NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:A... ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: A.
Trang 11 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (CHƯƠNG III)_GIẢI TÍCH 12
Cấp độ
Tên chủ đề
Chủ đề 1:
Nguyên hàm
Nắm được công thức nguyên hàm
Số câu: 4
Số điểm:2.0
Tỉ lệ: 20%
4
2.0
Số câu: 4
Số điểm:2
Tỉ lệ: 20%
Chủ đề 2:
Tích phân
Nắm được định nghĩa tích phân và các tính chất
Vận dụng các tính chất của tích phân, và các phương pháp đổi biến
số tính
Số câu: 6
Số điểm:6.0
Tỉ lệ: 60%
4
Tỉ lệ: 60%
Chủ đề 3:
Ứng dụng
Vận dụng công thức tình diện tích hình phẳng giới hạn bỡi 2 đường cong
Số câu: 1
Số điểm:2.0
Tỉ lệ: 20%
1
2,0
Số câu: 1
Số điểm:2.0
Tỉ lệ: 20%
Tổng số câu: 11
Tổng số điểm:10.0
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 8
Số điểm:4.0
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 2
Số điểm:4.0
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 1
Số điểm:2.0
Tỉ lệ: 20%
Tổng số câu: 11 Tổng số điểm:10.0
Tỉ lệ: 100%
Trang 2II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn phương án đúng nhất:
Câu 1: Tính A = 3
∫ xdx
A) 4 43
3
4
4
2
−
Câu 2: Tính A = sin 5∫ xdx
A) cos5
5
5
A C D) A= − cos5x C+
Câu 3: Tính A = ∫25x dx
A) A= 5ln 2.2 5x +C B) A= 5.2 5x+C C) 5 5
.2
ln 2
5 2 5ln 2
Câu 4: Tính A = ∫e dx 5x
A) A= 5e5x +C B) 1 5
5
5
A e C D) A= 5e x+C
Câu 5: Tính
8 3 1
A xdx
4 2 1 4
4
=
4 2 1 3
A
Câu 6: Tính
0 sin 5
π
5
=
5
= −
5
=
A
Câu 7: Tính
1 5 0 2
5ln 2
=
ln 2
=
A
Câu 8: Tính
ln 2 5 0
A e dx
Trang 3A) A= 155 B) 1
5
=
5
=
A
B Phần tự luận: (6 điểm)
Bài 1: (4 điểm) Tính các tích phân sau: 2
0 (2 )sin
π
ln 2 2
= +
∫ x x
e
e
Bài 2: (2 điểm) Tính hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y x= 3 +x2 + 1 và y x= 3 + 4x− 2
III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B Phần tự luận: Mỗi câu 2 điểm
Bài 1: a) 2
0
(2 )sin
π
I x xdx Đặt = −2sin ⇒ = −cos
0 0
π π
0 (2 )cos sin
− −x x − x = 1
b)
ln 2 2
=
+
∫ x x
e
e Đặt t = e x+1 ⇒ dt = e dx x 0 2
ln 2 3
= ⇒ =
= ⇒ =
2 2
ln 1 ln
3
t
Bài 2: Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường: y x= 3 +x2 + 1 và y x= 3 + 4x− 2
3 + 2 + = 1 3 + 4 − 2
3
=
=
x x
Diện tích: S =
3
1
3 2 1
4
3