Khi m = 5 tìm giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành.. Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt lập thành một cấp số cộng.. Giải phơng trình: sin3 x.. Cho tứ diện
Trang 1Trờng THPT Nông Cống II Đề thi khảo sát chất lợng đầu kỳ II
( Năm học: 2010 – 2011 )
Môn thi: Toán Khối 11
Thời gian: 120 phút ( không kể thời gian phát đề )
Phần chung cho tất cả thí sinh
Câu I ( 3, 0 điểm) Cho hàm số: y = -x4 + 2m x2 – 2m + 1
1 Khi m = 5 tìm giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành
2 Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt lập thành một cấp số cộng
Câu II ( 1,5 điểm)
Giải phơng trình: sin3 x sin3x + cos3 x cos 3x =
8
1
Câu III (1,5 điểm)
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Kéo dài BC một đoạn CE = a, kéo dài
BD một đoạn DF = a Gọi M là trung điểm AB Tính diện tích của thiết tạo bởi mặt
phẳng (MEF) và tứ diện
Câu IV ( 1,0 điểm)
Cho x, y, z là các số dơng thoả mãn 1 + 1 + 1=4
z y
2
1 2
1 2
1
≤ + +
+ + +
+ +
Phần riêng
Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần: ( phần A hoặc phần B )
A.Theo chơng trình Chuẩn.
Câu V.a ( 1,5 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ 0xy, cho ∆ ABC biết A( -1; -1 ) và hai đờng cao lần lợt
nằm trên hai đờng thẳng d1: 7x + 2y - 22 = 0 và d2: 3x + 5y - 23 = 0
Viết phơng trình đờng tròn ngoại tiếp ∆ ABC
Câu VI.a ( 1,5 điểm).
Từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau,
trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 2 và 4 ?
B Theo chơng trình Nâng cao
Câu V.b ( 1,5 điểm).
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ 0xy, cho hai đờng thẳng d1: x – y = 0 và d2: x + y – 1 = 0
Tìm toạ độ các đỉnh hình vuông ABCD biết đỉnh A thuộc d1 , đỉnh C thuộc d2 và các đỉnh B,
D thuộc trục hoành
Câu VI.b ( 1,5 điểm).
Tìm hệ số chứa x10 trong khai triển
n
x
2
+
3 4 -n -1 n
2 n
P A P
( n là số nguyên dơng, k
n
A là chỉnh hợp chập k của n phần tử, Pn là hoán vị của n phần tử )
Hết
Họ và tên thí sinh ; Số bao danh
Trang 2Đề thi khảo sát chất lợng đầu kỳ II
( Năm học: 2010 – 2011 )
Môn thi: Toán Khối 11
I
(3,0 đ ) 1 (1,5 điểm) Khi m = 5 tìm giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoàn.Khi m = 5 ta xét phơng trình -x4 + 10x2 – 9 = 0
Giải phơng trình ta đợc 4 nghiệm x = ± 1 và x ± 3
Vậy đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm ( - 3 ; 0 ), ( -1; 0 ), ( 1; 0 ) và ( 3 ; 0 )
0,5 0,5 0,5
2 (1,5 điểm) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại
Xét phơng trình -x4 + 2m x2 – 2m + 1 = 0 (1)
đặt x4 = t ≥ 0 ta đợc phơng trình t2 – 2mt + 2m – 1 = 0 (2)
Phơng trình (1) có 4 nghiệm phân biệt ⇔ Phơng trình (2) có 2 nghiệm dơng phân biệt
≠
>
⇔
>
−
>
>
+
−
⇔
>
>
>
∆
⇔
1 2 1 0
1 2
0 2
0 1 2 0
0
0
m
m m
m
m m
P
Với điều kiện (*) thì phơng trình (1) có 4 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng
⇔ Phơng trình (2) có 2 nghiệm phân biệt t1, t2 sao cho t1 = 9t2
Theo định lí viet ta có t1 + t2 = 2m và t1 t2 = 2m – 1
Khi đó ta đợc phơng trình 9m2 – 50m + 25 = 0 ⇔ m = 5 và m = 5/ 9 t/m ĐK *
Vậy m = 5 và m = 5/ 9 là giá trị cần tìm
0,5
0,5 0,25
0,25
II
( 1, 5 đ ) Giải phơng trình: sin3 x sin3x + cos3 x cos 3x = 8
1
⇔ sin2 x sin x sin3x + cos2 x cos x cos 3x =
8 1
) ( 6
6 2
1 2 cos
2
1 2 cos 2 2 cos 2 2
1 ) 4 cos 1 ( 2 cos 2
8
1 4 cos 2 cos 2 2 cos 2
8
1 2
4 cos 2 cos 2
2 cos 1 2
4 cos 2 cos 2
2 cos 1
2
Z k k x
k x
x
x x
x x
x x x
x x
x x
x x
∈
+
−
=
+
=
⇔
=
⇔
=
⇔
= +
⇔
= +
⇔
= +
+ +
−
−
⇔
π π
π π
0,5
0,5
0,5
III
( 1, 5 đ ) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Trong mp(ABF) gọi J = AD ∩ MF
Trong mp(ABE) gọi I = AC ∩ ME
Thiết diện tao bởi mp( MEF) và tứ diện ABCD là ∆ MIJ
Ta có
3
2
=
=
=
CD
IJ AD
AJ AC
AI
( Do I, J là trọng tâm ∆ABE và ∆ ABF ) Suy ra
3
2a
IJ =
Do ME = MF ⇒ MI = MJ mà MI2 = AM2 + AJ2 – 2AM.AI.cos60 ⇒ MI =
6
13
a
Gọi H là trung điểm IJ suy ra MH ⊥ IJ mà MH2 = MI2 – IH2⇒ MH = a/2
0,25
0,5
0,5
Trang 3Khi đó diện tích ∆MIJ là S =
6
2
MH
IJ = ( đvdt)
Vậy diện tích thiết diện bằng
6
2
a
( đvdt)
IV
( 1,0 đ ) Cho x, y, z là các số dơng thoả mãn
Ta có: với ∀ a b > 0 thì 4ab ≤ ( a + b ) 2⇔
+
≤ +
⇔
+
≤ + ab a b a b
b a b a
1 1 4
1 1 4
1
Dấu “ = “ xảy ra ⇔ a = b
áp dụng kết quả trên ta có
+ +
≤
+ +
≤ + + y z x y z x y z x
1 1 4
1 2
1 4
1 1
2
1 4
1 2
1
⇔ x+y+z ≤ x + y+ 2z
1 2
1 1 8
1 2
1
(1) Tơng tự ta có x+ y+z ≤ x+ y +2z
1 1 2
1 8
1 2
1
( 2 )
x+y+ z ≤ x + y+ z
1 2
1 2
1 8
1 2
1
(3) Cộng (1), (2), (3) vế theo vế ta đợc
4
1 2 2 2 8
1 2
1 2
1 2
1
=
=
≤ + +
+ + +
+ +
x
Dấu “ = “ xảy ra ⇔ x = y = z = 3/4
0,25
0,25
0,25
0,25 V.a
( 1,5 đ ) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ 0xy, cho ∆ ABC biết A( -1; -1 )
Ta thấy A ∉ d1 và d2 giả sử B ∈ d1 và C ∈ d2
Cạnh AC đi qua A và vuông góc với d1 có phơng trình là 2x – 7y – 5 = 0
Cạnh AB đi qua A và vuông góc với d2 có phơng trình là 5x – 3y + 2 = 0
điểm B là giao điểm của AB và d1 suy ra B( 2; 4 )
điểm C là giao điểm của AC và d2 suy ra C( 6; 1 )
0,25
A
K
B
M
C
E
F H
Trang 4x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 ( S) ( ĐK a2 + b2 – c > 0 )
Do A, B, C thuộc đơng tròn ta có hệ
−
=
=
=
⇔
−
= +
−
−
−
= +
−
−
−
= + +
29 218 58 21 58 139
37 2
12
20 8
4
2 2
2
c b a
c b a
c b a
c b a
(thoả mãn đk * )
29
218 29
21 29
139
2
x
0,5
0,25 VI.a
( 1,5 đ ) Từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập đợc Gọi số tự nhiên cần lập là A =
4 3 2
1a a a
a ( a1≠ 0 )
và a1, a2, a3, a4∈0, 1, 2, 3, 4, 5
TH1 Trong A có mặt chữ số 0
Có ba cách xếp chữ số 0, ba cách xếp chữ số 2, hai cách xếp chữ số 4 và 1
3
A cách xếp
chữ số 1, 3, 5
Suy ra có 3.3.2 1
3
A = 54 ( số )
TH2 Trong A không có mặt chữ số 0
Có bốn cách xếp chữ số 2, ba cách xếp chữ số 4, và A cách xếp chữ số 1, 3, 532
Suy ra có 4.3 2
3
A = 72 (số )
Từ TH1, TH2 suy ra có 54 + 72 = 126 ( số ) t/m yêu cầu bài toán
0,5
0,5 0,5
V.b
( 1,5 đ ) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ 0xy, cho hai đờng thẳng dDo A∈ d1 nên ta gọi A ( a; a ) 1: x – y = 0 .
Vì A, C đối xứng nhau qua BD mà B, D ∈ 0x
Từ A ( a; a ) ⇒ C ( a; - a ) mặt khác C ∈ d2⇒ a = 1
Suy ra A ( 1; 1 ) và C ( 1; -1 )
Ta lại có B, D ∈ 0x nên B ( b; 0 ), D ( d ; 0 )
Gọi I là trung điểm của AC ⇒ I( 1 ; 0) khi đó I là tâm của hình vuông ABCD
Khi đó IB = ID = IA = IC = 1
( )
=
=
=
=
⇔
=
−
=
−
⇔
=
−
=
−
⇔
=
=
⇔
2 , 0
2 , 0 1
1
1 1 1
1
1 1 1
1
2
2
d d
b b d
b d
b ID
IB
Suy ra B( 0; 0 ) và D ( 2 ; 0 ) hoặc B( 2; 0 ) và D ( 0 ; 0 )
Vậy 4 đỉnh của hình vuông là: A( 1; 1 ) và B ( 0 ; 0 ), C( 1; -1 ) và D ( 2 ; 0 )
hoặc A( 1; 1 ) và B ( 2 ; 0 ) , B( 1 ; -1 ) và D ( 0 ; 0 )
0,25
0,5
0,5
0,25 VI.b
( 1,5 đ ) Tìm hệ số chứa x
10 trong khai triển
+
3 4 -n -1 n
2 n
P A
! 3
! 3
! 1
!
−+
n n
Khi n = 5 ta có khai triển ( ( 2 2)5
2
3x − x− số hạng tổng quát là
C k( ) (x k x )k C k 5 k k x10 4k
5 2
5 2
Số hạng này chứa x10 khi k = 0
Khi đó số hạng chứa x10 là 243x10
1,0
0,5
Chú ý : Nếu thí sinh làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa của phần đó