Phenol tác dụng được với NaOH và dung dịch Na2CO3 B.. Ancol etylic và phenol đều tác dụng với Na và dung dịch NaOH C.. Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.. Ancol etylic tác dụn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN HOÁ HỌC NĂM 2008-2009
ĐỀ THI THỬ SỐ 3R Thời Gian: 90 phút
MÃ ĐỀ 315
Trang 2Câu 1 : Cho 14,6 gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư được 11,2 lít khí H2 (đktc) Khối lượng
Al có trong X là:
A 5,4 g hoặc 8,85 g B 8,85 gam C 5,4 hoặc 8,10 gam D 5,4 gam
Câu 2 : Để m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thành 24 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3
Cho 24 gam B tác dụng với H2SO4 đặc nóng được 4,48 lít khí SO2 (đktc) Tính m
Câu 3 : Chất nào dưới đây tan tốt trong nước ?
Chọn C
Câu 4 : Cho V lít khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M được 1 gam kết tủa Tìm V.
A 0,224 hoặc 1,568 B 1,568 lít C 0,224 hoặc 1,12 lít D 0,224 lít
Câu 5 : Lấy 7,4 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức kế nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với Ag2O/ dd
NH3 thu được 64,8 gam Ag Công thức phân tử hai anđehit là:
Câu 6 : Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Phenol tác dụng được với NaOH và dung dịch Na2CO3
B Ancol etylic và phenol đều tác dụng với Na và dung dịch NaOH
C Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.
D Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng.
Câu 7 : Hoà tan hết 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và một kim loại kiềm M vào nước được dung dịch B
và 5,6 lít khí (ở đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được một lượng kết tủa lớn nhất Lọc và cân kết tủa được 7,8 gam Kim loại kiềm là:
Câu 8 : Oxit cao nhất của nguyên tố X có dạng X2O5 trong đó X chiếm 25,93% về khối lượng Công
hoá trị của X trong X2O5 là:
Câu 9 : Hỗn hợp X chứa Fe2O3 (0,1 mol) Fe3O4 (0,1 mol) FeO (0,2 mol) và Fe (0,1 mol) Cho X tác
dụng với HNO3 loãng dư, số mol HNO3 tham gia phan ứng bằng:
Câu 10 : Hỗn hợp A gồm hai kim loại Mg và Zn Dung dịch B là dung dịch HCl nồng độ x mol/lít.
Thí nghiệm 1: Cho m g hốn hợp A vào 2 lít dung dịch B thì thoát ra 0,896 lít H2 (đktc).
Thí nghiệm 2 Cho m g hỗn hợp A vào 3 lít dung dịch B thì thoát ra 1,12 lít H2 (đktc).
Giá trị của x là:
Câu 11 : Một hỗn hợp M chứa rượu no A và axit hữu cơ đơn chức B đều mạch thẳng, có cùng số
nguyên tử cacbon Ðốt cháy 0,4 mol hỗn hợp M cần 30,24 lít oxi (đktc), thu được 52,8 gam CO2 và 19,8 gam H2O Công thức phân tử của A là:
Câu 12 : Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số
nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số hạt proton Tổng số proton trong MX2 là 58 Khi tác dụng với chất oxi hoá, một mol chất Y có khả năng cho tối đa bao nhiêu mol electron
Câu 13 : Cho 5,4 gam Al vào dung dịch X chứa 0,15 mol HCl và 0,3 mol CuSO4, sau một thời gian được 1,68 lít
khí H2(đktc), dung dịch Y, chất rắn Z Cho Y tác dụng với dung dịch NH3 thì có 7,8 gam kết tủa Khối lượng Z là:
Câu 14 : Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất hữu cơ X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O Số liên kết π tối
đa có trong X là
Câu 15 : Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol FeS2 và 0,01 mol FeS tác dụng với H2SO4 đặc tạo thành Fe2(SO4)3, SO2
và H2O Lượng SO2 sinh ra làm mất màu V lít dung dịch KMnO4 0,2M Giá trị của V là:
Câu 16 : X là hỗn hợp chứa Al và sắt oxit FexOy Sau phản ứng nhiệt nhôm mẫu X thu được 92,35 gam chất rắn
C Hòa tan C bằng dung dịch NaOH dư thấy có 8,4 L (đktc) khí bay ra và còn lại phần không tan D Hòa tan 1/4 lượng chất D bằng H2SO4 đặc nóng, thấy tiêu tốn 60 gam H2SO4 98% Số mol Al2O3 có trong chất rắn C :
Câu 17 : Chia hỗn hợp A gồm rượu metylic và rượu đồng đẳng X thành 3 phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác
dụng hết với Na thấy bay ra 336ml H2 (đktc); Oxi hóa phần thứ hai bằng CuO thành anđehit (hiệu suất 100%), sau đó cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 10,8 gam Ag kim loại; Cho phần thứ ba bay hơi và trộn với lượng dư oxi thì thu được 5,824 lít khí ở 136,5oC và 0,75 atm Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết rượu thì thu được 5,376 lít khí ở 136,5oC và 1 atm Công thức phân tử của X là:
Trang 3Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Hết
PHIẾU SOI ĐÁP ÁN