1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch cd thế giới động vật

42 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 456,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giỏo dục dinh dưỡng và sức khoẻ - Biết tên một số thực phẩm quen thuộc, một số món ăn hàng ngày trong gia đình và cách chế biến đơn giản - Biết ích lợi của việc luyện tập , ăn uống và b

Trang 1

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON

Thời gian thực hện 3 Tuần từ : Ngày 06 /09 đến 24/9/ 2010.

- Thực hiện các vận động cơ thể theonhu cầu của bản thân

b, Giáo dục dinh dưỡng,sức khỏe:

- Biết một số món ăn thông thường ởtrường Mầm non

- Sử dụng thành thạo các đồ dùng sinhhoạt trong trường Mầm non: Khăn,bànchải đánh răng,cốc uống nước,bát ăncơm.thìa xúc cơm

- Có thói quen tự phục vụ.: Rửa tay trướckhi ăn và sau khi đi vệ sinh,chào mờitrước khi ăn,không nói chuyện trong khiăn

- Biết các món ăn tại trường, ăn hết xuất,

có hành vi văn minh trong ăn uống

- An toàn : Tránh những vận dụng và nơinguy hiểm trong trường ,lớp mầm non

- Luyện tập phát triển các nhóm cơ,hô hấp

- Rèn luỵên các kỹ năng đi,chạy,nhảy, leo trèo

- Vận động tinh: Tập thở và tập khởiđộng và điều khiển các ngón tay quacác trò chơi vận động,qua các côngviệc tự phục vụ như đeo dày dép,càicúc áo,xâu hột hạt, vận động âmnhạc

“ Tung bắt bóng cho cô (bạn).

- TCVĐ: Cáo và Thỏ.( TTCC đi chạy)

*Tuần 3:

- VĐCB: “Đi kiễng gót, đi bằng gótchân,bò bằng bàn tay,bàn chân 3-4m.(VĐ củng cố tổ chức dưới dạng trò chơivận động)”

- Phân biệt các khu vực trong trường và

- Biết tên, địa chỉ trường mình đanghọc

- Phân biệt các khu vực trong trường

* Tuần 1:

- Toán: “So sánh,nhận biết sự giống

nhau về số lượng của 2 nhóm đồ vật”

Trang 2

- Biết tên một số trò chơi và hoạt động

nổi bật trong ngày tết trung thu

- Nhận biết những vật dụng, nơi an toàn

và không an toàn tại trường Không theo

người lạ, không ra khỏi lớp, trường khi

chưa được sự đồng ý của cô giáo

và công việc của cô bác trong trườngMầm non

- Biết tên và một số đặc điểm ,sởthích khác nhau của các bạn tronglớp

- Các hoạt động của trẻ trong trườngMầm Non

- KPKH : “Trò chuyện về trường Mầm

non”

* Tuần 2:

- Toán: “So sánh,nhận biết sự giống

nhau về số lượng của 2 nhóm đồ vật”

- KPKH: “Trò chuyện về lớp Mẫu giáo

của bé”

* Tuần 3:

- Toán: “Ôn so sánh kích thước của 2

đối tượng dài,ngắn.”

- KPKH: “Trò chuyện về ngày tết trung

- Biết lắng nghe cô và các bạn nói , biết

đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi của

người lớn, cô giáo và bạn bè

+Kỹ năng Nói:

- Biết bày tỏ nhu cầu mong muốn, suy

nghĩ của mình bằng lời nói

- Biết kể về các hoạt động trong trường

Mầm non

- Hiểu được các từ khái quát

- Biết bày tỏ nhu cầu mong muốn,suy nghĩ của mình bằng lời nói

- Biết lắng nghe cô và các bạn nói ,biết đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏicủa người lớn, cô giáo và bạn bè

- Biết đọc thơ , kể chuyện diễn cảm

*Tuần 1:

- Văn học:

+ Truyện: “Bàn tay cô giáo” “Món quà của cô giáo” “ Câu chuyện về gấu”.

*Tuần 2:

- Văn học:

+ Truỵên : “Bạn mới”, “Người bạn

tốt” , “Gà tơ đi học”

Trang 3

- Biết đọc thơ , kể chuyện diễn cảm về

trường lớp mầm non và ngày tết trung

- Nhận biết,phân biệt và phát âm đúng

chứ cái, ký hiệu chữ viết qua các từ

về trường lớp mầm non và ngày tếttrung thu * Tuần 3: - Văn học ;

+ Thơ : Trăng sáng”, “Trung thu”,

“Đèn kéo quân’, “Quà trung thu”.

+ Đồng dao : “Ông sảo , ông sao.’

- Biết kính trọng yêu quí cô giáo và các

cô bác trong trường mầm non, thân thiện,

hợp tác với các bạn trong lớp

- Biết giữ gìn bảo vệ môi trường : Cất

gọn gàng đồ chơi khi chơi xong

- Biết thể hiện một số qui định của lớp,

của trường

- Biết yêu quí cảnh đẹp thiên nhiên

-Trò chuỵên cùng trẻ về tình cảm củatrẻ với cô giáo, bạn bè, với trườngmầm non

- Trong giờ đón,trả trẻ, trong giờhọc,giờ chơi trẻ biết chia sẻ đồ chơicùng bạn, chào hỏi cô lễ phép, chơingoan đoàn kết

- Biết cất đồ chơi,đồ dùng cá nhânđúng nơi quy định , Tiết kiệmđiện,nước

- Bảo vệ cây cồi,chăm sóc cây trồng

- Trò chuyện trong hoạt động một ngàycủa trẻ ,giáo dục kỹ nă ng sống chotrẻ,giáo dục trẻ bảo vệ môi trường ( tích hợp ở mọi lúc,mọi nơi phù hợp)

- Cho trẻ hoạt động góc

- Hoạt động ngoài trời

- Tổ chức cho trẻ chơi các trò chơi dângian.(Trò chơi phân vai,xây dựng , vậnđộng )

5.

+Kỹ năng:

- Hào hứng tham gia các hoạt động nghệ

+Kỹ năng: Hát đúng giai điệu,lời ca

và thể hiện sắc thái ,tình cảm của bài

* Tuần 1:

- Âm Nhạc:

+ Hát:“Vui đến trường”, “Trường

Trang 4

- Biết thể hiện bài hát , trò chơi dân gian

trong ngày tết trung thu

- Thể hiện cảm xúc, khả năng sáng tạo

trong các sản phẩm tạo hình về trường

lớp Mầm non

hát,điệu múa

Vận động nhịp nhàng theo đúng giaiđiệu ,nhịp điệu bài hát

+ Biết nghe và vận đông theo nhạcmột cách nhịp nhàng

+ Lựa chọn ,sử dụng ,biết phối kếthợp các nguyên liệu sẵn có cũng như

kỹ năng tạo hình vẽ,nặn,xé dán,xếphình để tạo nên sản phảm

+ Nhận xét sản phẩm của mình,củabạn

- Sáng tạo: Nói lên ý tưởng của mình

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

chúng cháu là trường mầm non”

+ Nghe hát “Em yêu trường em”

+ Trò chơi: Đoán tên bạn hát

- Tạo hình:“Vẽ ông mặt trời”,“Vẽ đồ

chơi cháu thích”, “Tô màu theo tranh”.

Thời gian thực hiện 4 Tuần : Từ ngày 27/9 đến 22/10/2010.

Trang 5

b, Giỏo dục dinh dưỡng,sức khỏe:

- Cú khả năng phục vụ bản thõn và biết

tự lực trong việc vệ sinh cỏ nhõn và sửdụng một số đồ dựng trong sinh hoạthằng ngày(Bàn chải đỏnh răng,thỡa,sửdụng kộo cắt )

- Biết ớch lợi của 4 nhúm thực phẩm vàviệc ăn uống đủ chất,giữ gỡn vệ sinhđối với sức khoẻ bản thõn

- Biết đề nghị người lớn giỳp đỡ khi bịkhú chịu,mệt, ốm đau

- Nhận biết và biết trỏnh một số vậtdụng,nơi nguy hiểm đối với bản thõn

vụ như đeo dày dộp,cài cỳc ỏo,xõuhột hạt, vận động õm nhạc

- VĐCB: “Đi trờn vạch kẻ thẳng trờn

sõn.Trốo qua ghế dài”

- Biết sử dụng các giác quan để tìmhiểu thế giới xung quanh

- Phõn biệt được cỏc hỡnh Trũn, hỡnhtam giỏc,hỡnh vuụng,hỡnh chữnhật.Biết được một số đặc điểm giống

- Biết tờn của mỡnh,của cỏc bạntrong lớp

- Biết tờn và một số đặc điểm ,sởthớch khỏc nhau của cỏc bạn tronglớp

- Cỏc hoạt động của trẻ trongtrường Mầm Non

- Toỏn: “ễn so sỏnh kớch thước của 2

đối tượng Cao - Thấp”

- Khỏm Phỏ Khoa học: “ Cỏc bộ phận

Trang 6

nhau và khỏc nhau của cỏc hỡnh.Xỏcđịnh được phớa trỏi,phải của bảnthõn.So sỏnh được kớch thước của 2đối tượng Cao - Thấp.

- Trẻ phõn biệt được cỏc hỡnh Trũn,hỡnh tam giỏc,hỡnh vuụng,hỡnh chữnhật.Biết được một số đặc điểmgiống nhau và khỏc nhau của cỏchỡnh.Xỏc định được phớa trỏi,phảicủa bản thõn.So sỏnh được kớchthước của 2 đối tượng Cao - Thấp

cơ thể và chức năng khỏc nhau”

* Tuần 6:

- Toỏn : “ Xỏc định phớa phải,phớa trỏi

của bản thõn”

- Khỏm phỏ khoa học: “ Phõn biệt 4

nhúm thực phẩm cần thiết cho sức khoẻ.(Cho bản thõn)

* Tuần 7:

- Toỏn: “Phõn biệt hỡnh trũn với hỡnh

vuụng,hỡnh tam giỏc hỡnh chữ nhật”

- Khỏm phỏ khoa học: “ Nhu cầu dinh

dưỡng đối với sức khoẻ của bộ”

đạt những suy nghĩ, ấn tượng của mìnhvới người khác một cách rõ ràng bằngcác câu đơn và câu ghép

- Biết một số chữ cái trong các từ trong

họ và tên của mình, của các bạn, têngọi của một số bộ phận cơ thể

- Mạnh dạn, lịch sự trong giao tiếp,tích cực giao tiếp bằng lời nói với mọingười xung quanh

- Thớch thớch giỳp đỡ bạn bố và ngườithõn

- Hiểu được cỏc từ khỏi quỏt

- Biết bày tỏ nhu cầu mong muốn,suy nghĩ của mỡnh bằng lời núi

- Biết lắng nghe cụ và cỏc bạn núi ,biết đặt cõu hỏi và trả lời cỏc cõuhỏi của người lớn, cụ giỏo và bạn

bố

- Biết đọc thơ , kể chuyện diễncảm về chủ đề

* Tuần 4:

- Văn học: Truyện “Dờ con nhanh trớ”;

“ Mỗi người mỗi việc”

* Tuần 5:

- Văn học: Thơ: “Mắt để làm gỡ?; Cỏi

lưỡi; Đụi tay; Những con mắt;Tay ngoan; Đụi mắt của em”

* Tuần 6:

- Văn học:

+ Thơ: “Ăn quả; Rau ngút,rau đay; Họ

đậu; Bộ thổi cơm”;

-Trũ chuỵờn cựng trẻ về tỡnh cảmcủa trẻ với cụ giỏo, bạn bố

- Trũ chuyện trong hoạt động một ngàycủa trẻ ( tớch hợp ở mọi lỳc,mọi nơi)

- Cho trẻ hoạt động gúc

Trang 7

- Tụn trọng sở thớch riờng của bạn,củangười khỏc,chơi hoà đồng với bạn.

- Trong giờ đún,trả trẻ, trong giờhọc,giờ chơi trẻ biết chia sẻ đồ chơicựng bạn, chào hỏi cụ lễ phộp, chơingoan đoàn kết

- Biết cất đồ chơi,đồ dựng cỏ nhõnđỳng nơi quy định,Tiết kiệmđiện,nước Bảo vệ cõy cối,chămsúc cõy trồng

- Hoạt động ngoài trời

- Tổ chức cho trẻ chơi cỏc trũ chơi ( Trũ chơi phõn vai,xõy dựng , vậnđộng ).như: “Tụi vui,tụi buụn´,trũ chơiđúng vai “ Phũng khỏm bệnh”

“ Siờu thị hàng may mặc” “Gia đỡnh”chăm súc,vệ sinh,tắm rửa cho con,luyệnmột số kỹ năng tự đi đẹp,chải đầu, đúngcỳc ỏo

về chủ đề Bản thân

- Núi lờn ý tưởng của mỡnh

- Đặt tờn cho sản phẩm của mỡnh

- Hỏt đỳng giai điệu,lời ca và thể

hiện sắc thỏi ,tỡnh cảm của bàihỏt,điệu mỳa trong chủ đề

- Vận động nhịp nhàng theo đỳnggiai điệu ,nhịp điệu bài hỏt

+ Biết nghe và vận đụng theo nhạcmột cỏch nhịp nhàng

+ Lựa chọn ,sử dụng ,biết phối kếthợp cỏc nguyờn liệu sẵn cú cũngnhư kỹ năng tạo hỡnh vẽ,nặn,xộdỏn,xếp hỡnh để tạo nờn sản phẩm

+ Nhận xột sản phẩm của mỡnh,củabạn

* Tuần 4:

- Âm nhạc:+ Hỏt,vận động bài: “ Mừng

sinh nhật; Bạn cú biết tụi.”

+ Nghe hỏt: “Cõy trỳc xinh”.

+ Trũ chơi: Tự chọn

- Tạo hỡnh: “ Xộ làm túc cho bộ,vỏy

hoặc quần ỏo bỳp bờ”

* Tuần 5:

- Âm nhạc:+ Hỏt,vận động bài: “ Tụi bị

ốm; Nào chỳng ta cựng tập thể dục; Hóylắng nghe.”

+ Nghe hỏt: “Cỏi mũi”.

+ Trũ chơi: Tự chọn

- Tạo hỡnh: Vẽ “Bộ trai” hoặc “Bộ gỏi”;

“Cơ thể đẹp của bộ”; “ Bạn thõn”

Trang 8

- Núi lờn ý tưởng của mỡnh

- Đặt tờn cho sản phẩm của mỡnh

+ Trũ chơi: Tự chọn

- Tạo hỡnh: Xộ,nặn cỏc loại quả; Cụng

viờn cõy xanh

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: gia đình

Thời gian thực hện 5 Tuần từ : Ngày 25 /10 đến 26/11/ 2010.

Trang 9

thể

chõt

trong bài thể dục theo hướng dẫn của cụ

+ Trẻ biết tập nhịp nhàng theo bài hỏt cú

nội dung theo chủ đề cựng cụ

- Kĩ năng VĐ cơ bản :

+ Cú kỹ năng thực hiện một số vận động

bũ chui qua cổng, ném xa bằng một tay,

trờn theo hớng thẳng kết hợp trèo qua ghế

TD, bật xa

+ Thực hiện đợc một số vận động khéo

léo của bàn tay, ngón tay Biết cỏch chơi

trũ chơi, chơi vui và đỳng luật

- PT Vận động tinh :

+ Trẻ biết phối hợp được cử động bàn

tay, ngún tay trong một số hoạt động

+ Uốn được cỏc ngún tay, bàn tay, xoay

cổ tay

+ Phối hợp tay mắt tụ, vẽ

b Giỏo dục dinh dưỡng và sức khoẻ

- Biết tên một số thực phẩm quen thuộc,

một số món ăn hàng ngày trong gia đình

và cách chế biến đơn giản

- Biết ích lợi của việc luyện tập , ăn uống

và bữa ăn đa dạng thực phẩm đối với sức

khoẻ

- Biết làm một số công việc tự phục vụ đơ

giản ( đánh răng , rửa mặt, rửa tay bằng

xà phòng, mặc quần áo)

- Có một số hành vi tốt trong việc giữ gìn

sức khoẻ

- Biết sử dụng hợp lý các dụng cụ ăn

uống và một số vận dụng trong gia đình

nội dung chủ đề

- Kĩ năng VĐ cơ bản:

+ Tập cỏc kĩ năng bò chui qua cổng, ném xa bằng một tay, trờn theo hớng thẳng kết hợp trèo qua ghế TD, bật xa

- PT VĐ tinh :

+ Tập cỏc vận động của bàn tay : Xoay cổ tay

- DD và sức khoẻ :

+ Làm quen với một số nhúm thực phẩm

+ Biết đợc lợi ích của thực phẩm đối với sức khoẻ

+ Biết bảo vệ, chăm súc cơ thể Giữ gỡn vệ sinh sạch sẽ

- Trỏnh một số vật dụng nơi nguy hiểm

Trang 10

+ Biết họ tên công việc của bố mẹ ,

những ngời thân trong gia đình và công

+ Núi đỳng địa chỉ gia đình, công việc

của những ngời thân trong gia đình

+ Nhận biết đợc địa chỉ của gia đình + Biết được công việc của bố mẹ và những ngời thân

+ Nhận biết một số mún ăn và cần tậpthể dục…

+ Biết đợc ngày 20/ 11 là ngày hôi của cô giáo

- LQVT :+Đếm đến 2 nhận biết số2

+ So sánh chiều dài của 3 đối tợng

Tuần: 12

- Toỏn:

+ Nhận biết số lợng 1-2 đếm đến 2, so sánh 1-2

- MTXQ + Tìm hiểu ngày nhà giáo Việt Nam 20/ 11

- Kỹ năng nghe :

+ Trẻ lắng nghe và biết làm theo yờu -Kỹ năng nghe: Tuần : 8

Trang 11

triển

ngụn

ngữ

cầu của cụ

+ Trẻ lắng nghe hiểu nội dung truyện kể,

truỵờn đọc, thơ ca dao, đồng dao về chủ

gia đình

- Kỹ năng núi :

+ Trẻ sử dụng cỏc từ biểu hiện lễ phộp,

biết xng hô phù hợp với các thành viên

trong gia đình và mọi ngời xung quanh

+ Núi rừ ràng, mạch lạc

+ Biết trả lời đỳng cỏc cõu hỏi

+Dựng được cõu đơn,cõu ghộp

+ Đọc biểu cảm bài thơ, cao dao, đồng

+ Nhận biết phõn biệt cỏc chữ cỏi A; Ă;

 Biết gạch chõn, tụ màu , viết cỏc chữ

cỏi theo ý thớch

+ Tỡm được cỏc chữ cỏi trong từ

+ Nghe và hiểu cỏc từ ngữ khỏc nhau

và biết làm theo cụ

+ Trao đổi với mọi người thân trong gia đình và bạn bố xung quanh

- Kỹ năng núi :

+ Núi rừ ràng, mạch lạc

+ Sử dụng cỏc loại cõu đơn giản

+ Kể lại cõu chuyện theo yờu cầu

+ Truyện: Cô giáo của em

- Đồng dao: “ Công cha nh núi thái sơn ”

4

.Phỏt

triển

- PT tỡnh cảm:

+ Biết yêu thơng , tôn trọng và giúp đỡ

các thành viên trong gia đình

+ Biết võng lời, bố mẹ, cụ giỏo

+ Cú ý thức giữ gỡn đồ dựng trong gia

Trang 12

đình biết một số quy tắc trong gia đình

nh tắt nớc khi rửa tay xong, tắt điện khi

ra khỏi phòng, cất đồ dùng đồ chơi đúng

nơi quy định

- Kỹ năng xó hội :

+ Có một số kỹ năng ứng sử phù hợp với

truyền thống tốt đẹp của gia đình Việt

nam ( Lễ phép với ngời lớn, nhờng nhịn

em bé, thơng yêu quan tâm đến mọi ngời

trong gia đình và ngời thân

- Kỹ năng xó hội :

+ Nhận biết đợc kỹ năng ứng sử phù hợp với truyền thống tốt đẹp của gia

đình Việt Nam

+ Chơi trũ chơi dõn gian

- Nhận biết một số trạng thỏi cảm xỳc của ngời thân và thể hiện cảm xúc của bản thân với các thành viên trong gia

đình ( Thông qua lời nói, cử chỉ , hành

- Trũ chơi đúng vai: Chơi đúng vai cụ giỏo, Gia đỡnh, bỏn hàng …

+ Vui sướng, vỗ tay, núi lờn cảm nhận

của mỡnh khi nghe cỏc õm thanh gợi cảm

+ Giỏo dục kỹ năng sống cho trẻ

Trang 13

màu sắc, hỡnh dỏng bố cục.

+ Hỏt đỳng giai điệu, lời ca, hỏt diễn cảm

phự hợp với sắc thỏi, tỡnh cảm của bài hỏt

qua giọng hỏt, nột mặt, điệu bộ cử chỉ…

- Thể hiện sỏng tạo

+ Tự nghĩ ra cỏc hỡnh thức để tạo ra sản

phẩm và cỏc kiểu vận động theo nhạc…

+ Thể hiện cảm xỳc, sỏng tạo trước cỏi

đẹp của một số hiện tượng tự nhiờn qua

cỏc sản phẩm vẽ , nặn, cắt dỏn, xếp hỡnh

theo ý thớch của trẻ qua hoạt động õm

nhạc

+ Biết tụ, vẽ tranh, xộ dỏn về các đồ dùng

đồ chơi các thành viên trong gia đình

+ Núi lờn ý tưởng tạo hỡnh của mỡnh

+ Biết lựa chọn tự thể hiện hỡnh thức vận

Trang 14

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NGHÒ NGHIÖP Thời gian thực hện 5 Tuần từ : Ngày 29 /11 đến 31/12/ 2010. LVPT MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG 1.Phát triển thể chât a Phát triển vận động - PT cơ lớn, cơ nhỏ và hô hấp + Trẻ thực hiện được các động tác hô hấp, tay vai, lưng bụng, chân nhịp nhàng + Trẻ biết phối hợp được các vận động cho cơ thể để chơi các trò chơi vận động -Kĩ năng vận động cơ bản + Trẻ thực hiện được một cách nhanh nhen các vận động : Đi trên ghế thể dục, ném xa bằng bằng hai tay, bò bằng bàn tay và bàn chân, chân, trèo lên xuống 5 PT cơ lớn, cơ nhỏ và HH - Trẻ tập các động tác hô hấp, tay vai, lưng, bụng, chân - Tập theo bài hát “ Chú công nhân”

-Kĩ năng vận động cơ bản

- Tập các kỹ năng: Đi giữ thăng bằng, ném, bò, bật , đi dồn bước, dồn ngang , tung bắt bóng

Tuần: 13

- VĐCB: Đi trên ghế thể dục

Tung bóng lên cao và bắt bóng

- TCVĐ : Tung cao hơn nữa

Tuần : 14

- VĐCB: Ném xa bằng hai tay

- TCVĐ : Ai ném xa nhất

Tuần: 15

- VĐCB: Bò bằng bàn tay và bàn chân

Trang 15

gióng thang

-Phát triển vận động tinh

+ Trẻ biết sử dụng linh hoạt tay mắt

để tô, vẽ, nặn một số sản phẩm nghề nghiệp

+ Biết lao động tự phục vụ bản thân

b Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ

- Trẻ nhận biết một số thực phẩm thông

thường

Trong các nhóm thực phẩm

- Biết vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi

trường đối với sức khoẻ con người

-Nhận biết một số biểu hiện khi ốm

- Phát triển vận động tinh

- Tập các vận động xoắn, vặn các ngón tay, cử động các ngón tay

- GD trẻ thông qua bữa ăn trong ngày, qua hoạt động học, hoạt động góc …

HĐ : Tìm hiểu các loại thức ăn

- VĐCB: Trèo lên xuống 5 gióng thang

- Khám phá xã hội : Trẻ biết tên gọi,

công dụng, sản phẩm, các hoạt động của

một số nghề phổ biến gần gũi ở điạ

phương

+ Biết ích lợi của các nghề đó đối với

đời sống con người

+ Giúp trẻ hiểu được mối quan hệ giữa

lao động và sự tồn tại và phát triển của

- KPXH : Tên gọi, công việc và ích

lợi của từng nghề đối với đời sống con người

+ Sản phâm các nghề đối với nhu cầucủa con người

- Làm quen với toán:

+ Nhận biết số lượng 1-2, đếm đến 2

+ Đếm đến 3 nhận biết các nhóm đồ vật có số lượng 3, đếm theo khả năng, so sánh kích thước của hai đối tượng : Rộng hẹp, sắp xếp chiều rộng

- KPKH: Tên gọi, công cụ sản phẩm,

các hoạt động và ý nghĩa của nghề dịch vụ

Trang 16

của 3 đối tượng Tuần : 16

-Toán : Tách 1 nhóm thành hai nhóm

trong phạm vi 3

- KPKH : Tên gọi, công cụ sản phẩm,

các hoạt động và ý nghĩa của nghề xây dựng

Tuần : 17

- Toán : So sánh kích thước của hai đối

tượng rộng hẹp

- KPKH : Tên gọi, công cụ sản phẩm,

các hoạt động và ý nghĩa của nghề sản xuất

+ Trẻ nghe và hiểu, làm theo yêu câu của

cô giáo và người lớn Nghe hiểu nội dung

của câu chuỵên, đồng dao, ca dao

+ Hiểu và làm theo được 2,3 yêu cầu

- Kỹ năng nói :

+Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép

+ Biết bày tỏ tình cảm của mình về người

lao động

+ Trẻ trả lời đúng câu hỏi phù hợp với

yêu cầu của người lớn

+ Biết mô tả, sự vật hiện tượng và sản

phẩm của một số nghề bằng lời nói

- Kỹ năng nghe :

+ Trẻ hiểu và làm theo yêu cầu của

cô Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc, đồng dao, ca dao

- Kỹ năng nói :

+ Sử dụng từ ngữ để bày tỏ mong muốn của mình, về tình cảm đối với người lao động bằng câu từ rõ ràng,

dễ hiểu + Nói thể hiện giọng điệu, nhịp điệu phù hợp với yêu cầu

- Làm quen với việc học đọc, viết

Trang 17

- Làm quen với việc đọc viết :

+ Xem và nghe đọc các loại sách khác

nhau

+ làm quen với cách đọc và viết tiếng

Việt

+ Hướng đọc viết từ trái sang phải, từ

trên xuống dưới

+ Làm quen với đọc, viết chữ cái

B,C,D,Đ

hướng từ trái sang phải, từ trên xuốngdưới

- Thơ : Đi cày, Đi bừa, BBố đi cày

Ca dao đồng dao về lao động sản xuất

Tuần : 16

- Truyện : Thần sắt, Cây rau

- Thơ : Chú giải phóng quân, chú bộ

đội hành quân trong mưa

- Làm quen với đọc, viết: Ôn tập B,C

+ Biết lao động tự phục vụ bản thân

- Phát triển kỹ năng xã hội :

+ Biết thực hiện một số qui định ở lớp, ở

nhà và nơi công cộng : Cất đồ dung đồ

chơi, trật tự khi ăn …

+ Biết chờ đến lượt và hợp tác

+ Biết chơi một số trò chơi dân gian

+ Có một số kỹ năng, thao tác đơn giản

- PT tình cảm

+ Rèn kỹ năng sống cho trẻ

+Trẻ biết bày tỏ tình cảm yêu quí, biết ơn đối với người lao động + Thực hiện công việc được giao ( một số thói quen lao động phục vụ bản thân : lấy tăm, cất ghế, mời nước

- PT kỹ năng xã hội :

+ Có thói quen lao động như : cất ghế, cất đồ dung sau khi ăn và sau khihọc tập

- Biết cảm ơn khi được nhận quà, biết

ăn hết xuất không làm rơi vãi

- Biết mặc quần áo, đánh răng rửa mặt, đeo giép…

Trang 18

về một số nghề gần gũi quen thuộc + Có ý thức tôn trọng người khác,

biết hợp tác trong các nhóm chơi + Trò chơi ; Tập làm cô cấp dưỡng,chú công nhân, cô giáo

+ Trẻ biết nghe các loại nhạc khác nhau :

Nhạc thiếu nhi, dân ca quan họ

+ Thể hiện được các sắc thái tình cảm

+ Có ý thức giữ gìn đồ dung cá nhân

-Tạo hình: Vẽ chú công nhân

- Âm nhạc : Hát : Lớn lên cháu lái máy

cày, cháu yêu cô thợ dệt

TC : Nghe tiếng hát tìm đồ vật

Tuần : 14

- Tạo hình : Vẽ chân dung cô giáo

- Âm nhạc : Hát : Cháu vẽ Ông mặt

trời, Cô giáo Nghe hát : Khúc hát ru người mẹ trẻ

Tuần: 15

- Tạo hình: Nặn dụng cụ nghề XD

- Âm nhạc : hát Cháu yêu cô chú công

nhân Nghe hát : Đất mỏ quê em

Tuần : 16

-Tạo hình: Xé dán quà tặng chú bộ đội

- Âm nhạc : Hát cháu thương chú bộ

đội, chú bộ đội đi xa, Gác

- Nghe h át : M àu áo ch ú b ộ đ ội

Trang 19

- Nghe h át : Kh úc h át du c ủa ng ư ời

m ẹ tr ẻ

Tuần : 18

- T ạo h ình : V ẽ ch ân dung c ô gi áo

- Âm nh ạc : H át Ch áu v ẽ ông m ặt tr

ời , c ô gi áo

- Nghe h át : Ni ềm vui c ô nu ôi d ạy

tr ẻ

Trang 20

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: thế giới động vật

Thời gian thực hiện 4 Tuần : Từ ngày 03/01 đến 28/01/2011.

+ Tập đỳng theo bài hỏt: (Gà trống mốo con và cỳn con )

+ Phối hợp nhịp nhàng cỏc vận động

cơ thể và cỏc giỏc quan để chơi cỏc trũchơi, khỏm phỏ và trải nghiệm trong hoạt động học

- Kĩ năng VĐ cơ bản :

+ Trẻ thực hiện được một cỏch nhanh nhẹn, linh hoạt cỏc VĐ : Đi chạy thay đổi hướng theo vật chuẩn, Bật chum tỏch chõn, trườn theo hướng thẳng kết hợp trốo qua ghế thể dục

- Kĩ năng VĐ cơ bản:

+ Tập cỏc kĩ năng Đi, chạy, bật,trườn

Tuần : 19

* VĐCB: Đi chạy đổi hướng theo vật

chuẩn Chuyền bắt búng qua đầu -( Bũ chui qua cổng - trũ chơi: Mốo và chim sẻ.)

Trang 21

một số hình con vật, lắp ghép mô hình trại chăn nuôi.

b Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ:

- Dinh dưỡng và sức khoẻ:

+ Chơi bé tập làm nội trợ + Tập chế biến thức ăn

+ Trẻ biết đặc điểm bên ngoài, ích lợi

và tác hại của con vật đối với con người

+ So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa 2 con vật

+ Phân loại con vật theo dấu theo 1-2 dấu hiệu

+ Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơngiản giữa con vật với môi trường sống + Cách chăm sóc và bảo vệ vật nuôi

- LQ với toán :

+ Trẻ biết phân thành 3 nhóm theomột, hai dấu hiệu, xác định phía trước,phía sau, phía trên, phía dưới của bạnkhác, đếm đến 5 nhận biết số 5

+ Xác định phía phải, phía trái…

của đối tượng khác, đếm đến 5,phân nhóm theo dấu hiệu đặc

Tuần: 19

- Toán : Củng cố phân thành 2 nhóm

theo 1 dấu hiệu

- MTXQ: Động vật nuôi trong gia đình.

( Đặc điểm của vật nuôi ích lợi, so sánh

sự giống nhau và khác nhau của 2 con vật, phân loại con vật theo 1-2 dấu hiệu môi trường sống)

Tuần: 21

- Toán : Phân thành 3 nhóm theo 2 dấu

Ngày đăng: 03/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w