I.Mục tiêu: +Đánh giá nhận thức của HS tồn lớp về tính chất hố học của các loại hợp chất vơ cơ.. Chuẩn bị : Giáo viên: Nội dung kiểm tra.. Thiết kế ma trận: nhận biết Thơng hiểu ứng dụn
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng: 9A: 9B:
TIẾT 21 KIỂM TRA MỘT TIẾT
I.Mục tiêu:
+Đánh giá nhận thức của HS tồn lớp về tính chất hố học của các loại hợp chất vơ cơ +Rèn kỹ năng làm bài ( Viết PTHH, giải bài tập tính theo PTHH)
+Giáo dục đức tính tự giác , lịng trung thực cho HS
II Chuẩn bị :
Giáo viên: Nội dung kiểm tra
Thiết kế ma trận:
nhận biết Thơng hiểu ứng dụng
Học sinh: Ơn các kiến thức đã hướng dẫn
III Tiến trình kiểm tra:
1 Ổn định tổ chức: 9A: 9B:
2 Phát đề:
ATrắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu mỗi câu đúng nhất ở các
câu 110 : (mỗi câu 0,5đ)
Câu 1: Các chất nào dưới đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch:
A KCl, Na2SO4 B NaCl, Ba(OH)2 C AgNO3, NaCl D.MgSO4, KNO3
Câu 2: Dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được hai chất nào trong các cặp chất cho dưới đây:
A MgCl2, CuSO4 B HCl, HNO3 C NaCl, KNO3 D Na2SO4, KOH
Câu 3: Chỉ ra phân bón kép :
A NH4)2HPO4 B KCl C (NH2)2CO D NH4NO3
Câu 4: Các muối nào dưới đây phản ứng được với NaOH:
A MgCl2, CuSO4 B K2SO4, ZnCl2
C BaCl2, FeSO4 D NaHCO3, KCl Câu 5: Chỉ được dùng dung dịch dd HCl, chỉ có thể phân biệt được các lọ mất nhãn chứa các dung dịch:
A Na2CO3, KCl, BaCl2 B NaHCO3, KCl, NaCl
Trang 2C NaCl, Na2SO4, NaNO3 D HCl, H2SO4, H3PO4
Câu 6: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với :
A Zn, ZnO, Zn(OH)2 B Cu, CuO, Cu(OH)2
C Na2O, NaOH, NaNO3 D MgO, MgCO3, MgSO4
Câu 7: Những muối nào dưới đây bị phân hủy bởi nhiệt:
A CaCO3, Na2SO4 B MgCO3, KClO3 C NaCl, AgNO3 D KCl, KMnO4
Câu 8: Hóa chất có thể dùng để phân biệt hai mẫu bột nhôm và bạc là:
Câu 9: Hàm lượng Clo trong muối nào dưới đây là lớn nhất :
Câu 10: Trung hòa 20ml dd H2SO4 1M bằng dd NaOH 10% khối lượng dd NaOH cần dùng là:
A Tự Luận : (5đ)
Bài 1(2đ): Người ta đổ 12g mặt sắt vào dd chứa 27g CuCl2 Tính lượng đồng thu được sau phản ứng
Bài 2 (3đ): Cho 11,2 g một hyđeroxit của kim lọai hóa trị I tác dụng với
500ml ddHCl, sau phản ứng thu được 14,9 g muối
a, Xác định tên kim lọai
b, Tính CM của HCl ban đầu
1. Nhận xét ý thức của HS trong giờ kiểm tra
Đáp án: trắc nghiệm: mỗi câu 0.5 đ
Tự luận:
m Fe = (27x56):135 =11.2g
so với đầu bài lượng Fe dư (10đ)
vậy lượng Cu tính theo CuCl2
135g CuCl2 ……… 64g Cu
27g CuCl2 ………? G Cu
mCu = (27x64):135 =12.8g (1đ)
Bài 2: mỗi câu 1.5đ
AOH + HCl > ACl + H 2 O
Ta có pt: 14.9(A+17) =11.2(A+35.5)
Giải ra ta được A= 39 > KOH
Trang 3b, KOH + HCl > KCl + H 2 O
mol
2
.
0
56
2
.
11
CM HCl = 0 4M
5 0
2 0
IV.Kết quả kiểm tra
Lớp
9A
9B
Cộng
V NHẬN XÉT –KINH NGHIỆM: