- Biết cách tính diện tích hình quạt tròn.- Có kĩ năng vận dụng công thức đã học vào giải toán.. HS: - Ôn tập công thức tính diện tích hình tròn đã được học ở lớp 5.. - HS được ôn tập, h
Trang 1- HS cần nhớ công thức tính độ dài đường tròn C = 2R, ( hoặc C = d )
- Biết cách tính độ dài cung tròn
tròn ngoại tiếp đa giác,
đường tròn nội tiếp đa
C = 2R
Trang 2GV yêu cầu hs hoạt động
cá nhân sau đó đứng tại
chỗ trả lời
Gv nhận xét
HS đo và lấy kếtquả để điền vàobảng
?2 Hãy điền vào các chỗ …trong
dãy lập luận sau biểu thức thíchhợp
Đường tròn bán kính R có độ dài
là
Trang 3Từ đó có kết luận gì về
cách tính độ dài cung tròn
C = 2R Vậy cung 10, bán kính R có độ
Trang 4- Nhận xét và rút ra được cách vẽ một số đường cong chắp nối Biết cách tính
độ dài các đường cong đó
- Giải được một số bài toán thực tế
B - Chuẩn bị
GV: Bảng phụ vẽ hình 52, 53, 54, 55 SGK
Thước thẳng, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi
HS: Thước thẳng, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi
Trang 5Muốn đổi đơn vị phút
HS tính độ dàicung …
HS đọc đề bài
HS nêu cách vẽcác cung tròn …
HS trả lời
Tất cả các nhómđều tính
Các nhómtrưởng nhận xétchéo
HS tính độ dàicung xoắn
Trang 6Hãy tính độ dài cung
Trang 7- Biết cách tính diện tích hình quạt tròn.
- Có kĩ năng vận dụng công thức đã học vào giải toán
B - Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, hình vẽ, bài tập
- Thước thẳng, com pa, thước đo độ, máy tính bỏ túi
HS: - Ôn tập công thức tính diện tích hình tròn đã được học ở lớp 5
- Thước thẳng, com pa, thước đo độ, máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm,bút viết bảng
S = .R2
2 Cách tính diện tích hình quạt tròn.
Trang 8? Điền biểu thức thích hợp vào chỗtrống (…)
Hình tròn bán kính R có diện tích là
S = .R2 Vậy nhình quạt tròn bán kính R,
Trang 9GV - Bảng phụ ghi câu hỏi, hình vẽ, bài tập.
- Thước thẳng, com pa, thước đo độ, máy tính bỏ túi
HS - Thước thẳng, com pa, thước đo độ
- máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm, bút viết bảng
Trang 10- Vẽ nửa đường tròn tâm M, đườngkính HI = 10 cm.
- Trên đường kính HI lấy HO = BI
= 2 cm
- Vẽ hai nửa đường tròn đườngkính HO và BI, cùng phía với nửađường tròn tâm (M)
- Vẽ nửa đường tròn đường kính
OB, khác phía với nửa đường tròntâm (M)
- Đường thẳng vuông góc với HI tại
M cắt (M) tại N vàn cát nửa đườngtròn đường kính OB tại A
Trang 11hình quạt tròn…
Hãy tính diện tích của
hình tam giác đều OAB
Từ đó hãy cho biết diện
tích của hình viên phân là
Trang 12- HS được ôn tập, hệ thông hoá các kiến thức của chương về số đo cung, liên
hệ giữa cung, dây và đường kính, các loại góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp đườngtròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp đa giác đều, cách tính độ dài đường tròn, cungtròn, diện tích hình tròn, quạt tròn
- Luyện tâp kĩ năng đọc hình, vẽ hình, làm bài tập trắc nghiệm
B - Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ ghi các câu hỏi, bài tập
Thước thẳng, com pa, thước đo góc, máy tính bỏ túi
Hs: Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập ôn tập chương III
Thước thẳng, com pa, thước đo góc, máy tính bỏ túi
HS đứng tại chỗ trả lời HS trả lời và tựghi vào vở.
I Ôn tập về cung – liên hệ giữa cung, dây và đường kính.
Bài 1:
Cho đường tròn tâm (O) AOB= a0 ;
COD= b0.a) Tính sđ cung nhỏ ,cung lớn AB,CD
b) Cung nhỏ AB bằng cung nhỏ CDkhi nào?
c) Cung nhỏ AB lớn hơn cung nhỏ
CD khi nào?
Trang 13Thế nào là góc ở tâm?
Tính góc AOB
Thế nào là góc nội
tiếp ?
Thế nào là góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây
đường tròn ngoại tiếp,
đường tròn nội tiếp đa
ACB
a) … ACB ABt
b)c) …ADB= 1
2( sđAmB + sđFC) … 1
2
AEB ( sđAmB – sđGH)
Suy ra AEB ACB
III Ôn tập về tứ giác nội tiếp.
Bài tập 3: Đúng hay sai?
Tứ giác ABCD nội tiếp được đườngtròn khi có một trong các điều kiện sau:
7 ABCD là hình thang cân
8 ABCD là hình thang vuông
9 ABCD là hình chữ nhật
10 ABCD là hình thoi
IV Ôn tập về đường tròn ngoại tiếp,
Trang 14dài đường tròn và công
thức tính diện tích hình
tròn
thức đường tròn nội tiếp đa giác đều
Định lí về đường tròn ngoại tiếp,đường tròn nội tiếp đa giác đều
V Ôn tập về độ dài đường tròn, diệntích hình tròn
GV: Bảng phụ ghi các câu hỏi, bài tập
Thước thẳng, com pa, thước đo góc, máy tính bỏ túi
Hs: Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập ôn tập chương III
Thước thẳng, com pa, thước đo góc, máy tính bỏ túi
C - Tiến trình dạy học
Trang 15Hoạt động của thày Hoạt đ ộng của trò Ghi bảng
I - Kiểm tra
GV đưa đề bài trên bảng
phụ và gọi HS trả lời
HS trả lời Các câu sau đúng hay sai? Nếu sai
hãy giải thích lí do
a) Các góc nội tiếp bằng nhauchắn các cung bằng nhau.b) Các góc nội tiếp có số đobằng nửa số đo của góc ở tâmcùng chắn một cung
c) Đường kính đi qua điểmchính giữa của một cung thìvuông góc với dây căng cungấy
d) Nếu hai cung bằng nhau thìcác dây căng cung đó songsong với nhau
Trang 16Các nhóm trưởngtrình bày.
90
CBE ACB CAD CBE Suy ra các cung CD và CE bằngnhau
Suy ra CD = CE
b) Do các cung CD và CE bằngnhau nên EBC CBD Suy ra tamgiác BHD cân vì có BA’ vừa làđường cao vừa là phân giác
c) Tam giác BHD cân tại B nên BCđồng thời là trung trực của HD Do
Xem l i các d ng b i t p.ại các dạng bài tập ại các dạng bài tập ào bảng ập
TuÇn 29 TiÕt 57
Trang 17Bài 2 : Đúng hay sai
Tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong đờng tròn nếu có một trong các điều kiện sau
a ) DAB = DCB = 900
b ) ABC + CDA = 1800
c ) DAC = DBC =600
d ) DAB =DCB = 600
Bài 3 : Các câu sau đúng hay sai
a ) Trong một đờng tròn , góc nội tiếp và góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và dây cung chắn 2 cung bằng nhau thì bằng nhau
b )Trong một đờng tròn góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắnmột cung
c ) Đờng kính đi qua điểm chinh giữa của một cung thì vuông góc với dây căng
Biết tam giác ABC là tam giác cân tại A có :
góc ACB =500; góc BCD = 300 số đo góc AQC là :
Q
Trang 181/ Số đo góc ở tâm
2/ Số đo cung nhỏ
3/ Số đo cung lớn
4/ Số đo nửa đờng tròn
5/ sô đo góc nội tiếp
6/ số đo góc có đỉnh ở trong đờng tròn
7/ số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và một dây
8/số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đờng
g/ bằng số đo cung bị chắn
II Tự luận:
Bài 7: Cho tam giác ABC có góc A = 900và có AB > AC , đờng cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A Vẽ nửa đờng tròn đờng kính BH cắt AB tại E Vẽ nửa đờng tròn đờng kính HC cắt AC tại F
a/ Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật
b/ Chứng minh AE.AB = AF AC
c/ Chứng minh BEFC là tứ giác nội tiếp
d/ Biết góc B = 300, BH = 4cm Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây BE vàcung BE
Trang 19B.Đáp án và biểu điểm : Bài 1: C 400 0,5 điểm
Bài 6 ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng 1/4 điểm
6-a ; 4 – b ; 2 – c ; 8 – d ; 5 – e ; 7 – e ; 1 – g ;3 – h
Bài 7 : ( 4 điểm )
a, Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật (1 điểm )
b, Chứng minh AE.AB = AF AC (1 điểm )
c, Chứng minh BEFC là tứ giác nội tiếp (1 điểm )
d, Tính diện tích hình viên phân (1 điểm )
Trang 20- Nắm chắc và sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toànphần và thể tích của hình trụ
B - Chuẩn bị
Gv: Thiết bị quay hình chữ nhật ABCD để tạo nên hình trụ , một số vật códạng hình trụ - hai củ cà rốt ( hoặc củ cải) có dạng hình trụ một dao nhỏ để tạo mặtcắt của hình trụ
- Cốc thủy tinh đựng nước , ông nghiệm hở hai đầu dạng hình trụ HS: - Mỗi bạn học sinh mang một vật hình trụ , một cốc nước hình trụ đựngnước , một băng giấy hình chữ nhật 10cm 4cm , hồ dán
- Thước kẻ , bút chì , máy tính bỏ túi
bao nhiêu đường sinh
GV yêu cầu HS trả lời ?
Hình trụ có hai đáy là hai hình trònbằng nhau và nằm trên hai mặt phẳngsong song
Mỗi vị trí của AB là đường sinh Độdài đường sinh là chiều cao của hìnhtrụ
?1.
2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng.
Khi cắt hình trụbởi một mặt phẳng
Trang 21Các nhóm cùnghoạt động.
HS nêu côngthức
HS nghe và ghicông thức tínhthể tích của hìnhtrụ
song song với đáy thì mặt cắt là mộthình tròn
Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳngsong song với trục thì mặt cắt là mộthình chữ nhật
V = S.h = r2h
Ví dụ: SGK Ta có V = V2 – V1 = a2h - b2h = ( a2 – b2 ) h
D - Hướng dẫn học ở nhà
Học kĩ lí thuyết
Hoàn thành các bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7/110,111 – SGK
Trang 22- Thông qua bài tập , HS hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình trụ
- HS được luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công trức tính diện tíchxung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình trụ cung các công thức suy diễn của nó
- Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình trụ
B - Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ, một số bài giải
- Thước thẳng , phấn màu , bút viết bảng , máy tính bỏ túi
HS : - Thước kẻ , bút chì , máy tính bỏ túi
Trang 23HS nhận xét.
HS trả lời
HS nêu cách tính
Các nhóm cùnghoạt động
V = r2h = .52.8 =200 (mm3)
Bài 11/ 112 – SGK.
Khi tượng đá nhấn chìm trongnướcđã chiếm một thể tích tronglòng nước làm nước dâng lên
Thể tích của tượng đá đúng bằngthể tích cột nước hình trụ có Sđ =12,8 cm2 và chiều cao h = 8,5 mm =0,85 cm
V = 12,8.0,85 = 10,88 cm3 Bài 12/112 – SGK
V = r2h = .0,42.2 1,005 (cm2)
Trang 24nhiêu? trả lời Thể tích của phần còn lại của tấm kim
loại là:
50 – 4.1,005 = 45,98 cm3.III - Củng cố
Trang 25- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toànphần và thể tích của hình nón, hình nón cụt
B - Chuẩn bị
- GV : Một hình nón bằng giấy , một số vật có dạng hình nón , một hình trụ vàhình nón có đáy và chiều cao bằng nhau, tranh vẽ hình 87,92, Bảng phụ , thướcthẳng, compa
- HS : thước thẳng , compa , máy tính bỏ túi
C - Tiến trình dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
I - Kiểm tra
GV dành thời gian dạy
bài mới ngay
1 Hình nón
A
C O D Khi quay tam giác vuông AOCmột vòng quanh cạnh góc vuông
OA cố định thì được một hìnhnón
- Đáy là một hình tròn tâm O bánkính OC
- AC là đường sinh
- A là đỉnh và AO là đường caocủa hình nón
Độ dài đường tròn đáy của hình
Trang 26HS trả lời.
HS quan sát và nêucông thức
5 Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón cụt.
Diện tích xung quanh của hìnhnón cụt là: S xq (r r l1 2 )
Nhắc lại các khái niệm
Trang 27- Thông qua bài tập , HS hiểu kĩ hơn khái niệm về hình nón
- HS được luyện kĩ năng phân tích đề bài , áp dụng các công thức tính diện tíchxung quanh , diện tích toàn phần ,thể tích hình nón cùng các công thức suy diễn của
nó
- Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình nón
B - Chuẩn bị
GV : - Bang phu ghi đề bài ,hình vẽ ,một số bài giải
- Thước thẳng, com pa, phấn màu, bút viết bảng
HS: Thước kẻ, com pa, bút chì, máy tính bỏ túi
Trang 28Độ dài đườngsinh l(cm)
r =
4
0, 25 4
Diện tích xung quang của hình trụ
Trang 29HS hoạt động cánhân.
là:
2 1
2 rh 2 0,7.0,7 0,98 ( m )Diện tích xung quanh của hình nón:
b) dung tích của xô là: