- Dạy học theo thời khoá biểu , không tự ý đồn ép , cát xén chơng trình - Chấm , chữa bài , lên điểm kịp thời chính xác - Tự học hỏi bồi dỡng thờng xuyên để nâng cao tay nghề - Dự giờ
Trang 1I Sơ yếu lí lịch
- Họ và tên : Trịnh Thị Hơng
- Quê quán : xuân minh thọ xuân -Thanh hoá
- Nơi ở hiện nay : Quang hoa- Xuân Minh -Thọ Xuân- Thanh hoá
-Trẻ ,khoẻ ,nhiệt tình đợc đào tạo đúng chuyên ngành nên có trình độ chuyên
môn vững vàng ,giảng dạy nhiệt tình ,yêu trẻ yêu nghề có ý thức học tập bồi dỡng thờng xuyên để năng cao tay nghề
-Nhà trờng luôn tạo điều kiện để giáo viên giảng dạy tốt nhất nh : cung cấp tài liệu , phơng tiện dạy học , góp ý giờ dạy
- Hội cha mẹ học sinh có mối liên hệ chặt chẽ với nhà trờng và giáo viên dạy
Trang 2- Học sinh có tầm nhận thức , trình độ còn non yếu trái với yêu cầu cao của thời đại
- Bản thân không thuộc địa bàn xã mà địa bàn của xã con rộng, nên việc nắm bắt học sinh trong từng thôn còn nhiều hạn chế
IV Kế hoạch , Chỉ tiêu phấn đấu
1, T
t ởng đạo đức
a, Yêu cầu :
- Thực hiện đúng chủ trơng , chính sách của cấp trên đề ra
- Nhiệt tình , gơng mẫu trong mọi việc , luôn có tinh thần đoàn kết , tơng trợ và giúp đỡ đồng nghiệp
- Thực hiên tốt khẩu hiệu '' Tất cả vì học sinh thân yêu'' , quan tâm chăm sóc học sinh nh con em mình , quan tâm đến gia đình chính sách cô đơn , hộ nghèo
- Giáo dục học sinh trở thành ''con ngoan trò giỏi '' những công dân có ích cho việc xây dựng xã hội mới trong tơng lai
b, Chỉ tiêu :
- Học sinh : 80% các em đạt hạnh kiểm tốt và khá
- Không có học sinh hạnh kiểm yếu
- Giáo viên : Đạt loại tốt về t tởng đạo đức
- Giáo viên lên lớp phải có đủ hồ sơ giáo án , giáo án phải soạn trớc một tuần
- Sử dụng các đồ dùng dạy học một cách khoa học và hợp lí phù hợp với nội dung môn học
- Giảng dạy theo đúng phân phối chơng trình không tự ý cắt xén chơng trình
- Dự giờ và thao giảng theo lịch
- Cập nhật điểm thờng xuyên ,liên tục và chính xác vào sổ lớn
- Chấm ,chữa bài và trả bài kịp thời chính xác
- Tổng kết điểm và lên điểm theo đúng quy định
b,Chỉ tiêu
* Đại trà
-Học sinh đạt 60-> 70 từ trung bình trở lên
Không có học sinh kém
* Mũi nhọn : Có học sinh đạt giải cấp huyện
- Giáo viên : Đạt giáo viên dạy giỏi cấp trờng
c, Biện pháp
* Giáo viên :
- Soạn giáo án đầy đủ theo phơng pháp mới
- Lên lớp đúng giờ , Làm tốt các kế hoạch,
Trang 3- Dạy học theo thời khoá biểu , không tự ý đồn ép , cát xén chơng trình
- Chấm , chữa bài , lên điểm kịp thời chính xác
- Tự học hỏi bồi dỡng thờng xuyên để nâng cao tay nghề
- Dự giờ kiến tập , thực tập đủ theo yêu cầu nhà trờng
*Học sinh
- Học bài , soạn bài đầy đủ trớc khi đến lớp
- Tích cực hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài
- Hình thành các tổ học nhóm , có ý thức cùng giúp đỡ nhau học tập ,đẩy mạnh việc tự học ở nhà của học sinh
- Luôn có ý chí nổ lực để phấn đấu vơn lên
3, Công tác chủ nhiệm
a, Yêu cầu :
-Nhận bàn nhiêm kỳ trớc Nắm sĩ số của lớp, t tơng đạo đức của học kì I, đặc
điểm đối tợng từng học sinh
- Giáo dục nề nếp học sinh là đội viên : Duy trì sĩ số , học tập nội quy và thực hiện theo nội quy của trờng ,lớp
- Năng cao chất lợng học tập trong lớp : Thờng xuyên đôn đốc nhắc nhở học sinh học tập , hình thành tổ học tập , cán sự bộ môn, có các biện pháp khen th- ởng ,trách phạt để khuyến khích học sinh
b, Chỉ tiêu
- 100% là đội viên tiên tiến của nhà trờng
c, Biên pháp thực hiện
- Đoàn viên là Giáo viên chủ nhiêm phải thực sự quan tâm đến lớp chủ nhiệm
- Phát huy tính tự quản của lớp chủ nhiệm
- Thờng xuyên sinh hoạt 15 phút đầu giờ với lớp
- Kịp thời sử lí những vi phạm của lớp - có khen thởng kịp thời để khuyến khích những học sinh học tập tốt
- Có sự kết hợp giữa giáo viên và phụ huynh học sinh
-Thờng xuyên thông báo tình hình học tập của học sinh cho phụ huynh biết
- Phụ huynh học sinh cũng phải thờng xuyên quan tâm đến con em mình và có biên pháp giáo dục con em phù hợp
4, Danh hiệu thi đua
- Sáng kiến kinh nghiệm : Loại c của huyện
- Học sinh giỏi :ít nhất 2 giải
- Danh hiệu thi đua bản thân : Giáo viên giỏi cấp trờng
IV Kế hoạch cụ thể từng tháng
Trang 4Tháng 1 năm 2008
a) T tởng chính trị:
- Sơ kết học kì I
- Đánh giá hạn kiẻm và học lực của học sinh
- Đánh giá cán bộ công chức học kì I
- Cho học sinh làm bản cam kết đảm bảo an toàn trớc tết
+ an toàn về an ninh: không sử dụng chất cháy, nổ
+ An toàn về giao thông
+ An toàn về thực phẩm
- Hoàn thành tất cả con điểm thành phần
b) Chuyên môn:
- Giáo án và sử dụng đồ dùng đầy đủ
- Dạy học chơng trình tuần 19 đến tuần 21
c) Công tác chủ nhiệm:
- Lớp lao động chuyên
- Hoàn thành học phí tháng 1
- Nhắc nhở học sinh không đốt pháo
- Công bố học sinh tiên tiến
d) Công tác khác
- Sơ kết hoạt động công Đoàn
- Chi Đoàn: Sơ kết thi đua đợt 2 và phát động thi đua dợt 3
Duyệt của BGH Duyệt của tổ chuyên môn
Trang 5
Tháng 2 năm 2008
Nhiệm vụ trọng tâm
1 T
t ởng đạo đức
- Đảm bảo an toàn trớc và sau tết
- Hởng ứng cuộc vận động tết vì ngời nghèo, ăn tết tiết kiệm lành mạnh và an toàn
- Hởng ứng cuộc vận động tết trồng cây
2 Chuyên môn
- Có sự thay đổi về chuyên môn
- Có hồ sơ giáo án đầy đủ trớc khi lên lớp
- Có sự thay đổi về thời khoá biểu
- Dạy và học chơng trình tuần 23, 24, 25
3 Công tác chủ nhiệm
- Đảm bảo an toàn trớc và sau tết yêu cầu HS mỗi em làm bản cam kết
- Lớp chuẩn bị trồng cây mùa xuân
- Chỉnh đốn nề nếp của lớp
- Lao động vệ sinh chuyên sạch sẽ
4 Chỉ tiêu và biện pháp thực hiện
- Kiểm tra việc thực hiện nề nếp của học sinh
- Phát động thi đua đợt 3
- Đảm bảo thực hiện đúng chơng trình, hồ sơ, giáo án đầy đủ
Duyệt của BGH Duyệt của tổ chuyên môn
Trang 6
Tháng 3 năm 2008
Nhiệm vụ trọng tâm
1 T
t ởng đạo đức
- Thi đua chào mừng 28 năm ngày QT phụ nữ 8/3
- Sơ kết thi đua đợt 3, phát động thi đua đợt 4
- Tổ chức thi kể chuyện về Bác Hồ vào ngày 26/3 và tiếp tục thực hiện cuộc vận động hai không
- Chuyên môn đánh giá chất lợng kỳ II qua bồi dỡng và phụ đạo
2 Chuyên môn
- Có sự thay đổi về chuyên môn
- Có hồ sơ giáo án đầy đủ trớc khi lên lớp
- Có sự thay đổi về thời khoá biểu vì có GV nghỉ sản
- Dạy và học chơng trình tuần 26, 27, 28
- Nộp SKKN vào ngày 15/3
- GV bộ môn nghiêm túc trong kiểm tra
3 Công tác chủ nhiệm
- Đảm bảo an toàn trớc và sau tết yêu cầu HS mỗi em làm bản cam kết
- Lớp chăm sóc cây trồng
- Chỉnh đốn nề nếp của lớp
- Lớp nộp tiền ủng hộ bạn
- Lao động vệ sinh chuyên sạch sẽ
4 Chỉ tiêu và biện pháp thực hiện
- Kiểm tra việc thực hiện nề nếp của học sinh
- Phát động thi đua đợt 3
- Đảm bảo thực hiện đúng chơng trình, hồ sơ, giáo án đầy đ
Duyệt của BGH Duyệt của tổ chuyên môn
Tháng 4 năm 2008
Trang 7Nhiệm vụ trọng tâm
1 T
t ởng đạo đức
- Báo cáo sơ kết cá nhân 1 năm “học tập và làm theo tấm gơng đạo đức HCM”
- Hởng ứng phòng chống dịch tiêu chảy cấp và lơn tai xanh
- Phát động thi đua đợt 4
2 Chuyên môn
- Có sự thay đổi về chuyên môn
- Có hồ sơ giáo án đầy đủ trớc khi lên lớp
- Có sự thay đổi về thời khoá biểu vì có GV nghỉ sản
- Dạy và học chơng trình tuần 26, 27, 28
- Nộp SKKN vào ngày 15/3
- GV bộ môn nghiêm túc trong kiểm tra
3 Công tác chủ nhiệm
- Thực hiện lao động vệ sinh gia đình và vệ sinh làng xóm hởng ứng phòng chống dịch tiêu chảy cấp và lơn tai xanh
- Lớp chăm sóc cây trồng
- Chỉnh đốn nề nếp của lớp
- Lớp nộp tiền ủng hộ bạn
- Lao động vệ sinh chuyên sạch sẽ
4 Chỉ tiêu và biện pháp thực hiện
- Kiểm tra việc thực hiện nề nếp của học sinh
- Phát động thi đua đợt 4
- Đảm bảo thực hiện đúng chơng trình, hồ sơ, giáo án đầy đủ
Duyệt của BGH Duyệt của tổ chuyên môn
Trang 9
Hoùc kyứ II :17 tuaàn X 1 tieỏt/tuaàn =17 tieỏt
Caỷ naờm :35 tuaàn X 1 tieỏt/tuaàn =35 tieỏt
I đặc điểm tình hình
1 Thuận lợi
- Nhìn chung môn này các em còn mới lạ đối với các em , môn học có liên hệ thực tếnhiều, hình vẽ sinh động nên đã gây sự chú ý cho các em là cơ sở để các em ham thích mônhọc
- Khối lợng kiến thức đã có giảm tải, nhẹ nhàng phù hợp với thời gian 45' trên lớp, phùhợp với khả năng tiếp thu của học sinh
- Phòng học, bàn ghế, sách vở, sách tham khảo, đồ dùng dạy học và các phơng tiện dạyhọc khác khá đầy đủ
2 Khó khăn:
- Lực học của học sinh không đồng đều, các em ko yêu thích bộ môn coi bộ môn làmôn phụ, ghi chép quá yếu, viết không thành chữ chính vì vậy ảnh hởng đến sự tiếp thukiến thức và kết quả học tập của các em
- Một số học sinh ý thức học tập cha tốt, lời học bài, lời làm bài, mải chơi, không tận dụng thời gian học tập.
II Chỉ tiêu phấn đấu
-Chỉ ra được 2 lực cõn bằng khi cựng tỏc dụng vào vật đangđứng yờn
*Đo độ dài:đơn vị, dụng cụ đo,cỏch đo
*Đo thể tớch bằng bỡnh tràn …
*Lực.Hai lực cõn bằng
*Kết quả tỏc dụng của lực
Kết hợp phươn
g phỏp
TN vớicỏc phươn
g phỏp trực quan,v
ấn đỏp gợi mở
Cho nhúm HS:
Cỏc loại thước và tranh vẽ Cỏc loại bỡnh chia độ ,ca đong,bỡnh chứa ,bỡnhtràn
Trang 10*Nhận biết biểu hiện của lực đàn hồi như là lực do vật bị biến đàn hồi tác dụng lên vật gây ra biến dạng
-So sánh lực mạnh hay yếu dựa vào tác dụng của lực làm biến dạng nhiều hay ít
*Biết sử dụng lực kế để đo lực trong 1 số trường thông thường
và đơn vị lực (N)
*Phân biệt khối lượng(m) và trọng lượng(P):Khối lượng là lượng chất chứa trong vật Trọng lượng là độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật Khối lượng đo bằng cân ,đơn
vị (kg)còn trọng lượng đo bằnglực kế ,đơn vị N
Trong điều kiện bình thường mkhông đổi nhưng P thì thay đổiphụ thuộc vào vị trí vật trên trái đất nên P≈10N
Biết đo khối lượng bằng cân
*Biết xác định khối lượng riêng(đơn vị:kg/m3) và trọng lượng riêng(đơn vị:N/m3)
*Biết sử dụng ròng rọc ,đòn bẩy ,mặt phẳng nghiêng để đổihướng lực hoặc dùng lực nhỏ
để thắng lực lớn
*Hai lực cân bằng
*Lực đàn hồi
*Trọng Đơn vị lực Phép đo lực
lực-*Khối lượng
và trọng lượng -Khối lượng riêng, trọng lượng riêng
-Các máy cơ đơn giản: mặtphẳng
nghiêng, đòn bẩy,ròng rọc
Cho nhóm HS:
Cân Rô BecVan, lực
kế
- Cân Rô Béc Van,bình chia độ, vậtcần xác định khối lượng riêng
-Giải thích1số hiện tượng ứng dụng sự nở vì nhiệttrong tự nhiên ,đời sống,kỉ thuật
*Mô tả cấu tạo của nhiệt kế thường dùng Vận dụng sự co giãn vì nhiệt của các chất khác nhau để giải thích nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế Biết đonhiệt độ của 1 số vật trong đời sống
*Mô tả thí nghiệm xác định sưphụ thuộc của nhiệt độvào thời gian đun trong quá trình làm nóng chảy băng phiến
*Sự nở vì nhiệt trong tự nhiên,đời sống và kỉ thuật
*Các loại nhiệt kế thôngdụng Hai loại thang đo nhiệt độ (0C
và oF)
*Sự nóng chảy và sự đông đặc ;đặcđiểm của nó
*Sự bay hơi
và sự ngưng
Kết hợp phươn
g pháp
TN vớicác phươn
g pháp trực quan,v
ấn đáp gợi mở
Cho cảlớp:Quả cầu
kim loại,vòng kim loại,đèn cồn ,chậu nước
Cho nhóm HS:
Bình thuỷ tinh đáy phẳng,ống thuỷ tinh thẳng có thành dày ,nút cao su có đục
lỗ ,băng kép và giá
để lắp ,
Cho cả lớpTranh vẽ
ứng dụng sự nở vì nhiệt Nhiệt kế các loại và tranh vẽ phóng to
Trang 11*-Dựa vào bóng số liệu cho sẵn vẽ đường biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ vào thời gian đun trong quỏ trỡnh làm núng chảy băng phiến
-Rỳt raKLvề đặc điểm núng chảy của vật
*Xỏc định những yếu tố ảnh hưởng đến sự bay hơi (nhiệt
độ, giú,mặt thoỏng,chất )-Mụ tả hiện tượng chứng tỏ hơi nước ngưng tụ hki gặp lạnh và nờu 1 số hiện tượng ngưng tụ trong tự nhiờn,đs
*Trỡnh bày cỏch tiến hành TN
và vẽ đường biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ vào thời gian đun sụi nước
-Phõn biệt sự sụi và bay hơi -Biết cỏc chất lỏng khỏc nhau sụi ở cỏc nhiệt độ khỏc nhau
tụ
*Sự sụi và đặc điểm hoỏ hơi của chất ởnhiệt độ sụi
Cho cả lớp
Giỏ đỡ,kẹp vạn năng,2đĩa nhụm nhỏ,đốn cồn,cốc nước,2 cốc thuỷ tinh giống nhau ,nước cú pha màu ,nước đỏ dập nhỏ ,nhiệt kế, khăn lau khụ
Cho cả lớp
Giỏ đỡ,kẹp vạn năngkiềng ,lưới đốt,cốc đốt ,đốn cồn ,nhiệt kế ,đồng
- Nhìn chung các em có ý thức ham mê học tập bộ môn, hơn nữa với môn này các em
có cơ sở từ lớp 6, có liên hệ thực tế nhiều, thí nghiệm thực hành nhiều gây sự chú ý cho các
em là cơ sở để các em ham thích môn học
Trang 12- Khối lợng kiến thức đã có giảm tải, nhẹ nhàng phù hợp với thời gian 45' trên lớp, phùhợp với khả năng tiếp thu của học sinh.
- Phòng học, bàn ghế, sách vở, sách tham khảo, đồ dùng dạy học và các phơng tiện dạyhọc khác khá đầy đủ
2 Khó khăn:
- Lực học của học sinh không đồng đều, các em ko yêu thích bộ môn coi bộ môn làmôn phụ, ghi chép quá yếu, viết không thành chữ chính vì vậy ảnh hởng đến sự tiếp thukiến thức và kết quả học tập của các em
- Một số học sinh ý thức học tập cha tốt, lời học bài, lời làm bài, mải chơi, không tận dụng thời gian học tập.
3 Kết quả khảo sát chất l ợng đầu năm
X.loại
Lớp GiỏiSl % KháSl % TBSl % YếuSl %
7A(30) 5 16.7 4 13.2 12 40 9 30.1 7B(34) 4 11.8 3 8.8 11 32.4 17 50
7C(32) 2 6.3 2 6.3 6 18.8 21 65.6
II Chỉ tiêu phấn đấu
- Từ kết quả khảo sát đầu năm nêu trên tôi phấn đấu cuối năm nh sau
X.loại
Lớp GiỏiSl % KháSl % TBSl % YếuSl %7A(30) 7 23.3 6 20 15 50 2 6.6
7B(34) 6 17.6 7 20.1 15 44.1 6 22.8 7C(32) 5 15.6 6 18.6 13 40.6 8 25
Iii Những biện pháp thực hiện
- Có kế hoạch bộ môn , thực hiện nghiêm túc phân phối chơng trình của Bộ, hoàn thành
ch-ơng trình đúng thời gian qui định
- Giáo án soạn đầy đủ, theo đúng các bớc theo hớng cải tiến, bài soạn trớc một tuần Các
b-ớc hoạt động của giáo viên và học sinh tơng ứng từng mục Nội dung ghi chép đầy đủ, khoahọc ngắn gọn, với xu hớng học theo SGK Soạn bài kiểm tra phải có đáp án, biểu điểm chitiết
- Ra vào lớp đúng giờ, đạt hiệu quả cao, tận dụng triệt để 45' trên lớp Phân phối thời giancho từng phần trong tiết khoa học, có trọng tâm
- Đối với phơng pháp dạy học, phát huy tính tích cực của học sinh các tiết luyện tập đisâu vào rèn luyện kỹ năng Mỗi tiết giành ra từ 10 đến 15 phút để luyện tập, thực hành
- Hớng dẫn về nhà kỹ, gợi ý những bài tập khó, chuẩn bị cho tiết sau
- Trong khi giảng bài chú ý những đối tợng là học sinh yếu kém
Trang 13- Đảm bảo đúng chế độ kiểm tra, cho điểm, kiểm tra đầu giờ bằng nhiều hình thức khácnhau chấm, trả bài theo quy định, chấm kỹ có nhận xét chi tiết, lời phê phù hợp với điểm đãcho
- Trả baì đúng hạn, chữa lỗi cho học sinh
- Đảm bảo 100% học sinh có đủ SGK, hớng dẫn học sinh cách sử dụng và học theo SGK
- Mỗi học sinh có đủ dụng cụ học tập: bút, thớc, com pa, vở nháp và những đồ dùng cầnthiết
- Vở ghi của học sinh: Vở ghi lý thuyết, vở bài tập đúng do GV bộ môn qui
định.
- Hớng dẫn học sinh học tập đúng phơng pháp đặc trng của bộ môn, tăng cờng kiểm tra
đôn đốc việc học bài của học sinh Có kỷ luật cụ thể đối với học sinh không thuộc bài, khônglàm bài tập
- Tăng cờng bồi dỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém dới sự chỉ đạo của nhà ờng
- Có sự kết hợp chặt chẽ với gia đình học sinh để trao đổi, đôn đốc và nhắc nhở học sinhtích cực học tập ở trờng ở nhà Góp phần nâng cao chất lợng bộ môn và chất lợng chung
- Nghiên cứu kỹ chơng trình, SGK, tài liệu tham khảo
- Tăng cờng dự giờ thăm lớp, tham gia tốt các đợt hội giảng, chuyên đề do tổ chuyênmôn, trờng, phòng tổ chức Đặc biệt là cải tiến phơng pháp dạy học, phát huy tính tích cựccủa học sinh
- Đăng ký viết và áp dụng SKKN giảng dạy bộ môn
Nhận biết đươc cỏc loại chựm sỏng :hội tụ ,phõn kỡ ,song song
-Biết vận dụng được định luật truyền thẳng ỏnhsỏng
để giải thớch một số hiện tượng đơn giản (ngắm đường thẳng ,búng đen ,búng mờ ,Nhật
-Điều kiện mắt nhỡn thấy vật-Khỏi niệm nguồn sỏng vật sỏng-Định luật truyền thẳng ỏnh sỏng-Khỏi niệm tiasỏngĐặc điểm 3 loại chựm sỏng: hội tu, phõn kỳ, song song
Hiện tượng búng tối và búng nừa tối
- P2 tỡm tũi qua thớ nghiệm
- P2làm việc với sỏchGK
- P2phõn tớch so sỏnh
- P2 thực nghiệm
- P2phõn tớchbiểu bảng (Tỡm
Cho nhúm HS:
Nguồnsỏng, màn chắn,vật cản ống ngắm thẳng và cong ,tấm bỡa ,que thẳng
Cho cả lớp:
Tranh vẽ hiện tượng nhật thực ,nguyệt thực
Cho nhúm HS:
Nguồn sỏng cú màn chắn cú lỗ
Trang 14KT:01
thực,Nguyệt thưc)2.Phát biểu được ĐLphản
xạ ánh sáng -Nêu được đặc điềm ảnh tạo bởi gương phẳng-Biết vận dụng ĐLphản xạ ánh sáng để giải thích một
số hiện tượng quang học đơn giản có liên quan đến
sự phản xạ ánh sáng-Biết vẽ ảnh tạo bỡi gương phẳng
3 Biết sơ bộ về đặc điểm của ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi và gương cầu lõm-Nêu được một số ví dụ về việc sử dụng gương cầu lồi
và gương cầu lõm trong đs
Kỷ năng:
-Biết quan sát , sử dụng và làm thí nghiệm
Biết đođạt thu thập số liệu Biết giải thich hiện tượng
có liên quan đến thực tế -Biất vẽ hình về xác định ảnh qua gương phẳng
Hiện tượng nhật thực và nguyệt thực
-Nội dung địnhluậtphản xạ ánh sáng-Khái niệm tia tới ,tia phản xạ,góctới, góc phản xa -Tính chất ảnh tạobởi gương phẳng-Cách vẽ ảnh của một vật tạo bỡi gương phẳng
- Tính chất ảnh ảo của gương cầu lồi
và gương cầu lõm
- Vùng nhìn thấy của gương
Quan sát và vẽ ảnhmột vật tạo bởi gương phẳng
hiểu và p/
tích kết quả
đo đạt
- P2 làm việc vớiSGK
- Phân tích qua thí nghiệm ph/tích kháiquát và tương tự
tạo ra tia sáng ,thước đo góc gương phẳng tấmkính màu trong suốt,thước chia độ
Cho nhómHS:
Nguồn sáng tạo chùm tia song song và phân kỳ ,
1 gương cầu lồi
và 1 gương cầu lõm, 1 viên phấn
1 cây nến, gương phẳng có giá
độ cao (liên quan đến độ thanh hay trầm) và độ to (liên quan đến độ mạnh yếucủa âm)
3.Biết âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không thìkhông truyền được âm
Biết nêu được 1 số ví dụ chứng tỏ âm truyền được trong chất Rắn, lỏng, khí4.Biết âm gặp 1 số vật chắn
sẽ bị phản xạ lạiBiết khi nào có tịếng vang Nêu đước số ứng dụng của âm phản xạ
-Các nguồn âm đều dao động-K/n tần số và đơn
vị tần số là HZ-Mối liên hệ giữa
độ cao và tần số dao động ,giữa độ
to của âm và biên
độ dao động-Đơn vị của độ to của âm là đề-xi-ben (dB)
-Chất rắn,lỏng,khí
là các môi trường truyền âm.Chân 0 không truyền âm
So sánh tốc độ truyền âm trong các chất
-Sự phản xạ âm
Tiếng vang
-Điều kiện 1 vật
Ph/ tích quansát
P2làm việc với SGk
P2 tìm tòi
và phát hiện qua TN
P2 quan sát ,tìm hiểu, phântíchhiện tượng
P2 TN
P2tìm tòi qua TN
1/Cho nhóm HS:
1 sợi dây cao su ,1thìa,1cốc thuỷ tinh,1âm thoa ,1búa cao su
2/Cho cả lớp
1con lắc đơn l = 20cm,40cm;1 đĩa quay có đục lỗ, 1tấm bìa mỏng
Cho nhóm HS
1 thước đàn hồi
lá thép mỏng,1 cái trống,con lắc
3/Cho cả lớp:
2 trống da,1 dùi
và giá trống,1 nguồn phát âm,1 bình to đựng nước,1 bình nhỏ
có nắp đậy
4/ Cho cả lớp:
Trang 155.Biết được 1 số biện pháp thông dụng để chống ô nhiễm tiếng ồn.Kể tến số vật liệu cách
âmthườngdùng
phản xạ âm tốt hayxấu
-Tác hại của ô nhiễm tiếng ồn-Biện pháp chống
ô nhiễm tiếng ồn-K/n vật liệu cách âm
Tranh vẽ H14.1
5/ Cho cả lớp:
1 trống,1dùi trống, 1hộp sắt ,tranh H15.1 H15.3
- Biết chỉ có2 loại điệntích:
Là đ/ t dương và đ/t âm,-2 loại đ/t cùng dấu thì đẩy
và trái dấu thì hút nhau-Nêu được cấu tạo ng/ tửGồm hạt nhân mang đ/tdương Quay xungquanh hạt nhân là các eléctrôn (e) mang đ/ t (-) Nguyên tử thì trung hoà điện
2 Mô tả t/ng tạo ra dòng điện,biết dòng điện là dòngchuyển dơì có hướng của các điện tích
- Biết muốn tạo ra dòng điện phải có nguồnđiện Kểtên 1 số loại nguồn điện thông dụng.Biết mắc các mạch điện kín gồm pin bóng đèn,ngắt điện và dây nối Vẽ được sơ đồ mạch điện đơn giản Biết cách kiểm tra mạch điện hở và cách khắc phục
3.Phân biệt được vật liệu dẫn điện và vật liệu cách điện Kể tên 1 số VLDĐ vàVLCĐ thông dụng Nêu được dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electrôn4/ Biết d/đ có 5 tác dụng chính: tác dụng nhiệt,tác
- Sơ lược ve cấu tạo nguyên tử
- K/ n vật nhiễm điện âm và vật nhiễm điện dương (+)
-Đ/ nghĩa dòng điện
- Điều kiện để có dòng chạy trong mạch kín
-Cấu tạo nguồn điện
-Kí hiệu 1số bộ phận trong mạch điện và cách vẽ sơ
đồ mạch điện-K/n chất dẫn điện ,chất cách điện
-Bản chất dòng điện trong kim loại-K/n chiều dòng điện
-5 Tác dụng của dòng điện
:t/dnhiệt, t/dhoá,t/d từ, t/d quang vàt/d sinh lý-Cường độ dòng điện cho biết mức
P2 mô hình
P2 thí ngiệm
P2 làm việc với SGK(Tìm hiểu thông tin qua hình vẽ)
P2 TNquansát ,phân tích
P2 vấn đáp tìm tòi
P2 thí nghiệm,qua
n sát
P2 quan sát,ptích biểu bảng
P2 làm việc với SGK
P2 mô hình
P2 trực quan
P2 tìm tòi ,làm việc với SGK
P2 thựcnghiệm( tìm tòi suy luận
P2 phân tíchbiểu bảng
Cho nhóm HS: 1
mảnh Pôlyêtylen,1 thước nhựa ,
1 quả cầu bấc
Có giátreo, 1bút thử điện
Cho cả lớp: tranh
vẽ: H18.4
Cho cả lớp:
Tranh vẽ H19.1, H19.3 ; tranh vẽ bảng kí hiệu 1 số
bộ phận trong mạch
Cho nhóm HS: 1
số loạipin,bút thửđiện 1công tắc, 1 bóng đèn pin,5 đoạn dây (Mô đun lắp ráp Cho
cả lớp: bảng ghi kết quả TN
Cho nhómHS:
1 bóng đèn 60w,
2 bóng đèn pin 1công tắc,
5 đoạn dây(đồng, thép ,sứ)
Cho nhóm hs:
1 nguồn điện,1 công tắc,đoạn dây nối,đèn LED,
1 chuông điện, 1 kim loại 1 NC,1 một bình điện phân
Cho cả lớp: Bảng
Trang 16dụng hoỏ,tỏc dụng từ,tỏc dụng quang và tỏc dụng sinh lý và cỏc biểu hiện cỏctỏc dụng đú
5/ Biết được cường độ dũng điện (cđdđ)thụng qua tỏc dụng mạnh yếu của dũng điện Biết cỏch sử dụng Ampe kế để đo cường
độ dũng điện6/Biết giữa2cực của nguồn điện hoặc giữa 2 đầu vật dẫn đang cú dũng điện chạy qua thỡ cú hiệu điện thế(HĐT)
Biết đo HĐT bằng vụn
kế Nhờ cú HĐT thỡ mới cúdũng điện
7/ Phõn biệt được mạch điện mắc nối tiếp và mạch điện măc song song Biết mắc(nối tiếp , song song)2 búng đốn trong mạch điện
Phỏt hiện được qui luật về HĐT trong mạch nối tiếp ,qui luật về CĐDĐ trong mạch mắc song song(với 2 búng đốn hay 2 điện trở) bằng t/ hành
8.Tuõn thủ cỏc quy tắc an toàn khi sử dụng điện
độmạnh yếu của dũng điện Đo cđdđ bằng Ampe
kế Đơn vị đo làAmpe
Điều kiện cú dũng điện qua vật dẫn làHĐT Mối quan hệgiữa HĐT và CĐDĐ
-HĐT định mức-Dụng cụ đo và đơn vị đo HĐT-ễn lại qui tắc dựng vụn kế đo HĐT, dựng ampe
kế đo CĐDĐ-Qui luật về CĐDĐ và HĐT trong mạch mắc nối tiếp,đoạn mạchmắc song song-Quy tắc an toàn khi sử dụng điện
- Tỏc dụng của cầuchỡ và hiện tượng đoản mạch
- P2 trực quan
- P2 làm việc theo SGK
phụ ghi k/q TN, đồng hồ vạn năngNguồn 3V búng đốn , biến trở 1am pe kế, 1 1 vụn kế ,dõy nối,
Cho cỏc nhúm :
Nguồn điện3V, 2 búng đốn pin cựng loại, vụn kế,ampekế cú giới hạn đo phự hợp 1cụng tắc, 9 đoạn dõy dẫn
- Mỗi HS 1 bản bỏo cỏo thực hành
- Cho cả lớp:1 số
loại cầu chỡ ,1 ắc quy,1búng đốn, 1 cụng tắc 5 đoạn dõy nối, 1 bỳt thửđiện
- Nhìn chung các em có ý thức ham mê học tập bộ môn, hơn nữa với môn này các em
có cơ sở từ lớp 6,7, có liên hệ thực tế nhiều, thực hành thí nghiệm nhiều sinh động đã gây sựchú ý cho các em là cơ sở để các em ham thích môn học
- Khối lợng kiến thức đã có giảm tải, nhẹ nhàng phù hợp với thời gian 45' trên lớp, phùhợp với khả năng tiếp thu của học sinh
Trang 17- Phòng học, bàn ghế, sách vở, sách tham khảo, đồ dùng dạy học và các phơng tiện dạyhọc khác khá đầy đủ.
