MỤC TIấU * Kiền thức HS nhận biết được hỡnh dỏng, màu sắc vẻ đẹp của cõy và nhà.. Vẽ được bức tranh đơn giản cú cõy, cú nhà và vẽ màu theo ý thớch.. * Thài độ Học sinh thêm yêu ngôi nhà
Trang 1Lớp 1
Ngày soạn 10/ 2 /2011 BÀI 24: VẼ CÂY, VẼ NHÀ
I MỤC TIấU
* Kiền thức HS nhận biết được hỡnh dỏng, màu sắc vẻ đẹp của cõy và nhà
* Kỹ năng Biết cỏch vẽ cõy, vẽ nhà
Vẽ được bức tranh đơn giản cú cõy, cú nhà và vẽ màu theo ý thớch
* Thài độ Học sinh thêm yêu ngôi nhà của mình
J HS khỏ, giỏi: Vẽ được bức tranh cú cõy, cú nhà, hỡnh vẽ sắp xếp cõn đối, vẽ màu phự hợp
J BVMT: HS núi được những cỏch làm để cho ngụi nhà luụn sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
J Giỏo viờn Tranh ảnh một số cõy và nhà Hỡnh vẽ minh họa một số cõy và nhà.
J Học sinh Vở tập vẽ 1 Bỳt màu, bỳt chỡ,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
J Hoạt động 1: Giới thiệu hỡnh ảnh cõy và nhà
- GV giới thiệu một số hỡnh ảnh cú cõy cú nhà để
hs quan sỏt và nhận xột:
* Cõy:
- Hỡnh dỏng bờn ngoài của một cỏi cõy gồm cú
những bộ phận nào?
- Vũm lỏ cú màu gỡ?
- Thõn cõy, cành cõy cú màu gỡ?
* Ngụi nhà:
- Hỡnh dỏng bờn ngoài của một ngụi nhà gồm cú
những bộ phận nào?
- Mỏi nhà cú hỡnh gỡ?
- Tường nhà, cửa sổ, cửa ra vào cú hỡnh gỡ?
J Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cỏch vẽ
cõy, vẽ nhà.
- GV hướng dẫn:
+ Vẽ cõy: nờn vẽ thõn, cành trước, vũm lỏ vẽ sau
+ Vẽ nhà: vẽ mỏi nhà trước, tường và cửa vẽ sau
- Màu xanh, màu vàng,…
- Màu nõu, màu đen,…
- HS quan sỏt tranh và trả lời
- Vũm lỏ, thõn cõy
- Mỏi nhà nhà, tường nhà và cửa ra vào
- Hỡnh than hay hỡnh tam giỏc
-Hỡnh vuụng hay hỡnh chữ nhật
Tranh vẽ về cây,vẽ nhà Cây to cổ thụ ,nhà rơm,nhà ngói
Cây đa ,cây hoa
Màu xanh ,màu nâu,đỏ,vàng + Cõy xoài, cõy chuối,
+ Gồm cú: thõn cõy, cành cõy, vũm lỏ,
+ HS trả lời theo cảm nhận riờng
- HS trả lời: Cõy dừa, cõy cam,
- HS lắng nghe
- HS quan sỏt và lắng nghe
- HS vẽ cõy đơn giản, vẽ màu theo ý thớch,
Trang 2J Hoạt động 3: Thực hành.
- GV nờu y/c vẽ bài
- GV bao quỏt lớp, nhắc nhở HS nhớ lại đặc điểm,
hỡnh dỏng, của loại cõy để vẽ, vẽ màu theo ý thớch
- GV giỳp đỡ HS yếu, động viờn HS khỏ, giỏi
vẽ thờm hỡnh ảnh phụ để bài vẽ sinh động
J Hoạt động 4: Nhận xột, đỏnh giỏ
- Tiờu chớ nhận xột:
+ Vẽ được cõy và nhà đơn giản
+ Vẽ được màu
- GV nhận xột chung và khen ngợi những hs cú
bài vẽ đẹp
- BVMT: Để cho ngụi nhà luụn sạch đẹp, cỏc em
cần phải làm gỡ?
J Dặn dũ học sinh
- Quan sỏt cảnh vật ở xung quanh nơi ở
HS khỏ, giỏi: Vẽ được bức tranh cú cõy, cú nhà, hỡnh vẽ sắp xếp cõn đối,
vẽ màu phự hợp
- HS đưa bài lờn để nhận xột
- HS nhận xột về đặc điểm, hỡnh dỏng, màu sắc, và chọn ra bài vẽ
đẹp nhất
- HS lắng nghe dặn dũ
**************************************************************************
Lớp 2
Ngày soạn 10/ 2 /2011 BÀI 24: VẼ THEO MẪU
VẼ CON VẬT
I MỤC TIấU
* Kiền thức Hiểu hỡnh dỏng, đặc điểm của một vài con vật quen thuộc
* Kỹ năng Biết cỏch vẽ con vật
Vẽ được con vật theo trớ nhớ
* Thài độ Yờu quý cỏc con vật cú ớch
J HS khỏ, giỏi: Sắp xếp hỡnh vẽ cõn đối, hỡnh vẽ gần với mẫu
J BVMT: HS sinh biết bảo vệ cỏc con vật cú ớch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
J Giỏo viờn Ảnh một số con vật Tranh vẽ cỏc con vật của họa sĩ Bài vẽ cỏc con vật của hs Hỡnh minh họa hướng dẫn cỏch vẽ.
J Học sinh Giấy vẽ Bỳt chỡ, màu, thước kẻ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
J Giới thiệu bài: GV lựa chọn cỏch giới thiệu sao cho phự hợp với bài.
J Hoạt động 1: Quan sỏt, nhận xột
- Hóy kể một vài con vật quen thuộc?
* HS xem tranh cỏc con vật và trả lời cõu hỏi:
- Tờn con vật?
- Cỏc bộ phận chớnh?
- Để phõn biệt con trõu và con bũ, ta dựa vào đặc
điểm nào? (GV hỏi một vài con vật để cho hs
phõn biệt)
J Hoạt động 2: Cỏch vẽ con vật
- Mốo, chú, gà,…
- Thỏ, dờ, trõu, bũ,…
- Đầu, mỡnh, chõn, đuụi,…
- Thõn dài, đầu cú sừng cong và dài; con
bũ thõn ngắn, đầu cú sừng ngắn và nhỏ + HS quan sát tranh, trả lời:
(con mèo, chó, gà, )
+ để học sinh nhận biết:
+ Con trâu: thân dài, đầu có sừng,
+ Con voi: thân to,đầu cóvòi
Trang 3- GV hướng dẫn bằng hỡnh minh họa:
+ Vẽ bộ phận lớn trước, bộ phận nhỏ sau
+ Vẽ chi tiết cho đỳng, rừ đặc điểm con vật
+ Vẽ màu theo ý thớch
J Hoạt động 3: Thực hành
- Giáo viên giúp học sinh tìm ra cách thể hiện:
+ Vẽ chân dung cần mô tả đợc những đặc điểm
chính (Khuôn mặt, tóc, mắt, mũi, miệng, )
+ Vẽ mẹ đang làm công việc nào đó thì phải
chọn hình ảnh chính và các hình ảnh phụ
- GV gợi ý chọn nội dung và cách vẽ đơn giản
J Hoạt động 4: Nhận xột, đỏnh giỏ
- Tiờu chớ nhận xột:
+Vẽ được con vật theo trớ nhớ
+Vẽ con vật rừ đặc điểm
+Vẽ được màu theo ý thớch
- GV nhận xột và khen ngợi những hs cú bài vẽ
đẹp
- BVMT: Để bảo vệ những con vật cú ớch, cỏc
em phải làm gỡ?
J Dặn dũ:
- Quan sỏt nhận xột cỏc con vật về đặc điểm,
hỡnh dỏng, màu sắc
- Sưu tầm tranh ảnh về cỏc con vật
+ Con thỏ: thân nhỏ, tai dài
* HS làm việc theo nhóm (4 nhóm)
+ Vẽ bộ phận lớn trớc, bộ phận nhỏ sau + Vẽ chi tiết cho đúng, rõ đặc điểm của con vật
+ Bài tập: Vẽ con vật và vẽ màu theo ý
thích
+ Chọn con vật định vẽ
+ Vẽ hình vừa với phần giấy + Vẽ các bộ phận lớn
+ Vẽ các bộ phận khác Chú ý đặc điểm và dáng của con vật
- HS thực hành theo hướng dẩn
- HS khỏ, giỏi: Sắp xếp hỡnh vẽ cõn đối, hỡnh vẽ gần với mẫu
ẫn
-Hs nhận xột:
+ Hỡnh vẽ
+ Màu sắc
- Chọn bài mỡnh thớch
**************************************************************************
Lớp 3
Ngày soạn 10/ 2 /2011 BÀI 24: VẼ TRANH
ĐỀ TÀI TỰ DO
I MỤC TIấU
* Kiền thức Hiểu thờm về đề tài tự do
* Kỹ năng Biết cỏch vẽ đề tài tự do
Vẽ được một bức tranh theo ý thớch
* Thài độ Cú thúi quen tưởng tượng khi vẽ tranh
J HS khỏ, giỏi: Sắp xếp hỡnh vẽ cõn đối, biết chọn màu vẽ màu phự hợp
J BVMT: HS biết cỏch giữ gỡn mụi trường luụn sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
J Giỏo viờn Sưu tầm một số tranh của cỏc họa sĩ và thiếu nhi (tranh phong cảnh, tranh
sinh hoạt, tranh vẽ cỏc con vật)
− Một số tranh dõn gian cú nội dung khỏc nhau
− Một số tranh phong cảnh, lễ hội,…
J Học sinh Giấy vẽ Bỳt chỡ, màu vẽ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
J Giới thiệu bài:
GV cho hs xem tranh ảnh và đặt cỏc cõu hỏi gợi ý:
- Trong tranh ảnh cú những hỡnh ảnh gỡ?
- Cú những hoạt động nào?
- Cỏc bức tranh dõn gian Việt Nam vẽ về đề tài gỡ?
- Màu sắc trong tranh thế nào?
- Em cú thớch cỏc bức tranh đú khụng? Vỡ sao?
Trang 4* GV kết luận:
- Trong cuộc sống cú rất nhiều nội dung đề tài để vẽ tranh
- Vẽ tự do là vẽ theo ý thớch, mỗi người cú thể chọn cho mỡnh một nội dung một đề tài để vẽ tranh
- Vẽ tự do rất phong phỳ về đề tài nờn cú thể vẽ được nhiều tranh đẹp
J Hoạt động 1: Tỡm chọn nội dung đề tài
- Thụng qua tranh ảnh GV gợi ý trờn để hs lựa
chọn:
+ Cảnh đẹp đất nước
+ Cỏc di tớch lịch sử, di tớch cỏch mạng, văn húa
+ Cảnh nụng thụn, thành phố, miền nỳi, miền
biển
+ Thiếu nhi vui chơi
+ Cỏc trũ chơi dõn gian
+ Lễ hội
+ Học tập nội ngoại khúa
+ Sinh hoạt gia đỡnh
- Cỏc em sẽ chọn đề tài nào và trong đề tài đú
cỏc em sẽ vẽ gỡ?
- Cảnh đẹp đất nước, di tớch lịch sử, di tớch cỏch
mạng
- Cảnh nụng thụn, miền nỳi, thành phố, miền
biển
J Hoạt động 2: Cỏch vẽ tranh
- GV hướng dẫn bằng tranh minh họa:
+ Tỡm hỡnh ảnh chớnh, hỡnh ảnh phụ
+ Tỡm cỏc hỡnh dỏng phự hợp với hoạt động
+ Tỡm thờm cỏc chi tiết để bức tranh sinh động
+ Vẽ màu theo ý thớch, cú đậm cú nhạt
J Hoạt động 3: Thực hành
- GV hớng dẫn HS làm bài
+ Tìm các hình ảnh phù hợp với nội dung
+ Nhắc học sinh không vẽ giống nhau
- Giáo viên gợi ý học sinh vẽ màu.Chú ý:
+ Vẽ màu có đậm, có nhạt làm nổi rõ đợc
trọng tâm của bài
+ Khuyến khích cách vẽ màu của từng học sinh
- GV động viên HS hoàn thành bài tập
J Hoạt động 4: Nhận xột, đỏnh giỏ
- Tiờu chớ nhận xột:
+ Vẽ được tranh về đề tài tự do
- GV nhận xột đỏnh giỏ chung, động viờn hs cú
bài vẽ đẹp
- BVMT: Để cho mụi trường sống xung quanh ta
luụn sạch đẹp, cỏc em cần phải làm gỡ?
J Dặn dũ:
- Xem lại cỏc bài tập trang trớ đường diềm, hỡnh
- Hs trả lời
- Tranh vẽ lễ hội cú chọi gà
- Tranh cú cảnh những ngụi nhà, cỏnh đồng, người thả trõu…
-Tranh vẽ phong cảnh nụng thụn
- Hai con gà đang chọi nhau được vẽ to
ở giữa
- Những người xem, cổ vũ ở xung quanh, cõy hoa…
- Màu sắc rực rỡ cờ hoa…
- Vẽ tự do là vẽ theo ý thớch , mỗi người
cú thể chọn cho mỡnh một nội dung đề tài để vẽ
- Thiếu nhi vui chơi, học nhúm
- Cỏc trũ chơi dõn gian, lễ hội
- Chọn đề tài
- Tỡm hỡnh ảnh chớnh, hỡnh ảnh phụ
- Vẽ hỡnh ảnh chớnh trước, hỡnh ảnh phụ
vẽ sau
- Vẽ màu
- Hs chọn đề tài vẽ
- HS khỏ, giỏi: Sắp xếp hỡnh vẽ cõn đối, biết chọn màu vẽ màu phự hợp
- Hs nhận xột về:
+ Hỡnh vẽ + Vẽ đậm nhạt hay vẽ màu + Chọn bài mỡnh thớch
Trang 5vuụng đó thực hành.
**************************************************************************
Lớp 4
Ngày soạn 10/ 2 /2011 BÀI 24: VẼ TRANG TRÍ
TèM HIỂU VỀ KIỂU CHỮ NẫT ĐỀU
I MỤC TIấU
* Kiền thức Hiểu kiểu chữ nột đều, nhận ra đặc điểm của nú
* Kỹ năng Tụ được màu vào dũng chữ nột đều
* Thài độ
J HS khỏ, giỏi: Tụ màu đều, rừ chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
J Giỏo viờn SGK, SGV
− Bảng mẫu chữ nột thanh nột đậm và chữ nột đều để so sỏnh
− Một bỡa cứng cú kẻ cỏc ụ vuụng tạo thành hỡnh chữ nhật cạnh 4 ụ và 5 ụ
− Cắt một số chữ nột thẳng, nột trũn, nột nghiờng theo tỉ lệ cỏc ụ vuụng trong bảng
J Học sinh SGK.
− Sưu tầm kiểu chữ nột đều
− Giấy vẽ, com pa, thước kẻ, bỳt chỡ và màu vẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
J Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài sao cho phự hợp với nội dung.
J Hoạt động 1: Quan sỏt, nhận xột
- GV giới thiệu một số kiểu chữ nột đều và nột
thanh nột đậm để hs phõn biệt hai kiểu cữ này
- Chữ nột thanh, nột đậm là kiểu chữ như thế nào?
- Chữ nột đều là kiểu chữ như thế nào?
* GV chỉ vào bảng chữ nột đều và túm tắt:
- Chữ nột đều là chữ mà tất cả cỏc nột thẳng, cong,
nghiờng, chộo hoặc trũn đều cú độ dày bằng nhau,
cỏc dấu cú độ dày bằng ẵ nột chữ
- Cỏc nột thẳng đứng bao giờ cũng vuụng gúc với
dũng kẻ
- Cỏc nột cong, nột trũn cú thể dựng compa để quay
- Cỏc chữ A, E, I, H, K, L, M, N, T, V, X, Y là
những chữ cú nột thẳng đứng, nột thẳng ngang và
nột chộo
- Chiều rộng của cỏc chữ thường khụng bằng nhau
Rộng nhất là chữ A, Q, M, O,… hẹp hơn là E, L, P,
T,… hẹp nhất là I
- Chữ nột đều cú dỏng khỏe, chắc, thường dựng để
kẻ khẩu hiệu, pano, ỏp phớch
J Hoạt động 2: Cỏch kẻ chữ nột đều
- GV yờu cầu hs quan sỏt hỡnh 4 trang 57 SGK để
cỏc em nhận ra cỏch kẻ chữ nột thẳng
- GV giới thiệu hỡnh 5 trang 57 SGK và yờu cầu hs
tỡm ra cỏch kẻ chữ R, Q, D, S, B, P
J Hoạt động 3: Thực hành
- HS quan sỏt một số kiểu chữ nột đều
-Là kiểu chữ cú nột to và nột nhỏ -Là kiểu chữ cú cỏc nột bằng nhau
- Lắng nghe
1- a b c d e g h k l
2- p n h b m c q
* HS làm việc theo nhóm
+ Các nhóm hỏi lẫn nhau theo sự h-ớng dẫn của GV
+ QS hình 4, trang 57 SGK
- HS thực hành vẽ màu vào dũng chữ nột đều
-Yêu cầu chủ yếu với học sinh là kẻ
đợc chữ nét đều và vẽ đợc màu vào dòng chữ có sẵn
Trang 6- Cho học sinh xem một số dũng chữ để cỏc em
tham khảo
- Trong khi học sinh thực hành GV đến từng bàn
hướng dẫn thờm những em cũn lỳng tỳng
J Hoạt động 4: Nhận xột, đỏnh giỏ
- Tiờu chớ nhận xột:
+ Tụ được màu được vào dũng chữ nột đều
- GV nhận xột chung tiết học và khen ngợi những hs
hăng hỏi phỏt biểu ý kiến xõy dựng bài
J Dặn dũ:
- Chuẩn bị cho bài học sau: Quan sỏt quang cảnh
trường học
mĩ thuật
- HS khỏ, giỏi: Tụ màu đều, rừ chữ -Nhận xột một số bài, xếp loại
- Lắng nghe dặn dũ.
**************************************************************************
Lớp 5
Ngày soạn 10/ 2 /2011 BÀI 24: VẼ THEO MẪU
MẪU VẼ Cể HAI HOẶC BA VẬT MẪU
I MỤC TIấU
* Kiền thức Hiểu hỡnh dỏng, tỉ lệ đậm nhạt, đặc điểm của mẫu
* Kỹ năng Biết cỏch vẽ mẫu cú hai đến ba vật mẫu
Vẽ được hai vật mẫu
* Thài độ HS thích quan tâm tìm hiểu các đồ vật xung quanh.Cảm nhận đợc vẻ đẹp của hình và độ đậm nhạt ở mẫu vẽ, ở bài vẽ
J HS khỏ, giỏi: Sắp xếp hỡnh vẽ cõn đối, hỡnh vẽ gần với mẫu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
J Giỏo viờn: SGK, SGV Mẫu vẽ cú hai hoặc ba vật mẫu Hỡnh gợi ý cỏch vẽ.
− Bài vẽ của học sinh
J Học sinh SGK Giấy vẽ Bỳt chỡ, màu vẽ,…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
J Giới thiệu bài: GV tỡm cỏch giới thiệu sao cho phự hợp.
J Hoạt động 1: Tỡm, chọn nội dung đề tài
GV cựng với học sinh đặt mẫu, nờu cõu hỏi để hs
quan sỏt:
- Vị trớ của cỏc vật mẫu?
- Hỡnh dỏng, màu sắc?
- Đặc điểm của cỏc bộ phận của mẫu?
- So sỏnh tỉ lệ giữa cỏc bộ phận của từng vật mẫu
và giữa hai vật mẫu với nhau?
- Nờu nhận xột về độ đậm nhạt của mẫu?
* GV kết luận theo cơ sở hs trả lời
J Hoạt động 2: Cỏch vẽ
- GV gợi ý hs cỏch vẽ:
+ Vẽ khung hỡnh chung và khung hỡnh của từng
vật mẫu cho cõn đối với khổ giấy
+ Vẽ đường trục của cỏc vật mẫu
+ So sỏnh tỡm tỉ lệ của từng vật mẫu và đỏnh dấu
*Khai thỏc để hiểu hỡnh dỏng, tỉ lệ, đậm nhạt, đặc điểm của mẫu
-Hoạt động nhúmm- bỏo cỏo ẹeàu laứ hỡnh truù, hỡnh khoỏi caàu,
+ Gồm:thõn,miệng ,vũi,quai,
+ Tựy vị trớ quan sỏt của hs
+ Cú độ đậm nhạt khỏc nhau
- HS bổ sung
- HS quan sỏt và nhận xột về bố cục,hỡnh, độ đậm nhạt,
- Hoùc sinh tỡm hỡnh caõn ủoỏi
- Tỡm ủaọm nhaùt baống chỡ hoaởc, maứu
- HS nờu- lớp bổ sung:
B1: Vẽ KHC,KHR
B2: Xỏc định tỉ lệ cỏc bộ phận, phỏc hỡnh
Trang 7vị trớ.
+ Vẽ phỏt bằng cỏc nột thẳng để tạo hỡnh dỏng
chung của mẫu
+ Quan sỏt mẫu, kiểm tra lại hỡnh; vẽ nột chi tiết
và hoàn chỉnh hỡnh vẽ
J Hoạt động 3: Thực hành
GV bày một mẫu chung cho cả lớp vẽ
GV yêu cầu HS quan sát mẫu trớc khi vẽ và vẽ
đúng vị trí , hớng nhìn của các em
GV quan sát lớp, đến từng bàn để góp ý, hớng dẫn
cho HS còn lúng túng để các em hoàn thành bài
vẽ
J Hoạt động 4: Nhận xột, đỏnh giỏ
- Tiờu chớ nhận xột:
+ Bố cục
+ Cỏch vẽ hỡnh
+ Vẽ đậm nhạt
- GV nhận xột chung tiết học, khen ngợi những hs
vẽ bài tốt Nhắc nhở và động viờn những hs chưa
hoàn thành được bài
J Dặn dũ:
- Sưu tầm tranh ảnh, những cõu chuyện, những bài
hỏt về Bỏc Hồ để chuẩn bị cho bài học tiếp theo
B3: Vẽ chi tiết ,hoàn chỉnh hỡnh
B4: Vờ đậm,vẽ nhạt
- HS thực hành theo hướng dẫn
- HS vẽ theo nhúm
- Nhỡn mẫu để vẽ hỡnh,vẽ đậm,nhạt
HS khỏ, giỏi: Sắp xếp hỡnh vẽ cõn đối, hỡnh vẽ gần với mẫu
- HS nhận xột về bố cục,hỡnh, độ đậm nhạt,
- Lớp bổ sung
- HS lựa chọn và sắp xếp loại bài theo
ý thớch
- HS lắng nghe dặn dũ
**************************************************************************