Câu 68 Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây.. không xảy ra ở cực âm và cực dương Câu 98 Trong pin điện hóa Zn – Cu cặp chất nào sau đây phản ứng đư
Trang 1ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
VỊ TRÍ – CẤU TẠO – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Câu 1 Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt,
tính ánh kim) là
A trong kim loại có nhiều electron độc thân
B trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do
C trong kim loại có các electron tự do
D trong kim loại có nhiều ion dương kim loại
Câu 2 Các tính chất sau: tính dẻo, ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt của kim loại là do:
A kiểu mạng tinh thể gây ra
B do electron tự do gây ra
C cấu tạo của kim loại
D năng lượng ion hóa gây ra Câu 3 Liên kết kim loại được tạo thành bởi :
A Sự chuyển động e tự do chung quanh mạng tinh thể
B Liên kết giữa các ion kim loại
C Liên kết giữa các e tự do của các kim loại
D Liên kết giữa các e tự do với các ion kim loại
Câu 4 Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A Ánh kim.
B Tính dẻo C Tính cứng. D Tính dẫn điện và nhiệt.
Câu 5 Tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây không đúng ?
A khả năng dẫn điện : Ag>Cu>Al
B Nhiệt độ nóng chảy : Hg<Al< W C Tính cứng : Fe < Al<Cr D Tỉ khối : Li<Fe<Os
Câu 6 Kim loại nào nhẹ nhất?
Câu 7 Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 8 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 11 Trong các kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu, Al, kim loại nào mềm nhất ?
Câu 12 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 13 Độ dẫn nhiệt của các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Zn giảm dần theo thứ tự nào sau đây
A Cu, Ag, Fe, Al, Zn
B Ag, Cu, Al, Zn, Fe
C Al, Fe, Zn, Cu, Ag
D Al, Zn, Fe, Cu, Ag Câu 14 Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật và đời sống là kim loại nào ?
Trang 2Câu 20 Nguyên tử của nguyên tố M tạo được cation M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6
Vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là
A ô số 11, chu kỉ 3, nhóm IIA
B ô số 12, chu kì 3, nhóm IIIA C ô số 13, chu kì 3, nhóm IVA D ô số 14, chu kì 3, nhóm IA
Câu 21 Các ion X+ , Y- và nguyên tử A nào có sốcấu hình electron 1s2 2s22p6?
A K+ , Cl- và Ar B Li+; Br- và Ne C Na+ Cl- và Ar D Na+ ; F- và Ne
Câu 22 Tổng số hạt proton, electron, nơtron của nguyên tử một nguyên tố X là 34 Tổng số obitan nguyên
tử của nguyên tố đó là:
Câu 23 Nguyên tử Canxi có ki hiêụ 40
20Ca Phát biểu nào sau đây là sai?
A Canxi chiếm ô thứ 20 trong HTTH
B Số hiệu nguyên tử của canxi là 20
C Tổng số hạt cơ bản trong canxi là 40
D Nguyên tử Canxi có 2 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 24 Một kim loai M có tổng số hạt proton, electron, nơtron trong ion M2+ là 78 Hãy cho biết M là nguyên tố nào ?
Câu 25 Nguyên tử X có 7 electron ở obitan p, Nguyên tử Y có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang
điện của X là 8 hạt X, Y lần lượt là các nguyên tố nào?
A Na và Cl
B Na và S
C Al và Cl
D Al và S
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Câu 26 Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A Dễ bị khử.
B Dễ bị oxi hóa.
C Năng lượng ion hóa nhỏ.
D Độ âm điện thấp.
Câu 27 So với nguyên tử phi kim cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại
A thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
B thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
C thường dễ nhận e trong các phản ứng hóa học
D thường có số e ở phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
Câu 28 Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng một loại muối là
Câu 29 Những kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A K,Na,Mg, Ag B Li, Ca, Ba, Cu C Fe,Pb,Zn,Hg D K,Na,Ca,Ba Câu 30 Có 4 mẫu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag nếu chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng mà không dùng thêm bất
cứ chất nào khác thì có thể nhận biết được kim loại nào?
A Ba, Mg, Fe, Ag.
B Ag, Ba.
C Ag, Mg, Ba.
D Không phân biệt được.
Câu 31 Có 4 kim loại Al, Cu, Fe, Mg Kim loại nào tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch NaOH mà
không tác dụng với H2SO4 đặc nguội:
Câu 32 Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội M là kim loại nào
sau đây?
Câu 33 Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4 Tìm phát biểu đúng cho thí nghiệm trên
A Phương trình phản ứng: 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu.
B Có kim loại Cu màu đỏ xuất hiện, dung dịch nhạt dần.
C Có khí H2 sinh ra và có kết tủa xanh trong ống nghiệm
Trang 3D Có kim loại Cu màu đỏ xuất hiện.
Câu 34 Kim loại nào vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH?
Câu 35 Oxi hóa 0,5 mol Al cần bao nhiêu mol H2SO4 đặc, nóng?
Câu 36 Đốt cháy hết 1,8g một kim loại hóa trị II trong khí clo thu được 7,125g muối khan của kim loại đó
Kim loại mang đốt là
Câu 37 Cho 4,8g kim loại hóa trị II hòa tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng, thu được 1,12 lít NO duy nhất
(đkc) Kim loại R là
Câu 38 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở
đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Câu 39 Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,896 lít khí NO (đkc) Tìm giá
trị của a?
Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 41 Cho 3,45 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước sinh ra 1,68 lít H2 (đkc) Kim loại đó có thể là
Câu 42 Cho 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng, dư thấy có 0,336 lít khí (đkc)
thoát ra Khối lượng muối sunfat khan thu được là
Câu 43 Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thoát ra 0,672 lít khí
hiđro (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là:
Câu 44 Hòa tan hoàn toàn 5,0 gam hỗn hợp 2 kim loại A, B bằng dung dịch HCl thu được 5,71 gam muối
khan và V lít khí X Thể tích khí X thu được ở đkc là
Câu 45 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
Câu 46 Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 6,72 lít NO (đkc) Số mol axit đã phản
ứng là
A 0,3 mol.
B 0,6 mol.
C 1,2 mol.
D Đề bài chưa đủ dữ liệu.
Câu 47 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít
khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
Câu 48 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu
được dung dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là
Câu 49 Hòa tan hoàn toàn 3,89 gam hỗn họp Fe và Al trong 2,0 lít dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,24 lít
H2 (đkc) Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
Câu 50 Cho 0,685 gam hỗn hợp Mg, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,448 lít H2 (đkc) Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là:
Câu 51 Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 4,4 lít dung dịch HNO3 sinh ra hỗn hợp gồm 2 khí NO, N2O
Tỉ khối hơi của hỗn hợp so với CH4 là 2,4 Nồng độ mol/l của axit ban đầu là
Trang 4A 1,9M B 0,43M C 0,86M D 1,43M.
Câu 52 Ngâm 21,6 gam Fe vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xong thu được 23,2 gam hỗn hợp rắn
Lượng đồng bám vào sắt là
Câu 53 Ngâm một miếng kẽm vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tác dụng hết thì khối lượng thanh kẽm sau phản ứng sẽ như thế nào?
A Không thay đổi.
B Tăng thêm 0,755gam.
C Giảm bớt 1,08 gam.
D Giảm bớt 0,755g.
Câu 54 Ngâm một lá kẽm trong 200 gam dung dịch FeSO4 7,6% Khi phản ứng kết thúc lá kẽm giảm bao nhiêu gam?
Câu 55 Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuCl2 1M Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô Khối lượng đinh sắt tăng thêm
Câu 56 Ngâm một lá Zn trong dung dịch có hòa tan 32 gam CuSO4 Phản ứng xong khối lượng lá kẽ giảm
0,5% Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng là
Câu 57 Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 5 gam trong 250 g dd AgNO3 4% Lấy vật ra thì lượng
AgNO3 trong dd giảm 17% Khối lượng vật sau phản ứng bằng
lượng Al CTHH của hợp chất là
Câu 61 Hoà tan hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dd HNO3 thu được hh khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:3 Thể tích hh khí A ở đkc là
Câu 62 Một loại đồng thau có chứa 60% Cu và 40% Zn Hợp kim này có cấu tạo bằng tinh thể hợp chất hóa
học đồng-kẽm Công thứa hóa học của hợp chất là:
Câu 63 Nung một mẫu thép có khối lượng 10 gam trong khí O2 dư thấy sinh ra 0,1568 lít CO2 ở đktc Phần
trăm khối lượng cacbon trong mẫu thép là
Câu 64 Ngâm 2,33g hợp kim Fe-Zn trong lượng dư dd HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng
896 ml khí H2 (đkc) Thành phần phần trăm hợp kim này là
A 27,9% Zn và 72,1% Fe
B 26,9% Zn và 73,1% Fe
C 25,9% Zn và 74,1% Fe
D 24,9% Zn và 75,1% Fe DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Câu 65 Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử?
A Al, Fe, Zn, Mg.
B Ag, Cu, Mg, Al.
C Na, Mg, Al, Fe.
D Ag, Cu, Al, Mg.
Câu 66 Ngâm một lá sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat Hiện tượng nào sau đây đã xảy ra?
A Không có hiện tượng gì xảy ra
B Đồng được giải phóng nhưng sắt không biến đổi
C Sắt bị hòa tan một phần và đồng được giải phóng
D Không có chất nào mới được sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan
Trang 5Câu 67 Cho Mg vào các dung dịch AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2 Có bao nhiêu dung dịch cho phản ứng với
Mg?
A 4 dung dịch B 3 dung dịch C 2 dung dịch D 1 dung dịch Câu 68 Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?
A NaCl , AlCl3 , ZnCl2
B MgSO4 , CuSO4 , AgNO3
C Pb(NO3)2 AgNO3 , NaCl
D AgNO3 , CuSO4 , Pb(NO3)2
Câu 69 Cho ba kim loại là Al, Fe, Cu, Zn và bốn dung dịch muối riêng biệt là : ZnSO4, AgNO3, CuCl2,
NiSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?
Câu 70 Sắt không tan trong dung dịch nào sau đây
Câu 71 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Fe+(dd) HCl
B Cu+(dd) Fe2(SO4)3
C Ag+CuSO4
D Ba+H2O Câu 72 Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Cho Fe dư vào dung dịch X được
dung dịch Y Kết thúc các phản ứng dung dịch Y chứa
A Fe(NO3)2
B Fe(NO3)3
C Fe(NO3)2 Cu(NO3)2dư
D Fe(NO3)2 Cu(NO3)2dư
Câu 73 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4,
Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
Trang 6A Mg B Cu C Ba D Ag.
Câu 76 Cho các dung dịch sau: (a) HCl ; (b) KNO3 ; (c) HCl + KNO3 ; (d) Fe2(SO4)3 Bột Cu bị hoà tan
trong các dung dịch nào?
Câu 77 Cho hỗn hợp Fe và Ag tác dụng với dung dịch gồm ZnSO4 và CuSO4, phản ứng hoàn toàn và vừa
đủ Chất rắn thu được gồm những chất nào?
Câu 78 Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm
2 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?
A CuSO4 hết, FeSO4 dư, Mg hết
B CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.
Câu 80 Để làm sạch một mẫu thủy ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì; người ta ngâm thủy ngân này
trong dung dịch:
Câu 81 Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4.Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất ?
A Bột Fe dư lọc.
B Bột Al dư lọc C Bột Cu dư lọc. D Tất cả đều sai.
Câu 82 Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn và bột Pb , dùng hóa chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất?
A Dung dịch Cu(NO3)2
B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch ZnSO4 D Dung dịch Pb(NO3)2
Câu 83 Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối lượng
Ag ban đầu?
Câu 84 Cho hợp kim Al, Fe, Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 dư, chất rắn thu được
Câu 85 Cho hợp kim Zn, Mg, Ag vào dung dịch CuCl2 Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại là:
Câu 86 Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau
khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng sắt tăng thêm
Câu 87 Ngâm một lá sắt trong 250 ml dd Cu(NO3)2 0,2 M đến khi kết thúc phản ứng , lấy lá sắt ra cân lại
thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 % so với khối lượng ban đầu Khối lượng lá sắt trước phản ứng là
Câu 88 Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10gam trong 250gam dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng của vật sau phản ứng là
Câu 89 Nhúng một thanh Mg vào 200ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra
cân lại thấy khối lượng tăng 0,8g Số gam Mg đã tan vào dung dịch là
Câu 90 Hòa tan hoàn toàn 28g Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 91 Nhúng thanh kim loại M hoá trị II vào 1120ml dung dịch CuSO4 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc,
khối lượng thanh kim loại tăng 1,344g và nồng độ CuSO4 còn lại là 0,05M Cho rằng Cu kim loại giải phóng ra bám hết vào thanh kim loại Kim loại M là
Câu 92 Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có chứa 2,24g ion kim loại có điện tích 2+ Phản ứng xong, khối
lượng lá kẽm tăng thêm 0,94g Hãy xác định ion kim loại trong dung dịch ban đầu
Trang 7Câu 93 Cho 5,5g hỗn hợp Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300 ml dung dịch AgNO3
1M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 94 Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg vào bình chứa 250 ml dung dịch CuSO4 Khuấy kĩ đến
phản ứng kết thúc, thu được khối lượng kim loại trong bình là 1,88 gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 ban đầu là :
Câu 95 Tiến hành hai thí nghiệm sau:
-Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
-Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 lá
Câu 96 Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2 Khối lượng chất rắn sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng các muối thu được trong X là
Câu 97 Trong pin điện hóa, sự oxi hóa
A chỉ xảy ra ở cực âm
B chỉ xảy ra ở cực dương
C xảy ra ở cực âm và cực dương
D không xảy ra ở cực âm và cực dương Câu 98 Trong pin điện hóa Zn – Cu cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau?
A Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần
B Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần
C Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần
D Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần
Câu 102 Các chất phản ứng trong pin điện hoá Al – Cu là
Câu 103 Sau một thời gian phản ứng giữa các cặp oxi hoá - khử là Zn2+/Zn và Cu2+/Cu trong dung dịch, nhận thấy
A khối lượng kim loại Zn tăng.
B khối lượng kim loại Cu giảm C nồng độ của ion Cu
2+ trong dung dịch tăng
D nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng
Câu 104 Cho biết: 3
0 /
Cr Cr
E + = -0,74 V; 2
0 /
Pb Pb
E = -0,13 V Sự so sánh nào sau đây là đúng?
A Ion Pb2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cr3+
.
B Nguyên tử Pb có tính khử mạnh hơn nguên tử Cr.
C Ion Cr3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Pb2+
D Nguyên tử Cr và nguyên tử Pb có tính khử bằng nhau.
Câu 105 Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Sn – Ag là( Biết E o 0 , 14 V
Sn /
Trang 8Câu 107 Biết: Eo
3 /
Au+ Au= + 1,5V; Eo
2 /
Sn+ Sn= - 0,14V, suất điện động chuẩn của pin điện hoá được tạo thành
từ cặp oxi hoá - khử Au3+/Au và Sn2+/Sn là
Câu 110 Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là
A Zn2+ + 2e → Zn B Cu → Cu2+ + 2e C Cu2+ + 2e → Cu D Zn → Zn2+ + 2e
Câu 111 Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung
dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
A cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng B điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu
tăng
C điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm D cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
Câu 112 Cho suất điện động chuẩn E0 của pin điện hóa: E0 (Cu – X) = 0,46V ; E0 (Y – Cu) = 1,1V ; E0 (Z – Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải
là :
A Y, Z, Cu, X
B Z, Y, Cu, X C X, Cu Z, Y D X, Cu, Y, Z
Câu 113 Cho biết phản ứng oxi hoá - khử xảy ra trong pin điện hoá Fe – Cu là:
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu ; E0 (Fe2+/Fe) = – 0,44 V, E0 (Cu2+/Cu) = + 0,34 V
Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Fe - Cu là
SỰ ĐIỆN PHÂN
Câu 114 Chọn phát biểu đúng về sự điện phân ?
A Là quá trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt các điện cực.
B Là sự phân li các chất điện phân thành ion tại các điện cực.
C Là quá trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt điện cực khi cho dòng điện một chiều đi qua dd chất điện
li hoặc chất điện li nóng chảy
D Là quá trình oxi hóa và quá trình khử các ion dương và ion âm
Câu 115 Trong quá trình điện phân, tại anot của bình điện phân, xảy ra:
A quá trình oxi hóa, có sự nhận electron.
B quá trình oxi hóa, có sự cho electron C quá trình khử, có sự nhận electron. D quá trình khử, có sự cho electron.
Câu 116 Ứng dụng quan trọng của sự điện phân trong công nghiệp là :
A điều chế, tinh chế, mạ điện kim loại.
B điều chế các axit hoặc baz ơ C điều chế các muối tinh khi hết. D điều chế một số các oxit thể khí.
Câu 117 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ ở catot thu được
Câu 118 Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ thì
A [SO42-] trong dung dịch giảm dần và pH của dung dịch tăng dần
B [SO42-] trong dung dịch tăng dần và pH của dung dịch giảm dần
C [H+] và [Cu2+]trong dung dịch tăng dần
D [H+] và [Cu2+] trong dung dịch giảm dần
Câu 119 Trong quá trình điện phân CaCl2 nóng chảy, ở anot xảy ra phản ứng:
A oxi hóa ion clorua
Câu 121 Điện phân Al2O3 nóng chảy Tại catot xảy ra quá trình:
Trang 9C khử ion O2- D oxi hóa ion O
2-Câu 122 Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, ion Cu2+ di chuyển về
A catot và bị khử.
B anot và bị oxi hóa.
C anot và bị khử.
D catot và bị oxi hóa.
Câu 123 Điện phân dung dịch chứa các cation : Fe2+, Ag+, Cu2+ và Zn2+ Cation bị khử đầu tiên là :
Câu 124 Điện phân dung dịch Cu(NO3)2, sản phẩm thu được ở 2 điện cực là:
A Cu, O2 và H2O.
B O2 và H2 C Cu, O2 D H2, O2 và HNO3. và HNO3.
Câu 125 Điện phân dung dịch KCl, lúc đầu ở catot xảy ra:
A quá trình khử ion K+
B quá trình oxi hóa ion K+ C quá trình khử H2 D quá trình oxi hóa ion ClO. -
Câu 126 Trong quá trình điện phân dung dịch KNO3 thì nồng độ KNO3 trong quá trình điện phân sẽ
A tăng vì KNO3 không tham gia điện phân còn nước thì tham gia quá trình điện phân
B giảm vì nước không tham gia điện phân còn KNO3 thì bị điện phân
C không thay đổi vì KNO3 và nước cùng tham gia quá trình điện phân
D có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào cường độ dòng điện và thời gian điện phân
Câu 127 Cho 4 dd muối: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3 dung dịch nào sau khi điện phân cho ra một dd axít?
Câu 128 Cho các dd: muối đồng, muối sắt, muối bạc, muối natri Điện phân dung dịch nào không thu được
kim loại
Câu 129 Điện phân dung dịch KOH, sản phẩm thu được là:
Câu 132 Khi điện phân dung dịch muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên Dung dịch muối
đem điện phân là
Câu 133 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, ở catot thu được sản phẩm gì ?
Câu 134 Điện phân dung dịch Y có màng ngăn, dung dịch sau khi điện phân có môi trường bazơ Dung
dịch Y là:
Câu 135 Điện phân dung dịch chứa CuCl2 , HCl , NaCl với điện cực trơ , màng ngăn xốp Hỏi trong quá
trình điện phân , pH của dung dịch thay đổi như thế nào ?
A Không thay đổi
giọt quỳ tím vào dung dịch sau khi điện phân thì màu của dd thay đổi như thế nào?
A Không đổi màu
B Dung dịch có màu đỏ
C Dung dịch có màu xanh
D Dung dịch không màu Câu 138 Khi điện phân dung dịch muối tan của Ag trong 386 giây thu được 1,08g Ag ở cực âm Cường độ
dòng điện là:
Câu 139 Điện phân nóng chảy 22,2 gam MCl2 thì thu được 0,12 mol khí clo ở anot Biết hiệu suất phản
ứng của quá trình điện phân là 60% Khối lượng nguyên tử của M là
Trang 10A 24 B 40 C 64 D 87
Câu 140 Khối lượng quặng boxit nhôm (chứa 85% Al2O3) cần dùng để sản xuất 5,4tấn Al (Hiệu suất điện
phân 80%) là:
Câu 141 Điện phân muối clorua của 1 kim loại M nóng chảy thu được 6g kim loại thoát ra ở catot và 3,36
lit khí (đktc) Công thức của muối đem điện phân là:
Câu 142 Điện phân dung dịch CuSO4 người ta thu được 5,6 lít khí (đktc) ở anot Vậy khối lượng kim loại
sinh ra ở catot là
Câu 143 Sau một thời gian điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ , khối lượng dung dịch giảm 1,6
gam Khối lượng Cu thu được ở catot là
Câu 144 Để điều chế được 10,8 gam Ag thì cần điện phân dung dịch AgNO3 với cường độ dòng điện là
5,36A trong thời gian là
Câu 145 Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hóa trị hai , với cường độ dòng điện
3(A) Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Kim loại trong muối sunfat là
Câu 146 Điện phân dd chứa 1,35g muối clorua của một kim loại M hóa trị ( II) đến khi catot có khí thoát
ra thì ngưng , thu được 224ml khí ở anot (đkc) M là :
Câu 147 Điện phân hoàn toàn 1,9g muối MCl2 nóng chảy đuợc 0,48g kim loại M ở catot CTPT của muối
là:
Câu 148 Điện phân có màng ngăn (điện cực trơ) 100ml dd MgCl2 0,15M với cường độ dòng điện 0,1A
trong 9650 giây Nồng độ mol /l của dung dịch MgCl2 sau khi điện phân là:
Câu 149 Điện phân 500g dd NaCl 3,51% ( điện cực trơ, có màn ngăn) Khí thu được ở Catot là khí nào? Có
thể tích là bao nhiêu lit?
A Khí Clo , 3,36 lit
B Khí Clo , 6,72 lit C Khí Hidro , 3,36 lit D Khí Hidro , 6,72 lit
Câu 150 Điện phân 220ml dung dịch CuCl2 1M trong thời gian 2 giờ với dòng điện I = 1,34A Khối lượng
Cu sinh ra ở catot là:
Câu 151 Điện phân 145 gam dung dịch NaOH 25% Sau một thời gian ở catot thu được 56 lít khí (đktc)
Nồng độ % của dung dịch sau phản ứng là
Câu 152 Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ I = 10A trong thời gian t, ta thấy có 224
ml khí ở đktc thoát ra ở anod Biết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng catot tăng lên và thời gian điện phân là:
A 1,28g; 6 phút 26 giây
B 0,32g; 6 phút 26 giây
C 0,64g ; 6,4 phút
D 3,2g ; 6,4 phút Câu 153 Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường
độ 6A Sau 29 phút thấy khối lượng catot tăng 3,45g Kim loại đó là:
Câu 154 Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ Sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot và
một lượng khí X ở anot Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường ) Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M ( giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi ) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là
Câu 155 Cho dòng điện có cường độ 5A qua 2 lít dung dịch KCl 1,5M trong bình điện phân có vách ngăn
với điện cực trơ Khi ngừng điện phân ở anot thu được 8,96 lít khí (đktc) và dung dịch X Thời gian điện phân là
Trang 11A 9750 giây B 5790 giây C 4 giờ 20 phút D 15440 giây Câu 156 Điện phân m gam dung dịch Na2SO4 Sau một thời gian, người ta thu được 5,6 lít khí (đktc) ở
catot Khối lượng dung dịch sau phản ứng so với ban đầu
ĂN MÒN KIM LOẠI
Câu 157 Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi
trường được gọi là:
A Sự khử kim loại
B Sự ăn mòn kim loại C Sự ăn mòn hóa học D Sự ăn mòn điện hóa
Câu 158 Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi
trường được gọi là
A sự khử kim loại.
B sự tác dụng của kim loại với nước.
C sự ăn mòn hóa học.
D sự ăn mòn điện hóa học.
Câu 159 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh.
B Ăn mòn kim loại là một quá trình hóa học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường
không khí
C Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hóa thành ion của nó.
D Ăn mòn kim loại được chia thành hai dạng chính: ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học.
Câu 160 Câu nào đúng trong các câu sau?
Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra:
C sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm D sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực
Câu 162 Trong ăn mòn điện hóa xảy ra:
A sự oxi hóa ở cực dương B sự oxi hóa ở cực âm.
C sự khử ở cực âm D sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực
âm
Câu 163 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học?
A Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm.
B Ngâm Zn trong dung dịch H2SO4 loãng có vài giọt CuSO4.
C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH tiếp xúc với Cl2 ở nhiệt độ cao
D Tôn lợp nhà xây xát tiếp xúc với không khí ẩm.
Câu 164 Trong động cơ đốt trong các chi tiết bằng thép bị mòn là do
A Ăn mòn cơ học
B Ăn mòn điện hoá C Ăn mòn hoá học D Ăn mòn hoá học và ăn mòn cơ học
Câu 165 Người ta tráng một lớp Zn lên các tấm tôn bằng thép, ống đẫn nước bằng thép vì
A Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị ăn mòn trước, thép được bảo vệ
B Lớp Zn có màu trắng bạc rất đẹp
C Zn khi bị oxi hoá tạo lớp ZnO có tác dụng bảo vệ D Zn tạo một lớp phủ cách li thép với môi
trường
Câu 166 Trong hiện tượng ăn mòn điện hoá , xảy ra :
A Sự oxi hoá ở cực âm
B Sự oxi hoá ở cực dương
A Cách li kim loại với môi trường
B Dùng hợp kim chống gỉ
C Dùng chất ức chế ăn mòn
D Dùng phương pháp điện hoá
Trang 12Câu 169 Khi hoà tan Al bằng dung dịch HCl,nếu thêmvài giọt thuỷ ngânvào thìquá trình hoà tan Al sẽ : A Xảy ra chậm hơn
B Xảy ra nhanh hơn C Không thay đổi D Tất cả đều sai
Câu 170 Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 Lựa chọn hiện
tượng bản chất nhất trong các hiện tượng sau
A Ăn mòn kim loại.
B Ăn mòn điện hóa học.
C Hidro thoát ra mạnh hơn.
D Màu xanh biến mất.
Câu 171 Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước thì kim loại nào bị ăn mòn nhanh hơn?
A Thiếc
B Sắt C Cả hai đều bị ăn mòn như nhau D Không xác định được
Câu 172 Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim loại của các thiết bị máy móc, dụng
cụ lao động Việc làm này có mục đích chính là gì?
A Để kim loại sáng bóng, đẹp mắt.
B Để không gây ô nhiễm môi trường.
C Để không làm bẩn quần áo khi lao động.
D Để kim loại đỡ bị ăn mòn.
Câu 173 Sự ăn mòn kim loại không phải là
A sự khử kim loại.
B sự oxi hóa kim loại.
C sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường.
D sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất.
Câu 174 Tính chất chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là :
A nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh B có phát sinh dòng điện
C electron của kim loại chuyển trực tiếp cho môi trường tác dụng
D đều là các quá trình oxi hóa - khử
Câu 175 Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại?
Câu 176 Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây?
A Ngâm trong dung dịch HCl B Ngâm trong dung dịch HgSO4.
C Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.
D Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có pha thêm vài giọt dung dịch CuSO4
Câu 177 Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là
A thiếc.
B sắt.
C cả hai đều bị ăn mòn như nhau.
D không kim loại nào bị ăn mòn.
Câu 178 Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí ẩm?
Câu 179 Kim loại nào cùng với sắt tạo ra hợp kim không bị ăn mòn (hợp kim inox)?
Câu 180 Quá trình gì xảy ra khi để một vật là hợp kim của Zn – Cu trong không khí ẩm ?
A Ăn mòn hóa học
B Oxi hóa kim loại
C Ăn mòn điện hóa
D Hòa tan kim loại.
Câu 181 Trường hợp nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa?
A Thép để trong không khí ẩm
B Kẽm trong dung dịch H2SO4
C Na cháy trong khí Cl2
D Cả 3 trường hợp trên Câu 182 Để bảo vệ vỏ tàu đi biển, trong các kim loại sau: Cu, Mg, Zn, Pb nên dùng kim loại nào ?
A Chỉ có Mg
B Chỉ có Zn
C Chỉ có Mg, Zn
D Chỉ có Cu, Pb Câu 183 Một sợi dây đồng nối với một sợi dây nhôm để trong không khí ẩm, quan sát chỗ nối của hai kim
loại sau một thời gian:
A Không có hiện tượng gì.
A Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá
học
Trang 13B Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ sẽ được bảo vệ
C Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hoá
D Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không khí
ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước
Câu 186 Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm, trường hợp nào Fe bị mòn ?
Câu 187 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe
và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
Câu 188 Một sợi dây đồng nối tiếp với một sợi dây nhôm để ngoài trời
B sẽ không bền, có hiện tượng ăn mòn hóa học
C sẽ không bền, có hiện tượng ăn mòn điện hóa
D sẽ không có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 189 Hãy chỉ ra trường hợp vật dụng bị ăn mòn điện hóa :
A Ống dẫn khí đốt bằng hợp kim sắt đặt trong lòng đất.
B Ống dẫn hơi nước bằng sắt
C Thiết bị bằng kim loại ở lò đốt
D Vật dụng bằng sắt đặt trong phân xưởng sản xuất có hiện diện khí clo.
Câu 190 Đặt một vật bằng bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm Quá trình xảy ra ở cực âm là
A Zn → Zn2+ + 2e
+ + 2e → H2
D 2H2O + 2e → 2OH- + H2
Câu 191 Có 2 cốc X,Y như nhau đều chứa dung dịch H2SO4 loãng và một cây đinh sắt Nhỏ thêm vào cốc
Y vài giọt dung dịch CuSO4 Đinh sắt ở cốc Y tan nhanh hơn ở cốc X là do :
A có chất xúc tác là CuSO4
B đinh sắt bị ăn mòn điện hóa
C không có sự cản trở của bọt khí H2
D sắt tác dụng với H2SO4 Câu 192 Để bảo vệ vỏ tàu biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) một miếng kim
loại :
Câu 193 Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch , không có bùn đất bám vào cũng là một biện pháp bảo vệ kim
loại không bị ăn mòn Hãy cho biết người ta đã áp dụng phương pháp nào sau đây?
A Cách li kim loại với môi trường
B Dùng hợp kim chống gỉ.
C Dùng chất chống ăn mòn.
D Dùng phương pháp điện hóa.
Câu 194 Người ta thường mạ crom trên các vật liệu bằng thép vì các lí do sau:
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Câu 196 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A oxi hóa ion kim loại thành kim loại.
B dùng kim loại mạnh khử ion kim loại yếu hơn.
C khử ion kim loại thành kim loại
D thực hiện quá trình oxi hóa kim loại.
Câu 197 Phương pháp dùng một kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch
muối được gọi là phương pháp
Câu 198 Phương pháp có thể điều chế được hầu hết các kim loại là
A thủy luyện.
B nhiệt luyện C điện phân. D thủy luyện và điện phân.
Trang 14Câu 199 Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua
Câu 202 Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp , người ta dùng cách nào trong các cách
sau?
A Điện phân dung dịch muối clorua bảo hòa tương ứng có vách ngăn
B Dùng H2 hay CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
C Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng
D Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
Câu 203 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ
chất khử CO?
Câu 204 Để điều chế Na người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây ?
A Điện phân dung dịch NaCl
B Điện phân nóng chảy NaCl
C Dùng K để khử Na+ trong dung dịch NaCl
D Dùng khí H2 khử Na2O ở điều kiện to cao
Câu 205 Từ dung dịch MgCl2 , phương pháp thích hợp để điều chế Mg là:
A điện phân dung dịch MgCl2
B cô cạn dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy.
C dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch
D chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi thành MgO và khử MgO bằng CO ở nhiệt độ cao.
Câu 206 Để điều chế kim loại Na, người ta sử dụng phương pháp
A điện phân dung dịch NaOH.
B điện phân nóng chảy NaOH.
C cho Al tác dụng với Na2O ở nhiệt độ cao.
D cho K vào dung dịch NaCl để K khử ion Na+ thành Na
Câu 207 Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
Câu 208 Từ BaO có thể điều chế kim loại Ba qua ít nhất bao nhiêu phản ứng ?
Câu 209 Khi cho luồng khí H2 (dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm là :
A Al2O3, FeO, CuO, Mg
B Al2O3, Fe, Cu, MgO
Câu 211 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 , MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàm
toàn thu được chất rắn gồm:
Câu 212 Để khử hoàn toàn 16g một oxit kim loại cần dùng 6,72 lit H2 (đktc) Kim loại M là:
Câu 213 Để khử hoàn toàn 45g hỗn hợp gồm Cu, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít
CO (đkc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
Câu 214 Cho luồng H2 đi qua 0,8 gam CuO nung nóng Sau phản ứng được 0,672 gam chất rắn Hiệu suất
phản ứng khử CuO thành Cu là:
Câu 215 Cho 9,65g hỗn hợp bột Al, Fe có tỉ lệ số mol nFe : nAl = 1: 2 vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M
Khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Trang 15A 33,95g B 35,20g C 39,35g D 35,39g
Câu 216 Ngâm 1 thanh kim loại Cu có khối lượng 20g vào trong 250 g dd AgNO3 6,8% đến khi lấy thanh
Cu ra thì khối lượng AgNO3 trong dd là 12,75 g Khối lượng thanh Cu sau phản ứng là:
Câu 217 Khử 6,4g CuO bằng H2 ở nhiệt độ cao Hỗn hợp H2 và H2O được cho qua H2SO4 loãng thì khối
lượng của H2SO4 tăng 0,9g Tính % CuO đã bị khử và thể tích khí H2 (đkc) đã dùng Biết hiệu suất phản ứng là 80%
Câu 218 Cho luồng khí CO đi qua m gam Fe2O3 đun nóng, thu được 39,2 gam hỗn hợp gồm bốn chất rắn là
sắt kim loại và ba oxit của nó, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hỗn hợp khí này hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong có dư, thì thu được 55 gam kết tủa Trị số của m là
KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT
Câu 219 Chọn câu sai.
A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
B Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại.
C Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ.
D Kim loại kiềm có thế điện cực chuẩn lớn, do đó có tính khử rất mạnh
Câu 220 Để điều chế kim loại Na người ta dùng phương pháp nào ?
(1) Điện phân nóng chảy NaCl; (2) Điện phân nóng chảy NaOH
(3) Điện, phân dung dịch NaCl có màng ngăn; (4) Khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao
Câu 221 Ion K+ không bị khử trong quá trình nào sau đây?
(1) Điện phân nóng chảy KCl; (2) Điện phân nóng chảy KOH
(3) Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn ; (4) Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
Câu 222 Trong quá trình điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaBr, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây?
A Oxi hoá ion Na+
B Khử H2O
C Khử ion Br
-D Oxi hoá ion Br
-Câu 223 Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây ?
Câu 224 Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Na2CO3 thì màu của giấy quỳ thay đổi như thế nào ?
A Chuyển sang xanh
B Chuyển sang hồng C Mất màu hoàn toàn D Không đổi màu
Câu 225 Dẫn x mol khí CO2 vào dung dịch có chứa y mol KOH Để thu được dung dịch có chứa muối
KHCO3 thì:
A x < y < 2x
Câu 226 Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào?
Câu 227 Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?
A LiOH < KOH < NaOH
B NaOH < LiOH < KOH
C LiOH < NaOH < KOH
D KOH < NaOH < LiOH Câu 228 Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc B đựng 0,4 mol HCl Đổ rất từ từ cốc B
vào cốc A , số mol khí thoát ra có giá trị nào ?
Câu 229 Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH, tới một lúc nào đó tạo ra được hai muối.Thời điểm tạo ra
hai muối như thế nào?
A NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau
B Na2CO3tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau
C Cả hai muối cùng tạo ra một lúc
D Không thể biết muối nào tạo ra trước, muối nào tạo ra sau
Trang 16Câu 230 Có 4 dung dịch : Na2CO3, NaOH, NaCl, HCl.Nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận biết được :
Câu 231 Hoà tan 4,68 gam Kali vào 50g nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là :
Câu 232 Cho 29,4 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với nước thì thu
được 11,2 lít khí (đktc) Tỉ lệ phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại là :
A 46,94 % và 53,06 %
B 37,28 % và 62,72 %
C 37,1 % và 62,9 %
D 25 % và 75 % Câu 233 Cho 21 gam hỗn hợp Y chứa K2CO3 và Na2CO3 tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thì thu
được 4,032 lít CO2 (đktc) Tỉ lệ phần trăm theo khối lượng của các chất trong Y là :
A 39,43% và 60,57%
B 56,56% và 43,44% C 20% và 80% D 40% và 60%
Câu 234 Để thu được dung dịch NaOH 16 % thì cần thêm bao nhiêu gam nước vào 200 gam dung dịch
NaOH 20%?
Câu 235 Hoà tan 47 gam K2O vào m gam dung dịch KOH 7,93 % thì thu được dung dịch có nồng độ là 21
Trang 17Câu 236 Cho x gam K2O tác dụng vừa đủ với y gam dung dịch HCl 3,65 % tạo thành dung dịch A Cho A
bay hơi đến khô, thu được ( x + 1,65 ) gam muối khan Giá trị của x và y lần lượt là :
A 2,82g và 30g B 5,64g và 120g C 2,82g và 60g D 5,64g và 60g Câu 237 Nung nóng 27,4 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi
, thu được 21,2 gam chất rắn Tỉ lệ phần trăm của NaHCO3 trong hỗn hợp là :
Câu 238 Cho 20,7 gam cacbonat của kim loại R hoá trị I tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl Sau
phản ứng thu được 22,35 gam muối Kim loại R là :
Câu 244 Cho 19,05g hỗn hợp ACl và BCl ( A,B là kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp) tác dụng vừa đủ với
300g dung dịch AgNO3 thu được 43,05 gam kết tủa
a Nồng độ phần trăm của dung dịch AgNO3 là :
b Hai kim loại kiềm là :
Câu 245 Cho 12,2g hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại kiềm ở hai chu kỳ kiên tiếp tác dụng hết với
dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là :
Câu 246 Điện phân muối clorua của một kim loại M nóng chảy thu được 1,95 gam kim loại thoát ra ở catot
và 0,56 lít khí (đktc) Công thức của muối đem điện phân là :
Câu 247 Cho dung dịch NaOH có pH = 12 Cần pha loãng dung dịch bao nhiêu lần để thu được dung dịch
có pH = 11?
KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
Câu 248 Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p6 là
Câu 249 Cho các kim loại sau: Sr, Ba, Be, Ca, Mg Dãy các chất xếp theo chiều tăng dần tính khử của các
nguyên tố kim loại là:
A Sr , Ba , Be , Ca , Mg
B Be , Ca , Mg , Sr , Ba
C Be , Mg , Ca , Sr , Ba
D Ca , Sr , Ba , Be , Mg Câu 250 A, B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong
bảng tuần hoàn có tổng số hạt proton bằng 32.Vây A, B là
Câu 251 Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một
quy luật như kim loại kiềm, do các kim loại nhóm IIA có :