2 Khó khăn:
- Lực học của học sinh không đồng đều, các em ko yêu thích bộ môn coi bộ môn làmôn phụ, ghi chép quá yếu, viết không thành chữ chính vì vậy ảnh hởng đến sự tiếp thukiến thức và kết quả học tập của các em
- Một số học sinh ý thức học tập cha tốt, lời học bài, lời làm bài, mải chơi, không tận dụng thời gian học tập
II Chỉ tiêu phấn đấu
- Từ kết quả khảo sát đầu năm nêu trên tôi phấn đấu cuối năm nh sau
X.loại
Lớp GiỏiSl % KháSl % TBSl % YếuSl %8A(36) 7 19.5 10 27.8 14 38.9 5 13.8
Trang 18Ví dụ một số ch/đ thẳng và ch/đ cong
2 Biết được vận tốc là đại lượng biểu diễn sự nhanh chậm của ch/đ biết tính vậntốc c/đ đều
và vận tốc trung bình của ch/đ không đêù
3.Nêu được ví dụ thực tế
về tác dụng của lực làm biến đổi vận tốc Biết cáchbiểu diễn lực bằng véc
tơ Rèn kỷ năng biểu diễn lực cụ thể
4.Mô tả sự xuất hiện của lực ma sát.Nêu được 1 số cách làm tăng và giảm ma sát trong đời sống và kỷ thuật Rèn kỷ năng tăng và giảm ma sát phù hợp
5.Biết mổ tả sự cân bằng lực Nhận biết tác dụng củalực cân bằng lên 1 vật đangchuyển động Nhận biết được hiện tượng quán tính
và giải thích 1 số hiện tượng trong đời sống và kỷ thuật bằng quán tính
6.Biết được áp lực, áp suất.Mối quan hệ giữa áp suất ,áp lực và diện tích tác dụng Biết nêu được cách làm tăng giảm áp suấttrong đời sống và kỷ thuật Giải thích được các hiện tượng tăng giảm áp suất trong đờisống và trong kỷ thuật7.Biết mô tả T/N về sự tồn tại của áp suất chất lỏng và
áp suất khí quyển Biết áp suất chất lỏng phụ thuộc độsâu và trọng lượng riêng chất lỏng
Giải thích nguyên tắc bình thông nhau
-K/n ch/đ cơ học-Tính tương đối ch/đ
-Các dạng ch/đ : ch/đ thẳng ch/đ cong
-Khái niệm vận tốc
-Công thức tính vận tốc v=
t
s
,-Đơn vị vận tốc-K/n chuyển động không đều v=
t s
-Lực có t/dụng làm biến đổi vận tốc
-Lực là 1 đại lượng véc tơ ,được biểu diễn bằng véc tơ-Nhận biết đượclực ma sát lăn ma sát nghỉ ,ma sát trượt và đặt điểm của nó-Tác hại lực ma sátvà vận dụng íchlợicủa
-K/n 2 lực cân bằng
-K/n quán tính 1 vật
Biết 1số hiện tượng quán tính trong đời sống
-K/n áp lực-Áp suất là gì?
-công thức tính áp suất :P=
S F
-Đơn vị áp suất :1Pa=1N/m2
-Đặc điểmcủa áp suất chất lỏng
P2 quan sát,
P2 p/tích làm việc SGK
P2 phân tích biểu bảng,Khái quát hoá so sánh
P2thí nghiệm
và
P tích biểu bảng
P2 suy diễn
P2 quan sát,phân tích thí nghiệm,phân tích biểu bảng
P2 tìm tòi qua biều bảng,T/N
P2 trực quan ,P2
tìm tòi dấuhiệuqua T/N
P2 suy diễn,tìm tòi SGK
P2 T/N, phân tích ,suy diễn
P2 tìm tòi ,phát hiệntheo SGK
P2 làm việcSGK, suy diễn
P2 thí nghiệm suy diễn
Cho cả lớp;
Tranh vẽ H1.1,h1.2,H1.3
Cho cả lớp;
tranh vẽ tốc kếmáng
nghiêng ,bánh
xe ,đồng hồ bấm giây
Mỗi HS:xem
lại bài Lực ,2 lực cân
bằng(Bài 6 SGKvật lý 6)
Cho nhómHS :
lực kế,miếng
gỗ 1mặt nhẵn,1mặt nhám)1 quảnặng
Cả lớp: Tranh vòng bi
Cho cả lớp;
1máyATÚT,1xe lăn,
1 búp bê
Cho nhómHS:
1chậu nhựa đựng cát mịn (bột mì ),3 miềng kim loạihình hộp chữ nhật
Cho nhómHS:
1 bình hình trụ
có đay C và các lỗ A,Bở thành bình 1bình trụ thuỷ tinh cóđĩaD tách rời dùnglàm đáy 1bình
thôngnhau 1ốngthuỷtinhd
ài 10-15cm tiếtdiện 2mm- 3mm
Cho nhóm HS: