Thành phần phần % theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là Câu 14:Số chất ứng với công thức phân tử C4H10O2 có thể hoà tan được CuOH2 là Câu 15:C
Trang 1TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG IV ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A,B NĂM HỌC 2011
TỔ : HÓA - SINH MÔN : HÓA HỌC THỜI GIAN : 90 PHÚT
Mã đề : 485
Họ tên : SBD
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Sn=119, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88, Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59
A PHẦN CHUNG (40 câu)
Câu 1: Dãy các hợp chất có cùng bản chất liên kết hóa học là:
C NaCl, NaH, BaO, KI D KNO3, HNO3, HCl, CaO
Câu 2:Từ m gam tinh bột điều chế được 575ml ancol etylic 100 (khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất của cả quá trình là 75% Giá trị của m là:
V lần lượt là:
A 13,8 và 14,28 B.27,6 và 22,4 C 13,8 và 17,64 D 27,6 và 20,16
Câu 5:Cho 4,5 gam axit A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 6,7 gam muối natri Đốt cháy hoàn
toàn 6,7 gam muối thu được sản phẩm Na2CO3 và khí X, dẫn toàn bộ khí X qua dung dịch nước vôi trong (dư) thuđược 5 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa cân lại bình nước vôi trong thấy khối lượng giảm 2,8 gam so với ban đầu Côngthức cấu tạo của A là:
Câu 6:Cho phản ứng thuận nghịch sau: N2 + 3 H2 ↔2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 2 lần thì:
A Tốc độ phản ứng thuận tăng 16 lần, tốc độ phản ứng nghịch giảm 4 lần
B Tốc độ phản ứng thuận tăng 16 lần, tốc độ phản ứng nghịch tăng 4 lần
C Hằng số cân bằng của phản ứng tăng 4 lần
D Hằng số cân bằng của phản ứng tăng 4 lần, tốc độ phản ứng thuận tăng 16 lần
Câu 7:Cho các chất sau: (1) tinh bột, (2) ancol anlylic, (3) propenal, (4) glucozơ, (5) axetanđehit, (6) alanin,
(7) saccarozơ, (8) stiren Nhóm gồm tất cả các chất khi đốt cháy hoàn cho sản phẩm nCO2= nH2O là:
A (2)(4)(5) B.(4)(6)(7)(8) C (1)(4)(5) D.(2)(3)(4)(5)
Câu 8:Sục khí clo vào dung dịch Na2CO3 (nguội) thu được sản phẩm là:
A NaCl + NaHCO3 + HClO B.NaCl + NaClO + HClO
C Không xảy ra phản ứng D NaCl + CO2 + HClO
Câu 9:Cho dung dịch brom tác dụng với các chất sau: NaOH, SO2, Cl2, KI Trường hợp xảy ra phản ứng tự oxi hóa- tự khử là:
A Dung dịch brom + SO2 B.Dung dịch brom + Cl2
C Dung dịch brom + NaOH D.Dung dịch brom + KI
Câu 10:Hỗn hợp khí X gồm axetilen và fomanđehit, 3,36 lit khí X (ở đktc) có khả năng kết hợp tối đa với 5,6 lit
H2 (ở đktc) Dẫn 3,36 lit hỗn hợp X (ở đktc) qua dung dịch phức bạc dư thu được a gam chất rắn Giá trị của a là:
Trang 2C BeH2 và H2O D CO2 và BeH2.
Câu 13:Cho Xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (H2SO4 là xúc tác) thu được 11,10 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và 6,60 gam axit axetic Thành phần phần % theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là
Câu 14:Số chất ứng với công thức phân tử C4H10O2 có thể hoà tan được Cu(OH)2 là
Câu 15:Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2,
đặc, dư thu được V lít NO2(ở đktc và duy nhất ) Giá trị của V là
Câu 16:Trong phòng thí nghiệm, nguời ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO3 và H2SO4 đặc B NH3 và O2 C NaNO3 và HCl đặc D NaNO2 và H2SO4 đặc
Câu 17:Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag Hai anđehit trong X
là
A HCHO và CH3CHO B CH3CHO và C2H5CHO
C HCHO và C2H5CHO D C2H3CHO và C3H5CHO
Câu 18:Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thuđược V lít khí NO(duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan Giá trịcủa V là:
Câu 19:Có thể phân biệt 3 dung dịch KOH, HCl, H2SO4(l) bằng một thuốc thử là
Câu 20:Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO(duynhất) Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y Dung dịch Yhoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc) Khối lượng của Fe đã cho vào là
Câu 21:Đun nóng dung dịch có chứa 36 gam hỗn hợp chứa glucozơ và fructozơ (tỉ lệ mol 1:1) với một lượng vừa
đủ dung dịch AgNO3/NH3 thấy Ag tách ra Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO3 cần dùng là(tính theo gam)
Câu 22:Cho các phản ứng sau:
Câu 24:Cho các chất: etilen; saccarozơ; axetilen; fructozơ; anđehit axetic; tinh bột; axit fomic; xenlulozơ;
glucozơ Số chất có thể phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH3 tạo kết tủa là:
Câu 25:X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2 X vừa có thể phản ứng với dung dịch NaOH, vừa cóthể phản ứng được với CH3OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác, ở 1400C) Số công thức cấu tạo có thể có của X là:
Trang 3Câu 26:Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y, 10m/17 gam
chất rắn không tan và 2,688 lít H2 (đktc) Để hoà tan hết m gam hỗn hợp X cần tối thiểu V lít dung dịch HNO3 1M(sản phẩm khử duy nhất là khí NO) Giá trị của V là:
Câu 27:Axit cacboxylic X mạch hở, chứa hai liên kết π trong phân tử X tác dụng với NaHCO3 (dư) sinh ra khí
CO2 có số mol bằng số mol X phản ứng Chất X có công thức ứng với công thức chung là:
C CnH2n -2 (COOH)2 ( n ≥2) D CnH2n -1COOH ( n ≥2)
Câu 28:Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong cácchất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C6H12O6 (glucozơ), C2H5Cl, sốchất phù hợp với X là:
Câu 29:a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol
H2O và V lít khí CO2 (đktc) Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
Câu 30:Muối A có công thức là C3H10O3N2, lấy 7,32 gam A phản ứng hết với 150ml dd KOH 0,5M Cô cạn ddsau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ làchất vô cơ Khối lượng chất rắn là:
Câu 31:Nhóm các kim loại chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
A Be, Na , Au, Ca, Rb B K, Al, Ag, Au, Pt
Câu 32:Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Toluen→ +Br (1:1mol),Fe,t 2 0 X +NaOH(d ),t ,p ö 0 → →Y +HCl(d ) ö Z
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm :
Câu 33:Hỗn hợp rắn X chứa Na2O , BaCl2 , NaHCO3 và NH4Cl có cùng số mol Cho hỗn hợp X vào nước (dư),đun nóng thì dung dịch cuối cùng thu được chứa chất tan
A NaCl, NaHCO3 , BaCl2 B NaCl C NaCl , NaOH , BaCl2 D NaCl , NaOH
Câu 34:Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dungdịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
Câu 35:Cho 18,45 gam hỗn hợp bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất rắn Cho NH3 dưvào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều kiện không có không khí đến khối lượngkhông đổi thì thu được 29,65 gam chất rắn Y Giá trị của m là:
Câu 39:Tách nước từ 48 gam hỗn hợp gồm các ancol C2H5OH và C3H7OH có số mol bằng nhau xúc tác H2SO4
đặc 1400C thì sinh ra 39,36 gam ete Vậy số mol mỗi ete thu được là
Câu 40:Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH
0,5M, thu được một muối và 448 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó
Trang 4hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 8,68 gam Công thứccủa hai hợp chất hữu cơ trong X là
B PHẦN RIÊNG (Thí sinh chọn một trong hai phần )
I Phần theo chương trình chuẩn
Câu 41:Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Fe(NO3)2 là:
Câu 42:Cho 0,224 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,03M và
Ba(OH)2 0,06M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 43:Hỗn hợp X gồm Na và Al
–Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 8,96 lít H2 (đktc)
–Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 12,32 lít H2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 44:Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M thu được dung dịch X.Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được
m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 45:Có các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí như sau:
MnO2 + HClđặc → khí X + … ; KClO3
0 2
t MnO
NH4NO2(r) →t0 khí Z + … ; FeS + HCl →t0 khí M + … ;
Cho các khí X, Y, Z , M tiếp xúc với nhau (từng đôi một) ở điều kiện thích hợp thì số cặp chất có p/ ứng là:
Câu 46:Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất
có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:
Câu 47:Ở dạng mạch vòng, các hợp chất cacbohiđrat có phản ứng với metanol (HCl xúc tác) tạo ra metyl glicozit gồm:
Câu 48:Cho dung dịch chứa 0,01 mol một aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0,1M thu được
dung dịch X , để tác dụng hết với dung dịch X cần tối thiểu 300ml NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,845 gam chất rắn A là:
Câu 49:Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
B Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân
C.Cao su lưu hoá; nhựa rezit(hay nhựa bakelit);amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc
mạngkhônggian
D Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo
Câu 50:Khi xà phòng hoá 1 mol este cần 120 gam NaOH nguyên chất Mặt khác khi xà phòng hoá 1,27 gam este
đó thì cần 0,6 gam NaOH và thu được 1,41 gam muối duy nhất Biết ancol hoặc axit là đơn chức Công thức cấutạo của este là
A (COOC2H5)2 B CH2(COOCH3)2 C (CH3COO)3C3H5 D (C2H3COO)3C3H5
II Phần theo chương trình nâng cao
Câu 51:Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, mantozơ, axitfomic, axitacrilic,
etanal, etin Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Trang 5A 3 B 5 C 6 D 4.
Câu 52:Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen nhờ oxi, sau đó thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng
Để thu được 87 gam axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu suất quá trình điều chế đạt 80%) là
Câu 53:Cho các chất : bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ visco , tơ tằm ,tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp
là
Câu 54:Hiđro hóa chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3 Chất X không thể là
A 2-metylbutan-3-on B 3-metylbuten-2-ol C 3-metylbutin-2-ol D 3-metylbutan-2-on
Câu 55:Cho hỗn hợp X gồm metan , axetilen, propen Đốt cháy hoàn toàn 33 gam hỗn hợp X thì thu 37,8 gam
nước Mặt khác, 5,6 lít hỗn hợp X ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 50 gam brôm Phần trăm thể tíchcủa axetilen có trong X là
Câu 56:Dung dịch X chứa các ion với nồng độ như sau: Mg2+ a M; Cl- 0,9M; Fe3+ b M; H+ 0,3 M ; SO4
2-0,6M và Al3+ c M Cho từ từ V ml dụng dịch Ba(OH)2 2M vào 1 lít dung dịch X, để lượng kết tủa thu được là tối
đa thì giá trị của V là:
Câu 57: Trộn ba dung dịch HCl 0,3M ; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung
Câu 59:Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp N2, H2 và NH3 trong công nghiệp người ta sử dụng phương pháp:
Câu 60:Trong phản ứng hóa học sau: FeO + HNO3 →Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số tối giản của HNO3 là:
-Hết
-TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG IV ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A,B NĂM HỌC 2011
TỔ : HÓA - SINH MÔN : HÓA HỌC THỜI GIAN : 90 PHÚT
Mã đề : 357
Họ tên : SBD
Trang 6Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Sn=119, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88, Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59
A PHẦN CHUNG (40 câu)
Câu 1: Từ m gam tinh bột điều chế được 575ml ancol etylic 100 (khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất của cả quá trình là 75% Giá trị của m là:
Câu 2:Dãy các hợp chất có cùng bản chất liên kết hóa học là:
C NaCl, NaH, BaO, KI D KNO3, HNO3, HCl, CaO
Câu 3: Cho các dãy chất sau tác dụng với nhau: (1) (NH4)2CO3 + HCl; (2) NaAlO2 + NH4Cl; (3) Al + KNO3 + KOH; (4) AlN + H2O; (5) NH4HSO4 + NaOH Các phương trình phản ứng tạo ra sản phẩm NH3 là:
A Chỉ có (5) B.(3), (4), (5) C Cả 5 phương trình trên D (2), (3), (4), (5)
Câu 4:Cho a gam CuFeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch X và khí NO2 Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 34,95 gam kết tủa không tan trong dung dịch axit mạnh Cho a gam CuFeS2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của a và
V lần lượt là:
A 13,8 và 14,28 B.27,6 và 22,4 C 13,8 và 17,64 D 27,6 và 20,16
Câu 5:Cho phản ứng thuận nghịch sau: N2 + 3 H2 ↔2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 2 lần thì:
A Tốc độ phản ứng thuận tăng 16 lần, tốc độ phản ứng nghịch giảm 4 lần
B Tốc độ phản ứng thuận tăng 16 lần, tốc độ phản ứng nghịch tăng 4 lần
C Hằng số cân bằng của phản ứng tăng 4 lần
D Hằng số cân bằng của phản ứng tăng 4 lần, tốc độ phản ứng thuận tăng 16 lần
Câu 6:Cho 4,5 gam axit A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 6,7 gam muối natri Đốt cháy hoàn
toàn 6,7 gam muối thu được sản phẩm Na2CO3 và khí X, dẫn toàn bộ khí X qua dung dịch nước vôi trong (dư) thuđược 5 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa cân lại bình nước vôi trong thấy khối lượng giảm 2,8 gam so với ban đầu Côngthức cấu tạo của A là:
Câu 7:Cho các chất sau: (1) tinh bột, (2) ancol anlylic, (3) propenal, (4) glucozơ, (5) axetanđehit, (6) alanin,
(7) saccarozơ, (8) stiren Nhóm gồm tất cả các chất khi đốt cháy hoàn cho sản phẩm nCO2= nH2O là:
A (2)(4)(5) B.(4)(6)(7)(8) C (1)(4)(5) D.(2)(3)(4)(5)
Câu 8:Sục khí clo vào dung dịch Na2CO3 (nguội) thu được sản phẩm là:
A NaCl + NaHCO3 + HClO B.NaCl + NaClO + HClO
C Không xảy ra phản ứng D NaCl + CO2 + HClO
Câu 9:Hỗn hợp khí X gồm axetilen và fomanđehit, 3,36 lit khí X (ở đktc) có khả năng kết hợp tối đa với 5,6 lit
H2 (ở đktc) Dẫn 3,36 lit hỗn hợp X (ở đktc) qua dung dịch phức bạc dư thu được a gam chất rắn Giá trị của a là:
Câu 10:Cho dung dịch brom tác dụng với các chất sau: NaOH, SO2, Cl2, KI Trường hợp xảy ra phản ứng tự oxi hóa- tự khử là:
A Dung dịch brom + SO2 B.Dung dịch brom + Cl2
C Dung dịch brom + NaOH D.Dung dịch brom + KI
Câu 11:Cho sơ đồ biến hóa: CH3CH2Cl →+Mg /ete A + →H2O B Chất B là:
Câu 14:Số chất ứng với công thức phân tử C4H10O2 có thể hoà tan được Cu(OH)2 là
Trang 7Câu 15:Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2,
đặc, dư thu được V lít NO2(ở đktc và duy nhất ) Giá trị của V là
Câu 16:Trong phòng thí nghiệm, nguời ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO3 và H2SO4 đặc B NH3 và O2 C NaNO3 và HCl đặc D NaNO2 và H2SO4 đặc
Câu 17:Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag Hai anđehit trong X
là
A HCHO và CH3CHO B CH3CHO và C2H5CHO
C HCHO và C2H5CHO D C2H3CHO và C3H5CHO
Câu 18:Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thuđược V lít khí NO(duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan Giá trịcủa V là:
Câu 19:m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO(duy nhất).Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tanvừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc) Khối lượng của Fe đã cho vào là
Câu 20:Có thể phân biệt 3 dung dịch KOH, HCl, H2SO4(l) bằng một thuốc thử là
Câu 21:Đun nóng dung dịch có chứa 36 gam hỗn hợp chứa glucozơ và fructozơ (tỉ lệ mol 1:1) với một lượng vừa
đủ dung dịch AgNO3/NH3 thấy Ag tách ra Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO3 cần dùng là(tính theo gam)
Câu 22:Cho các phản ứng sau:
Câu 24:Cho các chất: etilen; saccarozơ; axetilen; fructozơ; anđehit axetic; tinh bột; axit fomic; xenlulozơ;
glucozơ Số chất có thể phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH3 tạo kết tủa là:
Câu 25:Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y, 10m/17 gam
chất rắn không tan và 2,688 lít H2 (đktc) Để hoà tan hết m gam hỗn hợp X cần tối thiểu V lít dung dịch HNO3 1M(sản phẩm khử duy nhất là khí NO) Giá trị của V là:
Câu 26:X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2 X vừa có thể phản ứng với dung dịch NaOH, vừa cóthể phản ứng được với CH3OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác, ở 1400C) Số công thức cấu tạo có thể có của X là:
Câu 27:Axit cacboxylic X mạch hở, chứa hai liên kết π trong phân tử X tác dụng với NaHCO3 (dư) sinh ra khí
CO2 có số mol bằng số mol X phản ứng Chất X có công thức ứng với công thức chung là:
C CnH2n -2 (COOH)2 ( n ≥2) D CnH2n -1COOH ( n ≥2)
Trang 8Câu 28:Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong cácchất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C6H12O6 (glucozơ), C2H5Cl, sốchất phù hợp với X là:
Câu 29:a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol
H2O và V lít khí CO2 (đktc) Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
Câu 30:Muối A có công thức là C3H10O3N2, lấy 7,32 gam A phản ứng hết với 150ml dd KOH 0,5M Cô cạn ddsau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ làchất vô cơ Khối lượng chất rắn là:
Câu 31:Hỗn hợp rắn X chứa Na2O , BaCl2 , NaHCO3 và NH4Cl có cùng số mol Cho hỗn hợp X vào nước (dư),đun nóng thì dung dịch cuối cùng thu được chứa chất tan
A NaCl, NaHCO3 , BaCl2 B NaCl C NaCl , NaOH , BaCl2 D NaCl , NaOH
Câu 32:Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
Câu 33:Nhóm các kim loại chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
A Be, Na , Au, Ca, Rb B K, Al, Ag, Au, Pt
Câu 34:Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dungdịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
Câu 35:Cho 18,45 gam hỗn hợp bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất rắn Cho NH3 dưvào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều kiện không có không khí đến khối lượngkhông đổi thì thu được 29,65 gam chất rắn Y Giá trị của m là:
Câu 39:Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH
0,5M, thu được một muối và 448 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đóhấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 8,68 gam Công thứccủa hai hợp chất hữu cơ trong X là
Câu 40:Tách nước từ 48 gam hỗn hợp gồm các ancol C2H5OH và C3H7OH có số mol bằng nhau xúc tác H2SO4
đặc 1400C thì sinh ra 39,36 gam ete Vậy số mol mỗi ete thu được là
B PHẦN RIÊNG (Thí sinh chọn một trong hai phần )
I Phần theo chương trình chuẩn
Câu 41:Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Fe(NO3)2 là:
Trang 9C KI, Br2, NH3, Zn D AgNO3, Br2, NH3, HCl.
Câu 42:Cho 0,224 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,03M và
Ba(OH)2 0,06M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 43:Hỗn hợp X gồm Na và Al
–Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 8,96 lít H2 (đktc)
–Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 12,32 lít H2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 44:Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M thu được dung dịch X.Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được
m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 45:Có các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí như sau:
MnO2 + HClđặc → khí X + … ; KClO3
0 2
t MnO
NH4NO2(r) →t0 khí Z + … ; FeS + HCl →t0 khí M + … ;
Cho các khí X, Y, Z , M tiếp xúc với nhau (từng đôi một) ở điều kiện thích hợp thì số cặp chất có p/ ứng là:
Câu 46:Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất
có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:
Câu 47:Ở dạng mạch vòng, các hợp chất cacbohiđrat có phản ứng với metanol (HCl xúc tác) tạo ra metyl glicozit gồm:
Câu 48:Khi xà phòng hoá 1 mol este cần 120 gam NaOH nguyên chất Mặt khác khi xà phòng hoá 1,27 gam este
đó thì cần 0,6 gam NaOH và thu được 1,41 gam muối duy nhất Biết ancol hoặc axit là đơn chức Công thức cấutạo của este là
A (COOC2H5)2 B CH2(COOCH3)2 C (CH3COO)3C3H5 D (C2H3COO)3C3H5
Câu 49:Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
B Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân
C.Cao su lưu hoá; nhựa rezit(hay nhựa bakelit);amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc
mạngkhônggian
D Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo
Câu 50:Cho dung dịch chứa 0,01 mol một aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0,1M thu được
dung dịch X , để tác dụng hết với dung dịch X cần tối thiểu 300ml NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,845 gam chất rắn A là:
II Phần theo chương trình nâng cao
Câu 51:Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, mantozơ, axitfomic, axitacrilic,
etanal, etin Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 52:Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen nhờ oxi, sau đó thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng
Để thu được 87 gam axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu suất quá trình điều chế đạt 80%) là
Câu 53:Cho các chất : bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ visco , tơ tằm ,tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp
là
Câu 54:Hiđro hóa chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3 Chất X không thể là
Trang 10A 2-metylbutan-3-on B 3-metylbuten-2-ol C 3-metylbutin-2-ol D 3-metylbutan-2-on
Câu 55:Cho hỗn hợp X gồm metan , axetilen, propen Đốt cháy hoàn toàn 33 gam hỗn hợp X thì thu 37,8 gam
nước Mặt khác, 5,6 lít hỗn hợp X ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 50 gam brôm Phần trăm thể tíchcủa axetilen có trong X là
Câu 56:Dung dịch X chứa các ion với nồng độ như sau: Mg2+ a M; Cl- 0,9M; Fe3+ b M; H+ 0,3 M ; SO4
2-0,6M và Al3+ c M Cho từ từ V ml dụng dịch Ba(OH)2 2M vào 1 lít dung dịch X, để lượng kết tủa thu được là tối
đa thì giá trị của V là:
Câu 57: Trong phản ứng hóa học sau: FeO + HNO3 →Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số tối giản của HNO3 là:
Câu58:Có các chất : Fe, dd FeCl2 , dd HCl đặc, nguội , dd Fe(NO3)2 , dd FeCl3, dd AgNO3 Cho từng cặp chấtphản ứng với nhau thì số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử có thể có là :
Câu 59:Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp N2, H2 và NH3 trong công nghiệp người ta sử dụng phương pháp:
Câu 60:Trộn ba dung dịch HCl 0,3M ; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung
dịch Y Giá trị của V là:
-Hết
-TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG IV ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A,B NĂM HỌC 2011
TỔ : HÓA - SINH MÔN : HÓA HỌC THỜI GIAN : 90 PHÚT
Mã đề : 132
Họ tên : SBD
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Sn=119, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88, Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59