1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT (đầy đủ) về PTLG

23 165 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP VỀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC1... PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN-1.2.. Giải các phương trình lượng giác sau đây: 1.4... Giải các phương trình lượng giác sau đây:1.7.. [Đại học tổng hợp

Trang 1

ÔN TẬP VỀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

1 Bảng giá trị lượng giác thường gặp

a

3 Công thức cộng

 sin(a±b)=sin cosa b±cos sina b

 cos(a ±b)=cos cosa bmsin sina b t an(a ±b)= 1t anmt an t ana±at anb b

cos 2a =cos2a- sin2a

a

=-

sin 2

1 t an

a a

a

=+

2 2

1 t ancos 2

1 t an

a a

a

-=+

a

-=+

sin sin 2 sin cos

Trang 2

 1

2sin cosa b= éësin(a + b)+ sin(a - b)ùû  1

2cos cosa b= éëcos(a + b)+ cos(a- b)ùû

2cos sina b= éësin(a + b)- sin(a- b)ùû  1

2

sin sina b= - éëcos(a+ b)- cos(a - b)ùû

9 Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt

Cung đối nhau Cung bù nhau Cung phụ nhausin(- a)= - sina

2cos(p- a)=sina

2

t an(p- a)=cota

2cot (p- a)=t ana

Cung hơn kém p Cung hơn kém 2p Đặc biệt (k Î ¢)sin(p a+ )= - sina

cos(p a+ )= - cosa

t an(p a+ )= t ana

cot (p a+ )=cota

2sin(p+ a)=cosa

2cos(p+ a)= - sina

2

t an(p+ a)= - cota

2cot (p+ a)= - t ana

2cos cos

é = +ê

ê

t anu =t anv Û u = +v k p cotu =cotv Û u = +v k p

Lưu ý 2:

 sin- a =sin(- a)  t an- a = t an(- a)

 cot- a =cot (- a)  Ngoại lệ: cos- a =cos(p a- )

Một số phương trình lượng giác đặc biệt: (k Î ¢)

2 PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác

 Cách giải: đặt ẩn phụ là HSLG có trong phương trình, cụ thể là:

asin2x + bsinx + c = ,0 ta đặt t = sinx (ÑK :- 1££t 1)

acos2x + bcosx + c = , ta đặt 0 t = cosx (ÑK :- 1££t 1)

at an2x + bt anx + c = , ta đặt 0 t = t anx

acot2x + bcotx + c = , ta đặt 0 t = cotx

3 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x (phương trình cổ điển)

 Dạng: sina x + bcosx =c

Trang 3

4 Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sin x và cos x

 Dạng: asin2x + bsin cosx x + ccos2x =d

 Cách giải: cần thực hiện đủ 2 bước giải sau đây

Giải phương trình trên để tìm t an x , sau đó giải PTLG cơ bản để tìm x.

5 Phương trình đối xứng đối với sin x và cos x

 Dạng: (sina x + cos )x + bsin cosx x + c =0

2

t

 Thay 2 biểu thức trên vào phương trình, sau đó ta giải tìm t, rồi tìm x

Lưu ý: ta cũng có cách giải tương tự cho dạng phương trình sau đây

 Dạng: (sina x- cos )x + bsin cosx x + c =0

2

t

 Thay 2 biểu thức trên vào PT, sau đó ta giải tìm t, rồi tìm x

Trên đây chỉ là một số PTLG thường gặp, ta vẫn còn nhiều dạng PTLG khác.

Trang 4

§0 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐẶC BIỆT

+Bốn điểm , , ,A B A B¢ ¢ 

Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau đây (tìm x )

1) sin 2x =1 2) sin(3x - 1)=0 3) sin(2+ x)= - 1

4)sin2x =1 5)cosx =sin2x + 1 6) cos(2x - 1)= - 1

5) sin cos 2x x + sin 2 cosx x =1 6)cos sin sin cos

p = p

7) sinx - 3 cosx =2 8) sinx + cosx =0

9) sin(x + 1) =sin(3x - 1) 10)sin (22 x - p)=1

11) sin 4x + 2 cos 2x =0 12)sin 22 x- sin (42 x - 2)=0

15) cos 5x + cos 3x =sin 6x- sin 2x 16)1+ cosx + cos 2x + cos 3x =0

17)(sinx - cos )(1x + cos )x =sin2x 18)1+ sin cos 2x x =sinx + cos 2x

19) cosx + cos 2x + cos 3x + cos 4x =0 20)sin2x + sin 32 x =cos 22 x + cos 42 x

k Î ¢

Trang 6

§1 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

-1.2 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) sin(x + 1) =sin 2x 2) sin(2x - 1)= sin(x + 3) 3) sinx + sin 2x =0

4) sin(2x - 1)=sin(2x + 3) 5) 2 sin(2x - 30 )0 + 1=0 6) sin (22 x - p)=1

7) 2 sin(3x - 2)=1 8) sinx =cosx 9) sin 4x + cos 5x =0

1.3 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1.4 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) cos(3x - 1) =cosx 2) cosx + cos 2x =0 3) cos(2x + 1)=cos(x - 1)

4) cosx =sin 2x 5) cos 4x + sin 5x =0 6) 4 cos 22 x =1

7) 2 cos(x - 2)= - 1 8) 3 cos(2x - 7)+ 3 = 0 9) cos(3x + 1)- cos 2x =0

10) cosx- cos 3x =0 11) cos 2x + cos(5x - 1)=0 12) sinx + cos 3x =0

1.5 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) tanx = 3 2) tanx = - 3 3) 3 t an(x - 10 )0 = 3

4) 3 tanx = - 3 5) tanx - 2 =0 6) 2 tanx - 3 =0

Trang 7

1.6 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1.7 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1)(2+ cos )(3 cos 2x x - 1)=0 2) cos 2 cot ( ) 0

7)2 sin cosx x - 3 sin 2x =0 8)2 sin cosx x + 3- 2 cosx = 3 sinx

1.8 Giải các PTLG sau đây với điều kiện của x đã được chỉ ra:

sin(2 15 )

2

x - = với điều kiện - 1200 ££x 900

2) sin(x - 1)= - 1 với điều kiện 7

- = với điều kiện - p££x p

6 tan(3x + 2)- 3 =0 với điều kiện

+

=+

1.10 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

a) 2 sinx + 1 =1 b) sin 22 x + cos 32 x =1 c) 2(sin4x - cos )4x =1

d) sin 22 x - sin (2 x - 3)=0 e) cos2x - sin2x =cos 5x f) 4 sinx- sin5x =0

g) 2 sinx + 2 sin 2x =0 h) sin 2x =(sinx- cos )x 2 i) sin 2x + cos 2x = 2 sin 3x

1.11 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

a) sin( cos )p x =1 b) sin( cos )p x =0 c)2 cos(2 cos )x = 3

d) cos(4 sin )x =1 e) t an (cos sin ) 1

1.12 [Đại học tổng hợp Lômônôxôp, khoa tính toán và điều khiển-1979]

Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình

Trang 8

1.13 Giải các phương trình lượng giác sau đây :

a) sin cos cos sin 0

i) 3 cos 3x + sin 3x =2 j) sinx- 3 cosx =1

k) 2 sin 2x + 2 cos 2x = - 3 l)cos 3 sin 3 1

b) cos3xcos 3x + sin3xsin 3x =cos 43 x

c) cos10x + 2 cos 42 x + 6 cos 3 cosx x =cosx + 8 cos cos 3x 3 x

d) 2 cos2x + 2 cos 22 x + 2 cos 32 x - 3=cos 4 (2 sin 2x x + 1)

j) (2 sinx - 1)(2 sin 2x + 1)= -3 4 cos2x

1.15 Vận dụng giải đề thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng

1) (2 cosx- 1)(2 sinx + cos )x =sin 2x - sinx [ĐH-khối D-2004]

2) 2 sin 22 x + sin 7x - 1=sinx [ĐH-khối B-2007]

3) sin 32 x- cos 42 x =sin 52 x - cos 62 x [ĐH-khối B-2002]

4) sinx + cosx + 1+ sin 2x + cos 2x =0 [ĐH-khối B-2005]

5) sin2 t an2 cos2 0

x p

9) cos 3x - 4 cos 2x + 3 cosx- 4=0 [ĐH-khối D-2002]

x

p p

+ æç ö÷= ççè - ÷ø

÷-

[ĐH-khối A-2008]

12) 2 sin (1x + cos 2 )x + sin 2x = +1 2 cosx [ĐH-khối D-2008]

13) (1+ 2 sin ) cosx 2 x = +1 sinx + cosx [CĐ-khối A,B,D-2009]

Trang 9

1.16 Bài tập nâng cao (vận dụng biến đổi lượng giác đưa về PTLG cơ bản)

1) sin2x + sin 32 x =cos 22 x + cos 42 x

-8) sin6x + cos6x =2(sin8x + cos )8x

9) cos cos 2 cos 4 cos 8 1

15) sin4 cos4 1(t an cot 2 )

2(1 sin )sin cos

x

+

=-

19)

2 4

23) sinx + sin 2x + sin 3x =cosx + cos 2x + cos 3x

24)(2 sinx + 1)(3 cos 4x + 2 sinx - 4)+ 4 cos2x =3

25) sin3x cos 3x + cos sin 33x x =sin3x (CT x 3)

Trang 10

§2 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

-I PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

2.1 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) 2 sin2x - 3 sinx + 1=0 2) 3 cos2x + 5 cosx + 2=0

3) 4 cot2x + 5 cotx + 1=0 4) sin2x - 5 sinx + 6=0

25)3 sin2x- 4 sinx + 1=0 26)6 cos 22 x - 5 cos 2x - 4=0

2.2 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) 4 cos2x - 2( 3- 2) cosx - 6 =0 2) 3 t an2x - 2 3 t anx + 3=0

3) t an 22 x - (1- 3) t an 2x- 3 =0 4) 2 sin2x - (2+ 3) sinx + 3 =0

5) 4 cos2x - 2( 3+ 1) cosx + 3 =0 6) 2 sin2x - (4+ 7) sinx + 2 7 =0

7) 2 2 sin2x- (2+ 2) sinx + 1= 0 8) 4 cos2x + 2( 3+ 2) cosx + 6 =0

9) 4 sin2x - 2 6 sinx + 1=0 10)4 cos 22 x - 2 5 cos 2x + 1=0

11)4 cos 22 x - 2( 3- 1) cos 2x - 3 =0 12)2 sin2x - 3 3 sinx + 3=0

13)2 sin 22 x- 3 2 sin 2x + 2=0 14)2 cos2x- (2 2+ 1) cosx + 2 =0

15)4 sin2x - 2 2 sinx - 1=0

2.3 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) cos2x + sinx + 1=0 2) 8 cos2x + 6 sinx - 3=0

3) 2 sin2x =3 cosx 4) 2 sin2x - cos2x - 4 sinx + 2=0

5) 3 sin 22 x + 7 cos 2x - 3=0 6) 5 sin (sinx x - 1)- cos2x =3

7) 9 cos2x - 5 sin2x- 5 cosx + 4 =0 8) 1 5 sin- x + 2 cos2x =0

9) 3 sin 22 x + 7 cos 2x - 3=0 10)2 cos2x + 5 sinx- 4=0

11)25 sin2x + 100 cosx =89 12)4- 2 cos2x- 5 sinx =0

13)2 cos2x + 5 sinx + 1=0 14)2 sin2x + 4 sinx- 3 cos2x =0

15)4 cos2x + 4 sinx - 1=0 16)2 cos (cosx x - 2 2 t an )x - 5= 0

17)7 cosx =4 cos3x + 4 sin 2x

2.4 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) 2 cos 2x + cosx =1 2) 4 cos 2x + 4 sin2x + 4 sinx =1

2

x

5) cos 2x- 2 cosx - 3=0 6) cos 2x - sinx =0

Trang 11

2.5 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) cos 2x + sin2x + 2 cosx + 1=0 2) 4 sin 22 x + 6 sin2x - 3 cos 2x - 9=0

3) cos 2x + sin2x + 2 cosx + 1=0 4) 4 sin 22 x- 8 cos2x + 3=0

5) 6 sin2x + 2 sin 22 x =5 6) 4 cos 2x + 4 sin2x + 4 sinx =1

9) 8 sin4x = +1 cos 4x 10)cos 22 x - cos 2x =4 sin 2 cos2 x 2x

11)2 cos 3 cosx x + 4- 4 sin 22 x =0 12) 10 cos2x- 3 cos 4x- 4=0

2.6 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) t anx + cotx =2 2) 7 t anx - 4 cotx =12

3) 2 t anx- 2 cotx =3 4) tanx - 3 cotx + 1= 3

5) 3 tanx + cotx = +1 3 6) 2 t an cot 2 sin 2 1

3) 12 ( 3 1) t an 3 3 0

2 2

1

3 cot 5 0cos x + x- =

x x

Trang 12

3) t an4x - 4 tan2x + 3=0 4) 4 sin5xcosx - 4 cos5xsinx =sin 42 x

5) 4 sin4x + 12 cos2x =7 6) cos 2 3 cos 4 cos2

2

x

7) 6 sin 32 x + cos12x =7 8) 2 cos (cosx x - 2 2 t an )x =5

9) sin3x + 3 sin2x + 2 sinx =0

2.11 [Vô địch toán quốc tế lần I tại Rumani - 1959]

Cho các số thực a,b,c và phương trình bậc hai a cos2x + b cosx + c = (0 a ¹ 0) Hãy lập

một phương trình bậc hai theo cos 2x tương đương với phương trình trên.

2.12 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) cos (cosx x + 2 sin )x + 3 sin (sinx x + 2)=sin 2x - 1

2) 3 cos 2x + 2(1+ 2+ sin ) sinx x = +3 2

3) (2 cos 2x + 5) cos4x - (2 cos 2x + 5) sin4x =3

2.13 Vận dụng giải các đề thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng

1) cos 2 3 cot 2 sin 4 2

10) cos 2x + 5=2(2- cos )(sinx x - cos )x [ĐH Hàng hải-1999]

11) (1 sin cos 2 ) sin 4 1

cos

x x

3)cos cos cos3 sin sin sin3 1

Trang 13

5)sin 2 (cotx x + tan 2 )x =4 cos2x

11)cot tan 2 cos 4

19)sin cos 2x x + cos (t an2x 2x - 1)+ 2 sin3x =0

20) sin4 cos4 1cot 2 1

-II PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI sin x và cos x

2.15 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1)2 sinx - 2 cosx = 2 2) cosx - 3 sinx =1 3) 3 sin cos 2

4) cosx- sinx = - 1 5)2 cosx + 2 sinx = 6 6) sin 3x + 3 cos 3x = 2

7) sinx - 3 cosx = 2 8) 2 cosx - 6 sinx = - 2 9) 3 sinx - 2 cosx =2

10) cosx + 2 sinx = - 2 11) 3 cos2x - sin 2x = 3 12) sinx + 3 cosx = - 2

13) cos 3x + 3 sin 3x =3 14) sin 3 cos 1

16)2 cosx- sinx =1 17) 3 cos 7x + sin 7x = 5 18)6 cosx - 8 sinx = - 5

19)2 sinx - 1=cosx 20) t an sin cos 1

p

- = 21) 3 sinx + 3 cosx =3

22) 3 cosx - 3 sinx = 3 23)2 sinx- 5 sinx =4 24)2 cos 2x - 12 sin 2x =13

25)2 sin 2x - 2 cos 2x = 6 26) 3 sinx + 3 cosx =1 27)2 sinx + 5 cosx =4

28)5 cosx - 12 sinx =13 29) 5 sinx + 2 cosx =4 30) 3 cos2x + sin 2x = 2

2.16 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1)(sinx - 1)(1+ cos )x =cos2x 2) sin 2 3 sin( 2 ) 1

3) 2(cos4x - sin4x)=cosx + sinx 4) sin 2x + cos 2x = 2 sin 3x

5) sinx = 2 sin 5x - cosx 6) sinx + cosx =2 2 sin cosx x

Trang 14

7) sin 8x- cos 6x = 3(sin 6x + cos 8 )x 8) cos 3x - sinx = 3(cosx - sin 3 )x

11) 3 sin 3x - 3 cos 9x =1 4 sin+ 3x 12) (1+ 3) sinx + (1- 3) cosx =2

13) 9 sinx + 6 cosx - 3 sin 2x + cos 2x =8 14) sin 3x + ( 3- 2) cos 3x =1

15)(sin 2 3 cos 2 )2 5 cos 2

6

÷+ - = ççè - ÷ø 16) 4(sin4x + cos )4x + 3 sin 4x =2

19) 2 cos 2x = 6(cosx - sin )x 20) sin3x + cos3x =sinx - cosx

21)2 2(sinx + cos ) cosx x = +3 cos 2x 22)(2 cosx - 1)(sinx + cos )x =1

23) 3 sinx = -3 3 cosx 24)2 cos 3x + 3 sinx + cosx = 0

25) 4 sin3xcos 3x + 4 cos3xsin 3x + 3 3 cos 4x =3

x

+ = 12)8 sin3xcosx- 8 sin cosx 3x = 2

-2.18 a) Tìm nghiệm 2 ;6

5 7

x æç p pö÷÷

Î ççè ÷ø của phương trình cos 7x - 3 sin 7x + 2 =0

4 sin 3 cos 2 1 2 cos

2.19 Xác định tham số m để các phương trình sau đây có nghiệm:

a)mcosx - (m + 1) sinx =m b) cosx + 2 2 sinx =m - 1

c)(2m - 1) sinx + (m - 1) cosx =m - 3 d)2 sin2x - msin 2x + 2(2- m) cos2x =4

"

Trang 15

2.22 Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các hàm số sau đây:

a)y = 3 sinx- 4 cosx + 5 b)y =cos 2x + sin 2x - 1

c)y = 2 cos 2x + 4 sin 2x d) sin 2 cos 1

a) Khi m = 1, hãy tìm GTLN, GTNN của hàm số.

b) Tìm m để hàm số trên tồn tại GTLN, GTNN Với các giá trị m vừa tìm được, hãy tìm

2.26 Vận dụng giải đề thi Đại học – Cao đẳng :

1) 3 sin 3x - 3 cos 9x = +1 4 sin 33 x [ĐH-Mỏ địa chất Hà Nội-1995] 2) cos 7 cos 5x x - 3 sin 2x = -1 sin 7 sin 5x x [ĐH-Mỹ thuật CN Hà Nội-1996] 3) 2 2(sinx + cos ) cosx x = +3 cos 2x [ĐH-GTVT Hà Nội-2000]

8) sin3x - 3 cos3x =sin cosx 2x - 3 sin2xcosx [ĐH-khối B-2008]

9) sin 3x - 3 cos 3x =2 sin 2x [CĐ-khối A,B,D-2008]

Trang 16

11) sinx + cos sin 2x x + 3 cos 3x =2(cos 4x + sin3x) [ĐH-khối B-2009]

12) 3 cos 5x - 2 sin 3 cos 2x x - sinx =0 [ĐH-khối D-2009]

13) (sin 2x + cos 2 ) cosx x + 2 cos 2x - sinx =0 [ĐH-khối B-1010]

III PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAI ĐỐI VỚI sin x và cos x

2.27 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) sin2x + 3 sin cosx x + 2 cos2x =0 2) 2 cos2x + 3 sin 2x - 8 sin2x =0

3) sin3x + 2 sin2xcosx - 3 cos3x =0 4) sin2x - 2 sin cosx x =3 cos2x

5) sin2x- 8 sin cosx x + 7 cos2x =0 6) 3 sin2x + 4 sin 2x + 4 cos2x =0

7) 3 cos2x + 2 sin2x + 5 sin cosx x =0 8) sin2x - 7 sin 2x - 5 cos2x =0

9) 3 sin2x + 4 sin 2x + (8 3- 9) cos2x =0 10) 3 cos2x + 2 sin2x =5 sin cosx x

11)3 sin2x + 5 cos2x - 2 cos 2x = 4 sin 2x 12) 2 cos2x + cos 2x + sinx =0

2.28 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1)2 sin2x - 5 sin cosx x - 8 cos2x = - 2 2) 2 1

2

3)4 sin2x + 3 3 sin 2x - 2 cos2x =4 4) cos2x - 3 sin 2x =1

5)3 sin2x- sin cosx x - 4 cos2x =2 6)cos2x + 2 sin 2x + 1=0

7)3 sin2x- 3 sin cosx x + 2 cos2x =2 8) cos2x - 2 3 sin cosx x =1

11)4 cos2x- 4 sin cosx x - 2 sin2x + 1=0 12) 2 sin2x + 3 sin 2x = 3

13)sin2x - 3 sin cosx x + cos 2x + 1=0 14)sin 2x + cos 2x + 2 sin2x + 1=0

15)42 cos2x - 10 sin 2x - cos 2x + 1=0 16)6 sin2x + sin cosx x - cos2x =2

17) 3 sin2x - sin cosx x - 4 cos2x =2 18)4 cos2x + 5 sin 2x - 6 sin2x =4

19)6 sin2x - sin cosx x - cos2x =3 20) sin2x + sin 2x + 3 cos2x =3

21) 3 3 sin 2x - 2 cos 2x- 2 cos2x =2 22) cos2x - 3 sin 2x = +1 sin2x

23) 4 sin 2x + 4(2 3- 3) cos2x + 3=0 24) 3 cos2x + 2 sin 2x - sin2x = +2 3

2)( 3 + 1) sin2x - 3 sin 2x + ( 3- 1) cos2x =0

3) msin2x- (2m + 1) sin cosx x + (m + 1) cos2x =0

4)(3- 3) sin2x + (3+ 3) sin cosx x + 3 =0

5) 3 sin2x + (1- 3) sin cosx x - cos2x = 3- 1

sin 3 sin cos 2 cos

2

7) 2 sin2x + 3 sin 2x + 2(1+ 3) cos2x = +5 3

8) 2 sin2x + (3+ 3) sin cosx x + ( 3- 1) cos2x = - 1

9) 4 sin cos 4 sin( ) cos 2 sin 3 cos( ) 1

Trang 17

10) 2 sin cos 3 3 sin( ) cos sin cos 0

2.30 Giải và biện luận các phương trình sau đây theo tham số m.

a) (m + 3) sin2x + (m + 3) sin cosx x + cos2x =0

b) 3 cos cos(x m - x)- 2 sin2x = , 0 m Î [0;2 ]p

c) (m + 1) sin2x - sin 2x + cos 2x =0

d) (3m - 2) sin2x - (5m - 2) sin 2x + 3(2m + 1) cos2x =0

2.31 Chứng minh rằng t an 3 1

-=+ , từ đó giải các phương trình

a)( 3 + 1) sin2x - 3 sin 2x + ( 3- 1) cos2x =0

b) 3 cos2x + sin 2x - 3 sin2x - 1=0

2.32 Cho phương trình sin2x + sin 2x - 2 cos2x =m

a) Giải phương trình với 1

2

m =

b Tìm m để phương trình có nghiệm

2.33 Định m để phương trình sau đây có nghiệm

a)msin2x + sin 2x + 3 cosm 2x =1 b)sin2x+sin 2x - 2 cos2x =m

c)msin2x+(m + 3) cos2x m+ sin 2x =1 d)(m2 + 2) cos2x + 2 sin 2m x =m2 + 3

2.34 Tìm GTLN và GTNN (nếu có) của các biểu thức sau đây

3 sin 5 sin cos 4 cos 1

2 sin 3 sin cos 5 cos 4

4 sin 7 sin cos 3 cos 5

5 sin 6 sin cos 2 cos 8

3 sin 5 sin cos 7 cos

3 sin sin cos cos

3 cos 4 cos sin 5 sin

2 sin 3 sin cos cos

-a.Tìm m để maxS > 2 b.Tìm m để minP < 3

2.36 Giải các phương trình lượng giác sau đây

1) sin 2 sinx x + sin 3x =6 cos3x 2) sin3 2 sin

3) 6 sinx- 2 cos3x =5 sin 2 cosx x 4) 2 sin3x + 4 cos3x =3 sinx

5) cos3x + sinx - 3 sin2xcosx =0 6) sin 3x + cos 3x + 2 cosx =0

7) 3 cos4x - 4 sin2xcos2x + sin4x =0 8) sinx - 4 sin3x + cosx =0

9) cos3x - 4 sin3x - 3 cos sinx 2x + sinx =0 10) cos3x - sin3x =cosx - sinx

11) sin (t an2x x + 1)=3 sin (cosx x- sin )x + 3

12) 2 sin3x + 3 cos3x - 3 sinx + sin2xcosx =0

13) t an sinx 2x - 2 sin2x =3(cos 2x + sin cos )x x

14) sin3x - 5 sin2xcosx - 3 sin cosx 2x + 3 cos3x =0

15)2 sin 23 x + 2 sin 2 cos 22 x x- sin 2 cos 2x 2 x =cos 23 x

Ngày đăng: 01/05/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng giá trị lượng giác thường gặp - BT (đầy đủ) về PTLG
1. Bảng giá trị lượng giác thường gặp (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w