1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài dạy tuần 26

22 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 318,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp d.. Ôn lại vần an, at -Tìm tiếng trong bài có vần an, at -Tìm tiếng ngoài bàicó vần an, at * HS nêu câu có chứa vần an, at GV ghi

Trang 1

-Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)

II Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"

- GV nhận nét, cho điểm - 2 HS đọc

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng

- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm - HS luyện đọc CN, đồng thanh đồng

thời phân tích tiếng

- GV giải nghĩa từ:

- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại

- Xơng: Bàn tay gầy nhìn rõ xơng

+ Luyện đọc câu:

- Mỗi câu 2 HS đọc - HS đọc theo hớng dẫn của GV

- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các bàn

cùng dãy đọc nối tiếp - Mỗi đoạn 3 HS đọc

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: Từ "Bình……làm việc" - 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh

- Đoạn 2: Từ "Đi làm……lót dầy" - HS đọc, HS chấm điểm

a- Tìm tiếng có vần an trong bài:

- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có

Trang 2

- Tiếng bàn có âm b đứng trớc vần an

đứng sau, dấu ( \ ) trên ab- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, ạt:

- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK

- Chia nhóm 4 và yêu cầu HS thảo luận với

nhau để tìm tiếng có vần an, at? - HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu.

- Gọi các nhóm nêu từ tìm đợc và ghi nhanh

lên bảng - HS khác bổ sung- Cả lớp đọc đồng thanh

- Yêu cầu HS đọc lại các từ trên bảng

+ Nhận xét chung giờ học

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:

+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)

- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi

- Gọi HS đọc đoạn 1 và 2 - 2 HS đọc

H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ? - Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em bé,

giặt 1 chậu tã lót đầy

H: Bàn tay mẹ Bình nh thế nào ? - Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay

gầy gầy, xơng

- Cho HS đọc toàn bài

H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy,

x-ơng xx-ơng ? - Vì hàng ngày mẹ phải làm những việc

H: Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ? - Vì đôi bàn tay mẹ gầy gầy, xơng

Trang 3

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt):

2- Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một

chục que) đồng thời GV gài 2 bó que tính lên

bảng, gắn số 20 lên bảng và Y/c đọc - HS đọc theo HD

- GV gài thêm 1 que tính - HS lấy thêm 1 que tính

H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính? - Hai mơi mốt

- GV: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có

H: chúng ta vừa lấy mấy chục que tính ? GV

H: Vậy 1 chục lấy ở đâu ra ? - 10 que tính rời là một chục que tính

- Viết số 30 và HD cách viết - HS đọc: Ba mơi

- Y/c HS phân tích số 30 - 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị

+ Đọc các số từ 20 - 30

- GV chỉ trên bảng cho HS đọc: đọc xuôi, đọc

ngợc kết hợp phân tích số - HS đọc CN, ĐT

Trang 4

27: Đọc là "Hai mơi bảy"

Không đọc là "Hai mơi bẩy"

b- Viết số vào dới mỗi vạch của tia

số

GV HD: Phần a cho biết gì ? - Cho biết cách đọc số

- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết các số

t-ơng ứng với cách đọc số theo TT từ bé đến lớn

H: Số phải viết đầu tiên là số nào ? - 20

H: Số phải viết cuối cùng là số nào ? - 29

+ Phần b các em lu ý dới mỗi vạch chỉ đợc viết

- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần

Trang 5

- Đọc trơn đợc cả bài Đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất , nấu cơm , rám nắng

- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự biết ơn của bạn nhỏ

-Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)

* Tìm câu có chứa vần an, at ngoài bài

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

HS đọc bài ( Cái nhãn vở)

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp

d Luyện đọc đoạn , bài

3 HS đọc toàn bài Cả lớp đọc đồng thanh

-Thi đọc trơn cả bài

3 Ôn lại vần an, at

-Tìm tiếng trong bài có vần an, at

-Tìm tiếng ngoài bàicó vần an, at

* HS nêu câu có chứa vần an, at GV ghi bảng

4 Tìm hiểu bài đọc :

HS đọc bài và TLCH

H.Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình?

H Bàn tay mẹ bình nh thế nào?

- Cho HS đọc toàn bài

* - GV chốt lại và giáo dục HS biết yêu quý ngời thân của mình

Trang 6

5 Củng cố dặn dò

Nhận xét giờ học và HD học ở nhà

Toán

Luyện tập

A- Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết về số lợng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50

H: Số phải viết đầu tiên là số nào ?

H: Số phải viết cuối cùng là số nào ?

a- Viết sốb- Viết số vào dới mỗi vạch của tia số

Trang 7

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Y/c HS đọc xuôi, đọc ngợc các dãy số

Bài 5*: Viết các số sau:

-HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy

định trong vở tập viết 1, tập hai

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ ND của bài

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng viết các chữ, viết xấu ở giờ trớc - 2 HS lên bảng viết

- Chấm 1 số bài viết ở nhà của HS

- Nhận xét và cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hớng dẫn tô chữ hoa C- D- Đ:

- GV treo bảng có viết chữ hoa C và hỏi

H: Chữ C hoa gồm những nét nào ? - Chữ hoa c gồm 1 nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau

- GV chỉ lên chữ C hoa và nêu quy trình viết

đồng thời viết mẫu chữ hoa C

- Chữ D, Đ ( Quy trình tơng tự )

- HS theo dõi và tập viết trên bảng con

Trang 8

- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

3- Hớng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng

và nêu yêu cầu

- HS đọc CN các vần và từ ứng dụng trên bảng

- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết

- Cho HS tô chữ và viết vào vở

- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu

- Nhìn sách hoặc bảng , chép lại đúng đoạn " Hằng ngày, chậu tã lót

đầy" 35 chữ trong khoảng 15- 17 phút

- Điền dúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống

Bài tập 2,3 (SGK)

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT

- Bộ chữ HV

C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm lại 2 BT

- GV chấm vở của 1 số HS phải viết lại

- GV nhận xét và cho điểm

- 2 HS lên bảng

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

Trang 9

- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó - 1, 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng

con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Cho HS tập chép bài chính tả vào vở - HS chép bài theo hớng dẫn

- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm

bút của 1 số em còn sai Nhắc HS tên riêng

phải viết hoa

- HS chép xong đổi vở kiểm tra chép

- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần, những

từ khó viết

- GV thu vở chấm 1 số bài

- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi

3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 2: Điền vần an hay at

- Cho HS quan sát tranh và hỏi

? Bức tranh vẻ cảnh gì ?

- Giao việc: - Đánh vần, tát nớc- 2 HS làm miệng

- 2 HS lên bảng làmDới lớp làm vào vở

Bài 3: Điền g hay gh:

Tiến hành tơng tự bài 2

- GV chấm bài, chấm một số vở của HS

Đáp án: Nhà ga; cái ghế

4- Củng cố - dặn dò:

- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

- Dặn HS nhớ quy tắc chính tả vừa viết Y/c

những HS mắc nhiều lỗi viết lại bài ở nhà - HS nghe và ghi nhớ

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc các số theo TT từ 40 đến 50

và đọc theo TT ngợc lại

- GV nhận xét, cho điểm

Trang 10

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Giới thiệu các số từ 50 đến 60.

- Y/c HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1 chục

que tính) đồng thời gài 5 bó que tính lên

H: Em vừa lấy bao nhiêu que tính ? - 50 que tính

- GV gắn số 50

- Y/c HS lấy thêm 1 que tính rời

H: Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính? - 51 que tính

- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 51

H: Số 54 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? - Số 54 gồm năm chục và 4 đơn vị

- HS tiếp tục đọc các số: GV đồng thời gắn

các số lên bảng đến số 60 thì dừng lại hỏi:

H: Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60 - Vì lấy 5 chục công 1 chục là 6 chục, 6

chục là 60H: Em lấy một chục ở đâu ra ? - Mời que tính rời là 1 chục

- Y/c HS đổi 10 que tính rời = 1 bó que tính

tợng trng cho 1 chục que tính

Trang 11

H: Bài Y/c gì ? - Đúng ghi Đ, sai ghi S

- 2 HS lên bảngH: Vì sao dòng đầu phần a lại điền là S ? - Vì 36 là số có 2 chữ số mà 306 lại có 3

- Biết hát theo giai điệu và lời ca

- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

* Biết gõ đệm theo phách, theo tiết tấu lời ca

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS hát bài "Quả"

H: Bài hát do ai sáng tác ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 3, 4 HS

- HS nêu

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS hát liên kết 2 câu một sau đó hát cả

Trang 12

+ Cho HS hát cả bài đến khi thuộc bài- HS hát CN, ĐT

2- Dạy gõ đệm và vỗ tay:

a- Vỗ tay, đệm theo tiết tấu lời ca

Cờ hoà bình bay phấm phới

x x x x x x

- GV hớng dẫn và làm mẫu - HS theo dõi và thực hiện (lớp,

nhóm)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Gõ đệm bằng nhạc cụ gõ:

- Hớng dẫn HS hát kết hợp với gõ trống,

thanh phách và song loan

- GV theo dõi và hớng dẫn thêm - HS thực hiện

C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

4phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: Nhà ga, cái ghế

Trang 13

II- Dạy - học bài mới :

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hớng dẫn HS chép bài.

- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài trên

bảng

- Y/c HS tìm tiếng khó, viết trong bài

- Gọi HS lên bảng viết tiếng khó tìm

- GV theo dõi và chỉnh sửa

+ Cho HS chép bài chính tả vào vở Lu ý

cách học sinh trình bày thể thơ Lục bát

- 3-5 HS đọc trên bảng phụ

- 2 HS lên bảng

- Dới lớp viết bảng con

- HS viết chính tả

- GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi

+ GV thu vở và chấm một số bài

Trang 14

- Đọc trơn cả bài tập đọc Vẽ ngựa Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em biết, bức tranh.

- Hiểu nội dung bài: Tính hài hớc của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà cha nhìn thấy con ngựa bao giờ

Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK )

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bộ chữ HVTH

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài cái bống

H: Bống làm gì để giúp mẹ nấu cơm ?

H: Khi mẹ đi chợ về bống đã làm gì ?

- GV nhận xét và cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (Trực tiếp)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc

a- Giáo viên đọc mẫu lần 1:

(Giọng đọc vui, lời lúc hồn nhiên ngộ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS đọc từng câu

- GV theo dõi, uốn nắn

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Yêu cầu HS tìm đoạn

- Cho HS đọc theo đoạn

a- Tìm tiếng trong bài có vần a

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần a trong bài

- Yêu cầu HS phân tích tiếng vừa tìm

Trang 15

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần a, ua:

- Yêu cầu HS đọc từ mẫu

- Yêu cầu HS tìm

- GV theo dõi, nhận xét

c- Thi nói tiếng có vần ua, a:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát tranh trong SGK

- Yêu cầu HS đọc câu mẫu

- Yêu cầu HS nói câu có tiếng chứa vần ua,

a

- Gọi HS nhận xét, chỉnh sửa

- GV nhận xét giờ học

- HS đọca: bừa, bữa cơm, cửa sổ …ua: con cua, của cải……

- 1 HS đọc

- HS quan sát

- 1 HS đọc

- Ngôi chùa rất đẹp

- Cửa sổ mầu xanh

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc:

GV:Em bé trong truyện còn rất nhỏ.Bé vẽ

ngựa không nhìn ra con ngựa nên bà không

nhận ra.Bà hỏi bé vẽ con gì,bé lại ngây thơ

t-ởng rằng bà cha nhìn thấy con ngựa bao giờ

- Gọi HS đọc yêu cầu 3

- HS chia nhóm, mỗi nhóm 3 HS đọc phân vai

- 1 HS đọc

- 2 HS làm mẫuH: Bạn có thích vẽ không ?T: Có

Trang 16

- GV nhận xét, cho điểm

5- Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

H: Bạn thích vẽ gì ?T: Tớ thích vẽ phong cảnh

- Que tính, bảng gài, thanh thẻ

III- Các hoạt động dạy - học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hai học sinh lên bảng viết số HS1: Viết các số từ 70 đến 80

HS2: Viết các số từ 80 đến 90

- Gọi HS dới lớp đọc các số từ 90 đến 99 và

B- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Giới thiệu 32 < 35

- GV treo bảng gài sẵn que tính và hỏi

H: hàng trên có bao nhiêu que tính ? - 62 que tính

- GV ghi bảng số 62 và Y/c HS phân tích - Số 62 gồm 6 chục và 2 đơn vị.H: Hàng dới có bao nhiêu que tính ? - Sáu mơi lăm que tính

- GV ghi bảng số 65 và Y/c HS phân tích - Số 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị.H: Hãy so sánh cho cô hàng chục của hai số

này ?( GV chỉ vào số 32 và 35 ) Hàng chục của hai số giống nhau và đều là 6

chục

H: Hãy so sánh hàng đơn vị của hai số ? - Khác nhau, hàng đơn vị của 62 là

2, hàng

đơn vị của 65 là 5 H: Vậy trong hai số này số nào bé hơn ? - 2 bé hơn 5

Trang 17

H: Ngợc lại trong hai số này số nào lớn hơn ? - 62 bé hơn 65

- Y/c HS đọc cả hai dòng 62 < 65 và 65 > 62 - HS đọc ĐT

H: Khi so sánh hai số có chữ số hàng chục

giống nhau ta phải làm ntn ? - phải so sánh tiếp hai chữ số ở hàng

đơn vị,

số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn

- Y/c HS nhắc lại cách so sánh - Một vài em

3- Giới thiệu 63 > 58

(HD tơng tự phần 2)

4- Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS đọc Y/c - Điền dấu >, <, = vào ô trống

- Gọi HS nhận xét và hỏi cách so sánh - HS làm bài, 3 HS lên bảng

- GV nhận xét, cho điểm - HS diễn đạt cách so sánh hai số có chữ số

hàng chục giống, và khác

Bài 2(a,b) Gọi HS đọc Y/c

HD: ở đây ta phải so sánh mấy số với nhau

- Khoanh vào số lớn nhất

Trang 18

- HS làm bài, 2 HS lên bảng thi viết

Bài 4: Cho HS đọc Y/c

- Lu ý HS: Chỉ viết 3 số 72, 38, 64 theo Y/c chứ

- Kẻ và cắt, dán đợc hình vuông Có thể kẻ, cắt đợc hình vuông theo cách đơn giản

Đờng cắt tơng đối thẳng Hình dán tơng đối phẳng

Với HS khéo tay:

- Kẻ và cắt, dán đợc hình vuông theo hai cách Dờng cắt thẳng Hình dán phẳng

I- Kiểm tra bài cũ: - KT sự chuẩn bị của HS

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực quan)

Trang 19

- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn giản.

- Cắt theo cạnh AB; AD, DC, BC

- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn giản

+ GV Hớng dẫn và làm mẫu: Lấy 1 điểm A tại

góc tờ giấy, từ điểm A xuống và sang bên phải 7

ô để xác định điểm D, B (H3)

- Từ điểm B, D kẻ xuống và sang phải 7 ô, gặp

nhau ở hai đờng thẳng là điểm C

Nh vậy chỉ cần cắt hai cạnh BC &DC ta đợc hình

+ GV giao việc:

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu - HS thực hành kẻ, cắt hình vuông đơn giản trên giấy nháp

4- Nhận xét, dặn dò:

- GV nhận xét về tinh thần học tập của HS về

việc chuẩn bị đồ dùng và KN cắt, dán của HS

: Chuẩn bị cho tiết 28 - HS chú ý nghe- HS nghe và ghi nhớ

- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)

- Hoàn thành các bài tập ở VBT trang 26

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

HS đọc bài ( bàn tay mẹ)

Trang 20

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp

d Luyện đọc đoạn , bài

3 HS đọc toàn bài Cả lớp đọc đồng thanh

-Thi đọc trơn cả bài

3 Ôn lại vần anh, ach

-Tìm tiếng trong bài có vần anh,

Thi nói câu chứa tiếng có vần anh, ach

HS đọc thầm, xoá dần các chữ, chỉ giữ lại tiếng đầu dòng

HS thi đua đọc thuộc

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

2.Luyện tập

Bài 1 :đọc các số sau

50, 69, 58, 68, 67 , 66, 64, 63, 62, 54, 53, 57, 52, 51, 60

Bài 2: Viết các số sau

Sáu mơi chín, Sáu mơi tám, Sáu mơi bảy, Sáu mơi sáu, Sáu mơi lăm,Sáu mơi ,Sáu mơi ba , Sáu mơi hai, Sáu mơi mốt, Sáu mơi

Trang 21

Bài 4*: Làm vào vở

a Có bao nhiêu số có hai chữ số và bé hơn 15?

b Có tất cả bao nhiêu số có một chữ số?

- Giúp hs đọc đợc lu loát, hiểu đợc nội dung bài đọc

- Luyện nói câu có vần đợc ôn

II.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu nội dung ôn tập

2 Ôn tập.

- GV lần lợt cho hs nêu tên cá bài tập đọc đã học

- GV ghi mục bài lên bảng

- GV lần lợt cho hs luyện đọccác bài tập đọc

- GV nêu lại các câu hỏi trong bài tập đọc và cho hs trả lời

3.GV cho hs ôn lại các vần cần ôn.

- Các vần ai- ay; ao- au; ang- ac; an-at; anh-ach; a -ua

- Yêu cầu hs tìm tiếng có các vần cần ôn

*Yêu cầu hs nói câu có chứa tiếng có vần trên

A- Mục tiêu: Cũng cố cho HS:

- Cách so sánh đợc các số có 2 chữ số (chủ yếu dựa vào cấu tạo của số có 2 chữ số (Chủ yếu dựa vào cấu tạo của số có hai chữ số)

- Nhận ra số bé nhất, số lớn nhất trong một nhóm các số

B.Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hai học sinh lên bảng viết số HS1: Viết các số từ 60 đến 70

HS2: Viết các số từ 80 đến 90

- Gọi HS dới lớp đọc các số từ 90 đến 99 và

Ngày đăng: 02/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w