọi bán kính các đường tròn (Ở) va (O’)

tương ứng là # và r (R > r)

e Néu R =r thi dé thay bai toán đúng

© Néu R>>r thi tia BB’ cat tia CC’ tai N (nam

trén tia OO') OO' ct BC và B“C' lần lượt tại

H va K DE cat O'O tại 7 Dựng hình chữ nhật

VTPQ thi B’S = VS < VQ = TP = PB (h.2) nén

đường thẳng DE khéng cé diém chung

voi (O) va (O°), do d6 M n&m ngoai (QO)

va (O’) Dat O'O =a, tacé

ap =2,

R.a

~r

Trong tam giác vuông VO*“C, ta có

OK.O'N=P = OK = J(R—) o„_RUR-r)

Tương tự tacó NO=

Dođó NK=NO'- KO'= <4 Ae)

Tuong ty ta duge NH = Ro - TT :

R-r a R y

Suyra 2IH=KH=NH-NK=a- (ST? ,

a

Ta có (nếu A/ trùng với / thì coi M7 = 0)

MF = MO’ - OF = MP +10’ - R°

= MỸ + (IH + HO} - R`

= MP + /H* + HO! + 2OH HI - R?

„ _#(R-r)[a~(R-r}] _ ca

a

iP (a+ #+rXa—-R-rX(a—R+rXa+R¬r)

(số hạng thứ hai của kết quả trên đặt là X)

Hoàn toản tương tự ta cũng biến đổi được

Tur (4) va (5) suy ra MF = MG (dpcm)

Nếu 8B' và CC' là các tiếp tuyến chung trong

thì ta có bài toán sau đây

© Bai toan 4 Cho hai đường tròn (O) và

(O') ở ngoài nhau Vẽ các tiếp tuyến chung

trong BB' và CC" (B C thuộc (Q); B', C" thuộc

(O?) Gọi D, E tương ứng là trung điêm của

BB' và CC’, M là một điểm bắt kì thuộc đường

thẳng DE Dựng các tiếp tuyến MF và MG với (O) va (O') tương ứng (F, G là các tiếp diém) Chitng minh rang MF = MG

Viéc chitng minh xin danh cho ban doc

Từ kết quả của bài toán 3 xuất hiện câu hỏi:

Có điểm M nào nằm ngoài đường thẳng DE thoả mãn hai doan tiép tuyén MF va MG bang nhau không ? Các bạn hãy làm bài toán sau

©Ô Bài toán 5 Cho hai đường tròn (O) và (O)) năm ngoài nhau Tìm tập hợp điêm M sao

cho khi dựng các tiếp tuyến MF, MG với các

đường tròn (O) va (O' ) tuong ting (F, G là

các tiếp diém) thi luén cé MF = MG

Dé kiém tra những dự đoán trong bài viết này, tôi đã sử dụng sự hỗ trợ của phần mềm hình

hoc Cabri Geometry II Plus Các bạn có thể tải từ mạng internet theo địa chỉ

http://www.cabri.com/v2/page/fr/logiciel.php#cabri2d

Trang 7

TRUNG HOC CO SO

GIAI PHUONG TRINH VO TI

BANG CACH DANH GIA

NGUYEN TAT THU

(GV THPT Lé Quy Dén, Bién Héa, Déng Nai)

Có nhiều cách giải phương trình võ tỉ, chẳng

hạn phương pháp giải phương trình vô tỉ bằng

cách dùng các biểu thức liên hợp (xem THIT

s6 333 thang 3-2005) Trong bai viét nay xin

giới thiệu phương pháp giải phương trình vô tỉ

bằng cách đánh giá và thường gặp hai cách

đánh giá sau đây

Cách 1 Tìm một nghiệm và chứng mình đó

là nghiệm duy nhất

Thí dự f Giải phương trình

=6 | (<= 2—x @)

Lời giải Điều kiện x < 2

Với phương trình vô tỉ dạng nay ta thuong dự

đoán nghiệm là các giá tri cla x ma biểu thức

dưới căn nhận giá trị là một số chính phương

Nhận thay nghiệm cua (1) phai lớn hơn 1 Bang

cach thir ta thay rang (1) có một nghiệm là

x=2 Ta chứng minh đó là nghiệm duy nhất

của (1) That vay

* Với xu ta có ĐC” <2 và < 4

2 3-x 2-x

6

Do do eo + — < 6 Suy ra (1) không

3—x 2—x

có nghiệm trong [—= : >)

* Với Š < x<2, chứng minh tương tự ta có

bề nh 3—x 2—x

Suy ra (1) không có nghiệm trong E 2)

Vậy PT (1) có nghiệm duy nhất x =Š h

Ta thấy giải phương trình bằng cách đánh giá

này thì điều quan trọng là phải đoán được nghiệm của nó Để đoán nghiệm ta nên chỉ ra khoảng chứa nghiệm và xét trường hợp đặc biệt

để tìm ra nghiệm trong đó

Thí dụ 2 Ciiàt phương trình

3x(2+v9x2 +3)+(4x+2)(I+vV1+x+x2)=0 (2)

Lời giải (2)©= 3x(2+ (3x) +3|+(2x+I){2+\j(2x+IƑ +3)=0

<> 3x(2+V(GxP +3] ={2x+1)(2+/(2x+1P +3)

Nhan thay néu Ripe fixe Temas: thi cac biểu thức trong căn ở hai về bằng nhau Vậy

x “s lầ một nghiệm của (2) Hơn nữa, nghiệm

của (2) nằm trong khoảng (-s:9] Ta chứng

minh - là nghiệm duy nhất của (2)

* Với ~5<x<- = ta có 3x <~2x~ I<0

= (3x)? >(2x+l)?

=2+/(3x)? +3>2+,/ 2x+1)2 +3

Từ đó suy ra

3x(2+./(3x)2 +3)>{2x+1)(2+ \(2x +1)? +3)

eo3xf2 + f(3x)? +3) + (2x +1)(24+ (2x41)? +3)>0

z -=}

2° 5s}

* Chứng minh tương tự ta cũng di đến (2)

Vậy (2) không có nghiệm trong (-

không có nghiệm trong (- s:0) §

Vậy PT (2) có nghiệm duy nhất x = - 2

Trang 8

Trường THCS Mường Phăng - Huyện Điện Biên- Tỉnh Điện Biên G/v : Đặng Quang Trường

Cách 2 Đánh giá hai về

Xét phương trình: /Ÿx) = ø(x) xác định trên 7),

H (x)= m(x)

YxeD thi

g(x)<mí(x)

I (x)=m(x)

g(x)=m(x)

Trong cách đánh giá này ta thường dùng các

bat đăng thức quen thuộc để đánh giá hai vẻ

Sau đây là một số thí dụ minh họa

/kx) = g(x) với xej2 <© |

Thi du 3 Giai phuong trinh

\i+v2x— x2 +ÚI—x/2z—x2

Lời giải Điều kién O< x <2

Dat t = (x - ð

PT (3) trở thành

vI++XI—z +vV1I—-/1—¿ =2/2(2 —1)

Nhận thấy 2:—1> 0 <= =

taco O<i<l

Bình phương hai về và rút gọn ta được

I l

1+ Vf = 224 (2 —1) ¬ +S

Vir 1 nên; +- ate

Từ đó suy ra £=Ì<» x=2

Vậy nghiệm của PT (3) là v = 2

ch “ni Tộc sia ee trinh

J3x2 -1+ Ve —x-x Vx241 +1

=2(2r — 1)

“E5

I Lời g giải Điều kiện x > 1 hoặc x < ——~ ẹ ặ J3

Gọi về trai va về phải của (4) thứ tự là 4 và Ö

Áp dụng BĐT Bunhiacovski cho hai bộ số

(1 1 —x) và (V3v2 —1 x2 — x.Vx2 +1) ta có

A< f(x? + 2)(Sx? —#)

Đầu "

Do x = | hoac x < so nên sx

3

có nghiệm trong —œo ‘= |

” xay ra khi và chỉ khi x = —Ì

—x>0

Áp dụng BĐT Cauchy ta có

8= ee —x+2(x? +2)]

ae 2/(Sx2 —x)2(x2 +2) = (5x2 — x)(x2 +2)

£

Dau

“=" xảy ra khi và chỉ khi x=—I và x=

Vay nghiệm của PT (4) là x = —I

Thí dụ $ Ciiat phương trình

Vi3x2 —6x +10 + J5* -I3xy+

+X17x? -48x +36 = 5 (36x -Rv?2-2l1) (5)

Lời giải Gọi về trái và về phải cua (5) theo thitu aC va D Tacé

C =Gx+Ð2+(2x-3 + (2x-2) +(x-3) ‘

+ /x2 + (4x-—6)? >Bx+ll+lbx~Ÿ|+b4

> 3x+I+2z gs = 6x- Š |>6x~ `:

2 2 2

Đâu ”=” xảy ra khi vả chỉ khi x=—

Mat khác D = ¬[12x —3—2(4x2 —I2x +9) |=

[12x ~3—2(2x—3) l< ˆ(12x—3)=6x = a

” xảy ra khi vả chỉ khi —¬

Vậy nghiệm của PT (Š) là x=5 :

Đấu "

Cuối cùng, chúng tôi xin đưa ra một số bài đẻ

các bạn luyện tập

CŒ7idi các phương trình sau:

1 /4x—14 V4x2 -1=1:

2.4Vx+l=x?—-5x+4;

3 Vx? + 2x + J2x—1 =V3x2 44x41:

4 (x+2)VJx4+1

s.((x+22x-T)-3Vx+6

(x+6)(2xv-1)+3x+2:

6 32x” - 4v + 1 = f4x(8x +1)

! Vậy PT (2) có nghiệm duy nhat x = ——

s2x+l :

Trang 9

Se TRUNG HOC COSO

LL — LLB LEE LE LL LE LL LE SG i ll uy

Thiténg tam lí của các bạn học sinh khi

gặp những bài toán bất đẳng thức (BDT)

lay bài toán cúc trị thì cảm thấy bất an

va uchoi: Liéu minh có làm được khéng? Bai

viết này muốn trao đổi với các bạn cách

giải một xố bài toán cùng dạng mà có thể

nhìn theo hướng của một BOT quen thuộc

trong chương trình phổ thông

Trong chương trình phổ thông ta biết các bất

đẳng thức cơ bản sau:

i

I

i

i

I

;

'

i

|

\

* Voi hai số đương x¿, x; luôn có

l i 4

xX, > Ky ty

* Với ba số đương x,, 15, 1, tacé

ụ +; Xx, x + x +X,

* Mo rong hon, voi x, >0 (i =1, 2 2) thi

l l l n

—+— + ¢—2

v„ 4y+zz+ *«x

Cả ba BĐT trên đếu có dấu ”=” xảy ra khi và

chi khi x, = x, voi moi i, j/ G # /) Dé dang

chứng minh được chúng bằng cách áp dung

BDT Cauchy hoac Bunhiacovski

Tổng quát hơn, với b, > 0 ( i =1, 2, 2) thì

luôn có

Os TH » Se > Bi Sy ts a1 82 (4)

b b7 bề b+b,+ +b,

[Dâu ”=” xảy ra khi và chỉ khi

mm

Bạn đọc có thể chứng minh BĐT (4) bảng cách áp dụng BĐT' Bunhiacovski (xem bài Àđó:

bất dẳng thức có nhiều ứng đụng THTT số

328, tháng 10-2004)

Ta có thể áp dụng các BĐT trên để giải một số

bài toán sau đây

€3 Bài toán 1 Cho a, b, c là các số duong

Chứng minh rằng

+ + aq+3Ð b+3c ccủa

a+2b+c b+2c+a c+2a+b

Đẳng thức vảy ra khi nào ?

Lời giải Áp dụng BĐT (1) ta có

l l 55 2 a+3b b+2c+a q+2b+c

l l = 2

b+3e ° c+2a+b b+2c+a

c+2a+b

c+3a a+2b+c

Công theo titng vé ba BDT trén, ta nhân được

BĐYI cán chứng minh Đấu ”=” xảy ra khi và

chỉ khi

a+3b=b+2c+a b+3c=c+2a+b <> a=be=c

C+3a=a+2b+c

Trang 10

Trường THCS Mường Phăng - Huyện Điện Biên- Tỉnh Điện Biên G/v : Đặng Quang Trường

& Bai toan 2 Chitng minh rang néu a,b, cla

cac so thuc duong thoa man abc= ab+bc+ca

thi + +

«4 + 2b+ 3c 2œ-+ 3b +c- 3a +b+2e 16

Loi gidi

a be perce yal eet thì x-+ y + z = 1

Áp dung BĐT (3) ta có

x ¥ z «wc+2y+32

I <*x+2y+3z a+t+2b+3c 36

“Tương tự, ta cũng có

Cong theo từng vẽ ba BDT trén dan dén

a+2b+3c 2Za+3b+e 3a+b+2c

= Stes yt) aes a,

& Bai toan 3 Tim gid wri nhG nhdt cia Đbiểte thước

b* +e c +a a +b

trong dé a b, « la cac s6 thuc dwong thoa man

diéukiéna+ b+c=1

Lời giải Áp đụng BEIYT (4) ta có

= (a+b +P a +b +e"

Za*+b* +c") 2

Theo BDT Bunhiacovski

9(a+b+e)(a* +b° +e`*)

>{ a(z? + b* +7 yy >(a+b+cy

— suy ra

i

a*+b* +c* >—

9 Vay gia trị nhỏ nhất của Z bằng SỐ dat duoc

I œ>b >c=—

& Bai toan 4 Cho ở, 2>, c là ba số dugana2z thod

man abc=1 Chitn2g minh rane

⁄`(b+c} bo b`(c+e) o* (a+b)

khi

2 Ddne thitc xa@y ra khi nao?

Lời gidi Bién dGi vé trai cia BDT trén và áp

dung BDT (4) tacé

ab+ac bc+bha ca+ch

2

he

Mat khac theo BDT Cauchy

cuc c5 ca ` a3

a b c Tir dG ta suy ra BDT can chitmg minh

Dau “=" xay ra khi vachikhiag=>b=-c= 1

& Bai toan 5 Chime minh rane

“a z= a = a

Zz +x x ¥ z

x*+y* y*+2*

vor x vy z 1a cadc s6 dione

Ddne thitc xay ra khi nao?

Lời giải Áp dung BDT (4), ta c6

„® y* vŠ v x? +>" xo + y*

"Tương tự, ta cfng CÓ

a z « = yy os +z ~: cả > = of ° > sẻ = Zz 6 +x -

Cộng theo từng vế ba BIYT trên ta được BDT cần chứng minh

Dau “=" xay ra khi và chỉ khi x = y = z = 1_CTW

Có rất nhiều bài toán có thể giải bằng cách

nhìn the hướng các BIYT (3), (4), các bạn thử tim va giải nhé Còn bây giờ các bạn hãy thứ luyện tập với rnỘt số bài sau

Bai I Cho hai s6 duong «, y thoa man

24 y = 6 Tim gid trị nh nh cha Aa

so Bai 2.Chiing minh rang

2 2 2

=v = -— Sato

với a b, c lA cac sG6 thurc duong

Bai 3 Cho cac s6 thuc duong x, y z £ thoả man xyzr = 1 Chứng rninh rằng

x°(yz+zr+ry) — vÌ(xz+zr+rx}

zÌ(xr+ty+xvx) - 7 Ẻ(xy+yvz+zv)

Đẳng thức xảy ra khi nao?

Đài 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2x? Ẫ 2 2x2 - z 2x2 (2 +b ) (» +c ) (< +a ) trong dG a, 6, « là các s6 thuc duong thỏa man diéu kién ab + be + ca=1

4

> —

3

Bai 5 Cho x, y, = 1a cac sG6 duong théa man

1 co 1 + 1 =e

x vỶ z Chứng rninh rằng

10

Ngày đăng: 10/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  phương  pháp  quy  nạp  :  Với  + =  1  :S,=6  c  Z. - Các chuyên đề hay trong Toán học tuổi trẻ
ng phương pháp quy nạp : Với + = 1 :S,=6 c Z (Trang 3)
Hình  1  (1A  —  1H).(AH  +  OH)  =  0  ©  IA  =  1H. - Các chuyên đề hay trong Toán học tuổi trẻ
nh 1 (1A — 1H).(AH + OH) = 0 © IA = 1H (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w